Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK, thông gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK, thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và Chi phí tại BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:10:00 đến ngày 2021-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,154,286,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRFLưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết kèm theo, . Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công hạng mục ĐHKK, thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ kỹ sư trở lên;-Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK, thông gió ĐTXDCT Trụ sở làm việc Chi nhánh Tam Điệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và Chi phí tại BIDV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | theo quy định tại Mục 3 chương III E-HSMT, trong đó lưu ý tài liệu phải là tiếng Việt hoặc Song ngữ tiếng nước ngoài - tiếng Việt hoặc có bản dịch được cơ quan có chức năng xác nhận bản dịch chính xác, nếu không đáp ứng sẽ bị trừ điểm. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: - Chi phí trực tiếp: vật liệu, nhân công, máy thi công; - Chi phí gián tiếp: Chi phí chung, Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, số chi phí gián tiếp khác,.v.v… liên quan đến công trình; - Thu nhập chịu thuế tính trước; - Các chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. - Thuế (VAT,...), phí theo quy định Nhà nước; - Chi phí liên quan khác để thực hiện gói thầu; Đơn giá dự thầu do Nhà thầu lập phải phù hợp với điều kiện năng lực của Nhà thầu và chủng loại vật liệu, vật tư, thiết bị Nhà thầu đề xuất xây dựng, lắp đặt cho công trình - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; b) Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau cho dự án này; - Có văn bản của Nhà sản xuất ủy quyền lắp đặt cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này hoặc tài liệu tương đương; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. c) Các Văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực. Có Trung tâm bảo hành chính hãng tại miền Bắc Việt Nam (Yêu cầu cung cấp giấy phép thành lập, văn bản uỷ quyền,... để chứng minh. Nếu là bản sao phải có công chứng hoặc chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Đại diện CĐT: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22200407; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát và tuân thủ, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng loại tương đương 58 HP | 1 | tổ máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bao gồm toàn bộ: cung cấp giàn nóng. bộ kết nối (nếu có). bộ giảm chấn. bệ máy. giá đỡ.… bu lông chôn sẵn trong bê tông. phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 2 | Dàn nóng loại tương đương 38 HP | 1 | tổ máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 3 | Dàn nóng loại tương đương 36 HP | 1 | tổ máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 4 | Dàn nóng loại tương đương 30 HP | 1 | tổ máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 5 | Dàn nóng loại tương đương 28 HP | 1 | tổ máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 11,2 kW | 5 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (bao gồm toàn bộ: cung cấp Dàn lạnh, mặt nạ kèm theo bơm nước xả; bộ chia gas, bộ giảm cấp các loại; bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ (không bao gồm bộ điều khiển có dây, tính riêng); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 7 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 9 kW | 22 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 7,1 kW | 4 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 5,6 kW | 2 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 4,5 kW | 6 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 2,2 kW | 1 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 12 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 2,8 kW | 1 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 13 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 4,5 kW | 1 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 14 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 7,1 kW | 4 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 15 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 9 kW | 7 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 16 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 11,2 kW | 7 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 17 | Bộ điều khiển nối dây (bao gồm toàn bộ: cung cấp thiết bị, bu lông chôn sẵn trong bê tông/tường, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 60 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 6,35(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 50 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (bao gồm toàn bộ: ống (không bao gồm bộ chia gas đã tính cùng dàn lạnh), vật liệu bảo ôn, vật liệu liên kết ống; máng bảo vệ ống (nếu có), giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường; công tác khử trùng, thử áp lực; khí nitơ, gas nạp bổ sung cho hệ thống; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 19 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 9,52(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 280 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 20 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 12,72(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 103 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 21 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 15,8(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 258 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 22 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 19,05(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 133 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 23 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 22,2(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 109 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 24 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 25,4(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 9 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 25 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 28,5(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 87 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 26 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 34,9(mm), chiều dày 1,2(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 108 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 27 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 38,1(mm), chiều dày 1,2(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 17 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 28 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 41,3(mm), chiều dày 1,4(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 68 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 29 | Máng cáp, kích thước 600x150 | 10 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 30 | Máng cáp, kích thước 300x150 | 25 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 31 | Ống nhựa u.PVC đường kính 21 + cách nhiệt cho đường ống | 24 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (bao gồm toàn bộ: ống, vật liệu bảo ôn, vật liệu liên kết ống, phụ kiện (tê, cút, côn, thông hơi,…); giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường; công tác khử trùng; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 32 | Ống nhựa u.PVC đường kính 27 + cách nhiệt cho đường ống | 172 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 33 | Ống nhựa u.PVC đường kính 34 + cách nhiệt cho đường ống | 80 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 34 | Ống nhựa u.PVC đường kính 42 + cách nhiệt cho đường ống | 232 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 35 | Ống nhựa u.PVC đường kính 48 + cách nhiệt cho đường ống | 58 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 36 | Ống nhựa u.PVC đường kính 90 + cách nhiệt cho đường ống | 35 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 37 | Điều hòa cục bộ treo tường loại tương đương 3,5 KW (bao gồm toàn bộ: cung cấp Dàn lạnh/dàn nóng, điều khiển không dây, bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có), phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; ống đồng dẫn gas, ống thoát nước ngưng, dây điện đến đầu chờ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 2 | dàn máy trọnbộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cửa gió kiểu khe bằng nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 1.200x200 (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | 90 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cửa gió kiểu khe bằng nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 1.200x150 (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | 24 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cửa gió kiểu khe bằng nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 600x600 (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | 12 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hộp thông gió, kích thước 1.200x200 kèm bảo ôn (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | 38 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hộp thông gió, kích thước 1.200x150 kèm bảo ôn (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | 12 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp thông gió, kích thước600x600 kèm bảo ôn (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | 480 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Côn thu đầu máy âm trần nối gió (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | 40 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Quạt cấp khí tươi Q kt1 : LL: 1500 m3/h, CA: 200 Pa | 2 | trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (bao gồm toàn bộ: cung cấp quạt, bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông/trong tường; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có); phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; vật tư phụ khác; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 47 | Quạt cấp khí tươi Q kt2 :LL: 1200 m3/h, CA: 200 Pa | 3 | trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 48 | Quạt cấp khí tươi Q kt3 : LL: 4000m3/h, CA: 300 Pa | 1 | trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 49 | Quạt thông gió gắn tường Q t | 15 | trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 50 | Quạt hộp loại ly tâm nối ống gió Lưu lượng: 350 m3/h | 2 | trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 51 | Quạt hộp loại ly tâm nối ống gió Lưu lượng: 24.400 m3/h cột áp 620 Pa | 1 | trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 52 | Quạt hộp loại ly tâm nối ống gió Lưu lượng: 500 m3/h | 7 | trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 53 | Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ Lưu lượng: 30.600 m3/h cột áp 500 Pa | 1 | trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 54 | Quạt ly tâm tăng áp cầu thang máy Qta2 | 1 | trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 55 | Quạt ly tâm hút khói hành lang Qhk | 1 | trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 56 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 600x200, tôn dày tối thiểu 0,6 | 12 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (bao gồm toàn bộ: cung cấp vật tư/thiết bị, giá đỡ/giá treo, bu lông chôn sẵn trong bê tông/trong tường; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có); phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; vật tư phụ khác; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 57 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 500x200, tôn dày tối thiểu 0,6 | 5 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 58 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 400x200, tôn dày tối thiểu 0,6 | 50 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 59 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 350x200, tôn dày tối thiểu 0,6 | 22 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 60 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 300x200, tôn dày tối thiểu 0,6 | 50 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 61 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 250x200, tôn dày tối thiểu 0,6 | 52 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 62 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 200x200, tôn dày tối thiểu 0,5 | 49 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 63 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 150x150, tôn dày tối thiểu 0,5 | 71 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 64 | Côn ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 150x150/D150 | 60 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 65 | Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 600x200/400x200/350x200 | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 66 | Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 600x200/400x200/300x200 | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 67 | Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 600x200/400x200/200x200 | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 68 | Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 400x200/350x200/150x150 | 7 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 69 | Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 350x200/300x200/150x150 | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 70 | Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 300x200/250x200/150x150 | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 71 | Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 200x200/150x200/150x150 | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 72 | Van gió D150 | 60 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 73 | Ống gió mềm không bảo ôn D250 | 132 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 74 | Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng và hộp gió, kích thước 650x200 | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 75 | Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng và hộp gió, kích thước 200x200 | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 76 | Cửa gió kiểu khe bằng nhôm sơn tĩnh điện kèm hộp gió, kích thước 600x600 | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 77 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 750x500 | 8 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 78 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 750x250 | 18 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 79 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 650x250 | 19 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 80 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 550x250 | 9 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 81 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 450x250 | 9 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 82 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 400x200 | 9 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 83 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 400x150 | 9 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 84 | Cút ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 750x500 | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 85 | Cút ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 650x500 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 86 | Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 750x250/750x250/650x250 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 87 | Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 750x250/650x250/650x250 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 88 | Cửa hút gió bằng nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 500x300 | 16 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 89 | Côn 2 đầu quạt | 1 | cặp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 90 | Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 200x200 | 21 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 91 | Gót gầy 150x150/D150 | 21 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 92 | Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, kích thước 400x200 | 7 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 93 | Cửa gió và hộp gió, kích thước 300x300 | 28 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 94 | Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 700x500, tôn dày tối thiểu 0,75 | 20 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 95 | Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 500x500, tôn dày tối thiểu 0,75 | 15 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 96 | Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 600x300, tôn dày tối thiểu 0,75 | 20 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 97 | Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 500x300, tôn dày tối thiểu 0,75 | 15 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 98 | Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 300x150, tôn dày tối thiểu 0,58 | 28 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 99 | Côn thu tôn tráng kẽm, kích thước 700x500/700x600/L300, tôn dày tối thiểu 0,75 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 100 | Côn thu tôn tráng kẽm, kích thước 600x300/500x300/L300, tôn dày tối thiểu 0,75 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 101 | Côn thu tôn tráng kẽm, kích thước 600x300/Quạt/L500, tôn dày tối thiểu 0,75 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 102 | Côn thu tôn tráng kẽm, kích thước 700x500/Quạt/L500, tôn dày tối thiểu 0,75 | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 103 | Chân rẽ bằng tôn tráng kẽm, kích thước 700x300/500x300/L200, tôn dày tối thiểu 0,75 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 104 | Chân rẽ bằng tôn tráng kẽm, kích thước 500x150/300x150/L200, tôn dày tối thiểu 0,75 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 105 | Chuyển tiết diện 600x300/D660/L500, tôn dày tối thiểu 0,75 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 106 | Chuyển tiết diện 300x150/D200/L150, tôn dày tối thiểu 0,58 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 107 | Cút vuông D920 có lưới chắn côn trùng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 108 | Cút chéo có lưới chắn côn trùng 435x435/R215, tôn dày tối thiểu 0,75 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 109 | Hộp box 450x450/H150, tôn dày tối thiểu 0,75 | 8 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 110 | Van chặn lửa, kích thước 300x150 | 8 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 111 | Van gió điều khiển bằng điện, kích thước 300x150 | 8 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 112 | Miệng gió hút khói, kích thước 450x450, có lưới chắn côn trùng | 8 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 113 | Miệng gió thổi kèm ODB, kích thước 500x300 | 8 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 114 | Ống nối mềm không bảo ôn D200 | 16 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 115 | Bạt nối mềm vào quạt | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 116 | Tủ điện dàn nóng, kích thước 1.000x600x400 | 1 | tủ trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (bao gồm: vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện; phụ kiện: đèn báo, cầu chì, vôn kế, ampe kế, đèn báo, nút ấn, máng đi dây, bu lông, dây đấu; không bao gồm phụ kiện: aptomat (tính riêng); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 117 | Tủ điện tầng, kích thước 800x600x300 | 7 | tủ trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 118 | Tủ điện tầng hầm, kích thước 800x600x300 | 1 | tủ trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 119 | MCCB 3P 500A | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 120 | MCCB 3P 40A | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 121 | MCCB 3P 32A | 18 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 122 | MCCB 3P 20A | 14 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 123 | MCB 1P 16A | 14 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 124 | MCB 1P 6A | 67 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 125 | Dây cấp nguồn 3x4+1x2,5mm2+E2,5mm2 | 120 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (cung cấp và lắp đặt dây/cáp điện đã bao gồm cả chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện,… Hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 126 | Dây tín hiệu, dây điều khiển van 1x0,75mm2 | 1.230 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 127 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 3x16+1x10mm2 | 92 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 128 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 3x10+1x10mm2 | 240 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 129 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | 332 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 130 | Dây nguồn cấp dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 1.770 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 131 | Dây nguồn cấp dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 175 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 132 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm2 | 1.780 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 133 | Dây dẫn 2x0,75mm2 | 806 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 134 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện, đường kính 25 (lắp nổi) (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 250 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 135 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện, đường kính 20 (lắp nổi) (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 3.762 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên | |
| 136 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện, đường kính 20 (lắp chìm) (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | 1.325 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRFLưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết kèm theo, . Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công hạng mục ĐHKK, thông gió | 1 | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh | 1 | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành cơ khí | 1 | Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện | 1 | Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK | 2 | Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT; | 1 | 1 |
| 7 | Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK | 1 | -Trình độ kỹ sư trở lên;-Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi