Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm cơ sở vật chất cho các trường mầm non trên địa bàn huyện để đảm bảo cho năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Mua sắm cơ sở vật chất cho các trường mầm non trên địa bàn huyện để đảm bảo cho năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864871 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 19:03:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,907,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.360923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp đồ dùng, đồ chơi, thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục.(Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực hợp lệ các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu - bàn giao/Thanh lý hợp đồng/Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự đã kê khai trong gói thầu này - đối với những hợp đồng hoặc thoả thuận khung chưa hoàn thành hoặc chưa, không có thanh lý, hoặc chưa, không có hoá đơn thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về phần giá trị công việc đã thực hiện hoàn thành)- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.308.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tối đa trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại để xác nhận, thực hiện nghĩa vụ bảo hành.- Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Chứng chỉ Nghề Quản lý thiết bị trường học;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ Nghề Quản lý thiết bị trường học+ Có tên nhân sự một trong các tài liệu sau về cung cấp thiết bị cho các cơ sở giáo dục để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên không phân biệt chuyên ngành, có Chứng chỉ Nghề Quản lý thiết bị trường học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Mua sắm cơ sở vật chất cho các trường mầm non trên địa bàn huyện để đảm bảo cho năm học 2021-2022 Mua sắm cơ sở vật chất cho các trường mầm non trên địa bàn huyện để đảm bảo cho năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại vật tư, thiết bị cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; trong đó chỉ rõ model (nếu có), xuất xứ hàng hoá, nhà sản xuất, quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V. - Nhà thầu có cam kết: + Hàng hóa thiết bị cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, hàng hóa mới 100%. + Cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Trừ vật tư phụ kiện, hàng hóa gia công, hàng hóa có giá trị thấp, nhỏ lẻ). |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí mua sắm, cung cấp, lắp đặt, cài đặt, thử nghiệm hoàn chỉnh thiết bị đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật; bao gồm các chi phí đào tạo vận hành và chuyển giao công nghệ. - Giá chào thầu là giá cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm của Bên mời thầu như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có cam kết về quy định bảo hành như sau: - Tối đa trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. - Nhà thầu phải cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Thắng, Thị trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Bút – Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Thắng, Thị trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang; Điện thoại: 098 585 3455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường; Địa chỉ: Số 25 ngách 61/7 phố Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Thắng, Thị trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn nhà trẻ | 103 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Bàn mẫu giáo | 273 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên | 41 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ | 40 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 51 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Giá để đồ chơi và học liệu | 91 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Phản ngủ | 596 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Bình ủ nước Inox | 77 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Bập bênh đòn | 45 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Bập bênh đế cong | 43 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Con vật nhún lò xo | 38 | Con | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Con vật nhún khớp nối | 30 | Con | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Con vật nhún di động | 30 | Con | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Cầu trượt đơn | 26 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Cầu trượt đôi | 17 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Cầu thăng bằng dao động | 31 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Đu quay mâm có ray | 18 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Bộ vận động đa năng | 9 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Nhà leo nằm ngang | 17 | Nhà | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Nhà bóng | 9 | Nhà | Đáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.360923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp đồ dùng, đồ chơi, thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục.(Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực hợp lệ các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu - bàn giao/Thanh lý hợp đồng/Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự đã kê khai trong gói thầu này - đối với những hợp đồng hoặc thoả thuận khung chưa hoàn thành hoặc chưa, không có thanh lý, hoặc chưa, không có hoá đơn thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về phần giá trị công việc đã thực hiện hoàn thành)- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.308.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tối đa trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại để xác nhận, thực hiện nghĩa vụ bảo hành.- Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Chứng chỉ Nghề Quản lý thiết bị trường học;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ Nghề Quản lý thiết bị trường học+ Có tên nhân sự một trong các tài liệu sau về cung cấp thiết bị cho các cơ sở giáo dục để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên không phân biệt chuyên ngành, có Chứng chỉ Nghề Quản lý thiết bị trường học; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi