Gói thầu: Gói thầu 01.SCTX2021.TTĐLĐ: Mua sắm chống sét van đường dây và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.SCTX2021.TTĐLĐ: Mua sắm chống sét van đường dây và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900631 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:17:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,777,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.SCTX2021.TTĐLĐ: Mua sắm chống sét van đường dây và phụ kiện Sửa chữa thường xuyên năm 2021; Đơn vị: Truyền tải điện Lâm Đồng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chống sét van loại có khe hở bên ngoài, lắp đặt ngoài trời kèm giá đỡ (phù hợp với chuỗi cách điện gốm néo kép hiện hữu có bản vẽ đính kèm hồ sơ): | 4 | Bộ | * Thông số kỹ thuật chính:- Điện áp hệ thống lớn nhất: 245kV- Tần số hệ thống: 50Hz.- Mức cách điện cơ bản (BIL): ≥ 1050kV- Điện áp định mức (Ur): 192 kV.- Dòng điện xả định mức (In): ≥ 15 kA.- Dòng điện xả lớn nhất (In): ≥ 40 kA.- Dòng ngắn mạch 0,2s (Is): ≥ 45 kA.- Điện áp dư (Ures): ≤ 525 kV.- Chiều dài khe hở không khí: 1000mm (tính toán, thí nghiệm lựa chọn khoảng cách cụ thể của nhà sản xuất).- Vật liệu vỏ: Silicone.- Giá đỡ chống sét van: Thép mạ kẽm nhúng nóng, hình dạng và kích thước phù hợp kết cấu cột, chuỗi cách điện và phụ kiện hiện hữu (có bản vẽ chuỗi cách điện đính kèm)*Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá:- Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.- Catalogue, type test, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.- Cung cấp đầy đủ các thử nghiệm xuất xưởng (Test Report) & thí nghiệm mẫu (type test) cho chống sét, đồng hồ đếm sét các thử nghiệm nêu trên đáp ứng các yêu cầu theo IEC 60099-8 và có đủ các biên bản thí nghiệm đi kèm theo CSV. Các thí nghiệm mẫu (type test) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện và ban hành hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập được cấp chứng chỉ ISO/IEC 17025: 2005 chứng kiến và ban hành.- Giấy chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương còn hiệu lực của Nhà sản xuất thiết bị chống sét van.- Giấy xác nhận của người sử dụng cuối cùng để chứng minh các thiết bị chống sét van đã vận hành an toàn trong thời gian tối thiểu là 02 năm: Tối thiểu 02 giấy xác nhận. - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự.(Chi tiết như yêu cầu kỹ thuật kèm theo) | ||
| 2 | Đồng hồ đếm sét, kèm giá đỡ (lắp đặt ngoài trời) | 4 | Bộ | * Thông số kỹ thuật chính:- Tần số hệ thống: 50Hz.- Ngưỡng dòng đếm nhỏ nhất: 200A (dạng sóng sét 8/20µs).- Dòng chịu đựng cực đại: 100kA (dạng sóng sét 4/10µs).- Điện áp dư tại 100kA: 5kV (dạng sóng sét 4/10µs).- Bộ đếm hiển thị: ≥ 03 số.- Độ phân giải: ≥ 2 xung/giây.*Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá:- Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.- Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 3 | Dây đồng 120mm2 có vỏ bọc PVC | 14 | Mét | * Thông số kỹ thuật chính:- Kết cấu sợi: ≥ 18 sợi.- Điện trở ở 200C: ≤ 0,16ohm.- Có vỏ bọc PVC*Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá:Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. 50Hz. | ||
| 4 | Đầu cốt cho dây nối đất | 16 | Cái | Bằng đồng ; Loại 01 lỗ bulon 16mm; dùng cho dây cỡ 120mm2 | ||
| 5 | Bu lông, đai ốc mạ kẽm M16x60 | 16 | Bộ | - Bao gồm đai ốc + lông đền- Mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 6 | Tấm bát (lắp đồng hồ) V80x6, dài 80mm | 4 | Cái | - Mạ kẽm nhúng nóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi