Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 21:38:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,121,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.115E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.235E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.000.000.000 VND. - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu. + Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT). - Tương tự về quy mô: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: Tủ, bàn, tranh ảnh, đĩa, bộ sa bàn giáo dục giao thông, cầu môn bóng đá hoặc cột bóng rổ hoặc cột; máy vi tính, thiết bị âm thanh, tivi, đầu DVD, đàn phím điện tử,…có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến gỗ.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất lắp đặt. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (02 người), Chuyên ngành Điện – điện tử (01 người).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác kiểm tra sản vật liệu KCS sản phẩm. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (01 người), Chuyên ngành công nghệ vật liệu (02 người).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: Sửa chữa và bảo hành thiết bị. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (01 người); Chuyên ngành Điện – điện tử (01 người), Chuyên ngành Tin học (01 người).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, bảo hộ lao động. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị cơ sở vật chất giáo dục phục vụ năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản xác nhận không còn nợ thuế Nhà nước hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến hết tháng 06 năm 2021. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn VAT. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu đối với nhân sự nhà thầu đề xuất. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Hàng hóa phải được dán nhãn “Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất đã được đăng ký”. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Hàng hóa phải được sản xuất phù hợp với qui định tại Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020. - Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh có bản quyền/ tác quyền/ quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH 12, số 42/2019/QH14, Luật xuất bản số 19/2012/QH13 cho phép/ uỷ thác kinh doanh của đơn vị/ tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa được cấp phép xuất bản năm 2021, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh xuất xứ, nguồn gốc lý lịch gỗ rõ ràng hợp pháp để thực hiện gói thầu. - Đối với các thiết bị Điện – Điện tử khi tham gia dự thầu phải kèm theo các chứng từ gồm: + Văn bản xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, đảm bảo về tính hợp lệ, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ số lượng hàng hóa, phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. + Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá bao gồm các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật, chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác liên quan đến vận chuyển, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu ) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; Tình hình tài chính của nhà thầu, Nguồn lực tài chính, Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện; Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có)...; Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ, Bản sao Hợp đồng Mua sắm thiết bị tương tự về đặc tính kỹ thuật, quy mô, giá trị, tính năng sử dụng cho các trường học, đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cờ Đỏ, Địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cờ Đỏ, Địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 412 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 412 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 405 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 402 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 394 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 412 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 414 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 402 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 66 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 68 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh | 90 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 80 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 86 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Quả bóng đá | 56 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cầu môn bóng đá. | 3 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Quả bóng rổ | 41 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cột bóng rổ | 16 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quả cầu đá | 75 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cột, lưới | 14 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quả bóng chuyền hơi | 40 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cột và lưới | 18 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn cờ, quân cờ | 706 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp đựng bàn cờ, quân cờ | 706 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn và quân cờ treo tường | 44 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hộp đựng bàn cờ và quân cờ | 44 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Trụ đấm, đá | 105 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 409 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây kéo co | 38 | Cuộn | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bóng ném | 171 | Quả | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đồng hồ bấm giây | 52 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Còi | 60 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thước dây | 55 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thảm TDTT | 922 | Tấm | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây nhảy tập thể | 46 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây nhảy cá nhân | 535 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nấm thể thao | 1.200 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cờ lệnh thể thao | 40 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Biển lật số | 60 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 356 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Gia đình em | 358 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tranh nghề của bố mẹ em | 358 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ tranh Tình bạn | 358 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Video phong cảnh đẹp quê hương | 72 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 110 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 136 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 110 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thanh phách | 111 | Cặp | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Song loan | 94 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Trống nhỏ | 30 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Triangle (tam giác chuông) | 13 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tambourine (trống lục lạc) | 15 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chuông (bells) | 160 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Castanets | 170 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Maracas | 170 | Cặp | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn để đàn | 8 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bảng vẽ cá nhân | 106 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Giá vẽ | 95 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bục đặt mẫu | 47 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Các hình khối cơ bản | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bút lông | 666 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bảng pha màu (Palet) | 736 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xô đựng nước | 701 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tạp dề | 701 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 736 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ đựng thiết bị | 63 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Màu goát (Gouache colour) | 252 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Đất nặn | 132 | Hộp | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy chiếu (projector) | 12 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Thiết bị âm thanh | 3 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kẹp Giấy | 252 | Hộp | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 45 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ mẫu chữ viết | 52 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 134 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 2.098 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 2.098 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 2.083 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Hộp đựng Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 2.083 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mô hình đồng hồ | 74 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 293 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ chai và ca 1 lít | 294 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 357 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 348 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 346 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ xương | 357 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Hệ cơ | 357 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 357 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 357 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bốn mùa | 355 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Mùa mưa và mùa khô | 355 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 355 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ các Video/Clip | 75 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 223 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mô hình Bộ xương | 47 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Mô hình Hệ cơ | 47 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) Cơ quan hô hấp | 47 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) Cơ quan bài tiết nước tiểu | 46 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Máy chiếu kết nối với máy tính | 39 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Máy chiếu vật thể | 49 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bảng nhóm | 279 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tủ đựng thiết bị | 124 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bảng phụ | 52 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Thiết bị âm thanh | 26 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Loa cầm tay | 13 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Nam châm | 1.114 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Nẹp treo tranh | 420 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Giá treo tranh | 37 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Thiết bị trình chiếu (Máy tính xách tay) | 16 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thiết bị trình chiếu (Máy chiếu + Màn chiếu) | 8 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ti vi 65 inch. | 11 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Ti vi tích hợp tương tác thông minh 65 inch | 3 | Bộ | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Thiết bị trình chiếu (Đầu DVD) | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cân dùng để đo trọng lượng cơ thể học sinh | 42 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Nhiệt kế điện tử dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh | 42 | Cái | Theo Mục 2 chương V, yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.115E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.235E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.000.000.000 VND. - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu. + Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT). - Tương tự về quy mô: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: Tủ, bàn, tranh ảnh, đĩa, bộ sa bàn giáo dục giao thông, cầu môn bóng đá hoặc cột bóng rổ hoặc cột; máy vi tính, thiết bị âm thanh, tivi, đầu DVD, đàn phím điện tử,…có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến gỗ.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất lắp đặt. | 3 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyển giao công nghệ. | 3 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (02 người), Chuyên ngành Điện – điện tử (01 người).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác kiểm tra sản vật liệu KCS sản phẩm. | 3 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (01 người), Chuyên ngành công nghệ vật liệu (02 người).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: Sửa chữa và bảo hành thiết bị. | 3 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (01 người); Chuyên ngành Điện – điện tử (01 người), Chuyên ngành Tin học (01 người).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, bảo hộ lao động. | 2 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi