Gói thầu: (XNXL-168 21) Vật tư phục vụ khảo sát giàn RC4 RCDM NĂM 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | (XNXL-168 21) Vật tư phục vụ khảo sát giàn RC4 RCDM NĂM 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901973 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mỏ hợp nhất NR-ĐM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:23:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,719,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000 VNĐ ((Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 57.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
(XNXL-168 21) Vật tư phục vụ khảo sát giàn RC4 RCDM NĂM 2021 (XNXL-168/21) Vật tư phục vụ khảo sát giàn RC4 RCDM NĂM 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mỏ hợp nhất NR-ĐM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo YCKT đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá cho tất cả các mục trong Danh mục hàng hóa theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho Xí nghiệp Xây lắp, Khảo sát và Sửa chữa các công trình khai thác dầu khí tại địa chỉ số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng tàu, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: Kể từ ngày 15/01/2016, VSP sẽ thực hiện thu phí phương tiện vào cổng cảng Vietsovpetro với các mức sau: - 50.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải dưới 5 tấn 100.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải trên 5 tấn |
| E-CDNT 14.3 | Quý III/2021. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
+ Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Phan Mỹ Hạnh, Điện thoại: 3946 - Fax: 0254.3839796. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cặp tài liệu xanh /Папка А4 | KoKuyo hoặc tương đương | 8 | Cái | Xanh, Blue, 2 còng bật, 7cm; A4-S/7cm/450 Sheets | |
| 2 | Cặp trình ký/Папка для дакумента | Flexoffice FO-CB03 tương đương | 4 | Cái | Flexoffice FO-CB03 hay tương đương | |
| 3 | Bút bi mực xanh /Ручки шариковые | Mực xanh Blue/ bi 0.5mm | 10 | Cái | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 4 | Bút lông đầu nhỏ/ фломастер | Mực xanh - 38 Blue | 20 | Cái | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 5 | Bút lông đầu lớn/ фломастер | Mực xanh Blue | 6 | Cái | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 6 | Bút dạ quang / МАРКЕР ЦВЕТНОЙ | Mực màu vàng | 10 | Cái | Staedtler hoặc tương đương | |
| 7 | Bút phủ trắng / КОРРЕКТОР | Bút xóa 12ml/pen | 8 | Cái | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 8 | Bút viết bảng xanh biển/ маркер | Mực xanh blue 2.5mm | 20 | Cái | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 9 | Băng keo trong 5P/ Клейкая лента -скотч прозрачный 5P | cuộn, màu trắng trong, khổ 5cm. | 10 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 10 | Băng keo điện nhỏ/ ИЗОЛЕНТА | Nano 3P, 5MIL x 3/4" x 20Y | 6 | Cuộn | Nano hoặc tương đương | |
| 11 | Giấy in trắng A4 Double A/ бумага А4 | Khổ A4; đl 80gsm - 550 tờ/ram; trắng | 20 | RAM | Double A hoặc tương đương | |
| 12 | Mực in HP LaserJet 5200 (16A)/ Картридж для принтера 5200-16A | HP Laserjet 16A Black, chính hãng, Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 1 | HỘP | HP/ASIA hoặc tương đương | |
| 13 | Mực in máy HP M402dn - CF226A/ Картридж для принтера M402dn - CF226A | HP Laserjet 26A Black, chính hãng, Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 1 | HỘP | HP/ASIA hoặc tương đương | |
| 14 | Mực máy in HP76A (CF276A)/ Картридж для принтера HP76A (CF276A) | Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 1 | HỘP | HP/ASIA hoặc tương đương | |
| 15 | Mực máy in HP 92A (CZ192AC) Картридж для принтера HP 92A (CZ192AC) | Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 1 | HỘP | HP/ASIA hoặc tương đương | |
| 16 | Mực máy in 14A (máy in HP Lazer Jet 700)/ Картридж для принтера 14A | HP Laserjet 14A, chính hãng, Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 1 | HỘP | HP/ASIA hoặc tương đương | |
| 17 | Mực máy in 14A (máy in HP Lazer Jet 700M712PCL6)/ Картридж для принтера 14A HP Lazer Jet 700M712PCL6 | HP Laserjet 14A, chính hãng, Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 1 | HỘP | HP/ASIA hoặc tương đương | |
| 18 | Mực máy in HP55A (CE255A)/ Картридж для принтера HP55A (CE255A) | Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 1 | HỘP | HP/ASIA hoặc tương đương | |
| 19 | Túi trong 1 nút/ папка для докумен с кнопкон | Túi nhựa trong 1 nút, 35x25cm | 10 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 20 | Hồ dán Thiên Long/ клей | Hồ dán, lọ 30ml | 6 | Cái | Thiên Long hoặc tương đương | |
| 21 | Phấn trắng không bụi/ МЕЛ БЕЛЫЙ | Trắng, không bụi - 10 viên/hộp | 6 | HỘP | MIC hoặc tương đương | |
| 22 | Chổi mài dẹt, sợi xoắn Ø125mm chính hãng theo mẫu/ Щётка стальная Энкор для УШМ М14/125мм | Twist Knot Tapered Brush, Ø125mm, wire Ø0,5mm/ M14x2; Max 10.000 rpm, Màu đỏ, sơn tem chính hãng - dấu chìm logo, Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 20 | Cái | NSK hoặc tương đương | |
| 23 | Pin sạc AA 1.2V/ клетка | Pin AA, pin xạc1.2V, 2000mAh | 8 | Viên | Panasonic – Eneloop hoặc tương đương | |
| 24 | Pin AA 1.5V/ клетка | Pin AA, 1.5V. | 20 | Viên | Energizer hoặc tương đương | |
| 25 | Bộ sạc pin AA/AAA Sạc Nhanh Tự Ngắt Khi Đầy/ батарей | Sạc được pin AA/ AAA có đèn báo tự động ngắt khi đầy | 2 | Cái | Camelion | |
| 26 | Thước sắt cuộn 5m/ рулетка | Tylon - 5m/16" | 4 | Cái | Yamayo/ Gstar hoặc tương đương | |
| 27 | Pin sạc máy khoan “BOSCH” /Перезаряжаемые батарейки | Lithium Li-On; 18V 20Wh 4.0Ah, chứng nhận bảo hành | 2 | Bộ | Bosch hoặc tương đương | |
| 28 | Đá mài/ Шлифовальные круги | Metal grinding; PN6015268; Ø 150x6.8x22.25mm; 80 m/s -Max.10,200 rpm; Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 10 | Viên | FLEXOVIT/ | |
| 29 | Đá cắt/ ШЛИФКРУГ | Metal grinding; PN1015222; Ø 150x2.5x22.23mm; 80 m/s -Max.10,200 rpm; Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 20 | Viên | KLING SPOR /FLEXOVIT/KLING SPOR hoặc tương đương | |
| 30 | Sơn xịt trắng/ КРАСКА БЕЛАЯ РАСПЫЛИТЕЛЬНАЯ В БАЛЛОНЕ 400МЛ | Trắng; WIN/EXPRO 200; bình 400ml | 8 | BÌNH | TOA Paint hoặc tương đương | |
| 31 | Hộp xịt chống rỉ RP7/ Средства для очистки ржавчины | Chất làm sạch rỉ sét RP7 300g. | 2 | BÌNH | DGL hoặc tương đương | |
| 32 | Mực từ pha sẵn Magnaflux 7HF/ Черные индикаторные чернила | Mực từ 7HF black, hộp xịt 400 ml, Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | 12 | BÌNH | Magnaflux hoặc tương đương | |
| 33 | Chổi quét sơn 5cm/ Кисти плоский (размер 50mm) | Cán gỗ, 50mm | 10 | Cái | Thanh Bình hoặc tương đương | |
| 34 | Dung môi pha sơn/ Растворитель | Dung môi pha sơn Thinner 91-92, UN 1263, (loại 5 lít /Can) | 10 | LIT | PV Paint hoặc tương đương | |
| 35 | Sơn chân đế 2 thành phần màu xám /2-х компонентная краска | Sơn 2 thành phần; Sơn chân đế Haipermax No.3000S, grey | 20 | LIT | PV Paint hoặc tương đương | |
| 36 | Đầu dò biến tử đơn và màng đầu dò/ Одноэлементный зонд для толщиномера | Đầu dò biến tử đơn (Probe S2C, 2.25MHz, đường kính 13mm, code 001-9330) và màng bảo vệ đầu dò (Polyurethane membranes, 2 pack of 20, Code 001-3701) | 1 | Cái | UK/EU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 57.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi