Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 106 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:06:00 đến ngày 2021-09-10 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,042,463,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,424,635 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm hai mươi bốn nghìn sáu trăm ba mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563695166E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12739033E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 729.724.411 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.189.173.233 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư - Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01 trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | bộ phận giao hàng gồm: 01 tài xế và 01 nhân viên giao nhận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện An Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình Mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ phục vụ công tác phòng chống dịch của bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình 106 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III: - Có bản sao được công chứng/sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao có công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao có công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự, bản sao có công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực). Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: - Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: •Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. •Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Tài liệu nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E- HSMT tại Mẫu số 01 Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch Tiếng Việt. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm (theo yêu cầu của E-HSMT). - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hàng hóa phù hợp. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện điều trị covid-19 An Bình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 . Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.424.635 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện điều trị Covid-19 An Bình, Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM, Điện thoại : 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS. Hồ Hải Trường Giang – Giám đốc Bệnh viện điều trị Covid-19 An Bình. Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM, Điện thoại : 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM, Điện thoại : 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng mica trắng viết lông | 5 | Cái | Bảng mica trắng có kẻ ô Kích thước: 1m x 1,2m | ||
| 2 | Băng keo trong 2cm | 30 | Cuộn | Bề mặt rộng: 2cmMàu sắc: Trắng trong | ||
| 3 | Băng keo simili 5F 80yar đỏ | 30 | Cuộn | Bề mặt rộng: 5cmMàu sắc: Đỏ, độ dài: Khoảng 80m | ||
| 4 | Băng keo simili 5F 80yar vàng | 30 | Cuộn | Bề mặt rộng: 5cmMàu sắc: Vàng, độ dài: Khoảng 80m | ||
| 5 | Băng keo simili 5F 80yar xanh | 30 | Cuộn | Bề mặt rộng: 5cmMàu sắc: Xanh, độ dài: Khoảng 80m | ||
| 6 | Băng keo simili 5F 80yar trong | 200 | Cuộn | Bề mặt rộng: 5cmMàu sắc: Trắng trong, độ dài: Khoảng 80m | ||
| 7 | Băng keo giấy | 60 | Cuộn | Bề mặt rộng: 2F | ||
| 8 | Bìa 3 dây gáy vải 15F | 300 | Cái | Kích thước: D*R*C = 34*24*15cmChất liệu: Bìa giấy cứng dày, có cán màn nilon tránh nước, KT khổ F4, có 3 dây cột | ||
| 9 | Bìa 3 dây gáy vải 7F | 40 | Cái | Kích thước: D*R*C = 34*24*7cmChất liệu: Bìa giấy cứng dày, có cán màn nilon tránh nước, KT khổ F4, có 3 dây cột | ||
| 10 | Bìa 80 lá | 30 | Cuốn | Kích thước: Cao 307mm. ngang 240mm, gáy 50mm. Độ dày lá: 0,04mm, size: 80 lá nhựa trong suốt khổ A4 | ||
| 11 | Bìa lá bướm 2 ngăn | 3.000 | Cái | Kích thước: 31*23,5cm. Chất liệu: Nhựa PP, chống thấm nước. Size: 2 ngăn khổ A4 | ||
| 12 | Bìa hộp | 15 | Cái | Chất liệu: Bìa giấy cứng, dán lớp simili xanh dương bên ngoài, có miếng dán đóng mở. Gáy 10cm | ||
| 13 | Bìa lá A4 | 3.000 | Cái | Bìa bằng nhựa trong, khổ A4, màu trắng | ||
| 14 | Bìa lỗ A4 | 60 | Xấp | Bìa bằng nilon, khổ A4Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 15 | Bìa nút A4 | 200 | Cái | Kích thước khổ F4 (26*35cm), nút bấm nhựa (như bao thư), màu trắng | ||
| 16 | Dao rọc giấy | 20 | Cây | Kích thước: D*R = 164*18mm, dày 0,4mmThân bọc nhựa, lưỡi bằng thép không rỉ | ||
| 17 | Điện thoại bàn | 20 | Cái | Điện thoại bàn có dây, chất liệu vỏ: NhựaKích thước: 25*20*5cm, nhãn hiệu: Panasonic KX TSC11 hoặc tương đương | ||
| 18 | Đồ bấm kim số 10 | 30 | Cái | Nhãn hiệu: Plus hoặc tương đươngSử dụng kim bấm số 10 | ||
| 19 | Giấy A4 80g/m2 | 450 | Ream | Khổ A4, Giấy có độ trắng sáng cao, thích hợp với tất cả các loại máy in, bề mặt nhẵn mịn, có độ bám mực tốt, không có bụi giấy trên bề mặt tránh bị kẹt giấy trong quá trình in, 500 tờ/1 ream | ||
| 20 | Giấy A5 80g/m2 | 1.000 | Ream | Khổ A5, Giấy có độ trắng sáng cao, thích hợp với tất cả các loại máy in, bề mặt nhẵn mịn, có độ bám mực tốt, không có bụi giấy trên bề mặt tránh bị kẹt giấy trong quá trình in. 500 tờ/1 ream | ||
| 21 | Giấy in nhiệt | 10 | Thùng | Khổ giấy: 80mm, Số liên: 1 liên, Đường kính 45mm, dài 80mm, Quy cách: 100 cuộn/thùng, Giấy bọc bạc, lõi nhựa, bề mặt có độ mịn sáng, không có bụi giấy | ||
| 22 | Giấy in liên tục | 8 | Thùng | Kích thước: 210*279mm, khổ A52 liên chia 2, màu trắng hồngBề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy | ||
| 23 | Giấy in liên tục | 8 | Thùng | Kích thước: 240*279mm, khổ A41 liên không chia, màu trắngBề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy | ||
| 24 | Keo dán | 3.500 | Chai | Dạng keo lỏng, đầu lọ có bọc lưới, Định lượng: 30ml, hiệu: | ||
| 25 | Kéo văn phòng | 150 | Cái | Kích thước: 09 inches,Lưỡi kéo bằng thép không rỉ, tay cầm kéo bọc nhựa | ||
| 26 | Kẹp bướm 1,5 cm | 40 | Hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đenKích thước: 15mm | ||
| 27 | Kẹp bướm 1,9 cm | 50 | Hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đenKích thước: 19mm | ||
| 28 | Kẹp bướm 3,2 cm | 40 | Hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đenKích thước: 32mm | ||
| 29 | Kẹp bướm 4,1 cm | 20 | Hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đenKích thước: 41mm | ||
| 30 | Kẹp bướm 5,1 cm | 20 | Hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đenKích thước: 51mm | ||
| 31 | Kim bấm số 10 | 500 | Hộp | Kim bằng thép chuyên dụng, không rỉ sétDùng cho máy bấm số 10Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 32 | Kim bấm sách số 23/13 | 20 | Hộp | Kim bằng thép chuyên dụng, không rỉ sétDùng cho máy bấm 50LAChiều cao chân kim: 13mmNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 33 | Kim bấm sách số 3 | 35 | Hộp | Kim bằng thép chuyên dụng, không rỉ sétDùng cho máy bấm số 3Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 34 | Kim kẹp | 300 | Hộp | Kim giấy tròn hoặc tam giác, thân kim loại | ||
| 35 | Máy tính 12 số | 5 | Cái | Có xuất xứ và bảo hành chính hãng, Máy tính 12 số, Máy dùng pin và năng lượngMáy có tính năng cơ bản, Nhãn hiệu: Casio MX-12B hoặc tương đương | ||
| 36 | Mực con dấu (xanh, đỏ) | 30 | Lọ | Mực nước, không vón cụcĐóng được trên mọi bề mặt, mực nhanh khô, không lem nhòe.Màu sắc: xanh và đỏNhãn hiệu: Shiny hoặc tương đương | ||
| 37 | Mực máy photocopy MP4055 | 10 | Ống | Dùng cho máy photo Ricoh MP 4055Loại mực: photocopy đen trắngSố bản in : 37.000 trang in tiêu chuẩn.Chất Lượng: Hàng mới 100% Nguyên đai, nguyên kiện, Mực dùng chuyên cho dòng ricoh cho bản in đẹp, sắc nét , đen bóng, không kén drum, từ, độ bám mực tốt.Bản chụp đậm sắc nét, không lem, không phun mực, ít mực thải | ||
| 38 | Mực máy photocopy MP5000 | 6 | Ống | Dùng cho máy photo Ricoh MP 5000Loại mực: photocopy đen trắngSố bản in : 37.000 trang in tiêu chuẩn.Chất Lượng : Hàng mới 100% Nguyên đai, nguyên kiện.Mực dùng chuyên cho dòng ricoh cho bản in đẹp, sắc nét , đen bóng, không kén drum , từ , độ bám mực tốt. Bản chụp đậm sắc nét, không lem, không phun mực, ít mực thải. | ||
| 39 | Pin 2A Energizer | 25 | Cục | Đóng gói: 2 viên/vỉ, Chất liệu: AlkalineĐiện áp: 1.5V | ||
| 40 | Pin 3A Energizer | 15 | Cục | Đóng gói: 2 viên/vỉ, Chất liệu: AlkalineĐiện áp: 1.5V | ||
| 41 | Pin đại | 50 | Cục | Panasonic hoặc tương đươngKích thước: pin DQuy cách: gói 2 viênChất liệu: CacbonĐiện áp 1.5V | ||
| 42 | Pin tiểu AA | 400 | Cục | Kích thước: pin AAQuy cách: gói 4 viênChất liệu: CacbonĐiện áp 1.5VNhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương | ||
| 43 | Pin tiểu AAA | 2.500 | Cục | Kích thước: pin AAA, Quy cách: gói 2 viênChất liệu: Cacbon, Điện áp 1.5VNhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương | ||
| 44 | Pin trung | 300 | Cục | Kích thước: pin C, Quy cách: gói 2 viênChất liệu: Cacbon, Điện áp 1.5VNhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương | ||
| 45 | Pin vuông | 15 | Cục | Quy cách: gói 1 viên, Chất liệu: CacbonĐiện áp 9V, Nhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương | ||
| 46 | Pin xu | 200 | Cục | Pin CR2032 Camelion hoặc tương đươngQuy cách: 5 viên/vỉ, Điện áp 3V | ||
| 47 | Ruban vi tính (LQ 300) | 15 | Hộp | Dùng cho máy LQ 300 | ||
| 48 | Ruban vi tính (LQ 310) | 15 | Hộp | Dùng cho máy LQ 310 | ||
| 49 | Ruban vi tính (LQ 2180) | 15 | Hộp | Dùng cho máy LQ 2180 | ||
| 50 | Sổ bìa cứng | 40 | Cuốn | Bìa cứng caro, có bọc kiếng, Kích thước: 25*33cm, 300 trang, Giấy trắng đẹp, láng mịn, giấy kẻ caro nhuyễn, rõ nét. | ||
| 51 | Tập học sinh 100 trang | 120 | Cuốn | Tập học sinh 96 trang luôn bìa, Tập có Đường kẻ ôly, Kích thước: 16.5*21.5cmGiấy dày, trắng sáng, không lem, không có bụi giấy | ||
| 52 | Tập học sinh 200 trang | 80 | Cuốn | Tập học sinh 200 trang luôn bìa, Tập có đường kẻ ôly, Kích thước: 16.5*21.5cmGiấy dày, trắng sáng, không lem, không có bụi giấy | ||
| 53 | Tem mã code | 30.000 | Số | Dán ống xét nghiệm, 4 tem/hàng, 4 tem 1 mã số, Kích thước: 25*15mm, Mã số mã vạch tem xét nghiệm in theo code chuẩn, Trên tem in vã vạch và 4 số | ||
| 54 | Thước kẻ | 40 | Cây | Thước bằng mica trong cứng, Chia vạch từng cm, chính xác từng cm, rõ, đều, Kích thước: 30cm, Hiệu: Thiên Long/tương đương | ||
| 55 | Viết lông bảng | 150 | Cây | Viết lông 1 đầu, 2.5mm, Dễ xóa bằng vải khô, Màu sắc: xanh, đỏ, Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 56 | Viết bic đỏ | 250 | Cây | Đầu bi 08mmNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 57 | Viết bic xanh | 2.500 | Cây | Đầu bi 08mmNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 58 | Viết chì chuốt | 60 | Cây | Bút chì nét đậm 2BThân bút chì không kèm tẩy | ||
| 59 | Viết dạ quang | 50 | Cây | Độ phản quang sáng, Màu: vàng, hồng, xanh lá | ||
| 60 | Viết lông dầu | 60 | Cây | Bút 2 đầu 0,8mm và 6mm, Màu mực: xanh, đỏ, Viết được trên các bề mặt: giấy, gỗ, vải, nhựa, thủy tinh,… Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 61 | Viết lông kim | 500 | Cây | Bút 2 đầu 1mm và 0.4mm, Màu mực: đenBút chuyên dùng viết trên đĩa CD, VCD, DVD, thủy tinh, kim loại,....Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 62 | Quạt treo tường | 20 | Cây | Quạt treo tường55W3 mức gióĐường kính cánh quạt 40cm | ||
| 63 | Ly nhựa | 1.000 | Cái | Loại 500ml có tay cầm | ||
| 64 | Loa cầm tay | 20 | Cái | Loa phóng thanh cầm tay có chức năng thu âm lại 1 đoạn thông báo và phát lại lặp lại liên tục nhiều lần rất tiện dụng | ||
| 65 | Bộ đàm | 10 | Bộ | Bộ đàm có tần số VHF từ 136 - 174 MHz giúp liên lạc được ở khoảng cách xa hơn. Công suất phát 7W cho âm thanh to và rõ tiếng, sử dụng hiệu quả trong môi trường làm việc có nhiều tiếng ồn... Dung lượng pin 2.200 mAh cho thời gian đàm thoại liên tục lên tới 8 - 10 giờ. | ||
| 66 | Bảng kê phiếu tổng hợp thuốc | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 67 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 4.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 68 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật (Khoa Mắt) | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 69 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa vào phòng mổ (mặt trước)/Bảng kiểm y dụng cụ - gòn gạc trong phẫu thuật (mặt sau) | 2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt (mặt trước có nội dung khác với mặt sau) | ||
| 70 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 71 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 72 | Bài tập cột sống cổ | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 73 | Bài tập cột sống thắt lưng | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 74 | Báo cáo tình hình hoạt động | 3.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 75 | Bao đựng phim MSCT (38cm x 52cm) | 10.000 | Cái | (38cmx52cm), nylon, màu xanh lá, 2 mặt | ||
| 76 | Bao đựng phim X quang (31cm x 42cm) | 25.000 | Cái | (31cmx42cm), các-tông, màu xanh dương, in 1 mặt | ||
| 77 | Bao thư (12cmx18cm) | 400 | Cái | 12cmx18cm màu trắng, in chữ màu xanh dương | ||
| 78 | Bao thư (12cmx22cm) | 400 | Cái | 12cmx22cm màu trắng, in chữ màu xanh dương | ||
| 79 | Bao thư (18cmx24cm) | 400 | Cái | 18cmx24cm màu trắng, in chữ màu xanh dương | ||
| 80 | Bao thư (25cmx34cm) | 400 | Cái | 25cmx34cm màu trắng, in chữ màu xanh dương | ||
| 81 | Bệnh án mắt (bán phần trước) | 500 | Bộ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 2 tờ 1 màu, 2 mặt | ||
| 82 | Bệnh án phá thai | 500 | Bộ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 7 tờ/bộ 1 màu, 2 mặt | ||
| 83 | Bệnh án ngoại khoa | 3.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 84 | Bệnh án ngoại trú | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 85 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 86 | Bệnh án nội khoa | 8.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 87 | Bệnh án nội trú YHCT | 500 | Bộ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 4 tờ 1 màu, 2 mặt | ||
| 88 | Bệnh án phụ khoa | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 89 | Bệnh án sản khoa | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 90 | Bệnh án sơ sinh | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 91 | Trích biên bản hội chẩn | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 92 | Biên bản hủy thuốc do không sử dụng hết đơn vị đóng gói nhỏ nhất | 2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 93 | Biểu đồ chuyển dạ | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 94 | Chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 95 | Decal màu dán thùng đựng chất thải lây nhiễm | 1.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | ||
| 96 | Decal màu dán thùng đựng chất thải tái chế | 1.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | ||
| 97 | Đơn nguyên sơ sinh | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A6, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 98 | Đơn thuốc | 13.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 99 | Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ sau sinh | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 100 | Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ mang thai | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 101 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 102 | Giấy chứng nhận chích ngừa BCG + VGSVB1 | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 103 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 104 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 105 | Giấy hẹn chích ngừa BCG | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 106 | Hồ sơ bệnh án | 12.000 | Bộ | Bìa Thái vàng, kích thước (32cmx46cm) in 2 mặt, may gáy 10 tờ có in số thứ tự 2 mặt | ||
| 107 | Nhãn rác | 1.000 | Tờ | A5, in 1 màu (chữ đen), 1 mặt, giấy decal màu vàng | ||
| 108 | Phiếu báo phẫu thuật cấp cứu | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 109 | Phiếu cam kết nội soi tiêu hóa | 500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 110 | Phiếu chăm sóc | 20.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 111 | Phiếu công khai thuốc, vật tư y tế bệnh nội trú | 7.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt, in khổ ngang | ||
| 112 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú | 13.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt, in khổ dọc | ||
| 113 | Phiếu công tác | 7 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa | ||
| 114 | Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 115 | Phiếu đăng ký | 16.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 116 | Phiếu đăng ký phẫu thuật theo kế hoạch | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 117 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 12.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 118 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho phụ nữ mang thai) | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 119 | Phiếu điện tim | 15.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 120 | Phiếu điều trị (Răng-Hàm-Mặt) | 2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt, giấy láng couche | ||
| 121 | Phiếu gây mê hồi sức | 1.300 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 122 | Phiếu hẹn (Khoa Xét Nghiệm) | 12.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A7, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 123 | Phiếu khám bệnh vào viện | 13.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4 ngang, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 124 | Phiếu khám tiền mê | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu 1 mặt | ||
| 125 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Khoa Phẫu thuật) | 50 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | ||
| 126 | Phiếu siêu âm mắt | 300 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 127 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 3.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 128 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 13.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 129 | Bảng theo dõi chăm sóc cấp I | 4.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 130 | Phiu theo dõi - chăm sóc phục hồi chức năng | 3.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4 ngang, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 131 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 12.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu | ||
| 132 | Phiếu tiến trình xét nghiệm vi sinh | 12.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 133 | Phiếu truyền máu | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 134 | Phiếu tư vấn giải thích | 13.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 135 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 136 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 137 | Phiếu xét nghiệm trắng | 2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | ||
| 138 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 139 | Phiếu xin xe ô tô cứu thương | 7 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa | ||
| 140 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, may chỉ, có trang bìa | ||
| 141 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 12 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổA4, in 1 màu, 200 trang/cuốn, may chỉ, có bìa giả | ||
| 142 | Sổ bàn giao y dụng cụ | 5 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 200 trang/cuốn, may chỉ, có bìa giả | ||
| 143 | Sổ biên bản hội chẩn | 20 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | ||
| 144 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 5 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | ||
| 145 | Sổ Giấy chứng sinh | 5 | Cuốn | Giấy Fo 80, Khổ A4, in 1 màu 1 mặt, 100 tờ/cuốn, có dập răng cưa, bìa giấy cứng | ||
| 146 | Sổ đi buồng | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | ||
| 147 | Sổ khám bệnh | 30 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, may chỉ, có bìa giả | ||
| 148 | Sổ kiểm tra | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | ||
| 149 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | ||
| 150 | Sổ nội soi | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn may giữa | ||
| 151 | Sổ phẫu thuật | 10 | Cuốn | A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | ||
| 152 | Sổ thủ thuật | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn may giữa | ||
| 153 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, may chỉ, có trang bìa | ||
| 154 | Sổ văn bản đến | 20 | Cuốn | Giấy Fo.60, A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, may giữa, có trang bìa | ||
| 155 | Sổ văn bản đi | 20 | Cuốn | Giấy Fo.60, A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, may giữa, có trang bìa | ||
| 156 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | ||
| 157 | Sổ xét nghiệm | 30 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn | ||
| 158 | Tờ cam kết xin về | 3.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 159 | Tờ điều trị | 30.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | ||
| 160 | Ấm Inox | 5 | Cái | Dung tích 5 Lít | ||
| 161 | Bàn chải chà lớn, nhựa | 20 | Cái | Kích thước 15*4,5*6 cm | ||
| 162 | Bàn chải chà nhỏ, gỗ | 20 | Cái | Kích thước 11*5 cm | ||
| 163 | Bao xanh lá (120 x 150cm) | 20 | Kg | Kích thước 120*150 cm. In logoSản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường. | ||
| 164 | Bao xanh lá (45cm x 55cm) | 150 | Kg | Kích thước 45*55 cm. In logoSản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường. | ||
| 165 | Bao xanh lá (64cm x 78cm) | 200 | Kg | Kích thước 64*78 cmSản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường. | ||
| 166 | Bao xanh lá (90cm x 120cm) | 100 | Kg | Kích thước 90*120 cmIn logo - Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường. | ||
| 167 | Bao xanh lá (95 x 130cm) | 10 | Kg | Kích thước 95*130 cmIn logo - Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường. | ||
| 168 | Bao xốp trắng đáy 15 cm | 250 | Kg | Kích thước đáy 15cm, Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường. | ||
| 169 | Bao xốp trắng đáy 20 cm | 250 | Kg | Kích thước đáy 20cm, Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường. | ||
| 170 | Bao xốp trắng đáy 24 cm | 250 | Kg | Kích thước đáy 24cm, Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường. | ||
| 171 | Bao Zip 8*12 cm | 50 | Kg | Kích thước 8*12 cm, Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường. | ||
| 172 | Bình thủy điện 2,8 lít | 10 | Cái | Dung tích 2,8 Lít | ||
| 173 | Bình xịt muỗi | 70 | Bình | 650ml | ||
| 174 | Ca nhựa múc nước lớn | 40 | Cái | ĐK: 19cm | ||
| 175 | Cây lau nhà kẹp | 30 | Cây | Tấm lau: Loại Cotton cao cấpKích thước bản lau: 33 x 20 cmĐầu lau bằng nhựa cao cấp, kẹp tấm lauCán Thẳng: 1m 50 | ||
| 176 | Cọ cầu tròn | 100 | Cây | Kích thước 60cm | ||
| 177 | Cước xanh nhỏ | 1.500 | Cái | Kích thước 8*10cm | ||
| 178 | Chai lau kiếng Gift | 20 | Chai | 580ml | ||
| 179 | Chiếu 80 cm | 500 | Cái | Kích thước 80cm (chiếu Bắc, thẳng, không viền) | ||
| 180 | Chổi cỏ | 100 | Cây | Chổi cán thường | ||
| 181 | Chổi quét nước ngắn | 50 | Cây | Chổi tàu | ||
| 182 | Chổi tàu dừa | 10 | Cây | Trọng lượng: 550-560 gram/01 cây hoàn chỉnh. Chất liệu: tàu lá dừa. Chiều dài cán: 60cm, màu vàng rơm | ||
| 183 | Dây nylon trắng cuộn lớn | 20 | Kg | 1kg/cuộn, trắng tinh | ||
| 184 | Dép tổ ong | 700 | Đôi | Size 44 | ||
| 185 | Dù che mưa lớn | 20 | Cây | Rộng khi mở: 110cmDài 90cm | ||
| 186 | Đèn pin sạc | 20 | Cái | 268A | ||
| 187 | Gối hơi | 100 | Cái | Kích thước 40*60cm | ||
| 188 | Giấy lau miệng | 200 | Xấp | Kích thước 9*20cm | ||
| 189 | Giấy vệ sinh có lõi | 1.000 | Cuộn | Kích thước 90mm*100mm*24m | ||
| 190 | Giấy y tế lớn (Vĩnh Huê) | 100 | Kg | Kích thước 40*50cm | ||
| 191 | Ky hốt rác cán dài | 50 | Cái | Dài 70cm | ||
| 192 | Khăn lông trắng nhỏ | 1.000 | Cái | 25*25cm | ||
| 193 | Mền nỉ tốt | 100 | Cái | Kích thước 1,4*2m | ||
| 194 | Móc áo inox | 30 | Cái | 8 chấuDài 60cm | ||
| 195 | Nùi lau nhà đan sợi | 150 | Cái | Nùi kẹp | ||
| 196 | Nước lau sàn Sunlight 1Kg | 150 | Chai | Chai 1kg | ||
| 197 | Nước tẩy giặt SUPER | 150 | Chai | 1000ml | ||
| 198 | Nước tẩy nhà tắm và toilet SUMO | 150 | Chai | 1000ml | ||
| 199 | Ổ khóa tay nắm cửa nhựa lõi thép | 20 | Cái | Hàng chính hãng | ||
| 200 | Ổ khóa tay nắm tròn (chốt dài) | 30 | Cái | Chốt dài | ||
| 201 | Ổ khóa treo 3cm | 30 | Cái | 3cm | ||
| 202 | Ổ khóa treo 5cm | 30 | Cái | 5cm | ||
| 203 | Ổ khóa treo 7cm | 30 | Cái | 7cm | ||
| 204 | Pallet nhựa | 10 | Cái | Kích thước 60*100cm | ||
| 205 | Rổ nhựa | 20 | Cái | Kích thước 36*47 cm | ||
| 206 | Rổ nhựa đựng thuốc lớn | 100 | Cái | C4, 40702, 34*27.5.11.5cm | ||
| 207 | Rổ nhựa đựng thuốc nhỏ | 100 | Cái | C3, 150113, 30.5*24.5*10cm | ||
| 208 | Sơn xịt màu 400ml (thùng 12 chai) | 15 | Chai | 400ml/chai xịt | ||
| 209 | Thảm thun đan | 300 | Tấm | Kích thước 40*60cm | ||
| 210 | Thau nhựa 50cm x 15cm | 20 | Cái | Mã No.101202Kích thước 49.5*49.5*15cm | ||
| 211 | Thau nhựa 80cm x 30cm | 20 | Cái | Đường kính: 80cm | ||
| 212 | Thun khoanh vòng ớn (đường kính 40mm) | 30 | Kg | Đường kính: 40mm | ||
| 213 | Thùng rác đạp chân đại | 30 | Cái | Mã No.081104Kích thước 34.5*33.5*45.5cm | ||
| 214 | Thùng rác đạp chân trung | 20 | Cái | Mã No.081103Kích thước 28.5*25.5*38cm | ||
| 215 | Thùng rác y tế lớn 240 lít có bánh xe, nắp | 20 | Cái | Kích thước: 730*570*1000mm | ||
| 216 | Thùng rác y tế trung 120 lít có bánh xe, nắp | 20 | Cái | Kích thước: 570*470*900mm | ||
| 217 | Thùng rác y tế màu vàng 60 lít có bánh xe, nắp | 20 | Cái | Kích thước: 420*470*650mm | ||
| 218 | Xà bông bột 400gr | 500 | Bịch | 400gr | ||
| 219 | Xà bông Lifebuoy cục | 300 | Cục | 90gr | ||
| 220 | Xà bông Lifebuoy rửa tay nước | 200 | Chai | 180gr | ||
| 221 | Xe đẩy vắt cây lau nhà 2 ngăn | 15 | Cái | 46L Hiclean HC 08071 | ||
| 222 | Xô nhựa 20 lít, không nắp | 30 | Cái | No.40617Kích thước 35*33*32.5cm | ||
| 223 | Yếm nylon | 50 | Kg | Hình yếm (29-30 cái/kg +/-3%) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563695166E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12739033E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 729.724.411 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.189.173.233 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư - Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01 trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 4 | 4 |
| 2 | Nhân viên kế toán | 2 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
| 3 | bộ phận giao hàng gồm: 01 tài xế và 01 nhân viên giao nhận | 2 | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi