Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901232-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện An Bình
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình
Số hiệu KHLCNT 20210871974
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 106 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:06:00 đến ngày 2021-09-10 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,042,463,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,424,635 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm hai mươi bốn nghìn sáu trăm ba mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563695166E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12739033E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 729.724.411 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.189.173.233 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư - Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01 trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân viên kế toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty tốt nghiệp, HĐ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc bộ phận giao hàng gồm: 01 tài xế và 01 nhân viên giao nhận
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện An Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình
Mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ phục vụ công tác phòng chống dịch của bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình
106 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện điều trị Covid-19 An Bình, Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM, Điện thoại : 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên. Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện An Bình , địa chỉ: 146 An Bình Phường 7 Quận 5 TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện điều trị Covid-19 An Bình, Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM, Điện thoại : 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III: - Có bản sao được công chứng/sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao có công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao có công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự, bản sao có công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực). Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: - Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: •Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. •Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Tài liệu nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E- HSMT tại Mẫu số 01 Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch Tiếng Việt. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm (theo yêu cầu của E-HSMT). - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hàng hóa phù hợp. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E- HSMT.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện điều trị covid-19 An Bình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 . Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.424.635   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện điều trị Covid-19 An Bình, Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM, Điện thoại : 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS. Hồ Hải Trường Giang – Giám đốc Bệnh viện điều trị Covid-19 An Bình. Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM, Điện thoại : 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM, Điện thoại : 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng mica trắng viết lông5CáiBảng mica trắng có kẻ ô Kích thước: 1m x 1,2m
2Băng keo trong 2cm30CuộnBề mặt rộng: 2cmMàu sắc: Trắng trong
3Băng keo simili 5F 80yar đỏ30CuộnBề mặt rộng: 5cmMàu sắc: Đỏ, độ dài: Khoảng 80m
4Băng keo simili 5F 80yar vàng30CuộnBề mặt rộng: 5cmMàu sắc: Vàng, độ dài: Khoảng 80m
5Băng keo simili 5F 80yar xanh30CuộnBề mặt rộng: 5cmMàu sắc: Xanh, độ dài: Khoảng 80m
6Băng keo simili 5F 80yar trong200CuộnBề mặt rộng: 5cmMàu sắc: Trắng trong, độ dài: Khoảng 80m
7Băng keo giấy60CuộnBề mặt rộng: 2F
8Bìa 3 dây gáy vải 15F300CáiKích thước: D*R*C = 34*24*15cmChất liệu: Bìa giấy cứng dày, có cán màn nilon tránh nước, KT khổ F4, có 3 dây cột
9Bìa 3 dây gáy vải 7F40CáiKích thước: D*R*C = 34*24*7cmChất liệu: Bìa giấy cứng dày, có cán màn nilon tránh nước, KT khổ F4, có 3 dây cột
10Bìa 80 lá30CuốnKích thước: Cao 307mm. ngang 240mm, gáy 50mm. Độ dày lá: 0,04mm, size: 80 lá nhựa trong suốt khổ A4
11Bìa lá bướm 2 ngăn3.000CáiKích thước: 31*23,5cm. Chất liệu: Nhựa PP, chống thấm nước. Size: 2 ngăn khổ A4
12Bìa hộp15CáiChất liệu: Bìa giấy cứng, dán lớp simili xanh dương bên ngoài, có miếng dán đóng mở. Gáy 10cm
13Bìa lá A43.000CáiBìa bằng nhựa trong, khổ A4, màu trắng
14Bìa lỗ A460XấpBìa bằng nilon, khổ A4Đóng gói: 100 tờ/xấp
15Bìa nút A4200CáiKích thước khổ F4 (26*35cm), nút bấm nhựa (như bao thư), màu trắng
16Dao rọc giấy20CâyKích thước: D*R = 164*18mm, dày 0,4mmThân bọc nhựa, lưỡi bằng thép không rỉ
17Điện thoại bàn20CáiĐiện thoại bàn có dây, chất liệu vỏ: NhựaKích thước: 25*20*5cm, nhãn hiệu: Panasonic KX TSC11 hoặc tương đương
18Đồ bấm kim số 1030CáiNhãn hiệu: Plus hoặc tương đươngSử dụng kim bấm số 10
19Giấy A4 80g/m2450ReamKhổ A4, Giấy có độ trắng sáng cao, thích hợp với tất cả các loại máy in, bề mặt nhẵn mịn, có độ bám mực tốt, không có bụi giấy trên bề mặt tránh bị kẹt giấy trong quá trình in, 500 tờ/1 ream
20Giấy A5 80g/m21.000ReamKhổ A5, Giấy có độ trắng sáng cao, thích hợp với tất cả các loại máy in, bề mặt nhẵn mịn, có độ bám mực tốt, không có bụi giấy trên bề mặt tránh bị kẹt giấy trong quá trình in. 500 tờ/1 ream
21Giấy in nhiệt10ThùngKhổ giấy: 80mm, Số liên: 1 liên, Đường kính 45mm, dài 80mm, Quy cách: 100 cuộn/thùng, Giấy bọc bạc, lõi nhựa, bề mặt có độ mịn sáng, không có bụi giấy
22Giấy in liên tục8ThùngKích thước: 210*279mm, khổ A52 liên chia 2, màu trắng hồngBề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy
23Giấy in liên tục8ThùngKích thước: 240*279mm, khổ A41 liên không chia, màu trắngBề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy
24Keo dán3.500ChaiDạng keo lỏng, đầu lọ có bọc lưới, Định lượng: 30ml, hiệu:
25Kéo văn phòng150CáiKích thước: 09 inches,Lưỡi kéo bằng thép không rỉ, tay cầm kéo bọc nhựa
26Kẹp bướm 1,5 cm40HộpLàm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đenKích thước: 15mm
27Kẹp bướm 1,9 cm50HộpLàm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đenKích thước: 19mm
28Kẹp bướm 3,2 cm40HộpLàm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đenKích thước: 32mm
29Kẹp bướm 4,1 cm20HộpLàm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đenKích thước: 41mm
30Kẹp bướm 5,1 cm20HộpLàm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đenKích thước: 51mm
31Kim bấm số 10500HộpKim bằng thép chuyên dụng, không rỉ sétDùng cho máy bấm số 10Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
32Kim bấm sách số 23/1320HộpKim bằng thép chuyên dụng, không rỉ sétDùng cho máy bấm 50LAChiều cao chân kim: 13mmNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
33Kim bấm sách số 335HộpKim bằng thép chuyên dụng, không rỉ sétDùng cho máy bấm số 3Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
34Kim kẹp300HộpKim giấy tròn hoặc tam giác, thân kim loại
35Máy tính 12 số5CáiCó xuất xứ và bảo hành chính hãng, Máy tính 12 số, Máy dùng pin và năng lượngMáy có tính năng cơ bản, Nhãn hiệu: Casio MX-12B hoặc tương đương
36Mực con dấu (xanh, đỏ)30LọMực nước, không vón cụcĐóng được trên mọi bề mặt, mực nhanh khô, không lem nhòe.Màu sắc: xanh và đỏNhãn hiệu: Shiny hoặc tương đương
37Mực máy photocopy MP405510ỐngDùng cho máy photo Ricoh MP 4055Loại mực: photocopy đen trắngSố bản in : 37.000 trang in tiêu chuẩn.Chất Lượng: Hàng mới 100% Nguyên đai, nguyên kiện, Mực dùng chuyên cho dòng ricoh cho bản in đẹp, sắc nét , đen bóng, không kén drum, từ, độ bám mực tốt.Bản chụp đậm sắc nét, không lem, không phun mực, ít mực thải
38Mực máy photocopy MP50006ỐngDùng cho máy photo Ricoh MP 5000Loại mực: photocopy đen trắngSố bản in : 37.000 trang in tiêu chuẩn.Chất Lượng : Hàng mới 100% Nguyên đai, nguyên kiện.Mực dùng chuyên cho dòng ricoh cho bản in đẹp, sắc nét , đen bóng, không kén drum , từ , độ bám mực tốt. Bản chụp đậm sắc nét, không lem, không phun mực, ít mực thải.
39Pin 2A Energizer25CụcĐóng gói: 2 viên/vỉ, Chất liệu: AlkalineĐiện áp: 1.5V
40Pin 3A Energizer15CụcĐóng gói: 2 viên/vỉ, Chất liệu: AlkalineĐiện áp: 1.5V
41Pin đại50CụcPanasonic hoặc tương đươngKích thước: pin DQuy cách: gói 2 viênChất liệu: CacbonĐiện áp 1.5V
42Pin tiểu AA400CụcKích thước: pin AAQuy cách: gói 4 viênChất liệu: CacbonĐiện áp 1.5VNhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương
43Pin tiểu AAA2.500CụcKích thước: pin AAA, Quy cách: gói 2 viênChất liệu: Cacbon, Điện áp 1.5VNhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương
44Pin trung300CụcKích thước: pin C, Quy cách: gói 2 viênChất liệu: Cacbon, Điện áp 1.5VNhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương
45Pin vuông15CụcQuy cách: gói 1 viên, Chất liệu: CacbonĐiện áp 9V, Nhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương
46Pin xu200CụcPin CR2032 Camelion hoặc tương đươngQuy cách: 5 viên/vỉ, Điện áp 3V
47Ruban vi tính (LQ 300)15HộpDùng cho máy LQ 300
48Ruban vi tính (LQ 310)15HộpDùng cho máy LQ 310
49Ruban vi tính (LQ 2180)15HộpDùng cho máy LQ 2180
50Sổ bìa cứng40CuốnBìa cứng caro, có bọc kiếng, Kích thước: 25*33cm, 300 trang, Giấy trắng đẹp, láng mịn, giấy kẻ caro nhuyễn, rõ nét.
51Tập học sinh 100 trang120CuốnTập học sinh 96 trang luôn bìa, Tập có Đường kẻ ôly, Kích thước: 16.5*21.5cmGiấy dày, trắng sáng, không lem, không có bụi giấy
52Tập học sinh 200 trang80CuốnTập học sinh 200 trang luôn bìa, Tập có đường kẻ ôly, Kích thước: 16.5*21.5cmGiấy dày, trắng sáng, không lem, không có bụi giấy
53Tem mã code30.000SốDán ống xét nghiệm, 4 tem/hàng, 4 tem 1 mã số, Kích thước: 25*15mm, Mã số mã vạch tem xét nghiệm in theo code chuẩn, Trên tem in vã vạch và 4 số
54Thước kẻ40CâyThước bằng mica trong cứng, Chia vạch từng cm, chính xác từng cm, rõ, đều, Kích thước: 30cm, Hiệu: Thiên Long/tương đương
55Viết lông bảng150CâyViết lông 1 đầu, 2.5mm, Dễ xóa bằng vải khô, Màu sắc: xanh, đỏ, Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
56Viết bic đỏ250CâyĐầu bi 08mmNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
57Viết bic xanh2.500CâyĐầu bi 08mmNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
58Viết chì chuốt60CâyBút chì nét đậm 2BThân bút chì không kèm tẩy
59Viết dạ quang50CâyĐộ phản quang sáng, Màu: vàng, hồng, xanh lá
60Viết lông dầu60CâyBút 2 đầu 0,8mm và 6mm, Màu mực: xanh, đỏ, Viết được trên các bề mặt: giấy, gỗ, vải, nhựa, thủy tinh,… Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
61Viết lông kim500CâyBút 2 đầu 1mm và 0.4mm, Màu mực: đenBút chuyên dùng viết trên đĩa CD, VCD, DVD, thủy tinh, kim loại,....Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
62Quạt treo tường20CâyQuạt treo tường55W3 mức gióĐường kính cánh quạt 40cm
63Ly nhựa1.000CáiLoại 500ml có tay cầm
64Loa cầm tay20CáiLoa phóng thanh cầm tay có chức năng thu âm lại 1 đoạn thông báo và phát lại lặp lại liên tục nhiều lần rất tiện dụng
65Bộ đàm10BộBộ đàm có tần số VHF từ 136 - 174 MHz giúp liên lạc được ở khoảng cách xa hơn. Công suất phát 7W cho âm thanh to và rõ tiếng, sử dụng hiệu quả trong môi trường làm việc có nhiều tiếng ồn... Dung lượng pin 2.200 mAh cho thời gian đàm thoại liên tục lên tới 8 - 10 giờ.
66Bảng kê phiếu tổng hợp thuốc1.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
67Bảng kiểm an toàn phẫu thuật4.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
68Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật (Khoa Mắt)500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
69Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa vào phòng mổ (mặt trước)/Bảng kiểm y dụng cụ - gòn gạc trong phẫu thuật (mặt sau)2.500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt (mặt trước có nội dung khác với mặt sau)
70Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn1.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
71Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
72Bài tập cột sống cổ1.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
73Bài tập cột sống thắt lưng1.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
74Báo cáo tình hình hoạt động3.500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
75Bao đựng phim MSCT (38cm x 52cm)10.000Cái(38cmx52cm), nylon, màu xanh lá, 2 mặt
76Bao đựng phim X quang (31cm x 42cm)25.000Cái(31cmx42cm), các-tông, màu xanh dương, in 1 mặt
77Bao thư (12cmx18cm)400Cái12cmx18cm màu trắng, in chữ màu xanh dương
78Bao thư (12cmx22cm)400Cái12cmx22cm màu trắng, in chữ màu xanh dương
79Bao thư (18cmx24cm)400Cái18cmx24cm màu trắng, in chữ màu xanh dương
80Bao thư (25cmx34cm)400Cái25cmx34cm màu trắng, in chữ màu xanh dương
81Bệnh án mắt (bán phần trước)500BộGiấy Fo 60, khổ A3, in 2 tờ 1 màu, 2 mặt
82Bệnh án phá thai500BộGiấy Fo 60, khổ A4, in 7 tờ/bộ 1 màu, 2 mặt
83Bệnh án ngoại khoa3.500TờGiấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt
84Bệnh án ngoại trú5.000TờGiấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt
85Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Răng Hàm Mặt1.000TờGiấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt
86Bệnh án nội khoa8.000TờGiấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt
87Bệnh án nội trú YHCT500BộGiấy Fo 60, khổ A4, in 4 tờ 1 màu, 2 mặt
88Bệnh án phụ khoa500TờGiấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt
89Bệnh án sản khoa500TờGiấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt
90Bệnh án sơ sinh500TờGiấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt
91Trích biên bản hội chẩn10.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
92Biên bản hủy thuốc do không sử dụng hết đơn vị đóng gói nhỏ nhất2.500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
93Biểu đồ chuyển dạ500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
94Chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
95Decal màu dán thùng đựng chất thải lây nhiễm1.000TờIn decal, khổ giấy A5
96Decal màu dán thùng đựng chất thải tái chế1.000TờIn decal, khổ giấy A5
97Đơn nguyên sơ sinh1.000TờGiấy Fo 60, khổ A6, in 1 màu, 1 mặt
98Đơn thuốc13.000TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt
99Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ sau sinh5.000TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt
100Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ mang thai500TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt
101Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức5.000TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt
102Giấy chứng nhận chích ngừa BCG + VGSVB1500TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt
103Giấy chứng nhận phẫu thuật2.000TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt
104Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
105Giấy hẹn chích ngừa BCG500TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt
106Hồ sơ bệnh án12.000BộBìa Thái vàng, kích thước (32cmx46cm) in 2 mặt, may gáy 10 tờ có in số thứ tự 2 mặt
107Nhãn rác1.000TờA5, in 1 màu (chữ đen), 1 mặt, giấy decal màu vàng
108Phiếu báo phẫu thuật cấp cứu2.000TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt
109Phiếu cam kết nội soi tiêu hóa500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
110Phiếu chăm sóc20.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
111Phiếu công khai thuốc, vật tư y tế bệnh nội trú7.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt, in khổ ngang
112Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú13.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt, in khổ dọc
113Phiếu công tác7CuốnGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa
114Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh2.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
115Phiếu đăng ký16.000TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt
116Phiếu đăng ký phẫu thuật theo kế hoạch2.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
117Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng12.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
118Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho phụ nữ mang thai)1.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
119Phiếu điện tim15.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
120Phiếu điều trị (Răng-Hàm-Mặt)2.500TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt, giấy láng couche
121Phiếu gây mê hồi sức1.300TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
122Phiếu hẹn (Khoa Xét Nghiệm)12.000TờGiấy Fo 60, khổ A7, in 1 màu, 1 mặt
123Phiếu khám bệnh vào viện13.000TờGiấy Fo 60, khổ A4 ngang, in 1 màu, 2 mặt
124Phiếu khám tiền mê1.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu 1 mặt
125Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Khoa Phẫu thuật)50CuốnGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa
126Phiếu siêu âm mắt300TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt
127Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị3.500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
128Phiếu theo dõi chức năng sống13.500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
129Bảng theo dõi chăm sóc cấp I4.500TờGiấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt
130Phiu theo dõi - chăm sóc phục hồi chức năng3.500TờGiấy Fo 60, khổ A4 ngang, in 1 màu, 2 mặt
131Phiếu theo dõi truyền dịch12.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu
132Phiếu tiến trình xét nghiệm vi sinh12.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
133Phiếu truyền máu2.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt
134Phiếu tư vấn giải thích13.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
135Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV1.000TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt
136Phiếu xét nghiệm sinh thiết1.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
137Phiếu xét nghiệm trắng2.500TờGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt
138Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao3.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
139Phiếu xin xe ô tô cứu thương7CuốnGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa
140Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa10CuốnGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, may chỉ, có trang bìa
141Sổ bàn giao thuốc thường trực12CuốnGiấy Fo 60, khổA4, in 1 màu, 200 trang/cuốn, may chỉ, có bìa giả
142Sổ bàn giao y dụng cụ5CuốnGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 200 trang/cuốn, may chỉ, có bìa giả
143Sổ biên bản hội chẩn20CuốnGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa
144Sổ biên bản kiểm điểm tử vong5CuốnGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa
145Sổ Giấy chứng sinh5CuốnGiấy Fo 80, Khổ A4, in 1 màu 1 mặt, 100 tờ/cuốn, có dập răng cưa, bìa giấy cứng
146Sổ đi buồng10CuốnGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa
147Sổ khám bệnh30CuốnGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, may chỉ, có bìa giả
148Sổ kiểm tra10CuốnGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa
149Sổ mời hội chẩn10CuốnGiấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa
150Sổ nội soi10CuốnGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn may giữa
151Sổ phẫu thuật10CuốnA4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa
152Sổ thủ thuật10CuốnGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn may giữa
153Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày10CuốnGiấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, may chỉ, có trang bìa
154Sổ văn bản đến20CuốnGiấy Fo.60, A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, may giữa, có trang bìa
155Sổ văn bản đi20CuốnGiấy Fo.60, A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, may giữa, có trang bìa
156Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện10CuốnGiấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa
157Sổ xét nghiệm30CuốnGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn
158Tờ cam kết xin về3.500TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
159Tờ điều trị30.000TờGiấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt
160Ấm Inox5CáiDung tích 5 Lít
161Bàn chải chà lớn, nhựa20CáiKích thước 15*4,5*6 cm
162Bàn chải chà nhỏ, gỗ20CáiKích thước 11*5 cm
163Bao xanh lá (120 x 150cm)20KgKích thước 120*150 cm. In logoSản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường.
164Bao xanh lá (45cm x 55cm)150KgKích thước 45*55 cm. In logoSản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường.
165Bao xanh lá (64cm x 78cm)200KgKích thước 64*78 cmSản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường.
166Bao xanh lá (90cm x 120cm)100KgKích thước 90*120 cmIn logo - Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường.
167Bao xanh lá (95 x 130cm)10KgKích thước 95*130 cmIn logo - Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường.
168Bao xốp trắng đáy 15 cm250KgKích thước đáy 15cm, Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường.
169Bao xốp trắng đáy 20 cm250KgKích thước đáy 20cm, Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường.
170Bao xốp trắng đáy 24 cm250KgKích thước đáy 24cm, Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường.
171Bao Zip 8*12 cm50KgKích thước 8*12 cm, Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường.
172Bình thủy điện 2,8 lít10CáiDung tích 2,8 Lít
173Bình xịt muỗi70Bình650ml
174Ca nhựa múc nước lớn40CáiĐK: 19cm
175Cây lau nhà kẹp30CâyTấm lau: Loại Cotton cao cấpKích thước bản lau: 33 x 20 cmĐầu lau bằng nhựa cao cấp, kẹp tấm lauCán Thẳng: 1m 50
176Cọ cầu tròn100CâyKích thước 60cm
177Cước xanh nhỏ1.500CáiKích thước 8*10cm
178Chai lau kiếng Gift20Chai580ml
179Chiếu 80 cm500CáiKích thước 80cm (chiếu Bắc, thẳng, không viền)
180Chổi cỏ100CâyChổi cán thường
181Chổi quét nước ngắn50CâyChổi tàu
182Chổi tàu dừa10CâyTrọng lượng: 550-560 gram/01 cây hoàn chỉnh. Chất liệu: tàu lá dừa. Chiều dài cán: 60cm, màu vàng rơm
183Dây nylon trắng cuộn lớn20Kg1kg/cuộn, trắng tinh
184Dép tổ ong700ĐôiSize 44
185Dù che mưa lớn20CâyRộng khi mở: 110cmDài 90cm
186Đèn pin sạc20Cái268A
187Gối hơi100CáiKích thước 40*60cm
188Giấy lau miệng200XấpKích thước 9*20cm
189Giấy vệ sinh có lõi1.000CuộnKích thước 90mm*100mm*24m
190Giấy y tế lớn (Vĩnh Huê)100KgKích thước 40*50cm
191Ky hốt rác cán dài50CáiDài 70cm
192Khăn lông trắng nhỏ1.000Cái25*25cm
193Mền nỉ tốt100CáiKích thước 1,4*2m
194Móc áo inox30Cái8 chấuDài 60cm
195Nùi lau nhà đan sợi150CáiNùi kẹp
196Nước lau sàn Sunlight 1Kg150ChaiChai 1kg
197Nước tẩy giặt SUPER150Chai1000ml
198Nước tẩy nhà tắm và toilet SUMO150Chai1000ml
199Ổ khóa tay nắm cửa nhựa lõi thép20CáiHàng chính hãng
200Ổ khóa tay nắm tròn (chốt dài)30CáiChốt dài
201Ổ khóa treo 3cm30Cái3cm
202Ổ khóa treo 5cm30Cái5cm
203Ổ khóa treo 7cm30Cái7cm
204Pallet nhựa10CáiKích thước 60*100cm
205Rổ nhựa20CáiKích thước 36*47 cm
206Rổ nhựa đựng thuốc lớn100CáiC4, 40702, 34*27.5.11.5cm
207Rổ nhựa đựng thuốc nhỏ100CáiC3, 150113, 30.5*24.5*10cm
208Sơn xịt màu 400ml (thùng 12 chai)15Chai400ml/chai xịt
209Thảm thun đan300TấmKích thước 40*60cm
210Thau nhựa 50cm x 15cm20CáiMã No.101202Kích thước 49.5*49.5*15cm
211Thau nhựa 80cm x 30cm20CáiĐường kính: 80cm
212Thun khoanh vòng ớn (đường kính 40mm)30KgĐường kính: 40mm
213Thùng rác đạp chân đại30CáiMã No.081104Kích thước 34.5*33.5*45.5cm
214Thùng rác đạp chân trung20CáiMã No.081103Kích thước 28.5*25.5*38cm
215Thùng rác y tế lớn 240 lít có bánh xe, nắp20CáiKích thước: 730*570*1000mm
216Thùng rác y tế trung 120 lít có bánh xe, nắp20CáiKích thước: 570*470*900mm
217Thùng rác y tế màu vàng 60 lít có bánh xe, nắp20CáiKích thước: 420*470*650mm
218Xà bông bột 400gr500Bịch400gr
219Xà bông Lifebuoy cục300Cục90gr
220Xà bông Lifebuoy rửa tay nước200Chai180gr
221Xe đẩy vắt cây lau nhà 2 ngăn15Cái46L Hiclean HC 08071
222Xô nhựa 20 lít, không nắp30CáiNo.40617Kích thước 35*33*32.5cm
223Yếm nylon50KgHình yếm (29-30 cái/kg +/-3%)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563695166E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12739033E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 729.724.411 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.189.173.233 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư - Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01 trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động.44
2 Nhân viên kế toán 2 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty tốt nghiệp, HĐ lao động22
3 bộ phận giao hàng gồm: 01 tài xế và 01 nhân viên giao nhận 2 Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->