Gói thầu: Gói sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn Quý 3 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn Quý 3 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 19:01:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,332,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn Quý 3 2021 Gói sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn Quý 3/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alere Determine HIV ½ | 200 | test | Determine HIV 1/2 là xét nghiệm dựa trên nguyên lý miễn dịch sắc ký để phát hiện kháng thể HIV 1/2. 100 test/ hộp. Độ nhạy 100%. Độ đặc hiệu là 99% cho kháng thể và 99.76% cho kháng nguyên.100 test/ hộp | ||
| 2 | test HBsAg (Asan) | 250 | test | "Định tính kháng nguyên HBs trong huyết thanh hoặc huyết tương người- Độ nhạy tương đối: 98.68 %,Độ đặc hiệu tương đối: 99.8 %, Độ chính xác 100%- Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng kháng HBs (chuột) - keo vàng: 1.0 ± 0.2 µg; không phản ứng chéo với các virus HIV, HCV, Dengue NS1, Syphilis, mẫu bệnh phẩm phụ nữ có thai, yếu tố viêm khớp dạng thấp. - Giới hạn phát hiện: 2.0 ng/ml- Khay thử ổn định ít nhất 6 tuần sau khi mở túi nhôm, khay thử ổn định ít nhất 6 tuần ở 55℃.- Giấy phép lưu hành Bộ Y Tế, giấy phép MFDS Hàn Quốc- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CFS, GMP- Bảng dữ liệu an toàn sinh học do TURKAK IAF chứng nhận- Quy cách: hộp 25 test." | ||
| 3 | Rapid Anti- HIV | 1.900 | test | Theo phương pháp sắc ký miễn dịch, độ nhạy >90%, độ đặc hiệu 100% phù hợp với việc sàng lọc HIV. (40 test/ h) | ||
| 4 | HbsAg- Intec | 350 | test | Dùng để định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt viruts viêm Gan B trong huyết thanh, huyết tương. (50 test/ hộp) | ||
| 5 | SD Bioline HCV | 150 | test | "Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhày tương quan 100% Độ đặc hiệu 99,4%. (100 test / hộp)" | ||
| 6 | SD Bioline HBsAg | 100 | test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy 100%, Độ tương quan 100%.( 100 test / hộp) | ||
| 7 | T. HEV | 30 | test | Phát hiện phân biệt kháng thể IgM, IgG kháng virut viêm gan E. Độ nhạy 97,6%. Độ đặc hiệu 98,%. (25 test/ hộp) | ||
| 8 | TB Lao ( sắc ký miễn dịch | 150 | test | Phát hiện kháng thể kháng Mycobacterium tuberculosis trong huyết thanh) 30 test/hộp | ||
| 9 | URS-10 ( NTTP). | 1.500 | test | "Test dùng xét nghiệm phân tích nước tiểu phù hợp với máy Mission U120. 100 test/ hộp" | ||
| 10 | Chlamydia coll | 1.200 | test | Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miến dịch, định tính phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu phết cổ tử cung của nữ, mẫu phết niệu đạo hoặc nước tiểu của nam. (20test/hộp) | ||
| 11 | RPR (Giang mai) | 300 | test | "Test RPR – Cacbon là bài thử nghiệm ngưng kết không – treponemal để định tính và bán định lượng plasmatic reagins trong huyết thanh người. Cacbon được phủ với cấu trúc lipid phức tạp, gây ngưng kết khi mẫu bệnh có reagins. - Thành phần: RPR- Cacbon: Carbon được phủ lên với cấu trúc lipid phức tạp, cardiolipin, lecithin và cholesterol trong đệm phosphate 20 mmol/L, pH 7.0; Control (+): Huyết thanh nhân tạo với độ tinh thể phản ứng ≥ 1/4; Control (-): Huyết thanh động vật.- 8 giếng/card, đường kính giếng: 2cm.- Tốc độ lắc: 80-100 vòng/phút- Độ nhạy : 100 %; Độ đặc hiệu : 100 %. - Bảo quản 2-8oC.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. 250 test/ hộp" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi