Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện sửa chữa các trang thiết bị thí nghiệm của bộ môn Lý thuyết mạch - Đo lường và trang thiết bị thí nghiệm Kỹ thuật siêu cao tần của bộ môn Cơ sở kỹ thuật vô tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827516-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện sửa chữa các trang thiết bị thí nghiệm của bộ môn Lý thuyết mạch - Đo lường và trang thiết bị thí nghiệm Kỹ thuật siêu cao tần của bộ môn Cơ sở kỹ thuật vô tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210824980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:36:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 267,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện sửa chữa các trang thiết bị thí nghiệm của bộ môn Lý thuyết mạch - Đo lường và trang thiết bị thí nghiệm Kỹ thuật siêu cao tần của bộ môn Cơ sở kỹ thuật vô tuyến
Chi mua vật tư, linh kiện sửa chữa các trang thiết bị thí nghiệm của bộ môn Lý thuyết mạch - Đo lường và trang thiết bị thí nghiệm Kỹ thuật siêu cao tần của bộ môn Cơ sở kỹ thuật vô tuyến
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.200.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.200.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan bảo lãnh dự thầu; Tài liệu giới thiệu về nhà thầu; Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nhiệm vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác. Cam kết bảo hành, bảo trì tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất với hàng hóa trong nước, tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thiết bị và các tài liệu khác kèm theo (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hoá là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (tại Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) đã bao gồm: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác ….. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (yêu cầu về kỹ thuật); - Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.515.200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Trường, P0913, Nhà S4, Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0983605722.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/ Phòng Khoa học Quân sự/ Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 069515307.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng đồng tiếp đất2CáiLoại 29 lỗ, bằng đồng có hai chân đế (chữ U).
2Biến áp nguồn máy phát cao tần GRG-450B2CáiĐiện áp đầu vào: DC 3V-7.2V; Dòng điện đầu vào: 2A-5A; Loại áp suất cao: loại dòng điện xung; Điện áp đầu ra: 200 nghìn V; Khoảng cách phóng điện hai cực điện áp cao: 10mm-20mm; Chiều dài đường Dây cao áp đầu ra: Khoảng 100mm; Chiều dài đường dây điện đầu vào: Khoảng 100mm (Đỏ dương và xanh lục âm); Kích thước phác thảo: 24*65mm (đường kính tối đa 24mm Đường kính tối thiểu 22mm, một mặt phẳng).
3Bộ nguồn của máy phát hàm Tektronix2CáiĐầu ra DC: 0-32V; 6A; Ổn định tải: Điện áp (≤0.04% + 6 mV); Dòng điện (≤0.1% + 2 mA); Ổn định dòng: Điện áp (≤0.1% + 5 mV); Dòng điện (≤0.1% + 2 mA); Độ gợn và nhiễu: (20Hz~ 70MHz): Điện áp (≤1 mVRMS / 3 mVp-p); dòng điện ( ≤5 mARMS); Độ phân giải: 10mV, 10mA; Độ chính xác: ≤0.05% + 10 mV; ≤0.2% + 10 mA.
4Bộ nguồn Máy hiện sóng số có nhớ Tektronix TDS-2022C2BộDải đầu ra: 0 - 30V / 0 - 5A × 1-CH; Công suất ra: 150W; Số kênh: 1; Chế độ tải: Điện áp:≤0.01%+3mV; Dòng điện: ≤0.01% + 3mA; Độ phân giải: 1mV, 1mA; Bộ nhớ 5 giá trị; Giao tiếp: RS232; Màn hình: 3.7 inch color LCD display.
5Bộ suy hao cố định3CáiBộ suy giảm tần số vô tuyến; Tần suất hoạt động: DC-4.0GHz; Công suất cao: 23dbm (200mW); Tỷ lệ sóng đứng: ≤ 1.20; Trở kháng hệ thống: 50Ω; Giao diện RF: SMA hai đầu cái (lỗ bên trong vít ngoài); Giá Trị suy hao (Đi thẳng: 0dB (tham khảo); cấp 1: 10 ± 0,8db; cấp 2: 20 ± 1.1db; cấp 3: 30 ± 1,5db).
6Bu lông chìm + đai ốc chìm300Bộ- Vật liệu: Thép mạ kẽm;- Kích thước: M6x20mm.
7Bu lông lục lăng + đệm40Bộ- Vật liệu: Thép;- Kích thước: M8x40mm.
8Cáp FSJ4-50B5MétHình dạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 1, đường kính sợi: 30mm, trở kháng 50 ohm; lớp bảo vệ đặc dụng, lưới dệt sợi hợp kim.
9Chiết áp vi chỉnh 1K, 10K, 50K50ChiếcChiết áp vi chỉnh 1K, 10K, 50K. Công suất 2w. Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C.
10Đầu cắm 2RMD33KUE32G5V14CáiĐường kính giắc cắm:10mm; đường kính lổ luồn dây giắc cái: 32mm; loại đầu nối: RMD; loại vỏ cáp: K; đai ốc của ống: E; kiểu ổ căm: G; số chân cắm: 5 (đường kính 1,5mm) mạ bạc; khả năng chịu nhiệt:180 °С.
11Đầu cắm F4DR-C6CáiGóc lắp: phải; đường kính: 34,54mm; số chân cắm: 4 (đường kính 1,5mm) mạ bạc; trở kháng cáp: 50ohm.
12Đầu nối SMA HV-LR-SR24ChiếcTrở kháng 50 Ohms. Tần số tối đa 65 GHz. Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến 125 độ C.
13Dây + giằng neo tăng đơ4CáiCáp thép lụa, đường kính 6mm, dài 500mm.
14Dây điện nguồn 2x1,5mm100MétDây điện: 2x1,5mm.
15Dây đo siêu cao tần9MétDạng cáp: lõi đơn; chất liệu: đồng, số sợi: 1, đường kính sợi: 30mm, trở kháng 50 Ohm; lớp bảo vệ đặc dụng, lưới dệt sợi hợp kim.
16Dây thít2TúiChất liệu: nhựa; kích thước: 4x150mm.
17Dây tín hiệu200MétSố sợi x đường kính sợi (10x1,5mm), chất liệu bằng đồng.
18Điện trở: 10Ω-100KΩ /0.25W±10%50ChiếcĐiện trở: 10Ω-100KΩ, 0.25W±10%.
19Điện trở: 47Ω ÷220KΩ 2 W±10%50ChiếcĐiện trở: 47Ω ÷220KΩ, 2 W±10%.
20Đinh tán4KgĐinh tán Ф4.
21Giắc cắm80ĐôiGiắc cắm an toàn 4mm; dây nối 1,5mm2
22Giắc tín hiệu8CáiSố chân: 7 - 16 chân; dòng điện: 5A.
23IC ADC ADS12782Cái- Chuyển đổi tương tự sang số;- 24 bit SIGMA-DELTA 64HTQFP.
24IC IRS2186710Cái- Điện áp vào: 10-20V;- Trình điều khiển: 2.
25IC khuếch đại công suất BLF578XR1ChiếcDải tần 20-500 MHz. Khả năng khuếch đại 24 dB, công suất cực đại 1200 W.
26IC ổn áp dải rộng PFC4981A2ChiếcIC ổn áp dải rộng PFC4981A.
27IC OPA2350EA5Cái- Điện áp vào: 2,7V;- Băng thông: 38MHz;- Số trình điều khiển: 2.
28IC RF 20521ChiếcĐiện áp: 3 V. Số cổng: 32.
29IC SN65MLVD200ADR10Cái- Điện áp đầu vào: 3-3,6V;- Số chân: 8.
30IC TL082C1Chiếc- Điện áp đầu vào: 6-36V;- Số chân: 8.
31Ke vuông200CáiVật liệu: nhôm; kích thước: 30x30mm.
32Ke vuông chìm100CáiVật liệu: nhôm; kích thước: 30x30mm.
33Khối khuếch đại âm tần của Máy phát âm tần Leader2KhốiĐiện áp: DC12-26V; Công suất đầu ra: 80W x 2 + 100W; Tải đầu ra: 4-8Ω; Dải tần đáp ứng: 14-100kHz; Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: 100 dB; Tần số chuyển đổi: 1.2Mhz.
34Khối khuếch đại công suất của Máy đo tần số/Máy phát FC-A30032ChiếcĐiện áp làm việc: Double AC15V-18V; Công suất đầu ra: 50 W + 50 W; Đáp ứng tần số: 10Hz-20 kHz; Kích thước: khoảng 130*100*60mm.
35Khối khuếch đại tín hiệu của máy phân tích phổ tín hiệu U37412KhốiChiều dài của cáp CAT-5E / 6 giữa đầu thu và đầu nhận Lên đến 60 mét; Đầu vào HDMI 1080p/1080i720p/576p/576i/480p/480i; Đầu ra HDMI 1080p/1080i /720p/576p/576i/480p/480i; Băng thông tối đa 150MHz; Tốc độ truyền tối đa 4,5Gbps; Tín hiệu video đầu vào 0.5 ~ 1.5Volts p-p; Đầu ra tín hiệu DDC 5Volts p-p (TTL); TX dòng làm việc tối đa 300mA; Dòng làm việc tối đa RX 300mA; Định dạng bộ đổi nguồn Đầu vào: AC (50HZ, 60HZ) 100V-240V; Đầu ra: DC5V / 1A Phạm vi nhiệt độ hoạt động (- 15 đến + 45C).
36Khối tạo tín hiệu máy hiện sóng EZ 5040A2KhốiDạng sóng đầu ra: sóng sin, sóng vuông và sóng tam giác; Biên độ đầu ra: ≥ 10vp-p (đầu ra tín hiệu, không tải); Trở kháng đầu ra: 50Ω ± 10% (đầu ra tín hiệu); Độ lệch một chiều: ± 2.5V (không tải); Dải tần số: 0.01Hz ~ 5MHz (fy1005); Phạm vi nhiệm vụ sóng vuông: 1% ~ 99%.
37Nguồn tổ ong 10V2CáiĐiện áp ra 10V DC, tần số 100Hz-20MHz; điện áp vào 185 – 265 VAC, 50Hz; công suất 200W.
38Nguồn tổ ong 12V-10A2CáiĐiện áp ra 12V DC; điện áp vào 185 – 265 VAC, 50Hz; công suất 200W.
39Nhánh E của cầu T-kép2BộDải tần làm việc: 9-11GHz; Chuẩn ống sóng: WR-90 (10mmx23mm); Hệ số sóng đứng
40Nhôm định hình20ThanhKích thước: 30x30x6000mm.
41Ống dẫn sóng chữ nhật2CáiDải tần số: 8.2 GHz -12.4 GHz; VSWR: 1.25:1. Kiểu dẫn sóng: WR-90 - SMA Female; Ống dẫn sóng: CPR-90G Flange.
42Ống dẫn sóng tròn2CáiDải tần số: 8.2 GHz -12.4 GHz; VSWR: 1.25:1. Kiểu dẫn sóng: WR-90 - SMA Female; Ống dẫn sóng: UG-387/U Flange.
43Tấm gá nhôm trục lên xuống4TấmVật liệu: nhôm; kích thước:100x100δ10mm.
44Tấm nhôm gá ê cu2TấmVật liệu: nhôm; kích thước:100x100δ20mm.
45Tụ gốm 104pF/630V ±10%51ChiếcTụ gốm 104pF/630V ±10%. Chân 2,54mm.
46Tụ gốm 105pF/400V ± 10%50ChiếcTụ gốm 105pF/400V ± 10%.
47Tụ gốm: 3,9pF ÷ 0,1μF 100V±10%50ChiếcTụ gốm: 3,9pF ÷ 0,1μF 100V±10%.
48Tụ hóa: 1μF ÷1000 μF/50V50ChiếcTụ hóa: 1μF ÷1000 μF/50V.
49Tụ lọc cao tần: 2,2pF - 100pF10ChiếcTụ lọc cao tần: 2,2pF - 100pF.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->