Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:16:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,968,212,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0452E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.754.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ thế Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - huyện Cẩm Xuyên và thành phố Hà Tĩnh; Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực thị xã Kỳ Anh; Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC); Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện ĐứcThọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - TP Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây dẫn ACSR120/19 | 21.757 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 2 | Dây đồng bọc Cu/PVC 1x4 | 88 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi CV35 | 135 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19-24kV | 50 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-120/19-35kV | 365 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-50/8-24kV | 93 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-50/8-35kV | 129 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 8 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2.5mm2 | 115 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 9 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35 | 120 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 10 | Cáp điều khiển Cu-PVC-2x2,5mm2 | 80 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 92 | Quả | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 12 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 36 | Quả | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | 219 | Chuỗi | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | 63 | Chuỗi | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 15 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện) | 99 | Chuỗi | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 16 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện) | 48 | Chuỗi | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 17 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | 18 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 18 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-120/19-35kV | 6 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 19 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-50/8-35kV | 6 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 20 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | 1 | quả | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 21 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SĐ-35 | 1 | quả | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 22 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | 1 | chuỗi | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 23 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | 1 | chuỗi | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 24 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ cách điện 22kV: CĐ-22 | 1 | chuỗi | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 25 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35 | 1 | chuỗi | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 26 | Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | 3 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 27 | Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-120/19-35kV | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 28 | Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-50/8-35kV | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 29 | Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | 1 | quả | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 30 | Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SĐ-35 | 1 | quả | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 31 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 32 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 33 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 (từ mẫu thứ 2 trở đi) | 2 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 34 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ cách điện 22kV: CĐ-22 | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 35 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35 | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC). | ||
| 36 | Dây dẫn ACSR 120/19 | 22.167 | m | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19-24kV | 2.088 | m | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 38 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-50/8-24kV | 564 | m | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 39 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185 | 21 | m | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 40 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150 | 21 | m | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 41 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95 | 14 | m | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 42 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 117 | Quả | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 43 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) dùng cho dây bọc | 18 | Chuỗi | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 44 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | 214 | Chuỗi | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 45 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện) | 144 | Chuỗi | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 46 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | 18 | Chuỗi | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 47 | Khóa néo cho dây AC bổ sung | 50 | Bộ | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 48 | Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả Kẹp quai nhôm - đồng 35-120) | 81 | Bộ | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 49 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 250 | Cái | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 50 | Ghíp đấu công tơ 2 bu lông GN2-35 | 28 | Cái | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 51 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | 22 | Cái | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 52 | Dây chảy cầu chì FCO máy 100kVA | 3 | Cái | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 53 | Dây chảy cầu chì FCO máy160kVA | 2 | Cái | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 54 | Dây chảy cầu chì FCO máy 180kVA | 5 | Cái | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 55 | Dây chảy cầu chì FCO máy 250kVA | 5 | Cái | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 56 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | 19 | Bộ | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 57 | Chụp đầu cực SI | 126 | Cái | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 58 | Chụp đầu cực CSV | 63 | Cái | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 59 | Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứng | 82 | m | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 60 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | 18 | m | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 61 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm bọc Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19 | 6 | m | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 62 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | 1 | Quả | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 63 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22, CN-22B | 1 | Chuỗi | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 64 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ 22kV, CĐ-22, CĐ-22B | 1 | Chuỗi | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 65 | Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | 3 | mẫu | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 66 | Thí nghiệm mẫu Dây nhôm bọc Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19 | 1 | mẫu | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 67 | Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | 1 | mẫu | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 68 | Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 (từ mẫu thứ 2 trở đi) | 2 | mẫu | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 69 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo, đõ cách điện 22kV: CN-22 | 1 | mẫu | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 70 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 (từ mẫu thứ 2 trở đi) | 2 | mẫu | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 71 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ 22kV | 1 | mẫu | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 72 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ 22kV (từ mẫu thứ 2 trở đi) | 2 | mẫu | Công trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh | ||
| 73 | Dây ACSR-50/8 | 6 | m | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 74 | Dây ACSR-95/16 | 8.280 | m | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 75 | Dây ACSR-120/19 | 11.885 | m | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 76 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 140 | m | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 77 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 367 | Quả | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 78 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã gồm phụ kiện) | 63 | Quả | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 79 | Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme) | 3 | Quả | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 80 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | 195 | Chuỗi | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 81 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 24 | Chuỗi | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 82 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | 12 | Chuỗi | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 83 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%) AC95/16 | 18 | m | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 84 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%) AC120/19 | 12 | m | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 85 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240 | 6 | m | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 86 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 24kV (gốm) SĐ-24 | 1 | Quả | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 87 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện: CN-22 | 1 | Chuỗi | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 88 | Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%) AC95/16 | 3 | mẫu | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 89 | Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%) AC120/19 | 3 | mẫu | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 90 | Thí nghiệm mẫu Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240 | 1 | mẫu | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 91 | Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 24kV (gốm) SĐ-24 | 1 | mẫu | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 92 | Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 24kV (gốm) SĐ-24 từ bộ thứ 2 trở đi | 6 | mẫu | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 93 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện: CN-22 | 1 | mẫu | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 94 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện: CN-22 từ bộ thứ 2 trở đi | 2 | mẫu | Công trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh | ||
| 95 | Dây dẫn ACSR120/19 | 20.742 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 96 | Cáp Cu/PVC1x4 | 389 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 97 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 | 245 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 98 | Sứ đứng PI 24kV | 237 | Quả | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 99 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 | 187 | Chuỗi | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 100 | Khóa néo bổ sung N1 | 33 | Bộ | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 101 | Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả Kẹp quai nhôm - đồng 35-120) | 12 | Bộ | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 102 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 227 | cái | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 103 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 196 | cái | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 104 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 308 | cái | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 105 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 148,3 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 106 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | 2 | Bộ | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 107 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19-24kV | 371 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 108 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-50/8-24kV | 100 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 109 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | 120 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 110 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 80 | Cái | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 111 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | 27 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 112 | Cáp điều khiển Cu-PVC-2x4mm2 | 40 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 113 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 24 | Cái | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 114 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 18 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 115 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | 6 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 116 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm bọcAl/XLPE/HDPE/2,5-120/19-24kV | 6 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 117 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cáp nhôm bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 6 | m | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 118 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | 1 | Quả | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 119 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | 1 | Chuỗi | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 120 | Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 3 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 121 | Thí nghiệm mẫu Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 122 | Thí nghiệm mẫu Dây nhôm bọcAl/XLPE/HDPE/2,5-120/19-24kV | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 123 | Thí nghiệm mẫu Cáp nhôm bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 124 | Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 125 | Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 (mẫu thứ 2 trở đi) | 2 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 126 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | 1 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | ||
| 127 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ néo Polyme CN-22: CN-22 từ bộ thứ 2 trở đi | 2 | mẫu | Công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0452E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.754.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi