Gói thầu: Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, in ấn phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư văn phòng khác năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, in ấn phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư văn phòng khác năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viên đa khoa Sản - Nhi Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 20:27:00 đến ngày 2021-09-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,377,474,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng phải mang tính tương tự về bản chất gói thầu: Bao gồm cung cấp hàng hóa là Công cụ dụng cụ, Văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác và in ấn phẩm. Các hợp đồng không bao gồm các hàng hóa có tính chất tương tự sẽ không được xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.066.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học/cử nhân chuyên ngành kỹ thuật in;- Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhận vị trí công việc thực hiện hoàn thành >03 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc bản photo có chứng thực):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Chứng chỉ/ chứng nhận (nếu có);- Hợp đồng lao động;- CMND hoặc CCCD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).* Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị Bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được yêu cầu; Nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, in ấn phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư văn phòng khác năm 2021 Mua văn phòng phẩm, in ấn phẩm, công cụ dụng cụ, vật tư văn phòng khác năm 2021 của Bệnh viên Sản - Nhi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viên đa khoa Sản - Nhi Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải được ghi rõ: Tên hàng, ký mã hiệu, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Hàng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết hàng hóa theo HSDT: Hàng hóa chào thầu đảm bảo tính hợp pháp, không có bất kỳ thay đổi nào về chủng loại, ký mã hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ thiết bị và cam kết tự chịu trách nhiệm về các thông tin đã cung cấp trong HSDT. - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn chào giá bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E - HSMT, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... từ phía chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện sản nhi Trà Vinh (Địa chỉ: Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3849229 - 0294. 3849456). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện sản nhi Trà Vinh (Ông. Lê Minh Dũng) + Địa chỉ: Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh). + Điện thoại: 0294. 3849229 - 0294. 3849456) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện sản nhi Trà Vinh (Địa chỉ: Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3849229 - 0294. 3849456). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện sản nhi Trà Vinh (Địa chỉ: Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao dây đốt cuộn (ngang 12cm) | 100 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 2 | Bao dây đốt cuộn (ngang 7cm) | 100 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 3 | Bọc nilon không quai trắng (12 * 22 cm) | 200 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 4 | Bọc nilon không quai trắng (6* 9 cm) | 20 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 5 | Bọc nilon không quai trắng (9* 16 cm) | 200 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 6 | Bọc nilon không quai xanh (120*150 cm) | 200 | kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 7 | Bọc nilon trắng có quai 20 cm | 200 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 8 | Bọc nilon trắng có quai 15 cm | 200 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 9 | Bọc nilon trắng có quai 50 cm | 100 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 10 | Bọc nilon vàng có quai 20 cm | 100 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 11 | Ca múc nước có tay cầm lớn | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 12 | Chai xịt muỗi mosfly 600 ml | 20 | Chai | Theo mục 2, chương V | ||
| 13 | Chiếu trực 1,4 m x 2m | 20 | Chiếc | Theo mục 2, chương V | ||
| 14 | Chiếu bệnh nhân | 2.000 | Chiếc | Theo mục 2, chương V | ||
| 15 | Chổi bông cỏ | 5 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 16 | Chổi dừa | 5 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 17 | Chổi quét bàn | 5 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 18 | Cước tròn trắng | 20 | Miếng | Theo mục 2, chương V | ||
| 19 | Cước xanh lớn | 500 | Miếng | Theo mục 2, chương V | ||
| 20 | Dây nilon | 50 | Cuộn | Theo mục 2, chương V | ||
| 21 | Đèn pin 5 bóng | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 22 | Dép mủ nam màu xanh bít mũi | 50 | Đôi | Theo mục 2, chương V | ||
| 23 | Dép mủ nam tổ ong màu trắng | 100 | Đôi | Theo mục 2, chương V | ||
| 24 | Dép mủ nữ bít mũi | 50 | Đôi | Theo mục 2, chương V | ||
| 25 | Giấy vệ sinh (An An) | 2.000 | Cuồn | Theo mục 2, chương V | ||
| 26 | Kệ để dép 4 tầng đại | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 27 | Keo mủ nhỏ 200ml | 700 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 28 | Lọ mủ nhỏ đựng nuớc tiểu | 15.000 | Lọ | Theo mục 2, chương V | ||
| 29 | Móc treo quần áo Inox | 30 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 30 | Nước rửa chén Sunlight Chanh 750g | 50 | Chai | Theo mục 2, chương V | ||
| 31 | Ổ cắm điện Lioa dài (dây 5 mét) | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 32 | Ổ khóa Chìa | 15 | Ổ | Theo mục 2, chương V | ||
| 33 | Ổ khóa số | 15 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 34 | Pin – Panasonic – 9V | 100 | Cục | Theo mục 2, chương V | ||
| 35 | Pin đũa | 50 | Cục | Theo mục 2, chương V | ||
| 36 | Pin tiểu Pinaco | 120 | Cục | Theo mục 2, chương V | ||
| 37 | Pin trung Pinaco | 80 | Cục | Theo mục 2, chương V | ||
| 38 | Quạt đứng lớn | 5 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 39 | Rổ mủ 35 cm * 50 cm | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 40 | Rổ mủ trung 25 cm * 40 cm | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 41 | Thảm vải | 100 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 42 | Thun | 20 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 43 | Thùng rác 120 lít, có bánh xe | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 44 | Thùng rác 660 lít, có bánh xe | 15 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 45 | Thùng nhựa đựng chất thải hóa học | 5 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 46 | Thùng rác sinh hoạt màu trắng | 5 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 47 | Thùng rác y tế | 5 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 48 | Thùng rác 120 lít, có bánh xe | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 49 | Xà bông omo (loại 3 kg dùng cho máy giặt) | 300 | Kg | Theo mục 2, chương V | ||
| 50 | Rèm che di động (bình phong) | 10 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 51 | Băng keo trong 5P | 50 | Cuồn | Theo mục 2, chương V | ||
| 52 | Băng keo xanh 5P | 20 | Cuồn | Theo mục 2, chương V | ||
| 53 | Bìa nút my clear | 1.000 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 54 | Giấy A3 bìa màu Xanh (100 tờ/ xấp) | 10 | Gram | Theo mục 2, chương V | ||
| 55 | Giấy A4 bìa cứng xanh sunflower 180gms | 10 | Gram | Theo mục 2, chương V | ||
| 56 | Giấy Ford màu hồng A5 ĐL80gsm | 10 | Gram | Theo mục 2, chương V | ||
| 57 | Giấy Ford màu Xanh lá A5 ĐL80gsm | 100 | Gram | Theo mục 2, chương V | ||
| 58 | Giấy Idea A4 ĐL 70 | 2.400 | Gram | Theo mục 2, chương V | ||
| 59 | Giấy IK Plus A5 ĐL70 | 2.000 | Gram | Theo mục 2, chương V | ||
| 60 | Giấy note 5 màu mũi tên pronoti | 20 | Xấp | Theo mục 2, chương V | ||
| 61 | Giấy note UNC 3in*3in/76.2mm x 76.2 mm 100sheet | 100 | Xấp | Theo mục 2, chương V | ||
| 62 | Giấy note UNC 76mm x 20mm x 3 | 50 | Xấp | Theo mục 2, chương V | ||
| 63 | Kệ để hồ sơ 3 ngăn | 30 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 64 | Kéo cắt giấy | 20 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 65 | Keo dán 30ml Queen | 5.000 | Chai | Theo mục 2, chương V | ||
| 66 | Kẹp bướm Slecho – 19 mm | 100 | Hộp | Theo mục 2, chương V | ||
| 67 | Kẹp bướm Slecho – 25 mm | 200 | Hộp | Theo mục 2, chương V | ||
| 68 | Kẹp bướm Slecho – 32 mm | 100 | Hộp | Theo mục 2, chương V | ||
| 69 | Lưỡi Lam (trắng) | 10.000 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 70 | Máy tính casio MX-120B | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 71 | Mực dấu shiny S-62 màu đỏ | 200 | Hộp | Theo mục 2, chương V | ||
| 72 | Mực dấu shiny S-62 màu xanh | 100 | Hộp | Theo mục 2, chương V | ||
| 73 | Ru băng mực máy in kim Epson LQ 300 | 500 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 74 | Ru băng mực máy in kim Epson LQ 310 | 500 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 75 | Sáp đếm tiền | 20 | Cục | Theo mục 2, chương V | ||
| 76 | Tập 200 trang | 200 | Cuốn | Theo mục 2, chương V | ||
| 77 | Tập 96 trang | 200 | Cuốn | Theo mục 2, chương V | ||
| 78 | Tem thư | 500 | Con | Theo mục 2, chương V | ||
| 79 | Viết chì khúc Thiên Long PC-09 | 30 | cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 80 | Viết dạ quang Thiên Long – HL – 03 | 100 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 81 | Viết dây để bàn đôi Thiên Long | 50 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 82 | Viết đen Thiên Long 027 | 100 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 83 | Viết lông dầu Thiên Long PM 04 xanh | 800 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 84 | Viết lông dầu Thiên Long PM 09 xanh | 150 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 85 | Viết lông viết bảng Thiên Long WB – 03 | 250 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 86 | Viết xanh Thiên Long 027 | 5.000 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 87 | Viết xanh thiên long Gel B 03 Hi – master | 50 | Cây | Theo mục 2, chương V | ||
| 88 | Bảng kiểm soát bệnh nhân truớc khi đưa lên phòng mổ | 15.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 89 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật của WHO, 2009 | 10.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 90 | Bảng theo dõi trực mổ bồi duỡng | 5.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 91 | Biên bản hội chẩn phẩu thuật | 15.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 92 | Biểu đồ chuyển dạ | 10.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 93 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 94 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 95 | Giấy chứng nhận thương tích | 500 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 96 | Giấy chuyển tuyến | 2.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 97 | Giấy chuyện viện bệnh sốt xuất huyết | 150 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 98 | Giấy chuyển viện bệnh tay chân miệng | 150 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 99 | Giấy thử phản ứng thuốc | 10.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 100 | Hồ sơ bệnh án tay chân miệng | 400 | Bộ/2 tờ A4 | Theo mục 2, chương V | ||
| 101 | Hồ sơ bệnh án nhi khoa | 5.000 | Bộ/2 tờ A4 | Theo mục 2, chương V | ||
| 102 | Hồ sơ bệnh án phụ khoa | 5.000 | Bộ/2 tờ A4 | Theo mục 2, chương V | ||
| 103 | Hồ sơ bệnh án sản khoa | 10.000 | Bộ/2 tờ A4 | Theo mục 2, chương V | ||
| 104 | Hồ sơ bệnh án sơ sinh | 1.500 | Bộ/2 tờ A4 | Theo mục 2, chương V | ||
| 105 | Phiếu theo dõi hội chứng huyết áp cao trong thai kỳ. | 2.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 106 | Phiếu điện tim | 10.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 107 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | 10.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 108 | Phiếu gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 109 | Phiếu phẫu thuật – thủ thuật | 10.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 110 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 1.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 111 | Phiếu sử dụng VTYT tiêu hao cho đỡ đẻ | 15.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 112 | Phiếu sử dụng VTYT tiêu hao khoa PT-GMHS | 15.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 113 | Phiếu theo dõi chức năng sống, MS: 10/BV-01 | 20.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 114 | Phiếu theo dõi truyền dịch, MS: 17/BV-01 | 12.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 115 | Phiếu theo dõi truyền máu | 5.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 116 | Phiếu trả bệnh án | 8.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 117 | Phiếu xét nghiệm giải phẩu bệnh sinh thiết | 5.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 118 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực, MS: 09/BV-01 | 30 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 119 | Sổ bàn giao dụng cụ tủ trực | 30 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 120 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa MS: 38/BV-01 | 50 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 121 | Sổ bàn giao thuốc thường trực, MS: 04/BV-01 | 50 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 122 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực | 30 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 123 | Sổ biên bản hội chẩn | 30 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 124 | Sổ chỉ đạo tuyến | 5 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 125 | Sổ đào tạo – bồi dưỡng chuyên môn MS: 29/BV-01 | 5 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 126 | Sổ đẻ | 20 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 127 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 10 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 128 | Sổ giao ban | 50 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 129 | Sổ lĩnh ấn phẩm | 10 | Cuốn/ 20 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 130 | Sổ lĩnh VPP – Vật rẻ mau hỏng | 10 | Cuốn/ 20 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 131 | Sổ mời hội chẩn MS: 05/BV-01 | 10 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 132 | Sổ phiếu lĩnh máy – thiết bị y tế | 5 | Cuốn/ 50 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 133 | Sổ lý lịch máy | 50 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 134 | Sổ kiểm tra | 1 | Cuốn / 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 135 | Sổ phát và lĩnh máu | 200 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 136 | Sổ phẫu thuật – thủ thuật | 500 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 137 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 5 | Cuốn / 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 138 | Sổ sai sót chuyên môn | 5 | Cuốn / 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 139 | Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh | 200 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 140 | Sổ vào viện – ra viện – chuyển viện | 200 | Cuốn/ 100 tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 141 | Bao phim Xquang lớn (35cmx50cm) | 2.000 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 142 | Bao phim Xquang nhỏ (30cmx40cm) | 2.000 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 143 | Phiếu lập Kế hoạch chăm sóc | 15.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 144 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng ( dùng cho trẻ nằm viện ) | 15.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 145 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng ( dùng cho phụ nữ mang thai ) | 15.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 146 | Biên bản hôi chẩn sử dụng thuốc | 10.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 147 | Biên bản bàn giao trẻ sơ sinh | 15.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 148 | Phiếu tự khai - Ủy nhiệm bàn giao trẻ sơ sinh | 15.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 149 | Bao thư (loại nhỏ) | 500 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 150 | Bao thư (loại lớn) | 500 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 151 | Thông tin bệnh nhân | 2.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 152 | Tờ chăm sóc | 50.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 153 | Tờ điều trị | 50.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 154 | Trích biên bản hội chẩn | 3.000 | Tờ | Theo mục 2, chương V | ||
| 155 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 125 | Tờ | Theo mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng phải mang tính tương tự về bản chất gói thầu: Bao gồm cung cấp hàng hóa là Công cụ dụng cụ, Văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác và in ấn phẩm. Các hợp đồng không bao gồm các hàng hóa có tính chất tương tự sẽ không được xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.066.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật in ấn | 1 | - Có trình độ đại học/cử nhân chuyên ngành kỹ thuật in;- Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhận vị trí công việc thực hiện hoàn thành >03 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc hoặc bản photo có chứng thực):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Chứng chỉ/ chứng nhận (nếu có);- Hợp đồng lao động;- CMND hoặc CCCD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).* Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị Bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được yêu cầu; Nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi