Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:21:00 đến ngày 2021-09-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,328,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,922,100 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm hai mươi hai nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98442E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 929.698.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã chỉ huy 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng, đã thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa, có kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 02 năm, đã thi công công trình tương tự về trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường, đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào dung tích gầu ≥0,75 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào dung tích gầu ≥0,75 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt ống HDPE đến ɸ225 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt ống HDPE đến ɸ225 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước 10-20m3/h (1,5 KW hoặc 3 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 10-20m3/h (1,5 KW hoặc 3 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô gắn cẩu tự hành ≥7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô gắn cẩu tự hành ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Di chuyển, lắp đặt mới các đường ống cấp nước sinh hoạt phục vụ GPMB dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (đoạn đi qua thành phố Hạ Long) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn GPMB dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nội dung cam kết của nhà thầu về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, phí, khai, nộp thuế,...theo quy định của pháp luật; Cho phép các cơ quan quản lý nhà nước được khấu trừ nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ tài chính vào khối lượng thanh, quyết toán. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.922.100 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long.
+ Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, thành phố Hạ Long.
+ Số điện thoại: 0203.3825.408; số Fax: 0203.3827.254. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, thành phố Hạ Long. + Số điện thoại: 0203.3825.408; số Fax: 0203.3827.254. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà Trung tâm hành chính công TP. Hạ Long, Đường 25 tháng 4, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3626346 Số fax: 0203.3828934 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà Trung tâm hành chính công TP. Hạ Long, Đường 25 tháng 4, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3626346 Số fax: 0203.3828934 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE DN225 PN10 PE100 | Ống HDPE DN225 PN10 PE100 | 82 | m |
| 2 | Ống HDPE D180 PN10 PE100 | Ống HDPE D180 PN10 PE100 | 80 | m |
| 3 | Ống HDPE DN110 PN10 PE100 | Ống HDPE DN110 PN10 PE100 | 295 | m |
| 4 | Ống HDPE DN63 PN10 PE80 | Ống HDPE DN63 PN10 PE80 | 366 | m |
| 5 | Ống HDPE DN50 PN10 PE80 | Ống HDPE DN50 PN10 PE80 | 305 | m |
| 6 | Ống lồng thép DN400 | Ống lồng thép DN400 | 48 | m |
| 7 | Ống lồng thép DN300 | Ống lồng thép DN300 | 89 | m |
| 8 | Ống lồng thép DN150 | Ống lồng thép DN150 | 34 | m |
| 9 | Ống lồng thép DN80 | Ống lồng thép DN80 | 16 | m |
| B | LẮP ĐẶT HỐ ĐỒNG HỒ DN80 | |||
| 1 | Côn thép BB DN110x80 | Côn thép BB DN110x80 | 2 | cái |
| 2 | Van hai chiều BB DN80 | Van hai chiều BB DN80 | 1 | cái |
| 3 | Bầu lọc rác BB DN80 | Bầu lọc rác BB DN80 | 1 | cái |
| 4 | Ống thép BB DN80 dài 0.65m | Ống thép BB DN80 dài 0.65m | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ cơ đo lưu lượng BB DN80 | Đồng hồ cơ đo lưu lượng BB DN80 | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều BB DN80 | Van 1 chiều BB DN80 | 1 | cái |
| 7 | Adaptor DN110 | Adaptor DN110 | 1 | cái |
| 8 | Bu nhựa HDPE D110 | Bu nhựa HDPE D110 | 1 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng DN160 | Bích thép rỗng DN160 | 0,5 | cặp bich |
| 10 | Nắp gang chịu lực D700 | Nắp gang chịu lực D700 | 1 | cái |
| C | LẮP ĐẶT HỐ VAN REN DN50 | |||
| 1 | Khấu nối HDPE D63 ren ngoài | Khấu nối HDPE D63 ren ngoài | 2 | cái |
| 2 | Kép mạ kẽm ren ngoài DN50 | Kép mạ kẽm ren ngoài DN50 | 2 | cái |
| 3 | Van ren DN50 | Van ren DN50 | 1 | cái |
| 4 | Kép mạ kẽm ren trong DN50 | Kép mạ kẽm ren trong DN50 | 2 | cái |
| D | LẮP ĐẶT HỐ VAN REN DN40 | |||
| 1 | Khấu nối HDPE D50 ren ngoài | Khấu nối HDPE D50 ren ngoài | 2 | cái |
| 2 | Kép mạ kẽm ren ngoài DN40 | Kép mạ kẽm ren ngoài DN40 | 2 | cái |
| 3 | Van ren DN40 | Van ren DN40 | 1 | cái |
| 4 | Kép mạ kẽm ren trong DN40 | Kép mạ kẽm ren trong DN40 | 2 | cái |
| E | LẮP ĐẶT HỐ VAN XẢ CUỐI TUYẾN DN50 | |||
| 1 | Đầu bịt cuối tuyến HDPE DN50 | Đầu bịt cuối tuyến HDPE DN50 | 3 | cái |
| F | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Đai khởi thủy D63/20 | Đai khởi thủy D63/20 | 91 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy D50/20 | Đai khởi thủy D50/20 | 70 | cái |
| 3 | Ống HDPE DN25 PN8 PE80 | Ống HDPE DN25 PN8 PE80 | 483 | m |
| 4 | Kép mạ kẽm ren ngoài | Kép mạ kẽm ren ngoài | 483 | cái |
| 5 | Cút HDPE ren trong DN25 | Cút HDPE ren trong DN25 | 483 | cái |
| 6 | Côn mạ kẽm DN20/15 | Côn mạ kẽm DN20/15 | 483 | cái |
| 7 | Băng keo | Băng keo | 644 | cuộn |
| 8 | Hôp đồng hồ inox | Hôp đồng hồ inox | 161 | hộp |
| G | THÁO LẮP CỤM ĐỒNG HỒ HỘ DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ van ren mạ kẽm DN15 | Tháo dỡ van ren mạ kẽm DN15 | 161 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren mạ kẽm 2 chiều DN15 | Lắp đặt van ren mạ kẽm 2 chiều DN15 | 161 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hộp đồng hồ | Tháo dỡ hộp đồng hồ | 161 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp đồng hồ | Lắp đặt hộp đồng hồ | 161 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | 161 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ DN15 | Lắp đặt đồng hồ DN15 | 161 | cái |
| 7 | Tháo dỡ van MK 1 chiều DN15 | Tháo dỡ van MK 1 chiều DN15 | 161 | cái |
| 8 | Lắp đặt van MK 1 chiều DN15 | Lắp đặt van MK 1 chiều DN15 | 161 | cái |
| 9 | Tháo dỡ rắc co DN15 | Tháo dỡ rắc co DN15 | 161 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co DN15 | Lắp đặt rắc co DN15 | 161 | cái |
| 11 | Tháo dỡ kép MK DN15 | Tháo dỡ kép MK DN15 | 161 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép MK DN15 | Lắp đặt kép MK DN15 | 161 | cái |
| H | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D225 | |||
| 1 | Adaptor gang DN200 | Adaptor gang DN200 | 2 | cái |
| 2 | Bu nhựa HDPE D225 | Bu nhựa HDPE D225 | 1 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng D225 lồng ống HDPE D225 | Bích thép rỗng D225 lồng ống HDPE D225 | 0,5 | cặp bich |
| 4 | Bích thép đặc D225 dùng thử áp | Bích thép đặc D225 dùng thử áp | 1 | cặp bich |
| 5 | Cút đúc HDPE D225 x90º | Cút đúc HDPE D225 x90º | 1 | cái |
| 6 | Chếch đúc HDPE D225 x135º | Chếch đúc HDPE D225 x135º | 3 | cái |
| 7 | Gông thép tăng cường DN200 | Gông thép tăng cường DN200 | 2 | cái |
| 8 | Khởi thủy BB D225 /110 | Khởi thủy BB D225 /110 | 1 | cái |
| I | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D180 | |||
| 1 | Adaptor D180 cho ống HDPE D180 | Adaptor D180 cho ống HDPE D180 | 1 | cái |
| 2 | Bu nhựa HDPE D180 | Bu nhựa HDPE D180 | 3 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng D180 lồng ống HDPE D180 | Bích thép rỗng D180 lồng ống HDPE D180 | 1,5 | cặp bich |
| 4 | Bích thép đặc D180 dùng cho thử áp | Bích thép đặc D180 dùng cho thử áp | 1 | cặp bich |
| 5 | Cút đúc HDPE D180 x90º | Cút đúc HDPE D180 x90º | 1 | cái |
| 6 | Chếch đúc HDPE D180 x135º | Chếch đúc HDPE D180 x135º | 2 | cái |
| 7 | Gông thép tăng cường D180 | Gông thép tăng cường D180 | 1 | cái |
| J | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D110 | |||
| 1 | Adaptor DN100 | Adaptor DN100 | 3 | cái |
| 2 | Bu nhựa HDPE D110 | Bu nhựa HDPE D110 | 7 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng lồng ống HDPE D110 | Bích thép rỗng lồng ống HDPE D110 | 4 | Cặp bich |
| 4 | Chếch đúc HDPE D110 x135° | Chếch đúc HDPE D110 x135° | 2 | cái |
| 5 | Tê đúc HDPE D110 | Tê đúc HDPE D110 | 1 | cái |
| 6 | Cút đúc HDPE D110 x90° | Cút đúc HDPE D110 x90° | 4 | cái |
| K | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D63 | |||
| 1 | Măng sông gang D63 | Măng sông gang D63 | 5 | cái |
| 2 | Cút đúc HDPE D63 x90º | Cút đúc HDPE D63 x90º | 2 | cái |
| 3 | Chếch đúc HDPE D63 x135º | Chếch đúc HDPE D63 x135º | 4 | cái |
| 4 | Tê đúc HDPE D63 x63 x50 | Tê đúc HDPE D63 x63 x50 | 2 | cái |
| 5 | Bu nhựa HDPE D63 | Bu nhựa HDPE D63 | 1 | cái |
| 6 | Bích thép D63 lồng ống D63 | Bích thép D63 lồng ống D63 | 0,5 | Cặp bich |
| L | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HDPE D50 | |||
| 1 | Măng sông gang D50 | Măng sông gang D50 | 1 | cái |
| 2 | Cút đúc HDPE D50 | Cút đúc HDPE D50 | 1 | cái |
| M | THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực ống HDPE DN225 PN10 PE100 | Thử áp lực ống HDPE DN225 PN10 PE100 | 82 | m |
| 2 | Thử áp lực ống HDPE D180 PN10 PE100 | Thử áp lực ống HDPE D180 PN10 PE100 | 80 | m |
| 3 | Thử áp lực ống HDPE DN110 PN10 PE100 | Thử áp lực ống HDPE DN110 PN10 PE100 | 295 | m |
| 4 | Thử áp lực ống HDPE DN63 PN10 PE80 | Thử áp lực ống HDPE DN63 PN10 PE80 | 366 | m |
| 5 | Thử áp lực ống HDPE DN50 PN10 PE80 | Thử áp lực ống HDPE DN50 PN10 PE80 | 305 | m |
| 6 | Nước dùng cho thử áp lực | Nước dùng cho thử áp lực | 9,6319 | m3 |
| N | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Khử trùng ống HDPE DN225 PN10 PE100 | Khử trùng ống HDPE DN225 PN10 PE100 | 82 | m |
| 2 | Khử trùng ống HDPE D180 PN10 PE100 | Khử trùng ống HDPE D180 PN10 PE100 | 80 | m |
| 3 | Khử trùng ống HDPE DN110 PN10 PE100 | Khử trùng ống HDPE DN110 PN10 PE100 | 295 | m |
| 4 | Khử trùng ống HDPE DN63 PN10 PE80 | Khử trùng ống HDPE DN63 PN10 PE80 | 366 | m |
| 5 | Khử trùng ống HDPE DN50 PN10 PE80 | Khử trùng ống HDPE DN50 PN10 PE80 | 305 | m |
| 6 | Nước dùng cho súc xả | Nước dùng cho súc xả | 119,57 | m3 |
| 7 | Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN225 | Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN225 | 1 | quả |
| 8 | Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN180 | Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN180 | 1 | quả |
| 9 | Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN110 | Quả mút dùng cho súc xả ống HDPE DN110 | 3 | quả |
| O | CÔNG TÁC ĐÀO MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Đào kênh mương, đất cấp III | 488,363 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 248,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 218 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 218 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2, mác 200 | Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2, mác 200 | 36,36 | m3 |
| 6 | Cắt đường bê tông dày 20cm | Cắt đường bê tông dày 20cm | 24 | m |
| 7 | Phá dỡ bê tông dày 20cm | Phá dỡ bê tông dày 20cm | 3,12 | m3 |
| P | CÔNG TÁC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Ván khuôn bê tông lót | 3,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Bê tông lót móng M100 | 1,3352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Ván khuôn bê tông móng | 8,01 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 |
| 5 | Xây gạch vữa XM mác 50 | Xây gạch vữa XM mác 50 | 20,3224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Ván khuôn mũ mố | 8,61 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | 1,1862 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga | Trát tường hố ga | 30,836 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Ván khuôn tấm đan | 42,88 | m2 |
| 10 | Bê tông nắp tấm đan M250, đá 1x2 | Bê tông nắp tấm đan M250, đá 1x2 | 7,94 | m3 |
| 11 | Thép viền miệng hố ga | Thép viền miệng hố ga | 34,65 | kg |
| 12 | Thép viền nắp hố ga | Thép viền nắp hố ga | 61 | kg |
| 13 | Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x460 | Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x460 | 26 | kg |
| 14 | Cốt thép hố ga D10 | Cốt thép hố ga D10 | 0,599 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Lắp đặt tấm đan | 95 | câu kiên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98442E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 929.698.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã chỉ huy 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng, đã thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Là kỹ sư trắc địa, có kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 02 năm, đã thi công công trình tương tự về trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường, đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 Tấn | Ô tô tự đổ ≥7 Tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc đào dung tích gầu ≥0,75 m3 | Máy xúc đào dung tích gầu ≥0,75 m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt ống HDPE đến ɸ225 mm | Máy hàn nhiệt ống HDPE đến ɸ225 mm | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Máy cắt bê tông 7,5kW | 1 |
| 7 | Máy bơm nước 10-20m3/h (1,5 KW hoặc 3 CV) | Máy bơm nước 10-20m3/h (1,5 KW hoặc 3 CV) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Máy cắt, uốn thép 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 12 | Ô tô gắn cẩu tự hành ≥7 Tấn | Ô tô gắn cẩu tự hành ≥7 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi