Gói thầu: Vật tư sửa chữa cPPK 37mm, tổ hợp A89, cPPK 57mm (Trường trung cấp Kỹ thuật PK-KQ), VKKT thường xuyên, phương tiện đo quang học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| Tên gói thầu | Vật tư sửa chữa cPPK 37mm, tổ hợp A89, cPPK 57mm (Trường trung cấp Kỹ thuật PK-KQ), VKKT thường xuyên, phương tiện đo quang học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:35:00 đến ngày 2021-09-10 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,150,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư sửa chữa cPPK 37mm, tổ hợp A89, cPPK 57mm (Trường trung cấp Kỹ thuật PK-KQ), VKKT thường xuyên, phương tiện đo quang học Vật tư sửa chữa VKKT và phương tiện đo 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.150.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ;
Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội;
SĐT: 02437644946
FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0983714825 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axít hàn | 0,2 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Axêtôn | 20 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Bàn chải cán dài, to | 25 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bàn chải đồng | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bàn chải lông | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Bàn chải xương | 141 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Băng dính cách điện to | 14 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Băng dính đen | 15 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Băng dính giấy | 69 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Băng dính trắng | 11 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Băng dính xanh to | 10 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Băng lụa đệm ren | 8 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Băng tan | 18 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Bìa amiăng δ = 0,5 (Jumbo) | 0,25 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bìa Amiăng δ2 | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Bìa amiăng б=0,5 (thường) | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bìa cát tông làm trần | 4 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Bìa ly e δ = 5 | 2 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Bình ga mi ni | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Bu lông +êcu+đệm bằng, vênh M10x1,5x20 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Bu lông +êcu+đệm bằng, vênh M8x1,5x20 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Bu lông+êcu+đệm bằng, vênh M6x1,5x20 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Bông bảo quản | 4 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Bông tinh chế | 7,35 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Bột đá | 1,34 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Bột mài (đỏ) | 0,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Bột mài (trắng) | 0,01 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Bu lông Inox Giác 10: M6x50 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Bu lông Inox M10x30 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Bu lông Inox M3x10 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Bu lông Inox M4x10 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Bu lông Inox M4x15 | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Bu lông Inox M4x20 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Bu lông Inox M5x10 | 400 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Bu lông Inox M5x20 | 400 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Bu lông Inox M5x25 | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Bu lông Inox M6x10 | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Bu lông Inox M6x20 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Bu lông Inox M6x25 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Bu lông Inox M6x30 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Bu lông Inox M6x60 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Bu lông Inox M8x16 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Bu lông Inox M8x25 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Bu lông Inox M8x30 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Bút da mực đen ZEBRA | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Bút da mực đỏ ZEBRA | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Bút viết đầu gen | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Bút xoá CP-02 (Thiên long) | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Cao su trải sàn б=10 | 9 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Cáp điện 5 lõi Φ1 | 5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Cát rà nấm | 0,02 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Cát rà xu páp tinh + thô | 2 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Chất đóng rắn | 3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Chất tẩy ATM | 34 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Chỉ sợi làm kín Ф1 | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Chổi bút quét sơn | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Chổi đánh gỉ | 303 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Chổi lông cán dài Ф15 | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Chổi lông quét sơn | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Cồn 99,7 | 23,3 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Cồn công nghiệp | 37,5 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Đá cắt cầm tay Ф150 | 24 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Đá mài cầm tay Ф150 | 31 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Đai thít Inox loại to | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Dao dọc giấy, lưỡi dao | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Dầu bôi trơn ΤАП-15B | 27 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Dầu bóng TOA | 7 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Đầu khuyết Ф12 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Đầu khuyết Ф4+Ф5 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Dầu nhị khí | 55 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Dầu thủy lực N68 | 80 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Dầu xanh ngọt | 34 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Dây ami ăng chì Ф10 x 10 | 0,3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Dây điện 3 lõi Φ2,5 | 2 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Dây điện đôi 2Cx2,5 | 50 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Dây điện đơn (Các màu) S2,0 | 30 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Dây điện đơn chống nhiễu S2,0 | 5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Dây điện đơn Φ1 | 300 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Dây điện đơn Φ1,5 | 180 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Dây điện đơn Φ2,5 | 18 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Dây đồng làm mỏ hàn Φ1,5 | 1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Dây ê may Ф 0,08 | 0,2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Dây thép Inox Ф2 | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Dây thép mạ Φ1 | 1,6 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Dây thép mạ Φ1,5 | 2,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Dây thép Ф 0,5 | 0,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Đệm a mi ăng | 1,5 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Đệm đồng Ф10,12,14,16,20,22,24 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Đệm nỉ dạ | 2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Đệm vênh các loại | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Đĩa giáp đánh gỉ | 188 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Đĩa nỉ đánh bóng | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Đinh tán | 0,01 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Dung môi pha sơn | 17 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Đường ống cao su Ф10 | 2 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Đường ống cao su Ф12 | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Đường ống cao su Ф120 | 0,6 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Đường ống cao su Ф18 | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Đường ống cao su Ф22 | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Đường ống cao su Ф25 | 1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Đường ống cao su Ф28 | 1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Đường ống cao su Ф30 | 1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Đường ống cao su Ф36 | 1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Đường ống cao su Ф40 | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Đường ống cao su Ф45 | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Đường ống cao su Ф50 | 0,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Ê cu Inox M3, M4, M5, M6, M8, M10 | 600 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Ê te | 14,2 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Găng tay bảo hộ | 51 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Găng tay cao su | 5 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Giấy + vải ráp | 9 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Giấy lót kính | 299 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Giấy ráp nền vải A80 khổ 100mm | 27 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Giấy ráp thường | 80 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Giẻ bảo quản | 20 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Gioăng xốp δ10 | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Hộp xịt RP7 | 64 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Hộp xịt rửa chế | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Keo con voi (loại to) | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Keo dán RTV, Silicone, RED,100 g | 3 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Keo dán 2 thành phần (EPOXY 511 A, B) | 12 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Keo kín khí | 2 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Keo tản nhiệt | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Keo X66 | 4 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Khẩu trang hoạt tính | 115 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Khẩu trang thường | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Khí hàn C2H2 | 8 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Khí ô xy hàn | 1 | Bình | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Khuyết đồng càng cua Φ4 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Khuyết đồng càng cua Φ5 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Khuyết đồng càng cua Φ6 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Khuyết đồng đấu ắc quy Φ6 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Khuyết đồng đấu ắc quy Φ8 | 85 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Khuyết đồng tròn Φ5 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Khuyết đồng tròn Φ4 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Khuyết đồng tròn Φ6 | 160 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Ma tít dẻo (loại 1Kg/hộp) | 14 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Ma tít màu đỏ | 2,7 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Ma tít màu vàng | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Mỡ 201 | 29,6 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Mỡ 208 | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Mỡ bơm | 15 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Mỡ bơm ЛИΤΟЛ-24 | 6 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Mỡ đầu láp 1-13 | 6 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Mỡ graphit | 1 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Mỡ hàn JYD 50/150g | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Mỡ MGX 30 | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Mỡ MGX 500 | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Mỡ pháo PVK | 18 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Mỡ YC-2 | 72 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Mỡ ΓΟЙ 54 | 22 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Mút xốp δ = 100 | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Nhựa bản mài | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Nhựa gắn ngoài | 1,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Nhựa gắn trong | 1,41 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Nhựa thông | 4,7 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Nước axít ắc qui | 60 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Nước rửa kính | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Nút ĐG P57 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Ống gen nhựa Φ5 | 16 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Ống ghen nhiệt Ф14, Ф16, Ф20 | 60 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Ống ghen nhiệt Ф2, Ф3, Ф5, Ф6, Ф10, Ф12, Ф25 | 120 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Ống ghen Ф 10 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Ống ghen Ф 12 | 10,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Ống nhựa trắng Ф 10 dầy 1mm | 8 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Ống tuy ô đồng đỏ Ф15 x 1 | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Ống tuy ô đồng đỏ Ф5 x 1 | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Ống tuy ô đồng đỏ Ф6 x 1 | 6 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Ống tuy ô đồng đỏ Ф8 x 1 | 7,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Que hàn điện Ф2,5 | 2,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Que hàn điện Ф3,2 | 24,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Que hàn hơi Φ3 | 6 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Silicagen | 29,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Silicon 112 hộp 175 ml | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Sơn cách điện | 32,7 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Sơn chống gỉ | 88 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Sơn đen | 36 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Sơn đỏ | 4,9 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Sơn màu đỏ cờ SAKD-16-01 | 4,3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Sơn màu kem | 13 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Sơn màu vàng | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Sơn màu vàng kem CR-02 | 15 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Sơn màu vàng SAKT-V02 | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Sơn nhũ chống cháy ALKYD | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Sơn nhũ trắng | 3,02 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Sơn nhũ trắng chịu nhiệt Alkyd | 3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Sơn quân sự mô nô SAKD-10-01 | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Sơn trắng | 1,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Sơn xanh da trời | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Sơn xanh quân sự Al kyd Cu-06 | 162,6 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Sơn xịt A10 | 7 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Sơn xịt A200 | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Sơn xịt A215-400ml | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Sơn xịt A300 | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 196 | Sơn xịt A400 | 19 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Sơn xịt đen | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Sơn xịt trong suốt điện từ | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Tẩy chì | 3 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 200 | Thép lá các loại CT3 | 95 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 201 | Thiếc hàn cuộn | 0,6 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 202 | Thiếc hàn dây | 9,3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 203 | Thít dây loại nhỏ | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 204 | Thít dây loại to | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 205 | Thít dây loại vừa | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 206 | Thuốc chống mốc quang học | 507 | Túi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 207 | Túi bóng (bọc đầu xa) | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 208 | Túi đựng Silicaghen | 153 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 209 | Túi PoliEtylen loại to | 193 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 210 | Vải bảo quản | 1,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Vải mộc (A1200) | 20 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 212 | Vải phin (A1200) | 20 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 213 | Vít bắn tôn Inox | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | Vít bằng Inox M3x10 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | Vít bằng Inox M4x10 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | Vít bằng Inox M4x7 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | Vít cầu Inox M3x10 | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 218 | Vít cầu Inox M3x13 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Vít cầu Inox M3x15 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Vít cầu Inox M4x10 | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Vít cầu Inox M4x30 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Vít cầu Inox M4x50 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Vít cầu Inox M4x8 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 224 | Vít cầu Inox M5x10 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 225 | Vít cầu Inox M5x15 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 226 | Vít cầu Inox M5x20 | 400 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 227 | Vít cầu Inox M5x30 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 228 | Vít cầu Inox M6x15 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 229 | Vít cầu Inox M6x20 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 230 | Vít gỗ M3 | 0,02 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 231 | Vít trí M6x10 | 25 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 232 | Vít, êcu,đệm bằng,vênh M4x1,5x25 | 48 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 233 | Vít+ êcu+đệm bằng, vênh M5x1,5x25 | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 234 | Xà phòng ô mô | 17 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 235 | Xích inox | 40 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 236 | Bệ phíp lắp bóng đèn chiếu sáng 9Ш127 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 237 | Bóng đèn chiếu sáng 28V | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 238 | Cá hãm bu lông cố định máy 9Ш127 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 239 | Đệm tỳ trán kính ngách A89 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 240 | Kính ngách (SC) A89 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 241 | Nhíp cố định khung treo ЕШТ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 242 | Bọt nước chân kích P | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 243 | Dây đeo ON | 51 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 244 | Đệm trục liên kết ON | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 245 | Đệm vật kính ON | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 246 | Khung vật kính ON | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 247 | Kính tiếp mắt ON | 68 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 248 | Kính vạch ON | 68 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 249 | Lăng kính ON | 38 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 250 | Nắp buồng lăng kính ON | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 251 | Nắp vật kính ON | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 252 | Nhíp giữ lăng kính ON | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 253 | Núm xoay thị độ ON | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 254 | Trường kính đơn ON | 46 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 255 | Trường kính kép ON | 22 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 256 | Vành ren hãm thị độ ON | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 257 | Vành số giãn cách mắt ON | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 258 | Vành tiếp mắt ON | 49 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 259 | Vành xiết vật kính ON | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 260 | Vật kính ON | 29 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 261 | Vít chí cụm thị độ ON | 160 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 262 | Vít nắp buồng lăng kính ON | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 263 | Bản lề nắp hòm TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 264 | Bình hút ẩm TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 265 | Bọt nước tròn 2 vít TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 266 | Bu lông trục đầu chân TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 267 | Cá hãm đệm tỳ trán TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 268 | Chỉ tiêu giản cách mắt TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 269 | Dây đeo+ dây bó chân TZK | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 270 | Đề can hòm TZK | 19 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 271 | Ê cu hạn chế hãm khóa máy TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 272 | Giá lắp đệm tỳ trán TZK | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 273 | Khóa cố định KNP + bệ | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 274 | Khóa cố định máy trên giá ba chân TZK | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 275 | Khóa nắp hòm TZK | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 276 | Khung bọt nước TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 277 | Kính tiếp mắt kính quan sát TZK | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 278 | Kính vạch kính KNP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 279 | Kính vạch kính quan sát TZK | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 280 | Lăng kính mái nhà TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 281 | Lăng kính Smith | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 282 | Mê ca đọc vạch số tà, phương vị TZK | 44 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 283 | Móc khóa nắp hòm TZK | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 284 | Móng sắt TZK | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 285 | Nắp hòm + bản lề TZK | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 286 | Nẹp sắt nắp hòm TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 287 | Nhíp hãm tà TZK | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 288 | Nhôm | 3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 289 | Núm cao su giảm va TZK | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 290 | Núm G giữ máy TZK | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 291 | Núm hãm p/vị TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 292 | Núm hãm tà TZK | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 293 | Núm hãm vành số p/vị TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 294 | Núm xoay vành số phương vị TZK | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 295 | Ống chắn sáng TZK | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 296 | Quai đeo + dây bó chân TZK | 14 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 297 | Tai hồng M10 TZK + đệm | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 298 | Tai hồng M6+ khóa hãm thanh trượt TZK | 27 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 299 | Tai hồng M8 TZK + đệm | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 300 | Tay cầm tròn TZK | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 301 | Thanh chống nắp hòm TZK | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 302 | Thanh cố định giá ba chân TZK | 38 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 303 | Thanh trượt giá ba chân TZK | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 304 | Thước ngắm khái lược KNP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 305 | Trục lắp cao su giảm va TZK | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 306 | Trục quay tầm trái TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 307 | Trường kính đơn kính quan sát TZK | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 308 | Trường kính kép kính quan sát TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 309 | Trường kính kép KNP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 310 | Vành tiếp mắt KNP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 311 | Vành xiết vật kính TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 312 | Vật kính kính quan sát TZK | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 313 | Vít buồng lăng kính TZK | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 314 | Vít hãm tay cầm TZK | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 315 | Vít hạn chế núm khóa hãm hướng TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 316 | Vít M3x12 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 317 | Vít nắp tà TZK M1,5 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 318 | Bệ cài chiếu sáng ЗДН | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 319 | Bình hút ẩm ЗДН | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 320 | Bọc giảm va đầu máy ЗДН | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 321 | Đáy hòm ЗДН | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 322 | Đề can hòm ЗДН | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 323 | Khóa giữ máy ЗДН | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 324 | Khóa nắp hòm ЗДН | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 325 | Kính nêm ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 326 | Kính tiếp mắt ЗДН | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 327 | Lăng kính bình hành ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 328 | Lăng kính đầu máy đo xa ЗДН | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 329 | Quai xách hòm + giá lắp quai xách ЗДН | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 330 | Tay cầm nhôm + lò xo ЗДН | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 331 | Thanh chống nắp hòm ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 332 | Vít chặn kính màu ЗДН | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 333 | Dây deo + dây bó chân PHB | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 334 | Dây deo hộp PHB | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 335 | Đề can hộp PHB | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 336 | Đệm trục vít hướng, tà PHB | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 337 | Đệm vành số tà hướng PHB | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 338 | Khóa nắp hộp PHB | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 339 | Khung kính vạch PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 340 | Kim nam châm PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 341 | Kính vạch PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 342 | Lăng kính БP1800 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 343 | Nắp số hiệu PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 344 | Núm xoay hướng PHB | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 345 | Núm xoay tầm PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 346 | Tai hồng M8 cố định đầu chân + đệm PHB | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 347 | Thanh cố định chân PHB gỗ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 348 | Thanh trượt chân PHB gỗ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 349 | Trụ đỡ kim nam châm PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 350 | Trụ giữ máy hộp PHB + đệm | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 351 | Trục đầu chân PHB | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 352 | Vật kính PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 353 | Vít bắt nắp tà, hướng PHB | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 354 | Cụm lẫy gạt kính màu BK-3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 355 | Đệm gương phản xạ toàn phần BK-3 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 356 | Đệm kính bán phản xạ BK-3 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 357 | Đệm kính màu BK-3 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 358 | Ê cu cố định kính ngắm BK-3 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 359 | Gương phản xạ toàn phần BK-3 | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 360 | Kính bán phản xạ BK-3 | 17 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 361 | Kính màu BK-3 | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 362 | Kính vạch BK-3 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 363 | Lẫy gạt kính màu BK-3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 364 | Lẫy nắp kiểm tra BK-3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 365 | Lò xo lẫy gạt kính màu BK-3 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 366 | Tấm cố định kính bán phản xạ BK-3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 367 | Thanh tỳ vít hiệu chỉnh BK-3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 368 | Thấu kính lồi lồi BK-3 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 369 | Thấu kính lồi phẳng BK-3 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 370 | Thấu kính phân kỳ BK-3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 371 | Thước ngắm khái lược BK-3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 372 | Vật kính chuẩn trực BK-3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 373 | Vít cài chiếu sáng BK-3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 374 | Giá kê hàng (2400x600x1800) | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 375 | Khóa cửa kho | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 376 | Tôn lót sàn giá kê δ1,2 (2400x600) | 40 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 377 | Biển nhà kho | 12 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 378 | Bảng chức trách, nội quy, sơ đồ kho | 5 | Bảng | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 379 | Sổ thẻ kho | 150 | Quyển | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 380 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 381 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 382 | Vành cách mắt nhựa kính NĐ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 383 | Vật kính kính ngắm đối | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 384 | Bánh răng côn T quay vạch số cự ly (Д49) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 385 | Bánh răng đĩa lắp lăng kính (Д49) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 386 | Bánh răng nón (Д49) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 387 | Bánh răng thẳng t/gian đổi kính màu. (Д49) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 388 | Bạt che máy đo xa (Д49) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 389 | Bộ bánh răng vi sai (Д49) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 390 | Cụm chiếu sáng kính vạch tầm hướng (Д49) | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 391 | Cụm đệm tỳ trán (Д49) | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 392 | Đĩa lắp thấu kính lõm (Д49) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 393 | Gương phản xạ 100% (Д49) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 394 | Kính bù (Д49) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 395 | Kính tiếp mắt (Д49) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 396 | Lăng kính hình thoi (Д49) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 397 | Lăng kính Penta (Д49) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 398 | Lăng kính trung tâm (Д49) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 399 | Lò xo (Д49) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 400 | Núm quy chính cự ly (Д49) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 401 | Trục các đăng truyền chuyển kính màu (Д49) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 402 | Trục vít vô tận (Д49) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 403 | Vật kính chiếu sáng (Д49) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 404 | Vòng chụp bảo vệ lăng kính (Д49) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 405 | Bọt nước K-1 | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 406 | Cụm du xích K-1 | 12 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 407 | Thước chỉ tiêu góc bắn K-1 | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 408 | Lò xo K-1 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 409 | Bánh răng K-1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 410 | Thanh răng K-1 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 411 | Cơ cấu hiệu chỉnh K-1 | 22 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 412 | Khóa nắp hộp K-1 | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 413 | Bọt nước K-0 | 51 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 414 | Khung đỡ bọt nước K-0 | 22 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 415 | Hôp đựng K-0 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 416 | Cơ cấu hiệu chỉnh K-0 | 35 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 417 | Núm xoay tầm ПГ-1M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 418 | Núm xoay hướng ПГ-1M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 419 | Nắp đầu trục tà ПГ-1M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 420 | Cụm bánh răng vi sai ПГ-1M | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 421 | Tấm ép lăng kính ПГ-1M | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 422 | Vành số hướng ПГ-1M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 423 | Vành số tầm ПГ-1M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 424 | Trục vít vô tận ПГ-1M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 425 | Kính bảo vệ đầu máy ПГ-1M | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 426 | Lăng kính đầu máy ПГ-1M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 427 | Lăng kính đôve ПГ-1M | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 428 | Lăng kính mái nhà ПГ-1M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 429 | Vật kính ПГ-1M | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 430 | Trường kính ПГ-1M | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 431 | Kính vạch ПГ-1M | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 432 | Kính tiếp mắt ПГ-1M | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi