Gói thầu: Gói thầu số 8: Vật tư thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902914-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Vật tư thông thường
Số hiệu KHLCNT 20210881641
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:56:00 đến ngày 2021-09-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,943,755,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp Vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không có

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Vật tư thông thường
Mua sắm vật tư y tế của Trung tâm y tế huyện Tân Thạnh năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tân Thạnh (Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, Huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An), + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, phường 12, quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây Dựng Nhất Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tân Thạnh (Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, Huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An), + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, phường 12, quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tân Thạnh (Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, Huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An), + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, phường 12, quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cloramin B500kgXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
2Băng keo cá nhân 2cm x 6 cm30.000MiếngXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
3Băng keo lụa 2,5cm x 5m4.000CuộnXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
4Miếng cầm máu mũi50MiếngXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
5Bơm tiêm 50ml (cho ăn)100CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
6Bơm tiêm 1ml kim 26Gx1/210.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
7Bơm tiêm 3ml kim 23Gx112.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
8Bơm tiêm 20ml kim G23*11.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
9Bơm tiêm 50ml kim G23*1200CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
10Bơm tiêm điện 20ml có khóa dùng cho máy bơm điện100CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
11Kim lấy thuốc số 18G80.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
12Kim lấy thuốc số 23G10.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
13Kim gây tê tủy sống300CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
14Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC, kim thường các cỡ kim, đầu kim sắc nhọn vát 3 cạnh25.000SợiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
15Dây dùng cho máy truyền tự động 140cm30CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
16Dây truyền dịch tự động có van, có khóa (Intrafix primeline)20BộXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
17Găng tay khám size S,M200.000ĐôiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
18Găng tay vô trùng các số (6.5,7,7.5)10.000ĐôiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
19Dây cho ăn số 840CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
20Dây cho ăn số 16260CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
21Bao đo túi máu sau sinh500CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
22Túi đựng nước tiểu 2000ml500CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
23Sonde foley số 14160CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
24Sonde foley số 16400CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
25Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em300CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
26Dây thở oxy 2 nhánh người lớn3.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
27Đè lưỡi gỗ, đóng bao từng que, hộp 100 cây1.000HộpXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
28Mask gây mê người lớn10CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
29Bầu xông khí dung + mask người lớn700bộXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
30Bầu xông khí dung + mask trẻ em250bộXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
31Mask thở oxy người lớn có túi, có dây50CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
32Mask thở oxy trẻ em có túi, có dây40CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
33Khẩu trang y tế 3 lớp90.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
34Gạc Vaselin2.000MiếngXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
35Băng keo có gạc vô trùng 250 x 90 mm7.000MiếngXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
36Bơm tiêm 5ml kim 25G*130.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
37Bơm tiêm 5ml kim 23G*162.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
38Bơm tiêm 10ml kim 23Gx155.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
39Nút chặn kim luồn3.000CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
40Ống nội khí quản số 2 đến 3.620CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
41Ống nội khí quản số 4 đến 7.5280CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
42Airway số 0 đến số 4200CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
43Sonde foley số 880CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
44Băng keo chỉ thị nhiệt 1322-12mm50CuộnXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
45Bóng đèn hồng ngoại 250W-220V30ChiếcXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
46Bao giầy phẫu thuật300ĐôiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
47Gòn y tế thấm nước, 100gram400góiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
48Gòn y tế thấm nước 1kg200kgXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
49Que quấn gòn vô trùng (1 cái/1 hộp có nắp)1.500cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
50Que rái tay20hộpXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
51Dung dịch rửa tay sát khuẩn800chaiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
52Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyd 2% PH=6300lítXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 3
53Dung dịch tẩy rửa sinh học enzym300lítXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 3
54Dung dịch tẩy rửa, diệt khuẩn dụng cụ y tế300lítXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 3
55Dung dịch Chlorhexidine Digluconate 2%50chaiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
56Dung dịch Chlorhexidine Digluconate 4%70chaiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
57Gòn y tế không thấm nước 1kg30kgXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
58Băng cuộn 0.09m x 3m4.000cuộnXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
59Gạc 10cm x 10cm x 8 lớp tiệt trùng200.000miếngXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
60Gạc phẫu thuật 10 x 40 x 4 lớp, cản quang tiệt trùng100miếngXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
61Gạc phẫu thuật 30 x 40 x 8 lớp, cản quang tiệt trùng2.000miếngXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
62Kim luồn có cánh có cửa số 201.200cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
63Kim luồn có cánh có cửa số 227.000cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
64Kim luồn có cánh có cửa số 2425.000cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
65Dây ba chia 25 cm250cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
66Thông tiểu 1 nhánh số 830cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
67Thông tiểu 1 nhánh số 14500cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
68Thông tiểu 1 nhánh số 1650cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
69Thông tiểu 2 nhánh số 1250cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
70Thông tiểu 2 nhánh số 1860cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
71Thông tiểu 2 nhánh số 2020cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
72Thông tiểu 2 nhánh số 22150cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
73Bộ rửa dạ dày người lớn150bộXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
74Dây hút đờm có khóa số 8170cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
75Dây hút đờm có khóa số 1050cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
76Dây hút đờm có khóa số 12100cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
77Dây hút đờm có khóa số 1410cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
78Dây hút đờm có khóa số 16100cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
79Dây hút dịch phẫu thuật (8mm x 3m)200cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
80Dây thở oxy 1 nhánh số 880bộXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
81Dây thở oxy 1 nhánh số 1460bộXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
82Dây thở oxy 1 nhánh số 1650bộXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
83Phim Nha khoa 31 x 41mm2.000cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
84Thuốc rửa phim nha khoa6bộXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
85Kẹp rốn1.200cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
86Dây garo tay400cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
87Nón phẫu thuật700CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
88Khăn tắm bé 80cm x 80cm400cáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
89Bộ sanh tiệt trùng300bộXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 5
90Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50EC50CáiXem chi tiết tại chương V E-HSMTNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp Vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không có

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->