Gói thầu: Sửa chữa bảo đảm kỹ thuật Tàu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880097-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 171
Tên gói thầu Sửa chữa bảo đảm kỹ thuật Tàu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210842414
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 20:49:00 đến ngày 2021-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,450,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các hạng mục sửa chữa là 6 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 6 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho sửa chữa cơ khí, nội thất
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Thợ bậc 4,5 cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho sửa chứa máy tàu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa máy tàu bậc 4,5 (Có kinh nghiệm sửa chữa máy tàu thủy MTU)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho sửa chứa van ống
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa van ống bậc 4,5 (Có kinh nghiệm sửa chữa tàu thủy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 171
E-CDNT 1.2 Sửa chữa bảo đảm kỹ thuật Tàu năm 2021
Chi sửa chữa bảo đảm kỹ thuật Tàu năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Lập, thẩm định HSYC; đánh giá HSĐX, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Chuyên gia, Tổ Thẩm định đấu thầu; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Số điện thoại: 0254.3620.287 Fax: 672361 + Bên mời thầu: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu Số điện thoại: 0254.3620.287 Fax: 672361


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 171 , địa chỉ: Số 1124, Đường 30/4, Phường 11, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Lập, thẩm định HSYC; đánh giá HSĐX, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Chuyên gia, Tổ Thẩm định đấu thầu; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Số điện thoại: 0254.3620.287 Fax: 672361 + Bên mời thầu: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu


E-CDNT 10.1(g)
1- Đơn dự thầu (Mẫu số 08); 2- Bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18); 3- Bảo đảm dự thầu (bản scan màu) (Mẫu số 07a hoặc 07b); 4- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); 5- Bảng phạm vi cung cấp (Mẫu số 01A); 6- Bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 02); 7- Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu. 8- Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04) Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu 01 trong 07 loại tài liệu nêu trên (số 1,2,3,5,6,7,8). Yêu cầu về kỹ thuật thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. - Bảng kê khai theo Mẫu số 17. Bảng tiến độ cung cấp.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt; - Chi phí cài đặt, cấu hình, tích hợp, kiểm tra an toàn thông tin, giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu; - Chi phí đào tạo và hướng dẫn sử dụng.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 6 tháng.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10 (b)); Bản sao ít nhất 1 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Lập, thẩm định HSYC; đánh giá HSĐX, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Chuyên gia, Tổ Thẩm định đấu thầu; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Số điện thoại: 0254.3620.287 Fax: 672361 + Bên mời thầu: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Giảng, Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 069.672301; -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật , Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0983087958.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật , Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0983087958.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gia công cơ khí1Hạng mụcNội dung bao gồm: Sửa chữa, gia công làm mới Cột lan can phía mũi. Thanh giằng cột chống lan can (phía mũi 2 bên mạn) Φ34x3,2x850. Tai móc, chốt. Xích lan can phía mũi: 2 bên mạn. Nắp che ống lắp cẩu dòng dọc. Chốt giữ cột lan can phía lái. Cầu thang bờ. Giàn bạt sau lái, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.Thép tấm đóng tàu loại Á40S độ dày 8mm. Bảo đảm kết cấu vững chắc độ thẩm mỹ cao, sau khi sửa chữa đảm bảo đạt được hiện trạng theo yêu cầu kỹ thuật 80-90% so với thời điểm xuất xưởng của Tàu. Không làm ảnh hưởng các thông số tính năng kỹ chiến thuật của Tàu. TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011
2Phần nội thất1Hạng mụcNội dung bao gồm: Sửa chữa, gia công, mua mới Rèm cửa ca bin KT: 800x1100 (bao gồm khung rèm+rèm nhựa màu xanh đen). Ghế ngồi tác nghiệp. Ghế lái . Ghế ngồi phòng thuyền trưởng. Ghế lái buồng trung tâm. Khoá của buồng trung tâm. Tay ghế liên động buồng trung tâm. Tủ nhôm. Khoá Phòng chính trị viên. Ghế ngồi viết. Khoá các phòng. Ghế ngồi buồng ăn chung, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.Bảo đảm cứng vững, thẩm mỹ cao chất lượng vật tư đạt theo yêu cầu kỹ thuật. TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011
3MÁY CHÍNH MTU 12V 956TB 82 (2255 KW -1455v/ph)MTU 12V 956TB 82 (2255 KW -1455v/ph)2MáyNội dung bao gồm: Kiểm tra, xác định nguyên nhân, sửa chữa những hư hỏng- Tháo toàn bộ vòi phun khỏi máy, tháo rã, vệ sinh, kiểm tra, thay chi tiết hỏng, gioăng đệm, lắp hoàn chỉnh vào máy.- Ống dầu cao áp: Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng ống dầu cao áp, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong. - Nắp ca bô: Tháo nắp ca bô, thay 12 gioăng cao su định hình kín dầu, lắp hoàn chỉnh sau khi xong.- Tháo, thay mới đệm nắp hông máyBơm nước biển, nước ngọt: Tháo, vệ sinh kiểm tra, thay phớt, và các chi tiết hư hỏng, lắp ráp, thử hoạt động cùng máyBơm dầu cháy: Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay các chi tiết hư hỏng, rà xoáy, lắp ráp Sinh hàn nhớt, nước: Tháo, vệ sinh bằng hóa chất, thay ron đệm, thử áp lực, lắp rápBơm cao áp: Tháo về xưởng, tháo rã, vệ sinh, kiểm sửa, thay hỏng, thay ron đệm, lắp ráp, thử kiểm tra, lắp vào máyRơ le áp lực bảo vệ máyRơ le nhiệt độ bảo vệ máyCảm biến áp lực dầu, nướcCảm biến nhiệt độ dầu, nước- Hiệu chỉnh khe hở nhiệt xu páp- Cụm van điện từ khởi động máy chính 002; 24VDC; 40KG/Cm2: + Tháo kiểm tra sửa chữa cụm van điện từ khởi động máy chính- Nổ hiệu chỉnh, thử, bàn giao, đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtBảo đảm sau khi sửa xong công suất máy đặt 85-90% yêu cầu so với công suất định mức của máy theo hồ sơ nhà sản xuất. Thi công bảo đảm TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011 và tiêu chuẩn của Hãng MTU
4MÁY PHỤ MTU 6V 396 TC52 (425 KW-1800 V/phút)MTU 6V 396 TC52 (425 KW-1800 V/phút)2MáyNội dung bao gồm: Kiểm tra, xác định nguyên nhân, sửa chữa những hư hỏng- Kim phun: Tháo toàn bộ vòi phun khỏi máy, tháo rã, vệ sinh rà xoáy đầu côn, thay chi tiết hỏng, gioăng đệm, thử áp lực trên bàn thử, lắp hoàn chỉnh vào máy.- Bơm cao áp: Tháo các đường ống dầu bơm cao áp, tháo bơm cao áp ra khỏi động cơ, tháo rã bơm cao áp, vệ sinh, sửa chữa, thay các chi tiết hư hỏng, lắp ráp, căn chỉnh BCA, lắp ráp vào máy- Bơm nước biển, nước ngọt: Tháo rã, vệ sinh, kiểm tra, thay các chi tiết hư hỏng, l/ráp - Sinh hàn nhớt, nước: Tháo, vệ sinh bằng hóa chất, thay ron đệm, thử áp lực, lắp ráp- Bơm dầu nhờn, dầu cháy sơ bộ: Tháo, vệ sinh, kiểm sửa, thay ron đệm, thay các chi tiết hư hỏng, lắp ráp- Ống dầu cao áp: tháo mang về px, vệ sinh, kiểm tra lại toàn bộ các mặt côn ống, thay các ống bị hư hỏng, lắp ráp, thử- Cụm van điều nhiệt: Tháo vệ sinh, kiểm tra các chi tiết hỏng, thay thế hư hỏng, l/ráp- Ống dầu cao áp: Tháo vệ sinh bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong + Van thông hơi Dy100: Tháo, rà sửa, bảo dưỡng, lắp ráp hoàn chỉnh sau khi xong. + Van chặn Dy15: Tháo, rà sửa, bảo dưỡng, lắp ráp hoàn chỉnh sau khi xong. - Lắp ráp, thử và bàn giao, đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtBảo đảm sau khi sửa xong công suất máy đặt 85-90% yêu cầu so với công suất định mức của máy theo hồ sơ nhà sản xuất. Thi công bảo đảm TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011 và tiêu chuẩn của Hãng MTU
5HỆ TRỤC CHÂN VỊT BIẾN BƯỚC2HệNội dung bao gồm: Kiểm tra, xác định nguyên nhân, sửa chữa những hư hỏng. Bơm dầu nhờn kép áp suất 300 Bar; vòng quay max 2500 v/phút: Sửa chữa, thay mới chi tiết hỏng. Lắp lại hoàn chỉnh. Chạy thử, bàn giao, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
6HỆ THỐNG VÂY GIẢM LẮC1Hệ thốngNội dung bao gồm: Tháo rã kiểm tra xác định nguyên nhân, sửa chữa bảo đảm đủ áp lực theo tiêu chuẩn.- Hệ thống van rà sửa, bảo dưỡng bảo đảm độ kín khít.Hiệu chỉnh tại tàu. Bàn giao. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ.Thời gian mở, thu cánh (2 phút), góc nghiêng lớn nhất của cánh giảm lắc so với vị trí trung tâm ±200, Áp suất bơm thủy lực từ 40-45 kgl/cm2. TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011
7HỆ THỐNG CÁC THIẾT BỊ NEO, LÁI1Hệ thốngNội dung bao gồm: Kiểm tra, xác định nguyên nhân, sửa chữa những hư hỏng. * Máy lái điện thủy lực: (phần cơ - thủy lực): Vân điện từ hoạt động chập chờn, bơm thủy lực áp lực yếu, rò rỉ dầu thủy lực. * Hệ thống neo: Van điện từ và đồng hồ chỉ báo ấp lực hoạt động chập chờn, không tin cậy. * Hệ cửa cơ khí: tại vị trí hầm neo chưa có thanh chống triển khai làm mới thanh chống, khóa hỏng, kẹt sữa chữa, thay mới. Thử. Bàn giao. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtBảo đảm tốc độ thu neo (20,5±2m/phút), Khe hở giữa đai phanh và tang phanh khi mở hoàn toàn (3mm), khe hở ăn khớp cặp bánh răng côn chuyển hướng (1-1,5mm). TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011
8HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN TÀU1Hệ thốngNội dung bao gồm: Kiểm tra, xác định nguyên nhân, sửa chữa những hư hỏng của Máy phát điện chính số 1: 450VAC-60Hz-500KVA-1800v/p (khoang Tua bin), Động cơ bơm hút khô - cứu hỏa 440V-22KW số 1, 3, 5, 6, Động cơ bơm chuyển nước ngọt 440V- 3,7 KW- 60Hz số 2, Động cơ bơm lọc dầu khoang máy chính 440V-7,5kW xác định vật tư thay thế, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.Thử. Bàn giao. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtBảo đảm đi lại đúng theo thiết kế nguyên bản của tàu, đối với các công suất của động cơ, máy phát theo đúng thông số của nhà sản xuất, hệ thống điều hòa bảo đảm đạt thông số yêu cầu của các trang bị và nhiệt độ bảo đảm đạt 90-95% so với thông số nhà sản xuất. Bảo đảm tính thẩm mỹ. TCVN 12823:2020; TCVN/QS 636:2011
9Hệ thống điều hòa tàu CENTURY SN-W060SGKCENTURY SN-W060SGK1Hệ thốngNội dung bao gồm: Kiểm tra, xác định nguyên nhân, sửa chữa những hư hỏng. -Vệ sinh, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống máy. -Kiểm tra áp suất nén, áp suất hút của toàn bộ phần máy nénPhần bơm nước làm mát:-Tháo, kiểm tra toàn bộ-Thay bi, phớt, dầu, mỡPhần tủ điều khiển:Tháo kiểm tra toàn bộ-Vệ sinh, bảo dưỡng các tiếp điểm đóng, cắt của zơ le, của khởi động từ cho toàn bộ tủ.-Bảo dưỡng hoặc thay mới các van điện từ trên hệ thống dẫn gas của máyThử. Bàn giao. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
10Hệ thống lạnh bảo quản thực phẩm 06DA228406DA22841Hệ thốngNội dung bao gồm: Kiểm tra, xác định nguyên nhân, sửa chữa những hư hỏng hệ thống Phần máy nén:-Tháo rời 02 tổ hợp máy nén ra khỏi hệ thống,-Kiểm tra áp suất nén, áp suất hút của toàn bộ phần máy nén-Tháo, thay dầu, mỡ và bảo dưỡng 03 quạt dàn lạnh.-Bảo dưỡng động cơ điện 7,5kw/380v.-Trường hợp không thể khắc phục sẽ báo cáo xin thay mới.-Hoàn thiện tất cả các hạng mục cho chạy thử và bàn giao
11Hệ thống điều hòa câu lạc bộ1Hệ thốngNội dung bao gồm: Kiểm tra, xác định nguyên nhân, sửa chữa những hư hỏng hệ thống Sửa chữa hệ thống điều khiển-Bảo dưỡng, vệ sinh sạch-Nén ni tơ áp suất cao, kiểm tra độ kín khít của toàn hệ thống và khắc phục.-Nạp gas mới toàn bộ loại gas 410-Hoàn thiện cho chạy thử và bàn giao
12HỆ THỐNG PHỤC VỤ TOÀN TÀU1Hệ thống* Hệ hút khô cứu hỏa- Tổ bơm li tâm đồng trục kiểu nằm ngang 60m3/h - 22KW - 9KG/Cm2 + Tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp, căn chỉnh với động cơ điện, thử hoạt động- Hệ thống van ống đường đẩyKhảo sát toàn bộ hệ thống van, ống tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, rà sửa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi xong- Giàn van hút khôKhảo sát toàn bộ hệ thống van, ống tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, rà sửa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi xong* Hệ nước ngọt sinh hoạt:Bơm vận chuyển loại ly tâm trục ngang loại EHC-40A (100L/P-45MCN-3384V/P-3,7KW): Tháo, vận chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp, căn chỉnh với động cơ điện, thử hoạt động.- Hệ thống đường đẩyKhảo sát toàn bộ hệ thống ống tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, rà sửa, thay thế các vị trí hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi xong- Giàn van hút khôKhảo sát toàn bộ hệ thống van, ống tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, rà sửa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi xong* Hệ nước ngọt sinh hoạt:Bơm vận chuyển loại ly tâm trục ngang loại EHC-40A (100L/P-45MCN-3384V/P-3,7KW): Tháo, vận chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp, căn chỉnh với động cơ điện, thử hoạt động.- Hệ thống đường đẩyKhảo sát toàn bộ hệ thống ống tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, rà sửa, thay thế các vị trí hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi xong- Hệ thống vanKhảo sát toàn bộ hệ thống van, ống tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, rà sửa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi xong- Máy lọc nước biển thành nước ngọt số 1: SL-10A; 600l/h (gần bình tích áp nước ngọt khoang tua bin) kiểm tra bảo dưỡng, thay lọc.- Bơm hút nước biển ly tâm trục đứng Kiểu GRULO FOS 4,5kw-60Hz-220VAC: Tháo, vận chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp, căn chỉnh với động cơ điện, thử hoạt động* Hệ thống dầu cháyKhảo sát toàn bộ hệ thống van, ống tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, rà sửa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi xong* Hệ van ống khí nénKhảo sát toàn bộ hệ thống van, ống tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, rà sửa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi xong
13HỆ THỐNG LÀM MÁT HỘP SỐ MÁY CHÍNH1Hệ thốngSinh hàn làm mát dầu nhờn hộp giảm tốc: Model D6833; V274 lít/ P6kg/Cm2 (KT3000xD500): Tháo về nhà xưởng, vệ sinh, ngâm dung dịch, súc rửa, bảo dưỡng, hàn lại những vị trí bị rò rỉ tại mặt sàng, thay mới các chi tiết hỏng, thử áp lực, sơn màu, thay đệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các hạng mục sửa chữa là 6 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 6 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy55
2 Nhân sự chủ chốt cho sửa chữa cơ khí, nội thất 3 Thợ bậc 4,5 cơ khí33
3 Nhân sự chủ chốt cho sửa chứa máy tàu 3 Thợ sửa chữa máy tàu bậc 4,5 (Có kinh nghiệm sửa chữa máy tàu thủy MTU)33
4 Nhân sự chủ chốt cho sửa chứa van ống 3 Thợ sửa chữa van ống bậc 4,5 (Có kinh nghiệm sửa chữa tàu thủy)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->