Gói thầu: Vật tư sửa chữa cPPK 37mm, tổ hợp A89, cPPK 57mm (Trường trung cấp Kỹ thuật PK-KQ), VKKT thường xuyên, phương tiện đo quang học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902960-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
Tên gói thầu Vật tư sửa chữa cPPK 37mm, tổ hợp A89, cPPK 57mm (Trường trung cấp Kỹ thuật PK-KQ), VKKT thường xuyên, phương tiện đo quang học
Số hiệu KHLCNT 20210880924
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:35:00 đến ngày 2021-09-10 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 715,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,150,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Vật tư sửa chữa cPPK 37mm, tổ hợp A89, cPPK 57mm (Trường trung cấp Kỹ thuật PK-KQ), VKKT thường xuyên, phương tiện đo quang học
Vật tư sửa chữa VKKT và phương tiện đo
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 02437644946 FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 02437644946 FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.150.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 02437644946 FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0983714825
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axít hàn0,2LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Axêtôn20LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Bàn chải cán dài, to25CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Bàn chải đồng80CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Bàn chải lông9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Bàn chải sắt5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bàn chải xương141CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Băng dính cách điện to14CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Băng dính đen15CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Băng dính giấy69CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Băng dính trắng11CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Băng dính xanh to10CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Băng lụa đệm ren8CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Băng tan18CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bìa amiăng δ = 0,5 (Jumbo)0,25m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bìa Amiăng δ21m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Bìa amiăng б=0,5 (thường)1m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Bìa cát tông làm trần4m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Bìa ly e δ = 52TờMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Bình ga mi ni5HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Bu lông +êcu+đệm bằng, vênh M10x1,5x2030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Bu lông +êcu+đệm bằng, vênh M8x1,5x2030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Bu lông+êcu+đệm bằng, vênh M6x1,5x2030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Bông bảo quản4KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Bông tinh chế7,35KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Bột đá1,34kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Bột mài (đỏ)0,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Bột mài (trắng)0,01KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Bu lông Inox Giác 10: M6x50100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Bu lông Inox M10x3050CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Bu lông Inox M3x10300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Bu lông Inox M4x10300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Bu lông Inox M4x15500CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Bu lông Inox M4x20300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Bu lông Inox M5x10400CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Bu lông Inox M5x20400CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Bu lông Inox M5x25500CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Bu lông Inox M6x1080CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Bu lông Inox M6x20300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Bu lông Inox M6x2550CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Bu lông Inox M6x3050CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Bu lông Inox M6x6050CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Bu lông Inox M8x16200CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Bu lông Inox M8x25200CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Bu lông Inox M8x30300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Bút da mực đen ZEBRA35CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Bút da mực đỏ ZEBRA26CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Bút viết đầu gen3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Bút xoá CP-02 (Thiên long)6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Cao su trải sàn б=109m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Cáp điện 5 lõi Φ15mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Cát rà nấm0,02KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Cát rà xu páp tinh + thô2TuýpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Chất đóng rắn3KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Chất tẩy ATM34HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Chỉ sợi làm kín Ф12CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Chổi bút quét sơn3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Chổi đánh gỉ303CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Chổi lông cán dài Ф1513CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Chổi lông quét sơn4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Cồn 99,723,3LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Cồn công nghiệp37,5LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Đá cắt cầm tay Ф15024ViênMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Đá mài cầm tay Ф15031ViênMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Đai thít Inox loại to20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Dao dọc giấy, lưỡi dao4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Dầu bôi trơn ΤАП-15B27LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Dầu bóng TOA7HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Đầu khuyết Ф1220CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Đầu khuyết Ф4+Ф5100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Dầu nhị khí55LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Dầu thủy lực N6880LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Dầu xanh ngọt34LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Dây ami ăng chì Ф10 x 100,3KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Dây điện 3 lõi Φ2,52mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Dây điện đôi 2Cx2,550mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Dây điện đơn (Các màu) S2,030mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Dây điện đơn chống nhiễu S2,05mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Dây điện đơn Φ1300mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Dây điện đơn Φ1,5180mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Dây điện đơn Φ2,518mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Dây đồng làm mỏ hàn Φ1,51mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Dây ê may Ф 0,080,2KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Dây thép Inox Ф22KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Dây thép mạ Φ11,6KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Dây thép mạ Φ1,52,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Dây thép Ф 0,50,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Đệm a mi ăng1,5m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Đệm đồng Ф10,12,14,16,20,22,2424CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Đệm nỉ dạ2m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Đệm vênh các loại150CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Đĩa giáp đánh gỉ188CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Đĩa nỉ đánh bóng6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Đinh tán0,01KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Dung môi pha sơn17LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Đường ống cao su Ф102mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Đường ống cao su Ф123mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Đường ống cao su Ф1200,6mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Đường ống cao su Ф183mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Đường ống cao su Ф223mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Đường ống cao su Ф251mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Đường ống cao su Ф281mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Đường ống cao su Ф301mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Đường ống cao su Ф361mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Đường ống cao su Ф400,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Đường ống cao su Ф450,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Đường ống cao su Ф500,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Ê cu Inox M3, M4, M5, M6, M8, M10600CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Ê te14,2LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Găng tay bảo hộ51ĐôiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Găng tay cao su5ĐôiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Giấy + vải ráp9TờMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Giấy lót kính299TờMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Giấy ráp nền vải A80 khổ 100mm27mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Giấy ráp thường80TờMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Giẻ bảo quản20KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Gioăng xốp δ101m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Hộp xịt RP764HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Hộp xịt rửa chế3HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Keo con voi (loại to)1HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Keo dán RTV, Silicone, RED,100 g3TuýpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Keo dán 2 thành phần (EPOXY 511 A, B)12HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Keo kín khí2TuýpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Keo tản nhiệt10HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Keo X664HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Khẩu trang hoạt tính115CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Khẩu trang thường6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Khí hàn C2H28KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Khí ô xy hàn1BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Khuyết đồng càng cua Φ4200CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Khuyết đồng càng cua Φ5100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Khuyết đồng càng cua Φ6100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Khuyết đồng đấu ắc quy Φ620CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Khuyết đồng đấu ắc quy Φ885CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Khuyết đồng tròn Φ5300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Khuyết đồng tròn Φ4100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Khuyết đồng tròn Φ6160CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Ma tít dẻo (loại 1Kg/hộp)14HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Ma tít màu đỏ2,7KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Ma tít màu vàng1KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Mỡ 20129,6KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Mỡ 2082KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Mỡ bơm15KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Mỡ bơm ЛИΤΟЛ-246KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Mỡ đầu láp 1-136KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Mỡ graphit1kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Mỡ hàn JYD 50/150g2HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Mỡ MGX 302KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Mỡ MGX 5001HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Mỡ pháo PVK18kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Mỡ YC-272KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Mỡ ΓΟЙ 5422KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Mút xốp δ = 1001m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Nhựa bản mài0,1KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Nhựa gắn ngoài1,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Nhựa gắn trong1,41KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Nhựa thông4,7KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Nước axít ắc qui60LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Nước rửa kính1HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Nút ĐG P576CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Ống gen nhựa Φ516mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Ống ghen nhiệt Ф14, Ф16, Ф2060mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Ống ghen nhiệt Ф2, Ф3, Ф5, Ф6, Ф10, Ф12, Ф25120mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Ống ghen Ф 1010mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Ống ghen Ф 1210,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Ống nhựa trắng Ф 10 dầy 1mm8mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Ống tuy ô đồng đỏ Ф15 x 13mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Ống tuy ô đồng đỏ Ф5 x 13mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Ống tuy ô đồng đỏ Ф6 x 16mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Ống tuy ô đồng đỏ Ф8 x 17,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Que hàn điện Ф2,52,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172Que hàn điện Ф3,224,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173Que hàn hơi Φ36KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174Silicagen29,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175Silicon 112 hộp 175 ml5HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176Sơn cách điện32,7KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177Sơn chống gỉ88KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178Sơn đen36KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179Sơn đỏ4,9kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180Sơn màu đỏ cờ SAKD-16-014,3KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181Sơn màu kem13KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182Sơn màu vàng2KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183Sơn màu vàng kem CR-0215KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184Sơn màu vàng SAKT-V021KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185Sơn nhũ chống cháy ALKYD2KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186Sơn nhũ trắng3,02KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
187Sơn nhũ trắng chịu nhiệt Alkyd3KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
188Sơn quân sự mô nô SAKD-10-012KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
189Sơn trắng1,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
190Sơn xanh da trời1KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
191Sơn xanh quân sự Al kyd Cu-06162,6KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
192Sơn xịt A107HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
193Sơn xịt A2002HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
194Sơn xịt A215-400ml5HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
195Sơn xịt A3005HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
196Sơn xịt A40019HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
197Sơn xịt đen6HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
198Sơn xịt trong suốt điện từ10HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
199Tẩy chì3ViênMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
200Thép lá các loại CT395KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
201Thiếc hàn cuộn0,6CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
202Thiếc hàn dây9,3KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
203Thít dây loại nhỏ250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
204Thít dây loại to100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
205Thít dây loại vừa200CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
206Thuốc chống mốc quang học507TúiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
207Túi bóng (bọc đầu xa)1KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
208Túi đựng Silicaghen153CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
209Túi PoliEtylen loại to193CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
210Vải bảo quản1,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
211Vải mộc (A1200)20mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
212Vải phin (A1200)20mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
213Vít bắn tôn Inox1KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
214Vít bằng Inox M3x10300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
215Vít bằng Inox M4x10200CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
216Vít bằng Inox M4x7300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
217Vít cầu Inox M3x10500CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
218Vít cầu Inox M3x13100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
219Vít cầu Inox M3x15300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
220Vít cầu Inox M4x10500CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
221Vít cầu Inox M4x30200CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
222Vít cầu Inox M4x5030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
223Vít cầu Inox M4x8300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
224Vít cầu Inox M5x10300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
225Vít cầu Inox M5x15300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
226Vít cầu Inox M5x20400CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
227Vít cầu Inox M5x30200CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
228Vít cầu Inox M6x15200CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
229Vít cầu Inox M6x20300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
230Vít gỗ M30,02KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
231Vít trí M6x1025CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
232Vít, êcu,đệm bằng,vênh M4x1,5x2548BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
233Vít+ êcu+đệm bằng, vênh M5x1,5x2540BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
234Xà phòng ô mô17KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
235Xích inox40mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
236Bệ phíp lắp bóng đèn chiếu sáng 9Ш1271CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
237Bóng đèn chiếu sáng 28V2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
238Cá hãm bu lông cố định máy 9Ш1273CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
239Đệm tỳ trán kính ngách A891CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
240Kính ngách (SC) A892CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
241Nhíp cố định khung treo ЕШТ3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
242Bọt nước chân kích P36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
243Dây đeo ON51BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
244Đệm trục liên kết ON250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
245Đệm vật kính ON20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
246Khung vật kính ON3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
247Kính tiếp mắt ON68CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
248Kính vạch ON68CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
249Lăng kính ON38CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
250Nắp buồng lăng kính ON12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
251Nắp vật kính ON32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
252Nhíp giữ lăng kính ON11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
253Núm xoay thị độ ON9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
254Trường kính đơn ON46CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
255Trường kính kép ON22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
256Vành ren hãm thị độ ON2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
257Vành số giãn cách mắt ON60CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
258Vành tiếp mắt ON49CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
259Vành xiết vật kính ON10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
260Vật kính ON29CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
261Vít chí cụm thị độ ON160CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
262Vít nắp buồng lăng kính ON180CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
263Bản lề nắp hòm TZK2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
264Bình hút ẩm TZK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
265Bọt nước tròn 2 vít TZK6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
266Bu lông trục đầu chân TZK6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
267Cá hãm đệm tỳ trán TZK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
268Chỉ tiêu giản cách mắt TZK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
269Dây đeo+ dây bó chân TZK1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
270Đề can hòm TZK19BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
271Ê cu hạn chế hãm khóa máy TZK2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
272Giá lắp đệm tỳ trán TZK3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
273Khóa cố định KNP + bệ2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
274Khóa cố định máy trên giá ba chân TZK4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
275Khóa nắp hòm TZK8BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
276Khung bọt nước TZK5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
277Kính tiếp mắt kính quan sát TZK15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
278Kính vạch kính KNP1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
279Kính vạch kính quan sát TZK10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
280Lăng kính mái nhà TZK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
281Lăng kính Smith10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
282Mê ca đọc vạch số tà, phương vị TZK44CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
283Móc khóa nắp hòm TZK4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
284Móng sắt TZK7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
285Nắp hòm + bản lề TZK1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
286Nẹp sắt nắp hòm TZK5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
287Nhíp hãm tà TZK3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
288Nhôm3KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
289Núm cao su giảm va TZK20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
290Núm G giữ máy TZK5BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
291Núm hãm p/vị TZK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
292Núm hãm tà TZK3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
293Núm hãm vành số p/vị TZK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
294Núm xoay vành số phương vị TZK20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
295Ống chắn sáng TZK7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
296Quai đeo + dây bó chân TZK14BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
297Tai hồng M10 TZK + đệm12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
298Tai hồng M6+ khóa hãm thanh trượt TZK27BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
299Tai hồng M8 TZK + đệm30BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
300Tay cầm tròn TZK12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
301Thanh chống nắp hòm TZK7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
302Thanh cố định giá ba chân TZK38CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
303Thanh trượt giá ba chân TZK18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
304Thước ngắm khái lược KNP2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
305Trục lắp cao su giảm va TZK20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
306Trục quay tầm trái TZK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
307Trường kính đơn kính quan sát TZK7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
308Trường kính kép kính quan sát TZK5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
309Trường kính kép KNP1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
310Vành tiếp mắt KNP2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
311Vành xiết vật kính TZK6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
312Vật kính kính quan sát TZK9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
313Vít buồng lăng kính TZK50CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
314Vít hãm tay cầm TZK16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
315Vít hạn chế núm khóa hãm hướng TZK2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
316Vít M3x123CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
317Vít nắp tà TZK M1,550CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
318Bệ cài chiếu sáng ЗДН2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
319Bình hút ẩm ЗДН2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
320Bọc giảm va đầu máy ЗДН4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
321Đáy hòm ЗДН1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
322Đề can hòm ЗДН9BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
323Khóa giữ máy ЗДН2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
324Khóa nắp hòm ЗДН4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
325Kính nêm ЗДН1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
326Kính tiếp mắt ЗДН8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
327Lăng kính bình hành ЗДН1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
328Lăng kính đầu máy đo xa ЗДН8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
329Quai xách hòm + giá lắp quai xách ЗДН1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
330Tay cầm nhôm + lò xo ЗДН2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
331Thanh chống nắp hòm ЗДН1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
332Vít chặn kính màu ЗДН20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
333Dây deo + dây bó chân PHB6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
334Dây deo hộp PHB7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
335Đề can hộp PHB7BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
336Đệm trục vít hướng, tà PHB20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
337Đệm vành số tà hướng PHB5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
338Khóa nắp hộp PHB4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
339Khung kính vạch PHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
340Kim nam châm PHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
341Kính vạch PHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
342Lăng kính БP18004CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
343Nắp số hiệu PHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
344Núm xoay hướng PHB3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
345Núm xoay tầm PHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
346Tai hồng M8 cố định đầu chân + đệm PHB6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
347Thanh cố định chân PHB gỗ4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
348Thanh trượt chân PHB gỗ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
349Trụ đỡ kim nam châm PHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
350Trụ giữ máy hộp PHB + đệm3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
351Trục đầu chân PHB3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
352Vật kính PHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
353Vít bắt nắp tà, hướng PHB9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
354Cụm lẫy gạt kính màu BK-35CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
355Đệm gương phản xạ toàn phần BK-33CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
356Đệm kính bán phản xạ BK-33CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
357Đệm kính màu BK-33CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
358Ê cu cố định kính ngắm BK-316CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
359Gương phản xạ toàn phần BK-313CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
360Kính bán phản xạ BK-317CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
361Kính màu BK-326CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
362Kính vạch BK-315CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
363Lẫy gạt kính màu BK-35CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
364Lẫy nắp kiểm tra BK-31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
365Lò xo lẫy gạt kính màu BK-38CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
366Tấm cố định kính bán phản xạ BK-31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
367Thanh tỳ vít hiệu chỉnh BK-31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
368Thấu kính lồi lồi BK-39CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
369Thấu kính lồi phẳng BK-37CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
370Thấu kính phân kỳ BK-35CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
371Thước ngắm khái lược BK-36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
372Vật kính chuẩn trực BK-35CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
373Vít cài chiếu sáng BK-31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
374Giá kê hàng (2400x600x1800)10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
375Khóa cửa kho10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
376Tôn lót sàn giá kê δ1,2 (2400x600)40TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
377Biển nhà kho12TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
378Bảng chức trách, nội quy, sơ đồ kho5BảngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
379Sổ thẻ kho150QuyểnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
380Tủ tài liệu2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
381Bàn làm việc1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
382Vành cách mắt nhựa kính NĐ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
383Vật kính kính ngắm đối1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
384Bánh răng côn T quay vạch số cự ly (Д49)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
385Bánh răng đĩa lắp lăng kính (Д49)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
386Bánh răng nón (Д49)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
387Bánh răng thẳng t/gian đổi kính màu. (Д49)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
388Bạt che máy đo xa (Д49)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
389Bộ bánh răng vi sai (Д49)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
390Cụm chiếu sáng kính vạch tầm hướng (Д49)2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
391Cụm đệm tỳ trán (Д49)1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
392Đĩa lắp thấu kính lõm (Д49)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
393Gương phản xạ 100% (Д49)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
394Kính bù (Д49)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
395Kính tiếp mắt (Д49)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
396Lăng kính hình thoi (Д49)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
397Lăng kính Penta (Д49)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
398Lăng kính trung tâm (Д49)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
399Lò xo (Д49)3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
400Núm quy chính cự ly (Д49)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
401Trục các đăng truyền chuyển kính màu (Д49)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
402Trục vít vô tận (Д49)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
403Vật kính chiếu sáng (Д49)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
404Vòng chụp bảo vệ lăng kính (Д49)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
405Bọt nước K-128CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
406Cụm du xích K-112CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
407Thước chỉ tiêu góc bắn K-111BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
408Lò xo K-112CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
409Bánh răng K-16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
410Thanh răng K-13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
411Cơ cấu hiệu chỉnh K-122BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
412Khóa nắp hộp K-114CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
413Bọt nước K-051CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
414Khung đỡ bọt nước K-022CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
415Hôp đựng K-024CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
416Cơ cấu hiệu chỉnh K-035BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
417Núm xoay tầm ПГ-1M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
418Núm xoay hướng ПГ-1M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
419Nắp đầu trục tà ПГ-1M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
420Cụm bánh răng vi sai ПГ-1M1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
421Tấm ép lăng kính ПГ-1M1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
422Vành số hướng ПГ-1M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
423Vành số tầm ПГ-1M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
424Trục vít vô tận ПГ-1M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
425Kính bảo vệ đầu máy ПГ-1M3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
426Lăng kính đầu máy ПГ-1M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
427Lăng kính đôve ПГ-1M3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
428Lăng kính mái nhà ПГ-1M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
429Vật kính ПГ-1M3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
430Trường kính ПГ-1M3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
431Kính vạch ПГ-1M3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
432Kính tiếp mắt ПГ-1M3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->