Gói thầu: Gói 5: Mua sắm thiết bị đồ chơi ngoài trời, dạy học tối thiểu cho giáo duc mầm non

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903314-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói 5: Mua sắm thiết bị đồ chơi ngoài trời, dạy học tối thiểu cho giáo duc mầm non
Số hiệu KHLCNT 20210760621
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã giao trong dự toán ngân sách cho huyện Phước Long, thành phố Bạc Liêu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:25:00 đến ngày 2021-09-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 808,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212042E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Đính kèm E-HSDT- Đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương)- Hợp đồng lao động- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy- CMND/CCCD- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn sản xuất, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Đính kèm E-HSDT- Đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương)- Hợp đồng lao động- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy- CMND/CCCD- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói 5: Mua sắm thiết bị đồ chơi ngoài trời, dạy học tối thiểu cho giáo duc mầm non
Mua sắm tập trung đối với danh mục tài sản, thiết bị thuộc ngành giáo dục năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã giao trong dự toán ngân sách cho huyện Phước Long, thành phố Bạc Liêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu (Số 06, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 02913.822.674)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn, địa chỉ: Số 440/10, đường Bình Long, Phường Tân Quý, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu , địa chỉ: 06 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu (Số 06, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 02913.822.674)


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp; + Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Catalog sản phẩm, thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa quy định tại E-HSMT; + Giấy đăng ký nhãn hiệu hàng hóa theo quy định; Giấy chứng nhận chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 của nhà sản xuất. + Bản scan màu hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn các hợp đồng tương tự. + Bản scan màu CMND/CCCD, bằng cấp, xác nhận kinh nghiệm các nhân sự do nhà thầu đề xuất.
E-CDNT 10.2(c)
- Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa được chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT, có đầy đủ các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Giấy xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 12 tháng. Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…: 05 năm (Có xác nhận của Hãng hoặc Nhà sản xuất).
E-CDNT 15.2
- Cam kết thực hiện hợp đồng đúng thời gian quy định, có biện pháp triển khai hợp lý trong tình hình dịch bệnh, giãn cách xã hội.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu (Số 06, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 02913.822.674)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 05, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, Điện thoại: 0291 2210 677.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 0291. 3823881.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu (Số 06, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 02913.822.674)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I /Tài sản E: Thiết bị, đồ chơi ngoài trờiThú nhún5CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
2Xích đu rồng1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
3Cầu trượt liên hoàn1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
4Nhà bóng1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
5Bộ vận động đa năng1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
6Xích đu sàn lắc2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
7Bệp bênh đôi2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
8Bộ vận động thể chất đa năng2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
9Cầu trượt đôi2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
10Nhà leo nằm ngang1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
11Cầu thăng bằng cố định1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
12Thang leo vòng cung1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
13Thang leo xích đu1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
14Thang leo chữ y1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
15Thang leo 3 lứa tuổi3CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
16Thanh leo cá heo1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
17Xe đạp gay 12 chỗ1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
18Thú nhún động vật6CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
19Nhà chồi2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
20Nhà chòi bằng nhựa1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
21Cầu trượt đôi1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
22Cầu thăng bằng cố định1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
23Cột ném bóng4CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
24Xe lắc4CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
25Xích đu sàn lắc1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
26Đu quay mâm không ray1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
27Xích đu treo4CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
28Nhà banh1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
29II/Tài sản F: Đồ dùng – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non (MG 3-4 tuổi)Cột ném bóng4CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
30Vòng thể dục nhỏ20CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
31Cổng chui6CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
32Bộ xếp hình trên xe12BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
33Bộ xếp hình các phương tiện giao thông6BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
34Gạch xây dựng2ThùngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
35Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình4BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
36Bể chơi với cát và nước2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
37Bàn tính học đếm6CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
38Ti vi1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
39Cột ném bóng2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
40Hàng rào lắp ghép lớp3TúiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
41Gạch xây dựng4ThùngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
42Bảng quay 2 mặt2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
43III/Tài sản F: Đồ dùng - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non (MG 5-6 tuổi) Cổng chui20CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
44Cột ném bóng8CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
45Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây4BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
46Bộ lắp ráp kỹ thuật8BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
47Bộ xếp hình xây dựng8BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
48Bộ lắp ghép xe lửa4BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
49Bàn tính học đếm8BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
50Bộ làm quen với Toán140BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
51Gạch xây dựng4ThùngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
52Bể chơi với cát và nước4CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
53Bộ sa bàn giao thông4BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
54Ghép nút lớn4BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
55Ghép hình hoa4BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
56Doanh trại bộ đội8BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
57Bộ xếp hình xây dựng8BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
58Bộ dụng cụ lao động12BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
59Ti vi1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
60Cột ném bóng2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
61Các khối hình học10BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
62Bộ hình khối10BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
63Bàn tính học đếm3BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
64Bảng quay 2 mặt1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
65Gạch xây dựng3ThùngTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
66Vòng thể dục nhỏ70CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
67Doanh trại bộ đội8BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
68Trang phục bộ đội8BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212042E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành thi công 1 * Đính kèm E-HSDT- Đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương)- Hợp đồng lao động- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy- CMND/CCCD- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ phụ trách an toàn sản xuất, lắp đặt thiết bị 1 * Đính kèm E-HSDT- Đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương)- Hợp đồng lao động- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy- CMND/CCCD- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->