Gói thầu: Mua sắm cáp, vỏ bọc kim, cao su, a xít, vòng bi, dầu, mỡ, sơn…

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902295-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm cáp, vỏ bọc kim, cao su, a xít, vòng bi, dầu, mỡ, sơn…
Số hiệu KHLCNT 20210880124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:05:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 197,876,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm cáp, vỏ bọc kim, cao su, a xít, vòng bi, dầu, mỡ, sơn…
Mua sắm cáp, vỏ bọc kim, cao su, a xít, vòng bi, dầu, mỡ, sơn… phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp trung gian 30 chân5SợiCáp trung gian 30 chân, L=2m; 30x1,5 bọc kim + bọc vải, 1 đầu đực, 1 đầu cái dùng cho ПPB16
2Cáp PVC50mCáp PVC 12x1,5
3Cáp2,5mCáp PK 50-9-11
4Vỏ bọc kim đồng200mVỏ bọc kim đồng Ф12x0,1x20x50 (đồng mạ kẽm)
5Bìa amiang50KgBìa amiang
6Cao su sống chịu dầu40KgCao su sống chịu dầu
7Nhựa trắng PA30KgNhựa trắng PA
8Gỗ phíp+Ba kê lít20KgGỗ phíp+Ba kê lít δ20
9Goăng kính+ chèn50mGoăng kính+ chèn
10Keo dán gỗ (keo sữa)10KgKeo dán gỗ (keo sữa)
11Natrihyđrôxit25KgNatrihyđrôxit NaOH 99%
12Niken sun phát25KgNiken sun phát NiSO4 99%
13Kẽm xuyanua10KgKẽm xuyanua Zn(CN)2 99,99%
14Natri xuyanua10KgNatri xuyanua Na(CN)2 99,99%
15Bột rà mịn1KgBột rà mịn
16Kalihyđro phốt phát5KgKalihyđro phốt phát K2HPO4 99,99%
17Kaliđyhyđro phốt phát5KgKaliđyhyđro phốt phát KH2PO4 99,99%
18Vòng bi50VòngVòng bi 6201; Tốc độ ≥ 20.000 vòng/phut
19Vòng bi15VòngVòng bi 6004 (104); Tốc độ ≥ 20.000 vòng/phut
20Ống ruột gà5mỐng ruột gà Φ25 chất liệu kẽm
21Bu lông các đăng50BộBu lông các đăng M10x60, ren mịn.
22Dây đồng véc ni2KgDây đồng véc ni Ф0,15 chịu nhiệt ≥ 200⁰C
23Bánh xe cao su16CáiBánh xe cao su Ф125; Trọng tải 1000 kg.
24Lụa cách điện50m2Lụa cách điện; Chịu cách điện ≥ 40Kv
25Sứ hàn tig15CáiSứ hàn tig
26Vòng bi1VòngVòng bi 8306 (51306) Tốc độ ≥ 10.000 vòng/phut
27Kali xuyanua1KgKali xuyanua KCN 99,99%
28Cao su tấm5mCao su tấm δ2
29Bộ khóa tủ điện1BộBộ khóa tủ điện
30Tấm kính cánh cửa4TấmTấm kính cánh cửa
31Vòng bi2VòngVòng bi 6206; Tốc độ ≥ 20.000 vòng/phut
32Giẻ lau500KgGiẻ lau dầu mỡ, ko dính bụi, bông khi lau
33Vòng bi2VòngVòng bi 32313; Tốc độ ≥ 10.000 vòng/phut
34Vòng bi1VòngVòng bi 6313; Tốc độ ≥ 20.000 vòng/phut
35Nhựa PA20KgNhựa PA Ф12
36Bìa cách điện110m2Bìa cách điện δ0,1;0,3
37Dây điện súp đôi300mDây điện súp đôi 2x2,5
38Attomat 2 pha10CáiAttomat 2 pha 20A
39Dầu total Quart 5000360LítDầu total Quart 5000
40Dầu động cơ BP253LítDầu động cơ BP
41Mỡ20KgMỡ YC2
42Sơn đen HN90KgSơn đen HN
43Xi ca na24HộpXi ca na
44Bóng đèn 24V-10W+21W110CáiBóng đèn 24V-10W+21W
45Sơn trắng Losbter19,2KgSơn trắng Losbter 900
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->