Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902076-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210876157
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:16:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,968,212,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0452E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.754.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm dây dẫn, cách điện, phụ kiện trung hạ thế
Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - huyện Cẩm Xuyên và thành phố Hà Tĩnh; Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực thị xã Kỳ Anh; Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC); Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện ĐứcThọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - TP Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - TP Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - TP Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây dẫn ACSR120/1921.757mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
2Dây đồng bọc Cu/PVC 1x488mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
3Dây đồng mềm nhiều sợi CV35135mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19-24kV50mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-120/19-35kV365mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-50/8-24kV93mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-50/8-35kV129mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
8Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2.5mm2115mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
9Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35120mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
10Cáp điều khiển Cu-PVC-2x2,5mm280mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
11Sứ đứng gốm 35kV cả ty92QuảCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
12Sứ đứng gốm 22kV cả ty36QuảCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
13Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)219ChuỗiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
14Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)63ChuỗiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
15Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện)99ChuỗiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
16Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện)48ChuỗiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
17Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép ACSR 120/1918mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
18Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-120/19-35kV6mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
19Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-50/8-35kV6mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
20Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-221quảCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
21Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SĐ-351quảCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
22Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-221chuỗiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
23Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-351chuỗiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
24Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ cách điện 22kV: CĐ-221chuỗiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
25Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-351chuỗiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
26Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép ACSR 120/193mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
27Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-120/19-35kV1mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
28Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/4,3-50/8-35kV1mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
29Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-221quảCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
30Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SĐ-351quảCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
31Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-221mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
32Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-351mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
33Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 (từ mẫu thứ 2 trở đi)2mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
34Thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ cách điện 22kV: CĐ-221mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
35Thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-351mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E18.2), Can Lộc (E18.4), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
36Dây dẫn ACSR 120/1922.167mCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
37Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19-24kV2.088mCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
38Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-50/8-24kV564mCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
39Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x18521mCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
40Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x15021mCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
41Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x9514mCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
42Sứ đứng gốm 22kV cả ty117QuảCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
43Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) dùng cho dây bọc18ChuỗiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
44Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)214ChuỗiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
45Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện)144ChuỗiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
46Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc18ChuỗiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
47Khóa néo cho dây AC bổ sung50BộCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
48Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả Kẹp quai nhôm - đồng 35-120)81BộCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
49Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120250CáiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
50Ghíp đấu công tơ 2 bu lông GN2-3528CáiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
51Kẹp hãm cáp KH4x5022CáiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
52Dây chảy cầu chì FCO máy 100kVA3CáiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
53Dây chảy cầu chì FCO máy160kVA2CáiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
54Dây chảy cầu chì FCO máy 180kVA5CáiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
55Dây chảy cầu chì FCO máy 250kVA5CáiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
56Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA19BộCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
57Chụp đầu cực SI126CáiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
58Chụp đầu cực CSV63CáiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
59Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứng82mCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
60Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép ACSR 120/1918mCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
61Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm bọc Al/XLPE/HDPE/2,5-120/196mCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
62Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-221QuảCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
63Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22, CN-22B1ChuỗiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
64Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ 22kV, CĐ-22, CĐ-22B1ChuỗiCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
65Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép ACSR 120/193mẫuCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
66Thí nghiệm mẫu Dây nhôm bọc Al/XLPE/HDPE/2,5-120/191mẫuCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
67Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-221mẫuCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
68Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 (từ mẫu thứ 2 trở đi)2mẫuCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
69Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo, đõ cách điện 22kV: CN-221mẫuCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
70Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 (từ mẫu thứ 2 trở đi)2mẫuCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
71Thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ 22kV1mẫuCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
72Thí nghiệm mẫu Chuỗi đỡ 22kV (từ mẫu thứ 2 trở đi)2mẫuCông trình: Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - Huyện Cẩm Xuyên và Thành phố Hà Tĩnh   
73Dây ACSR-50/86mCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
74Dây ACSR-95/168.280mCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
75Dây ACSR-120/1911.885mCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
76Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm140mCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
77Sứ đứng gốm 22kV cả ty367QuảCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
78Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã gồm phụ kiện)63QuảCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
79Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme)3QuảCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
80Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện)195ChuỗiCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
81Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)24ChuỗiCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
82Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện)12ChuỗiCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
83Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%) AC95/1618mCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
84Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%) AC120/1912mCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
85Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x2406mCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
86Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 24kV (gốm) SĐ-241QuảCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
87Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện: CN-221ChuỗiCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
88Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%) AC95/163mẫuCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
89Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%) AC120/193mẫuCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
90Thí nghiệm mẫu Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x2401mẫuCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
91Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 24kV (gốm) SĐ-241mẫuCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
92Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 24kV (gốm) SĐ-24 từ bộ thứ 2 trở đi6mẫuCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
93Thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện: CN-221mẫuCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
94Thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện: CN-22 từ bộ thứ 2 trở đi2mẫuCông trình: Xây dựng mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Vũng Áng (E18.5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18.3), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực Thị xã Kỳ Anh  
95Dây dẫn ACSR120/1920.742mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
96Cáp Cu/PVC1x4389mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
97Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35245mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
98Sứ đứng PI 24kV237QuảCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
99Chuỗi sứ néo Polyme CN-22187ChuỗiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
100Khóa néo bổ sung N133BộCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
101Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả Kẹp quai nhôm - đồng 35-120)12BộCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
102Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm227cáiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
103Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120196cáiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
104Đầu cốt đồng - 35 mm308cáiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
105Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm148,3mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
106Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x2402BộCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
107Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19-24kV371mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
108Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-50/8-24kV100mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
109Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4120mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
110Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm80CáiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
111Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x5027mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
112Cáp điều khiển Cu-PVC-2x4mm240mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
113Đầu cốt đồng - 50 mm24CáiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
114Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép AC-120/1918mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
115Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm26mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
116Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm bọcAl/XLPE/HDPE/2,5-120/19-24kV6mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
117Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cáp nhôm bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE6mCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
118Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-221QuảCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
119Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-221ChuỗiCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
120Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép AC-120/193mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
121Thí nghiệm mẫu Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm21mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
122Thí nghiệm mẫu Dây nhôm bọcAl/XLPE/HDPE/2,5-120/19-24kV1mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
123Thí nghiệm mẫu Cáp nhôm bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE1mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
124Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-221mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
125Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 (mẫu thứ 2 trở đi)2mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
126Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-221mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
127Thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ néo Polyme CN-22: CN-22 từ bộ thứ 2 trở đi2mẫuCông trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC)  
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0452E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.754.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->