Gói thầu: Gói 11-2021: Hệ thống Camera giám sát và thiết bị PCCC TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 11-2021: Hệ thống Camera giám sát và thiết bị PCCC TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 22:09:00 đến ngày 2021-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,528,038,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có chứng thực của cơ quan thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo):a.Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng;b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng c. Đối với hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ký biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt, cấu hình hoàn chỉnh và đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 11-2021: Hệ thống Camera giám sát và thiết bị PCCC TBA 110kV Hệ thống Camera giám sát và thiết bị PCCC trạm 110kV kết nối trung tâm điều khiển 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Cung cấp văn bản chứng nhận cam kết thiết bị không có mã độc do nhà sản xuất cấp (nếu chứng nhận do nhà sản xuất tại nước ngoài cấp, phải có xác nhận của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam) đối với các thiết bị Công nghệ thông tin bao gồm: Thiết bị mạng tại Trung tâm điều khiển, Tổ thao tác lưu động; Thiết bị mạng Switch tại TBA; Thiết bị Trung tâm truyền tin & điều khiển chuyên dụng; Máy chủ dữ liệu tại Trung tâm điều khiển; Máy tính Workstation phục vụ giám sát, điều khiển tại trung tâm điều khiển; Máy tính Workstation phục vụ giám sát, điều khiển tại các Tổ thao tác lưu động. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu trong E-HSMT; - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ... của từng loại hàng hóa; - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Có chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí phải nộp theo quy định của pháp luật; chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực An Giang để tổ chức nghiệm thu hàng hóa trước khi lắp đặt và thi công lắp đặt, cấu hình hoàn chỉnh cho 11 Trạm biến áp không người trực, 02 tổ Trực ban vận hành và trung tâm giám sát xa Công ty Điện lực An Giang, hướng dẫn sử dụng và bàn giao cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Phải có bộ phận hỗ trợ kỹ thuật, triển khai Phần mềm Trung tâm giám sát hệ thống camera và quản lý cảnh báo PCCC của chính nhà sản xất (hoặc tương đương) tại Việt Nam để kịp thời phối hợp nâng cấp tinh chỉnh các chức năng, tính năng kỹ thuật phù hợp với các yêu cầu nghiệp vụ hoặc quy định, hướng dẫn tương ứng về ứng dụng công nghệ thông tin (nếu có); - Cam kết miễn phí hỗ trợ và cập nhật các phiên bản mới Phần mềm Trung tâm giám sát hệ thống camera và quản lý cảnh báo PCCC; - Cam kết không tính bản quyền Phần mềm Trung tâm giám sát hệ thống camera và quản lý cảnh báo PCCC khi tích hợp thêm camera hoặc thêm tính năng theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ: 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Số điện thoại: (0296) 2210205; Số fax: (0296) 3857016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang. Địa chỉ: Số 13, Lê Văn Nhung, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. Điện thoại: Điện thoại: (0296) 2210213 - Fax: (0296) 3859206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Địa chỉ: Số 13, Lê Văn Nhung, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. Điện thoại: Điện thoại: (0296) 2210213 - Fax: (0296) 3859206. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo địa chỉ sau: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera hàng rào quanh trạm | 60 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera PTZ Dome sân ngắt | 20 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Camera cố định trong nhà | 40 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị mạng Switch tại TBA | 11 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống kiểm soát cửa ra vào tại TBA (trọn bộ bao gồm 01 bộ điều khiển trung tâm; 01 đầu đọc chính, 01 đầu đọc phụ; 02 khóa điện; 02 nút thoát hiểm; 02 thẻ từ; hộp nhấn khẩn; chuông/còi báo động; nguồn cung cấp cho bộ điều khiển). | 11 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng | 11 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (có chức năng ghi hình Full HD, hỗ trợ hầu hết Camera IP với giao thức chuẩn, có khả năng kết nối được tối thiểu 16 Camera IPThiết bị được tích hợp sẵn phần mềm cảnh báo, quản lý ghi hình điều khiển Camera, phân tích hình ảnh (intrution, crossline), đồng bộ dữ liệu về Trung tâm giám sát Tỉnh. Kích thước dạng Rack, HDD tối thiểu 8TB, có khả năng lưu trữ dữ liệu toàn bộ hệ thống Camera với chuẩn HD tối thiểu 15 ngày) | 11 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Màn hình vi tính (màn hình giám sát 32' LCD) | 15 | cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị chuyển đổi nguồn điện | 11 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ Rack 19 inch | 12 | tủ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu dò nhiệt chống nổ (địa chỉ) | 11 | cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu dò tích hợp khói và nhiệt (địa chỉ) | 143 | cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chuông báo cháy | 11 | cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nút báo cháy khẩn cấp (địa chỉ) | 11 | cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ báo cháy trung tâm loại 16 kênh | 11 | tủ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị chuyển đổi quang điện (Media Converter) | 64 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ bảng camera (gồm tủ, bộ cấp nguồn, ODF, dây nhảy quang) | 32 | tủ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Móng trụ camera PTZ sân ngắt | 20 | móng | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng 4m (camera hàng rào gắn vào tường rào) | 51 | trụ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng 6m (camera PTZ sân ngắt) | 20 | trụ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tay vươn camera mạ kẽm nhúng nóng | 71 | cái | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp quang 4 lõi (cho các camera ở xa) | 3.660 | m | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây cáp mạng 4 pair chống nhiễu (305m/cuộn) | 25 | cuộn | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp đồng bọc PVC 2x6mm2 (chống nhiễu) | 660 | m | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm2 (chống nhiễu) | 4.880 | m | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống nhựa chống cháy | 3.670 | cây | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phụ kiện lắp đặt, đấu nối cho trạm mới Phụ kiện lắp đặt, đấu nối cho trạm mới (bao gồm co nối ống PVC, kẹp định vị ống PVC trên tường, co ống thép, đầu RJ45, hàng kẹp, đầu cosse, dây gút, nhãn cáp, cổ cáp, các vật liệu phụ khác,…) | 10 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phụ kiện lắp đặt, đấu nối cho trạm cải tạo (bao gồm co nối ống PVC, kẹp định vị ống PVC trên tường, co ống thép, đầu RJ45, hàng kẹp, đầu cosse, dây gút, nhãn cáp, cổ cáp, các vật liệu phụ khác,…) | 1 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy chủ dữ liệu tại trung tâm điều khiển | 1 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy tính workstation phục vụ giám sát, điều khiển tại trung tâm điều khiển | 1 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thiết bị mạng tại trung tâm điều khiển (Switch 24 port) | 3 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy tính workstation phục vụ giám sát, điều khiển tại các Tổ thao tác lưu động | 2 | bộ | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phần mềm trung tâm giám sát hệ thống Camera và quản lý cảnh báo PCCC | 1 | bản quyền | Xem mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có chứng thực của cơ quan thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo):a.Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng;b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng c. Đối với hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ký biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt, cấu hình hoàn chỉnh và đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi