Gói thầu: Gói số 5: Thiết kế và in tập bản đồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873064-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Dự án "Nâng cao năng lực cạnh tranh cho ngành nông nghiệp Việt Nam" |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Thiết kế và in tập bản đồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ODA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 13:35:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,278,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng in tài liệu bao gồm tối thiểu các công việc: Chế bản và in. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng; 2. Hoá đơn VAT; 3) Chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng) - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1) Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2) Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; 3) Hoá đơn VAT; 4) Chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng). - Đối với hợp đồng thầu phụ: ngoài các yêu cầu trên cần có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành toàn bộ sản phẩm trong vòng tối thiểu 3 tháng, phải sửa, thay thế hoặc bổ sung trong trong vòng 48h khi Chủ đầu tư phản hồi và yêu cầu Nhà thầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chế bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu phải có bằng kỹ sư công nghệ in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc thợ 5; Tối thiểu phải có 01 người có bằng kỹ sư công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thành phẩm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc thợ 5 Tối thiểu phải có 01 người có bằng kỹ sư công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Dự án "Nâng cao năng lực cạnh tranh cho ngành nông nghiệp Việt Nam" |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Thiết kế và in tập bản đồ Dự toán năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ODA |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. Giấy phép kinh doanh ngành in, giấy chứng nhận về ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ còn hiệu lực như sau: - ISO 9001-2015 - FSC - PEFC - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ máy móc thiết bị đạt tiêu chuẩn để sản xuất và đáp ứng yêu cầu chất lượng của hàng hóa theo tiêu chuẩn của bên mời thầu - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Vật tư nguyên liệu: Cung cấp chứng từ Hợp đồng, tờ khai khải quan, hoá đơn nhập khẩu vật tư, nguyên liệu có chứng chỉ như tại điểm (10.1 (g)) trong 2 năm gần nhất. Giấy phép lưu hành: Giấy tờ xuất bản, phát hành (khi thực Nhà thầu thực hiện hợp đồng) Chất lượng: Các chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất, phụ gia trong vật tư, nguyên liệu như Rosh, Msds.. (khi có yêu cầu) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá trước thuế - Thuế (Các loại thuế theo quy định của nhà nước) - Giá sau thuế Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện các công việc sau: + Chỉnh sửa chế bản ảnh, định dạng trang ruột, tổ chức in và gia công hoàn thiện sản phẩm với các thông số được quy định chi tiết tại yêu cầu hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: > 1 năm Thời gian để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 ngày. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng, hóa đơn bán hàng, CO, CQ các loại máy móc thiết bị. Tất cả các máy móc thiết bị tối thiểu trên phải được bố trí tại 1 địa điểm để tiện cho việc theo dõi giám sát in của cán bộ kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: "Dự án nâng cao năng lực cạnh tranh cho ngành nông nghiệp Việt Nam"
Địa chỉ: 16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nội
Điện thoại: 0243.7280491
Fax: 0243.7280489
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024.39722067; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024.37280491 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024.37280491 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In tập bản đồ Nông nghiệp nông thôn Việt Nam 2020 | 1.000 | quyển | Quy cách:Kích thước 30 x 36 cm Số trang: 150 trang Bìa: In màu giấy Couche 200gsm, cán màng Ruột: In màu giấy Couche Matt 150gsm, khâu chỉ Giấy yêu cầu chứng chỉ FSC Gia công sách bìa cứng 2mm, gáy vuông, có dây lụa chia trang | Bao gồm chi phí thiết kế, dàn trang, đọc bông, chỉnh sửa maket bìa và ruột, in ấn, vận chuyển, phát hành theo số lượng tới từng địa điểm, thời gian theo yêu cầu,… và thuế VAT theo quy định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng in tài liệu bao gồm tối thiểu các công việc: Chế bản và in. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng; 2. Hoá đơn VAT; 3) Chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng) - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1) Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2) Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; 3) Hoá đơn VAT; 4) Chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng). - Đối với hợp đồng thầu phụ: ngoài các yêu cầu trên cần có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành toàn bộ sản phẩm trong vòng tối thiểu 3 tháng, phải sửa, thay thế hoặc bổ sung trong trong vòng 48h khi Chủ đầu tư phản hồi và yêu cầu Nhà thầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chế bản | 1 | Yêu cầu phải có bằng kỹ sư công nghệ in trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ in | 5 | bậc thợ 5; Tối thiểu phải có 01 người có bằng kỹ sư công nghệ in | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ thành phẩm | 3 | bậc thợ 5 Tối thiểu phải có 01 người có bằng kỹ sư công nghệ in | 7 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng | 1 | Yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành trở lên | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi