Gói thầu: 01 2021 VT2-Cung cấp thiết bị đảm bảo sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903253-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thông tin M1
Tên gói thầu 01 2021 VT2-Cung cấp thiết bị đảm bảo sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20210903182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:10:00 đến ngày 2021-09-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 869,686,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian xử lý sự cố là bốn mươi tám (48) giờ kể từ lúc nhận được thông báo sự cố. Nếu sự cố không khắc phục được tại địa điểm của Bên Mua thì Bên Mua mang thiết bị đi sửa chữa trong thời gian tối đa là mười lăm (15) ngày kể từ khi nhận được thông báo. Nếu không thể sữa chữa được thiết bị trong thời gian đó, Bên Bán phải bổ sung, thay thế hoặc bù tiền tương đương trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày hết hạn. Hoặc Bên Bán thay thế/bổ sung thiết bị mới hoặc bù tiền tương đương trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.- Thiết bị được sửa chữa sẽ được bảo hành tiếp trong thời gian 06 tháng, thiết bị được thay thế sẽ được bảo hành tiếp trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Bên Mua nhận được hàng hóa sửa chữa/thay thế hoặc đến hết thời hạn bảo hành, tuỳ trường hợp nào dài hơn.- Trong thời gian bảo hành mọi chi phí liên quan tới việc đóng gói, gửi/nhận, sửa chữa, thay thế hàng hóa sẽ do Bên Bán chịu. Trường hợp hàng hóa đáp ứng điều kiện đổi hàng bảo hành, Bên Bán phải chịu mọi chi phí để tiến hành thay thế/sửa chữa (miễn phí) trong vòng 07 ngày kể từ ngày thông báo của Bên Mua. Nếu chậm trễ trong việc thay thế hàng hóa, Bên Bán phải chịu phạt 8% giá trị chậm trễ thay thế và bồi thường thiệt hại.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở nên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở nên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật nhiệt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành điện, cơ điện lạnh có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thông tin M1
E-CDNT 1.2 01 2021 VT2-Cung cấp thiết bị đảm bảo sản xuất
01/M1/2021–DA “Củng cố hạ tầng đảm bảo môi trường sản xuất tại XN.VT2”
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin M1 , địa chỉ: Thôn Ngãi Cầu, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thông tin M1 Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà Nội. Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin M1 , địa chỉ: Thôn Ngãi Cầu, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thông tin M1 Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà Nội. Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365


E-CDNT 10.1(g)
quy định tại mục 3 chương V.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với các thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, thiết bị do Nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không bảo đảm chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: Hải quan, thuế, môi trường.... - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc COC), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ hoặc Test Report) đối với hàng hóa nhà sản xuất/nhà phân phối có thể cung cấp (áp dụng với hàng hóa nhập khẩu) - Có cam kết toàn bộ thiết điều hòa (dàn nóng, dàn lạnh, thiết bị điều khiển) đồng bộ, cùng một hãng sản xuất. Toàn bộ vật tư thiết bị mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Cam kết an toàn thông tin: Nhà thầu phải cam kết tất cả các thiết bị chào thầu không/ không có khả năng gây mất an toàn thông tin, mất an toàn mạng viễn thông, mạng công nghệ thông tin tại Việt Nam. Trường hợp Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội (Viettel) hoặc cơ quan nhà nước phát hiện bất kỳ sản phẩm nào của hãng sản xuất thiết bị, phần mềm hoặc nhà thầu gây/có nguy cơ gây mất mất an toàn thông tin, mất an toàn mạng viễn thông, mạng công nghệ thông tin tại Việt Nam hoặc trên thế giới thì: (i) trong quá trình lựa chọn nhà thầu Bên mời thầu có quyền loại bỏ HSDT của nhà thầu; (ii) trong quá trình hoàn thiện, thực hiện hợp đồng Bên mời thầu có quyền hủy hợp đồng và Nhà thầu phải chịu mọi trách nhiệm và chi phí liên quan.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại chân công trình đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế, đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Các loại thiết bị vật tư, vật liệu nhà thầu chào phải thể hiện rõ ký, mã hiệu, nhãn mác, chủng loại, quy cách, nguồn cung cấp, tính năng kỹ thuật, chất lượng. Nếu nhà thầu không thể hiện thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, những phần chưa rõ hoặc thiếu sót sẽ do chủ đầu tư quy định và nhà thầu phải tuân thủ vô điều kiện các quy định đó khi tiến hành thi công gói thầu mà không được điều chỉnh khi thanh toán.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 5 năm.
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thông tin M1 Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà Nội. Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH một thành viên Thông tin M1 Địa chỉ: An khánh – Hoài Đức – Hà Nội. Số điện thoại : 02462650365 số fax: 02462650365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Đầu tư mua sắm, Công ty TNHH MTV Thông tin M1, Xã An Khánh - Huyện Hoài Đức - Hà Nội; Điện thoại: (024) 62650365, Fax: (024) 62650365
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điều hòa âm trần nối ống gió một chiều; công suất lạnh ≥ 120.000 Btu/h (bao gồm: dàn nóng, dàn lạnh và điều khiển đồng bộ)2bộChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
2Máy hút ẩm treo trần, công suất hút ẩm ≥ 190lít/24h3cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
3Máy hút ẩm đặt sàn, công suất hút ẩm ≥ 100lít/24h2cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
4Đồng hồ giám sát nhiệt độ, độ ẩm14cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
5Ống thông gió, kích thước ống 800x3509mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
6Ống thông gió, kích thước ống 600x3509mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
7Ống thông gió, kích thước ống 800x350/tiêu âm dày 50mm3mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
8Ống thông gió, kích thước ống 1400x550/tiêu âm dày 50mm3mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
9Côn thu ống gió, kích thước 800x350/600x350 L5003cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
10Côn thu đầu dàn lạnh, kích thước 800x350/600x350L500/tiêu âm dày 50mm3cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
11Hộp gió hồi dàn lạnh, kích thước 1400x550 L3006cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
12Chân rẽ tôn dày 0.6mm, kích thước D30024cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
13Van gió D30024cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
14Hộp gió cấp 550x550L30030cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
15Hộp gió hồi 550x550L3006cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
16Hộp gió cấp đầu máy KT 700x560L3003cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
17Hộp gió hồi đầu máy KT 700x560L3003cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
18Cửa gió cấp khuyếch tán KT600x60030cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
19Cửa gió hồi, kèm phin lọc, kích thước 1200x6003cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
20Cửa gió hồi nan thẳng KT600x6006cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
21Ống gió mềm có bảo ôn D300144mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
22Cổ bạt mềm cho dàn lạnh6cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
23Bảo ôn PE cho ống gió lạnh dày 20mm180m2Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
24Ống đồng D12,7mm, dày 0,81mm80mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
25Ống đồng D28,6mm, dày 1,0mm80mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
26Cút đồng D28,6mm15cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
27Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mm, độ dày 19mm80mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
28Bảo ôn ống đồng đường kính ống 28,6mm, độ dày 19mm80mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
29Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D34 dày 13mm70mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
30Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D27 dày 13mm70mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
31Băng cuốn cách ẩm15kgChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
32Ống nhựa PVC D3470mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
33Cút nhựa PVC D3415cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
34Tê nhựa PVC D343cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
35Măng sông zen ngoài PVC D343cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
36Ống nhựa PVC D2770mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
37Cút nhựa PVC D2715cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
38Tê nhựa PVC D273cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
39Gas R2215kgChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
40Giá đỡ các loại bằng thép139kgChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
41Kẹp xà gồ379cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
42Thanh ren d1224mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
43Thanh ren d1096mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
44Thanh ren d8792mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
45Đai treo ống ga, ống nước86bộChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
46Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2300mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
47Dây điện 3x2.5mm290mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
48Dây điện 4x1.5mm2180mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
49Dây điện 2x1.5mm2100mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
50Dây điện 2x1.0mm2100mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
51Ghen điện chống cháy loại xoắn D16200mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
52Aptomat MCCB-3P-32A3cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
53Máng kim loại. Kích thước 200x50 mm, dày 1mm30mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
54Nắp máng cáp 200mm, dày 1mm30mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
55Cút nối L (co ngang) 200x50mm, dày 1mm1cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
56Nắp cút nối L (co ngang) 200mm, dày 1mm1cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
57Co xuống máng cáp CX 200x50mm, dày 1mm1cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
58Nắp co xuống máng cáp CX 200mm, dày 1mm1cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
59Cút nối T 200x50mm, dày 1mm6cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
60Nắp cút nối T 200mm, dày 1mm6cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
61Côn thu máng cáp 200x50-150x50mm, dày 1mm2cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
62Nắp côn thu máng cáp 200-150mm, dày 1mm2cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
63Máng kim loại. Kích thước 150x50 mm, dày 1mm73mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
64Nắp máng cáp 150mm, dày 1mm73mChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
65Cút nối T 150x50mm, dày 1mm7cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
66Nắp cút nối T 150mm, dày 1mm7cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
67Cút nối L (co ngang) 150x50mm, dày 1mm9cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
68Nắp cút nối L (co ngang) 150mm, dày 1mm9cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
69Co xuống máng cáp CX 150x50mm, dày 1mm8cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
70Nắp co xuống máng cáp CX 150mm, dày 1mm8cáiChi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
71Trần thạch cao tấm thả 600x600299m2Chi tiết theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian xử lý sự cố là bốn mươi tám (48) giờ kể từ lúc nhận được thông báo sự cố. Nếu sự cố không khắc phục được tại địa điểm của Bên Mua thì Bên Mua mang thiết bị đi sửa chữa trong thời gian tối đa là mười lăm (15) ngày kể từ khi nhận được thông báo. Nếu không thể sữa chữa được thiết bị trong thời gian đó, Bên Bán phải bổ sung, thay thế hoặc bù tiền tương đương trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày hết hạn. Hoặc Bên Bán thay thế/bổ sung thiết bị mới hoặc bù tiền tương đương trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.- Thiết bị được sửa chữa sẽ được bảo hành tiếp trong thời gian 06 tháng, thiết bị được thay thế sẽ được bảo hành tiếp trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Bên Mua nhận được hàng hóa sửa chữa/thay thế hoặc đến hết thời hạn bảo hành, tuỳ trường hợp nào dài hơn.- Trong thời gian bảo hành mọi chi phí liên quan tới việc đóng gói, gửi/nhận, sửa chữa, thay thế hàng hóa sẽ do Bên Bán chịu. Trường hợp hàng hóa đáp ứng điều kiện đổi hàng bảo hành, Bên Bán phải chịu mọi chi phí để tiến hành thay thế/sửa chữa (miễn phí) trong vòng 07 ngày kể từ ngày thông báo của Bên Mua. Nếu chậm trễ trong việc thay thế hàng hóa, Bên Bán phải chịu phạt 8% giá trị chậm trễ thay thế và bồi thường thiệt hại.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở nên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp hệ thống điều hòa không khí của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở nên.71
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật nhiệt31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành điện, cơ điện lạnh có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->