Gói thầu: Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, in ấn phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư văn phòng khác năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876825-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, in ấn phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư văn phòng khác năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210857159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viên đa khoa Sản - Nhi Trà Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 20:27:00 đến ngày 2021-09-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,474,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng phải mang tính tương tự về bản chất gói thầu: Bao gồm cung cấp hàng hóa là Công cụ dụng cụ, Văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác và in ấn phẩm. Các hợp đồng không bao gồm các hàng hóa có tính chất tương tự sẽ không được xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.066.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật in ấn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học/cử nhân chuyên ngành kỹ thuật in;- Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhận vị trí công việc thực hiện hoàn thành >03 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc bản photo có chứng thực):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Chứng chỉ/ chứng nhận (nếu có);- Hợp đồng lao động;- CMND hoặc CCCD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).* Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị Bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được yêu cầu; Nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, in ấn phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư văn phòng khác năm 2021
Mua văn phòng phẩm, in ấn phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư văn phòng khác năm 2021 của Bệnh viên Sản - Nhi
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viên đa khoa Sản - Nhi Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện sản nhi Trà Vinh (Địa chỉ: Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3849229 - 0294. 3849456).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Trà Vinh (Địa chỉ: Số 231, Hẻm 312, đường Phan Đình Phùng, Khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh , địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện sản nhi Trà Vinh (Địa chỉ: Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3849229 - 0294. 3849456).


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải được ghi rõ: Tên hàng, ký mã hiệu, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Hàng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết hàng hóa theo HSDT: Hàng hóa chào thầu đảm bảo tính hợp pháp, không có bất kỳ thay đổi nào về chủng loại, ký mã hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ thiết bị và cam kết tự chịu trách nhiệm về các thông tin đã cung cấp trong HSDT. - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn chào giá bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E - HSMT, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Bản kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... từ phía chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện sản nhi Trà Vinh (Địa chỉ: Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3849229 - 0294. 3849456).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện sản nhi Trà Vinh (Ông. Lê Minh Dũng) + Địa chỉ: Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh). + Điện thoại: 0294. 3849229 - 0294. 3849456)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện sản nhi Trà Vinh (Địa chỉ: Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3849229 - 0294. 3849456).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện sản nhi Trà Vinh (Địa chỉ: Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao dây đốt cuộn (ngang 12cm)100KgTheo mục 2, chương V
2Bao dây đốt cuộn (ngang 7cm)100KgTheo mục 2, chương V
3Bọc nilon không quai trắng (12 * 22 cm)200KgTheo mục 2, chương V
4Bọc nilon không quai trắng (6* 9 cm)20KgTheo mục 2, chương V
5Bọc nilon không quai trắng (9* 16 cm)200KgTheo mục 2, chương V
6Bọc nilon không quai xanh (120*150 cm)200kgTheo mục 2, chương V
7Bọc nilon trắng có quai 20 cm200KgTheo mục 2, chương V
8Bọc nilon trắng có quai 15 cm200KgTheo mục 2, chương V
9Bọc nilon trắng có quai 50 cm100KgTheo mục 2, chương V
10Bọc nilon vàng có quai 20 cm100KgTheo mục 2, chương V
11Ca múc nước có tay cầm lớn10CáiTheo mục 2, chương V
12Chai xịt muỗi mosfly 600 ml20ChaiTheo mục 2, chương V
13Chiếu trực 1,4 m x 2m20ChiếcTheo mục 2, chương V
14Chiếu bệnh nhân2.000ChiếcTheo mục 2, chương V
15Chổi bông cỏ5CâyTheo mục 2, chương V
16Chổi dừa5CâyTheo mục 2, chương V
17Chổi quét bàn5CâyTheo mục 2, chương V
18Cước tròn trắng20MiếngTheo mục 2, chương V
19Cước xanh lớn500MiếngTheo mục 2, chương V
20Dây nilon50CuộnTheo mục 2, chương V
21Đèn pin 5 bóng20CáiTheo mục 2, chương V
22Dép mủ nam màu xanh bít mũi50ĐôiTheo mục 2, chương V
23Dép mủ nam tổ ong màu trắng100ĐôiTheo mục 2, chương V
24Dép mủ nữ bít mũi50ĐôiTheo mục 2, chương V
25Giấy vệ sinh (An An)2.000CuồnTheo mục 2, chương V
26Kệ để dép 4 tầng đại10CáiTheo mục 2, chương V
27Keo mủ nhỏ 200ml700CáiTheo mục 2, chương V
28Lọ mủ nhỏ đựng nuớc tiểu15.000LọTheo mục 2, chương V
29Móc treo quần áo Inox30cáiTheo mục 2, chương V
30Nước rửa chén Sunlight Chanh 750g50ChaiTheo mục 2, chương V
31Ổ cắm điện Lioa dài (dây 5 mét)20CáiTheo mục 2, chương V
32Ổ khóa Chìa15Theo mục 2, chương V
33Ổ khóa số15CáiTheo mục 2, chương V
34Pin – Panasonic – 9V100CụcTheo mục 2, chương V
35Pin đũa50CụcTheo mục 2, chương V
36Pin tiểu Pinaco120CụcTheo mục 2, chương V
37Pin trung Pinaco80CụcTheo mục 2, chương V
38Quạt đứng lớn5CâyTheo mục 2, chương V
39Rổ mủ 35 cm * 50 cm20CáiTheo mục 2, chương V
40Rổ mủ trung 25 cm * 40 cm20CáiTheo mục 2, chương V
41Thảm vải100CáiTheo mục 2, chương V
42Thun20KgTheo mục 2, chương V
43Thùng rác 120 lít, có bánh xe10CáiTheo mục 2, chương V
44Thùng rác 660 lít, có bánh xe15CáiTheo mục 2, chương V
45Thùng nhựa đựng chất thải hóa học5CáiTheo mục 2, chương V
46Thùng rác sinh hoạt màu trắng5CáiTheo mục 2, chương V
47Thùng rác y tế5CáiTheo mục 2, chương V
48Thùng rác 120 lít, có bánh xe10CáiTheo mục 2, chương V
49Xà bông omo (loại 3 kg dùng cho máy giặt)300KgTheo mục 2, chương V
50Rèm che di động (bình phong)10cáiTheo mục 2, chương V
51Băng keo trong 5P50CuồnTheo mục 2, chương V
52Băng keo xanh 5P20CuồnTheo mục 2, chương V
53Bìa nút my clear1.000CáiTheo mục 2, chương V
54Giấy A3 bìa màu Xanh (100 tờ/ xấp)10GramTheo mục 2, chương V
55Giấy A4 bìa cứng xanh sunflower 180gms10GramTheo mục 2, chương V
56Giấy Ford màu hồng A5 ĐL80gsm10GramTheo mục 2, chương V
57Giấy Ford màu Xanh lá A5 ĐL80gsm100GramTheo mục 2, chương V
58Giấy Idea A4 ĐL 702.400GramTheo mục 2, chương V
59Giấy IK Plus A5 ĐL702.000GramTheo mục 2, chương V
60Giấy note 5 màu mũi tên pronoti20XấpTheo mục 2, chương V
61Giấy note UNC 3in*3in/76.2mm x 76.2 mm 100sheet100XấpTheo mục 2, chương V
62Giấy note UNC 76mm x 20mm x 350XấpTheo mục 2, chương V
63Kệ để hồ sơ 3 ngăn30CáiTheo mục 2, chương V
64Kéo cắt giấy20CâyTheo mục 2, chương V
65Keo dán 30ml Queen5.000ChaiTheo mục 2, chương V
66Kẹp bướm Slecho – 19 mm100HộpTheo mục 2, chương V
67Kẹp bướm Slecho – 25 mm200HộpTheo mục 2, chương V
68Kẹp bướm Slecho – 32 mm100HộpTheo mục 2, chương V
69Lưỡi Lam (trắng)10.000CáiTheo mục 2, chương V
70Máy tính casio MX-120B10CáiTheo mục 2, chương V
71Mực dấu shiny S-62 màu đỏ200HộpTheo mục 2, chương V
72Mực dấu shiny S-62 màu xanh100HộpTheo mục 2, chương V
73Ru băng mực máy in kim Epson LQ 300500CáiTheo mục 2, chương V
74Ru băng mực máy in kim Epson LQ 310500CáiTheo mục 2, chương V
75Sáp đếm tiền20Cục Theo mục 2, chương V
76Tập 200 trang200CuốnTheo mục 2, chương V
77Tập 96 trang200CuốnTheo mục 2, chương V
78Tem thư500ConTheo mục 2, chương V
79Viết chì khúc Thiên Long PC-0930câyTheo mục 2, chương V
80Viết dạ quang Thiên Long – HL – 03100CâyTheo mục 2, chương V
81Viết dây để bàn đôi Thiên Long50CâyTheo mục 2, chương V
82Viết đen Thiên Long 027100CâyTheo mục 2, chương V
83Viết lông dầu Thiên Long PM 04 xanh800CâyTheo mục 2, chương V
84Viết lông dầu Thiên Long PM 09 xanh150CâyTheo mục 2, chương V
85Viết lông viết bảng Thiên Long WB – 03250CâyTheo mục 2, chương V
86Viết xanh Thiên Long 0275.000CâyTheo mục 2, chương V
87Viết xanh thiên long Gel B 03 Hi – master50CâyTheo mục 2, chương V
88Bảng kiểm soát bệnh nhân truớc khi đưa lên phòng mổ15.000TờTheo mục 2, chương V
89Bảng kiểm an toàn phẫu thuật của WHO, 200910.000TờTheo mục 2, chương V
90Bảng theo dõi trực mổ bồi duỡng5.000TờTheo mục 2, chương V
91Biên bản hội chẩn phẩu thuật15.000TờTheo mục 2, chương V
92Biểu đồ chuyển dạ10.000TờTheo mục 2, chương V
93Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật10.000TờTheo mục 2, chương V
94Giấy chứng nhận phẫu thuật10.000TờTheo mục 2, chương V
95Giấy chứng nhận thương tích500TờTheo mục 2, chương V
96Giấy chuyển tuyến2.000TờTheo mục 2, chương V
97Giấy chuyện viện bệnh sốt xuất huyết150TờTheo mục 2, chương V
98Giấy chuyển viện bệnh tay chân miệng150TờTheo mục 2, chương V
99Giấy thử phản ứng thuốc10.000TờTheo mục 2, chương V
100Hồ sơ bệnh án tay chân miệng400Bộ/2 tờ A4Theo mục 2, chương V
101Hồ sơ bệnh án nhi khoa5.000Bộ/2 tờ A4Theo mục 2, chương V
102Hồ sơ bệnh án phụ khoa5.000Bộ/2 tờ A4Theo mục 2, chương V
103Hồ sơ bệnh án sản khoa10.000Bộ/2 tờ A4Theo mục 2, chương V
104Hồ sơ bệnh án sơ sinh1.500Bộ/2 tờ A4Theo mục 2, chương V
105Phiếu theo dõi hội chứng huyết áp cao trong thai kỳ.2.000TờTheo mục 2, chương V
106Phiếu điện tim10.000TờTheo mục 2, chương V
107Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên10.000TờTheo mục 2, chương V
108Phiếu gây mê hồi sức10.000TờTheo mục 2, chương V
109Phiếu phẫu thuật – thủ thuật10.000TờTheo mục 2, chương V
110Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị1.000TờTheo mục 2, chương V
111Phiếu sử dụng VTYT tiêu hao cho đỡ đẻ15.000TờTheo mục 2, chương V
112Phiếu sử dụng VTYT tiêu hao khoa PT-GMHS15.000TờTheo mục 2, chương V
113Phiếu theo dõi chức năng sống, MS: 10/BV-0120.000TờTheo mục 2, chương V
114Phiếu theo dõi truyền dịch, MS: 17/BV-0112.000TờTheo mục 2, chương V
115Phiếu theo dõi truyền máu5.000TờTheo mục 2, chương V
116Phiếu trả bệnh án8.000TờTheo mục 2, chương V
117Phiếu xét nghiệm giải phẩu bệnh sinh thiết5.000TờTheo mục 2, chương V
118Sổ bàn giao dụng cụ thường trực, MS: 09/BV-0130Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
119Sổ bàn giao dụng cụ tủ trực30Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
120Sổ bàn giao người bệnh vào khoa MS: 38/BV-0150Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
121Sổ bàn giao thuốc thường trực, MS: 04/BV-0150Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
122Sổ bàn giao thuốc tủ trực30Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
123Sổ biên bản hội chẩn30Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
124Sổ chỉ đạo tuyến5Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
125Sổ đào tạo – bồi dưỡng chuyên môn MS: 29/BV-015Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
126Sổ đẻ20Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
127Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật10Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
128Sổ giao ban50Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
129Sổ lĩnh ấn phẩm10Cuốn/ 20 tờTheo mục 2, chương V
130Sổ lĩnh VPP – Vật rẻ mau hỏng10Cuốn/ 20 tờTheo mục 2, chương V
131Sổ mời hội chẩn MS: 05/BV-0110Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
132Sổ phiếu lĩnh máy – thiết bị y tế5Cuốn/ 50 tờTheo mục 2, chương V
133Sổ lý lịch máy50Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
134Sổ kiểm tra1Cuốn / 100 tờTheo mục 2, chương V
135Sổ phát và lĩnh máu200Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
136Sổ phẫu thuật – thủ thuật500Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
137Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh5Cuốn / 100 tờTheo mục 2, chương V
138Sổ sai sót chuyên môn5Cuốn / 100 tờTheo mục 2, chương V
139Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh200Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
140Sổ vào viện – ra viện – chuyển viện200Cuốn/ 100 tờTheo mục 2, chương V
141Bao phim Xquang lớn (35cmx50cm)2.000CáiTheo mục 2, chương V
142Bao phim Xquang nhỏ (30cmx40cm)2.000CáiTheo mục 2, chương V
143Phiếu lập Kế hoạch chăm sóc15.000TờTheo mục 2, chương V
144Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng ( dùng cho trẻ nằm viện )15.000TờTheo mục 2, chương V
145Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng ( dùng cho phụ nữ mang thai )15.000TờTheo mục 2, chương V
146Biên bản hôi chẩn sử dụng thuốc10.000TờTheo mục 2, chương V
147Biên bản bàn giao trẻ sơ sinh15.000TờTheo mục 2, chương V
148Phiếu tự khai - Ủy nhiệm bàn giao trẻ sơ sinh15.000TờTheo mục 2, chương V
149Bao thư (loại nhỏ)500CáiTheo mục 2, chương V
150Bao thư (loại lớn)500CáiTheo mục 2, chương V
151Thông tin bệnh nhân2.000TờTheo mục 2, chương V
152Tờ chăm sóc50.000TờTheo mục 2, chương V
153Tờ điều trị50.000TờTheo mục 2, chương V
154Trích biên bản hội chẩn3.000TờTheo mục 2, chương V
155Trích biên bản kiểm điểm tử vong125TờTheo mục 2, chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng phải mang tính tương tự về bản chất gói thầu: Bao gồm cung cấp hàng hóa là Công cụ dụng cụ, Văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác và in ấn phẩm. Các hợp đồng không bao gồm các hàng hóa có tính chất tương tự sẽ không được xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.066.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật in ấn 1 - Có trình độ đại học/cử nhân chuyên ngành kỹ thuật in;- Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhận vị trí công việc thực hiện hoàn thành >03 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc bản photo có chứng thực):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Chứng chỉ/ chứng nhận (nếu có);- Hợp đồng lao động;- CMND hoặc CCCD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).* Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị Bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được yêu cầu; Nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động.1010
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->