Gói thầu: 01 2021 VT2-Cung cấp thiết bị đảm bảo sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin M1 |
| Tên gói thầu | 01 2021 VT2-Cung cấp thiết bị đảm bảo sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:10:00 đến ngày 2021-09-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,686,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian xử lý sự cố là bốn mươi tám (48) giờ kể từ lúc nhận được thông báo sự cố. Nếu sự cố không khắc phục được tại địa điểm của Bên Mua thì Bên Mua mang thiết bị đi sửa chữa trong thời gian tối đa là mười lăm (15) ngày kể từ khi nhận được thông báo. Nếu không thể sữa chữa được thiết bị trong thời gian đó, Bên Bán phải bổ sung, thay thế hoặc bù tiền tương đương trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày hết hạn. Hoặc Bên Bán thay thế/bổ sung thiết bị mới hoặc bù tiền tương đương trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.- Thiết bị được sửa chữa sẽ được bảo hành tiếp trong thời gian 06 tháng, thiết bị được thay thế sẽ được bảo hành tiếp trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Bên Mua nhận được hàng hóa sửa chữa/thay thế hoặc đến hết thời hạn bảo hành, tuỳ trường hợp nào dài hơn.- Trong thời gian bảo hành mọi chi phí liên quan tới việc đóng gói, gửi/nhận, sửa chữa, thay thế hàng hóa sẽ do Bên Bán chịu. Trường hợp hàng hóa đáp ứng điều kiện đổi hàng bảo hành, Bên Bán phải chịu mọi chi phí để tiến hành thay thế/sửa chữa (miễn phí) trong vòng 07 ngày kể từ ngày thông báo của Bên Mua. Nếu chậm trễ trong việc thay thế hàng hóa, Bên Bán phải chịu phạt 8% giá trị chậm trễ thay thế và bồi thường thiệt hại. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở nên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở nên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật nhiệt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành điện, cơ điện lạnh có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin M1 |
| E-CDNT 1.2 |
01 2021 VT2-Cung cấp thiết bị đảm bảo sản xuất 01/M1/2021–DA “Củng cố hạ tầng đảm bảo môi trường sản xuất tại XN.VT2” 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | quy định tại mục 3 chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với các thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, thiết bị do Nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không bảo đảm chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: Hải quan, thuế, môi trường.... - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc COC), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ hoặc Test Report) đối với hàng hóa nhà sản xuất/nhà phân phối có thể cung cấp (áp dụng với hàng hóa nhập khẩu) - Có cam kết toàn bộ thiết điều hòa (dàn nóng, dàn lạnh, thiết bị điều khiển) đồng bộ, cùng một hãng sản xuất. Toàn bộ vật tư thiết bị mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Cam kết an toàn thông tin: Nhà thầu phải cam kết tất cả các thiết bị chào thầu không/ không có khả năng gây mất an toàn thông tin, mất an toàn mạng viễn thông, mạng công nghệ thông tin tại Việt Nam. Trường hợp Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội (Viettel) hoặc cơ quan nhà nước phát hiện bất kỳ sản phẩm nào của hãng sản xuất thiết bị, phần mềm hoặc nhà thầu gây/có nguy cơ gây mất mất an toàn thông tin, mất an toàn mạng viễn thông, mạng công nghệ thông tin tại Việt Nam hoặc trên thế giới thì: (i) trong quá trình lựa chọn nhà thầu Bên mời thầu có quyền loại bỏ HSDT của nhà thầu; (ii) trong quá trình hoàn thiện, thực hiện hợp đồng Bên mời thầu có quyền hủy hợp đồng và Nhà thầu phải chịu mọi trách nhiệm và chi phí liên quan. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại chân công trình đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế, đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Các loại thiết bị vật tư, vật liệu nhà thầu chào phải thể hiện rõ ký, mã hiệu, nhãn mác, chủng loại, quy cách, nguồn cung cấp, tính năng kỹ thuật, chất lượng. Nếu nhà thầu không thể hiện thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, những phần chưa rõ hoặc thiếu sót sẽ do chủ đầu tư quy định và nhà thầu phải tuân thủ vô điều kiện các quy định đó khi tiến hành thi công gói thầu mà không được điều chỉnh khi thanh toán. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Thông tin M1
Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà Nội.
Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH một thành viên Thông tin M1 Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà Nội. Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Đầu tư mua sắm, Công ty TNHH MTV Thông tin M1, Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - Hà Nội; Điện thoại: (024) 62650365, Fax: (024) 62650365 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa âm trần nối ống gió một chiều; công suất lạnh ≥ 120.000 Btu/h (bao gồm: dàn nóng, dàn lạnh và điều khiển đồng bộ) | 2 | bộ | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Máy hút ẩm treo trần, công suất hút ẩm ≥ 190lít/24h | 3 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Máy hút ẩm đặt sàn, công suất hút ẩm ≥ 100lít/24h | 2 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ, độ ẩm | 14 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Ống thông gió, kích thước ống 800x350 | 9 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Ống thông gió, kích thước ống 600x350 | 9 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Ống thông gió, kích thước ống 800x350/tiêu âm dày 50mm | 3 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Ống thông gió, kích thước ống 1400x550/tiêu âm dày 50mm | 3 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Côn thu ống gió, kích thước 800x350/600x350 L500 | 3 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Côn thu đầu dàn lạnh, kích thước 800x350/600x350L500/tiêu âm dày 50mm | 3 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Hộp gió hồi dàn lạnh, kích thước 1400x550 L300 | 6 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Chân rẽ tôn dày 0.6mm, kích thước D300 | 24 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Van gió D300 | 24 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Hộp gió cấp 550x550L300 | 30 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Hộp gió hồi 550x550L300 | 6 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Hộp gió cấp đầu máy KT 700x560L300 | 3 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Hộp gió hồi đầu máy KT 700x560L300 | 3 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Cửa gió cấp khuyếch tán KT600x600 | 30 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Cửa gió hồi, kèm phin lọc, kích thước 1200x600 | 3 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Cửa gió hồi nan thẳng KT600x600 | 6 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | 144 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Cổ bạt mềm cho dàn lạnh | 6 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Bảo ôn PE cho ống gió lạnh dày 20mm | 180 | m2 | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Ống đồng D12,7mm, dày 0,81mm | 80 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Ống đồng D28,6mm, dày 1,0mm | 80 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Cút đồng D28,6mm | 15 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mm, độ dày 19mm | 80 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 28,6mm, độ dày 19mm | 80 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D34 dày 13mm | 70 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D27 dày 13mm | 70 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Băng cuốn cách ẩm | 15 | kg | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Ống nhựa PVC D34 | 70 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Cút nhựa PVC D34 | 15 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Tê nhựa PVC D34 | 3 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Măng sông zen ngoài PVC D34 | 3 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Ống nhựa PVC D27 | 70 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Cút nhựa PVC D27 | 15 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Tê nhựa PVC D27 | 3 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Gas R22 | 15 | kg | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Giá đỡ các loại bằng thép | 139 | kg | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Kẹp xà gồ | 379 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Thanh ren d12 | 24 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Thanh ren d10 | 96 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Thanh ren d8 | 792 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Đai treo ống ga, ống nước | 86 | bộ | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | 300 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Dây điện 3x2.5mm2 | 90 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Dây điện 4x1.5mm2 | 180 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Dây điện 2x1.5mm2 | 100 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Dây điện 2x1.0mm2 | 100 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Ghen điện chống cháy loại xoắn D16 | 200 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Aptomat MCCB-3P-32A | 3 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Máng kim loại. Kích thước 200x50 mm, dày 1mm | 30 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Nắp máng cáp 200mm, dày 1mm | 30 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Cút nối L (co ngang) 200x50mm, dày 1mm | 1 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Nắp cút nối L (co ngang) 200mm, dày 1mm | 1 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Co xuống máng cáp CX 200x50mm, dày 1mm | 1 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Nắp co xuống máng cáp CX 200mm, dày 1mm | 1 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Cút nối T 200x50mm, dày 1mm | 6 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Nắp cút nối T 200mm, dày 1mm | 6 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Côn thu máng cáp 200x50-150x50mm, dày 1mm | 2 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Nắp côn thu máng cáp 200-150mm, dày 1mm | 2 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Máng kim loại. Kích thước 150x50 mm, dày 1mm | 73 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Nắp máng cáp 150mm, dày 1mm | 73 | m | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Cút nối T 150x50mm, dày 1mm | 7 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Nắp cút nối T 150mm, dày 1mm | 7 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Cút nối L (co ngang) 150x50mm, dày 1mm | 9 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Nắp cút nối L (co ngang) 150mm, dày 1mm | 9 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Co xuống máng cáp CX 150x50mm, dày 1mm | 8 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Nắp co xuống máng cáp CX 150mm, dày 1mm | 8 | cái | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | 299 | m2 | Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian xử lý sự cố là bốn mươi tám (48) giờ kể từ lúc nhận được thông báo sự cố. Nếu sự cố không khắc phục được tại địa điểm của Bên Mua thì Bên Mua mang thiết bị đi sửa chữa trong thời gian tối đa là mười lăm (15) ngày kể từ khi nhận được thông báo. Nếu không thể sữa chữa được thiết bị trong thời gian đó, Bên Bán phải bổ sung, thay thế hoặc bù tiền tương đương trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày hết hạn. Hoặc Bên Bán thay thế/bổ sung thiết bị mới hoặc bù tiền tương đương trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.- Thiết bị được sửa chữa sẽ được bảo hành tiếp trong thời gian 06 tháng, thiết bị được thay thế sẽ được bảo hành tiếp trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Bên Mua nhận được hàng hóa sửa chữa/thay thế hoặc đến hết thời hạn bảo hành, tuỳ trường hợp nào dài hơn.- Trong thời gian bảo hành mọi chi phí liên quan tới việc đóng gói, gửi/nhận, sửa chữa, thay thế hàng hóa sẽ do Bên Bán chịu. Trường hợp hàng hóa đáp ứng điều kiện đổi hàng bảo hành, Bên Bán phải chịu mọi chi phí để tiến hành thay thế/sửa chữa (miễn phí) trong vòng 07 ngày kể từ ngày thông báo của Bên Mua. Nếu chậm trễ trong việc thay thế hàng hóa, Bên Bán phải chịu phạt 8% giá trị chậm trễ thay thế và bồi thường thiệt hại. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở nên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở nên. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật nhiệt | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành điện, cơ điện lạnh có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi