Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện sửa chữa các trang thiết bị thí nghiệm của bộ môn Lý thuyết mạch - Đo lường và trang thiết bị thí nghiệm Kỹ thuật siêu cao tần của bộ môn Cơ sở kỹ thuật vô tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện sửa chữa các trang thiết bị thí nghiệm của bộ môn Lý thuyết mạch - Đo lường và trang thiết bị thí nghiệm Kỹ thuật siêu cao tần của bộ môn Cơ sở kỹ thuật vô tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:36:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện sửa chữa các trang thiết bị thí nghiệm của bộ môn Lý thuyết mạch - Đo lường và trang thiết bị thí nghiệm Kỹ thuật siêu cao tần của bộ môn Cơ sở kỹ thuật vô tuyến Chi mua vật tư, linh kiện sửa chữa các trang thiết bị thí nghiệm của bộ môn Lý thuyết mạch - Đo lường và trang thiết bị thí nghiệm Kỹ thuật siêu cao tần của bộ môn Cơ sở kỹ thuật vô tuyến 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bảo lãnh dự thầu; Tài liệu giới thiệu về nhà thầu; Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nhiệm vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác. Cam kết bảo hành, bảo trì tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất với hàng hóa trong nước, tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thiết bị và các tài liệu khác kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (tại Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) đã bao gồm: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác ….. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (yêu cầu về kỹ thuật); - Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.515.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Trường, P0913, Nhà S4, Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0983605722. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/ Phòng Khoa học Quân sự/ Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 069515307. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng đồng tiếp đất | 2 | Cái | Loại 29 lỗ, bằng đồng có hai chân đế (chữ U). | ||
| 2 | Biến áp nguồn máy phát cao tần GRG-450B | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: DC 3V-7.2V; Dòng điện đầu vào: 2A-5A; Loại áp suất cao: loại dòng điện xung; Điện áp đầu ra: 200 nghìn V; Khoảng cách phóng điện hai cực điện áp cao: 10mm-20mm; Chiều dài đường Dây cao áp đầu ra: Khoảng 100mm; Chiều dài đường dây điện đầu vào: Khoảng 100mm (Đỏ dương và xanh lục âm); Kích thước phác thảo: 24*65mm (đường kính tối đa 24mm Đường kính tối thiểu 22mm, một mặt phẳng). | ||
| 3 | Bộ nguồn của máy phát hàm Tektronix | 2 | Cái | Đầu ra DC: 0-32V; 6A; Ổn định tải: Điện áp (≤0.04% + 6 mV); Dòng điện (≤0.1% + 2 mA); Ổn định dòng: Điện áp (≤0.1% + 5 mV); Dòng điện (≤0.1% + 2 mA); Độ gợn và nhiễu: (20Hz~ 70MHz): Điện áp (≤1 mVRMS / 3 mVp-p); dòng điện ( ≤5 mARMS); Độ phân giải: 10mV, 10mA; Độ chính xác: ≤0.05% + 10 mV; ≤0.2% + 10 mA. | ||
| 4 | Bộ nguồn Máy hiện sóng số có nhớ Tektronix TDS-2022C | 2 | Bộ | Dải đầu ra: 0 - 30V / 0 - 5A × 1-CH; Công suất ra: 150W; Số kênh: 1; Chế độ tải: Điện áp:≤0.01%+3mV; Dòng điện: ≤0.01% + 3mA; Độ phân giải: 1mV, 1mA; Bộ nhớ 5 giá trị; Giao tiếp: RS232; Màn hình: 3.7 inch color LCD display. | ||
| 5 | Bộ suy hao cố định | 3 | Cái | Bộ suy giảm tần số vô tuyến; Tần suất hoạt động: DC-4.0GHz; Công suất cao: 23dbm (200mW); Tỷ lệ sóng đứng: ≤ 1.20; Trở kháng hệ thống: 50Ω; Giao diện RF: SMA hai đầu cái (lỗ bên trong vít ngoài); Giá Trị suy hao (Đi thẳng: 0dB (tham khảo); cấp 1: 10 ± 0,8db; cấp 2: 20 ± 1.1db; cấp 3: 30 ± 1,5db). | ||
| 6 | Bu lông chìm + đai ốc chìm | 300 | Bộ | - Vật liệu: Thép mạ kẽm;- Kích thước: M6x20mm. | ||
| 7 | Bu lông lục lăng + đệm | 40 | Bộ | - Vật liệu: Thép;- Kích thước: M8x40mm. | ||
| 8 | Cáp FSJ4-50B | 5 | Mét | Hình dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 1, đường kính sợi: 30mm, trở kháng 50 ohm; lớp bảo vệ đặc dụng, lưới dệt sợi hợp kim. | ||
| 9 | Chiết áp vi chỉnh 1K, 10K, 50K | 50 | Chiếc | Chiết áp vi chỉnh 1K, 10K, 50K. Công suất 2w. Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C. | ||
| 10 | Đầu cắm 2RMD33KUE32G5V1 | 4 | Cái | Đường kính giắc cắm:10mm; đường kính lổ luồn dây giắc cái: 32mm; loại đầu nối: RMD; loại vỏ cáp: K; đai ốc của ống: E; kiểu ổ căm: G; số chân cắm: 5 (đường kính 1,5mm) mạ bạc; khả năng chịu nhiệt:180 °С. | ||
| 11 | Đầu cắm F4DR-C | 6 | Cái | Góc lắp: phải; đường kính: 34,54mm; số chân cắm: 4 (đường kính 1,5mm) mạ bạc; trở kháng cáp: 50ohm. | ||
| 12 | Đầu nối SMA HV-LR-SR2 | 4 | Chiếc | Trở kháng 50 Ohms. Tần số tối đa 65 GHz. Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến 125 độ C. | ||
| 13 | Dây + giằng neo tăng đơ | 4 | Cái | Cáp thép lụa, đường kính 6mm, dài 500mm. | ||
| 14 | Dây điện nguồn 2x1,5mm | 100 | Mét | Dây điện: 2x1,5mm. | ||
| 15 | Dây đo siêu cao tần | 9 | Mét | Dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 1, đường kính sợi: 30mm, trở kháng 50 Ohm; lớp bảo vệ đặc dụng, lưới dệt sợi hợp kim. | ||
| 16 | Dây thít | 2 | Túi | Chất liệu: nhựa; kích thước: 4x150mm. | ||
| 17 | Dây tín hiệu | 200 | Mét | Số sợi x đường kính sợi (10x1,5mm), chất liệu bằng đồng. | ||
| 18 | Điện trở: 10Ω-100KΩ /0.25W±10% | 50 | Chiếc | Điện trở: 10Ω-100KΩ, 0.25W±10%. | ||
| 19 | Điện trở: 47Ω ÷220KΩ 2 W±10% | 50 | Chiếc | Điện trở: 47Ω ÷220KΩ, 2 W±10%. | ||
| 20 | Đinh tán | 4 | Kg | Đinh tán Ф4. | ||
| 21 | Giắc cắm | 80 | Đôi | Giắc cắm an toàn 4mm; dây nối 1,5mm2 | ||
| 22 | Giắc tín hiệu | 8 | Cái | Số chân: 7 - 16 chân; dòng điện: 5A. | ||
| 23 | IC ADC ADS1278 | 2 | Cái | - Chuyển đổi tương tự sang số;- 24 bit SIGMA-DELTA 64HTQFP. | ||
| 24 | IC IRS21867 | 10 | Cái | - Điện áp vào: 10-20V;- Trình điều khiển: 2. | ||
| 25 | IC khuếch đại công suất BLF578XR | 1 | Chiếc | Dải tần 20-500 MHz. Khả năng khuếch đại 24 dB, công suất cực đại 1200 W. | ||
| 26 | IC ổn áp dải rộng PFC4981A | 2 | Chiếc | IC ổn áp dải rộng PFC4981A. | ||
| 27 | IC OPA2350EA | 5 | Cái | - Điện áp vào: 2,7V;- Băng thông: 38MHz;- Số trình điều khiển: 2. | ||
| 28 | IC RF 2052 | 1 | Chiếc | Điện áp: 3 V. Số cổng: 32. | ||
| 29 | IC SN65MLVD200ADR | 10 | Cái | - Điện áp đầu vào: 3-3,6V;- Số chân: 8. | ||
| 30 | IC TL082C | 1 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 6-36V;- Số chân: 8. | ||
| 31 | Ke vuông | 200 | Cái | Vật liệu: nhôm; kích thước: 30x30mm. | ||
| 32 | Ke vuông chìm | 100 | Cái | Vật liệu: nhôm; kích thước: 30x30mm. | ||
| 33 | Khối khuếch đại âm tần của Máy phát âm tần Leader | 2 | Khối | Điện áp: DC12-26V; Công suất đầu ra: 80W x 2 + 100W; Tải đầu ra: 4-8Ω; Dải tần đáp ứng: 14-100kHz; Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: 100 dB; Tần số chuyển đổi: 1.2Mhz. | ||
| 34 | Khối khuếch đại công suất của Máy đo tần số/Máy phát FC-A3003 | 2 | Chiếc | Điện áp làm việc: Double AC15V-18V; Công suất đầu ra: 50 W + 50 W; Đáp ứng tần số: 10Hz-20 kHz; Kích thước: khoảng 130*100*60mm. | ||
| 35 | Khối khuếch đại tín hiệu của máy phân tích phổ tín hiệu U3741 | 2 | Khối | Chiều dài của cáp CAT-5E / 6 giữa đầu thu và đầu nhận Lên đến 60 mét; Đầu vào HDMI 1080p/1080i720p/576p/576i/480p/480i; Đầu ra HDMI 1080p/1080i /720p/576p/576i/480p/480i; Băng thông tối đa 150MHz; Tốc độ truyền tối đa 4,5Gbps; Tín hiệu video đầu vào 0.5 ~ 1.5Volts p-p; Đầu ra tín hiệu DDC 5Volts p-p (TTL); TX dòng làm việc tối đa 300mA; Dòng làm việc tối đa RX 300mA; Định dạng bộ đổi nguồn Đầu vào: AC (50HZ, 60HZ) 100V-240V; Đầu ra: DC5V / 1A Phạm vi nhiệt độ hoạt động (- 15 đến + 45C). | ||
| 36 | Khối tạo tín hiệu máy hiện sóng EZ 5040A | 2 | Khối | Dạng sóng đầu ra: sóng sin, sóng vuông và sóng tam giác; Biên độ đầu ra: ≥ 10vp-p (đầu ra tín hiệu, không tải); Trở kháng đầu ra: 50Ω ± 10% (đầu ra tín hiệu); Độ lệch một chiều: ± 2.5V (không tải); Dải tần số: 0.01Hz ~ 5MHz (fy1005); Phạm vi nhiệm vụ sóng vuông: 1% ~ 99%. | ||
| 37 | Nguồn tổ ong 10V | 2 | Cái | Điện áp ra 10V DC, tần số 100Hz-20MHz; điện áp vào 185 – 265 VAC, 50Hz; công suất 200W. | ||
| 38 | Nguồn tổ ong 12V-10A | 2 | Cái | Điện áp ra 12V DC; điện áp vào 185 – 265 VAC, 50Hz; công suất 200W. | ||
| 39 | Nhánh E của cầu T-kép | 2 | Bộ | Dải tần làm việc: 9-11GHz; Chuẩn ống sóng: WR-90 (10mmx23mm); Hệ số sóng đứng | ||
| 40 | Nhôm định hình | 20 | Thanh | Kích thước: 30x30x6000mm. | ||
| 41 | Ống dẫn sóng chữ nhật | 2 | Cái | Dải tần số: 8.2 GHz -12.4 GHz; VSWR: 1.25:1. Kiểu dẫn sóng: WR-90 - SMA Female; Ống dẫn sóng: CPR-90G Flange. | ||
| 42 | Ống dẫn sóng tròn | 2 | Cái | Dải tần số: 8.2 GHz -12.4 GHz; VSWR: 1.25:1. Kiểu dẫn sóng: WR-90 - SMA Female; Ống dẫn sóng: UG-387/U Flange. | ||
| 43 | Tấm gá nhôm trục lên xuống | 4 | Tấm | Vật liệu: nhôm; kích thước:100x100δ10mm. | ||
| 44 | Tấm nhôm gá ê cu | 2 | Tấm | Vật liệu: nhôm; kích thước:100x100δ20mm. | ||
| 45 | Tụ gốm 104pF/630V ±10% | 51 | Chiếc | Tụ gốm 104pF/630V ±10%. Chân 2,54mm. | ||
| 46 | Tụ gốm 105pF/400V ± 10% | 50 | Chiếc | Tụ gốm 105pF/400V ± 10%. | ||
| 47 | Tụ gốm: 3,9pF ÷ 0,1μF 100V±10% | 50 | Chiếc | Tụ gốm: 3,9pF ÷ 0,1μF 100V±10%. | ||
| 48 | Tụ hóa: 1μF ÷1000 μF/50V | 50 | Chiếc | Tụ hóa: 1μF ÷1000 μF/50V. | ||
| 49 | Tụ lọc cao tần: 2,2pF - 100pF | 10 | Chiếc | Tụ lọc cao tần: 2,2pF - 100pF. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi