Gói thầu: Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dinh dưỡng |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Đan Mạch năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:16:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 653,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,807,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.80733E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96146E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (6) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.676.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.675.000 VND và tổng giá trị cả các hợp đồng ≥ 1.373.028.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.676.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.373.028.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa/sinh/dược/y/dược/y tế công cộng/dinh dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dinh dưỡng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao Thực hiện hoạt động thuộc Dự án Kháng sinh và sức khỏe trong chăn nuôi lợn tại Việt Nam (VIDA-OIG) sử dụng viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Đan mạch năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Đan Mạch năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100%. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O, C/Q) đối với các thiết bị (nếu có) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc CoA đối với hóa chất, chất chuẩn; - Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: - Thời gian bảo hành đối với tất cả hàng hóa là vật tư ≥ 12 tháng tính từ thời điểm hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Hạn sử dụng đối với hóa chất chào thầu phải còn ≥ 2/3 thời hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tính từ thời điểm hàng hóa được bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam (đại lý phải có xác nhận của nhà sản xuất) đối với hàng hóa là chất chuẩn. Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.807.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao
Tên dự án là: “Kháng sinh và sức khỏe trong chăn nuôi lợn tại Việt Nam” (VIDA-PIG)
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Dinh dưỡng - 48B Tăng Bạt Hổ, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 024 3971 7090 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Lê Danh Tuyên, Viện trưởng, Viện Dinh dưỡng - 48B Tăng Bạt Hổ, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư Quản trị, Viện Dinh dưỡng - 48B Tăng Bạt Hổ, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Blood agar | 5 | Hộp | Giá trị pH: 6,6-7,0 (H₂O, 25°C). Lượng hòa tan: 40 g/l. Thành phần: Nutrient substrate (heart extract and peptones) 20.0; Sodium chloride 5.0; agar-agar 15.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 2 | Bộ kit chạy máy giải trình tự gen | 3 | bộ | Số đoạn đọc tối đa trong một lần chạy: lên đến 15 triệu. - Acid nuclein: DNA, RNA - Dữ liệu đầu ra tối đa: 5.1 Gb (300-cycle MiSeq Reagent Kit v2) - Hệ thống tương thích: MiSeq, MiSeq FGx in Research Mode, MiSeqDx in Research Mode | ||
| 3 | Bộ kit cho chuẩn bị thư viện giải trình tự gen | 2 | bộ | Bộ kit bao gồm 96 index được tối ưu hóa và không trùng lặp cho phép chuẩn bị thư viện giải trình tự lên đến 384 mẫu (4 lần 96 mẫu) - Mục đích sử dụng: Sử dụng trong quá trình chuẩn bị thư viện và demultiplexing, cho phép giải trình tự đồng thời 96 mẫu đối với dùng 1 set hoặc 384 mẫu đối với dùng 4 set khác nhau trong một lần chạy. | ||
| 4 | Bông không thấm nước | 5 | Túi | Đóng gói: 1kg 1 gói, Được làm từ 100% bông tự nhiên,loại bỏ tạp chất.Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001 và 13485 | ||
| 5 | Bông thấm nước | 5 | Túi | Thành phần: 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001 và 13485 | ||
| 6 | Đĩa nhựa tiệt trùng 90 x 15mm | 30 | Thùng | Chứa môi trường nuôi cấy sinh vật. Vật liệu: PS. Kích thước: 90 x 15mm. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. Quy cách đóng gói: thùng 500 cái. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 7 | Dreamtaq Green PCR Mastermix 2X, bộ kit 1000 reaction | 3 | bộ | Kit 20 ống Mastermix chạy PCR x 1.25ml/ống với thành phần bao gồm: DreamTaq DNA polymerase, 2X DreamTaq Green buffer, dATP, dCTP, dGTP and dTTP, 0.4 mM each, and 4 mM MgCl2. Quy cách đóng gói: bộ cho 1000 reaction. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 8 | Găng tay không bột | 20 | hộp | Tiêu chuẩn ISO 9001:2008, găng tay y tế không có bột cỡ S và M. Quy cách: hộp 100 chiếc | ||
| 9 | GeneRuler 100 bp DNA Ladder | 3 | bộ | Thang kích thước DNA bao gồm 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp; bảo quản trong 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 1 mM EDTA. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 10 | Gentamicin sulfate, USP testing specifications, powder | 1 | lọ | Có certificate của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuản của Usp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 11 | Hoá chất mồi (primer) | 20 | cặp mồi | Cặp mồi (primer) cho phản ứng nhân gen, nồng độ 100nM | ||
| 12 | Khẩu trang y tế kháng khuẩn | 20 | Hộp | Khẩu trang 4 lớp. Thanh phần: Gạc không dệt, màng lọc khuẩn. Tiệt trùng bằng EO GAS, được kiểm định bởi Nelson - USA. Quy cách: hộp ≥ 50 cái. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 13 | Kít tách chiết ADN | 5 | bộ | Bộ kít bao gồm 250 phản ứng tách chiết DNA bằng cột, bao gồm Proteinase K, các buffers và ống 2ml. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 14 | 0.2ml PCR 8-strip tube | 10 | túi | Hộp có 125 strips dạng 8 ống/strip. Tube loại polypropylenes màu trong có thể hấp tiệt trùng, thể tích 0.2 mL, không có Rnase và Dnase | ||
| 15 | Ống eppendof 1.5ml | 15 | túi | Ống eppendorf 1,5 ml chịu hấp sấy và chịu lực ly tâm cao, 500c/túi | ||
| 16 | Peptone water | 5 | Hộp | Thành phần g/L: Proteose peptone 10, Sodium chloride 5, Na2HPO4 x 12 H2O 9 g/l, Monopotassium phosphate 1.5. pH cuối cùng (ở 25°C) 6.8 – 7.2. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 17 | Que cấy nhựa | 60 | Túi | Vòng cấy bằng polystyrene trơn mượt và linh hoạt giúp quá trình cấy đồng đều và trơn tru, không làm ảnh hưởng đến bề mặt gel. - Đóng gói vô trùng, tem chống hàng giả giả, túi zip. - Kích thước 10ul, 25 cái/túi. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 18 | Thạch Slanetz and Bartley | 3 | Hộp | Giá trị pH: 7.2±0.2 (H₂O, 25 °C), Lượng hòa tan: 41.5 g/L. Thành phần (g/l): Trytose 20.0; Yeast extract 5.0; D(+)Glucose 2.0; di-Potassiumm hydrogen phosphate 4.0; Sodium azide 0.4; 2,3,5-Triphenultetrazolium chloride 0.1; Agar-agar 10.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 19 | GelRed Nucleic Acid Gel Stain 10.000X | 2 | Ống | Lưu trữ ở dung dịch 10,000X. Được sử dụng để nhuộn dsDNA, ssDNA hoặc RNA và có độ nhạy với dsDNA cao gấp 2 lần so với ssDNA hoặc RNA | ||
| 20 | Thạch TSA (Tryptone Soya Agar) | 3 | Hộp | Giá trị pH: 7.3 ± 0.2 (H₂O, 25 °C). Lượng hòa tan: 40g/L. Thành phần (g/L): agar 15.0, Pancreatic Digest of Casein 15, papaic digest of soyabean meal 5.0, sodium chloride 5.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 21 | Tip có lọc 1000ul tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free | 20 | thùng | Thể tích lấy mẫu: 100 ul đến 1000 ul có filter - Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. Đã tiệt trùng sẵn - Vật liệu: Nhựa Polyethylene tỷ trọng cao - Độ bám dính thấp - Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau | ||
| 22 | Tip có lọc 200ul tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free | 20 | thùng | Thể tích lấy mẫu: 10 ul đến 200 ul có filter - Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. Đã tiệt trùng sẵn - Vật liệu: Nhựa Polyethylene tỷ trọng cao - Độ bám dính thấp - Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau | ||
| 23 | Tip có lọc 10ul | 20 | thùng | Thành phần: - Nhựa PP - Không có DNA, DNase/RNase, chất ức chế PCR, ATP và pyrogen/endotoxin - Thể tích tối đa 200µl - Đã tiệt trùng - Có màng lọc làm bằng PE 2. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 24 | Vancomycin hydrochloride, powder | 1 | lọ | Có certificate của nhà sản xuất, có chất lượng ≥900 μg per mg (as vancomycin base). Quy cách đóng gói: lọ 250mg. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 13485 và ISO 17025 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.80733E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96146E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (6) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.676.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.675.000 VND và tổng giá trị cả các hợp đồng ≥ 1.373.028.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.676.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.373.028.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành hóa/sinh/dược/y/dược/y tế công cộng/dinh dưỡng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi