Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900158-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210900146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:20:00 đến ngày 2021-09-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,805,416,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trìnhThuỷ lợi+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây Thuỷ lợi còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở chuyên ngành xây dựng, thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80L - 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa tuyến kênh mương thôn Thíp xã Vô Điếm, huyện Bắc Quang.
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chính sách hỗ trợ đất trồng lúa năm 2021,2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHHMTV Sơn Bắc Bắc Quang; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Quang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; + Thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV.s 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng Chức vụ:Giám đốcBan quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; +Điện thoại: 02193 823 566 + Đ/C: Tổ 4, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; Đ/C: Số 120 Nguyễn Du tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đ/C: phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHAI CHẮN NƯỚC
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (Thân đập)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật4,56m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (Sân tiêu năng)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,83m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,79m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 (tường cánh)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật7,51m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật16,41m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 (thân đập)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0935100m2
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (sân tiêu năng)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0536100m2
8Lắp dựng cốt thép sân tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,1332tấn
9Lưới chắn rácTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1cái
B TUYẾN KÊNH N
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công (kênh cũ)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật40,02m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật40,39m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Kênh + khớp nối)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật105,62m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật18,72m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm (khớp nối)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,1014tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,209tấn
7Ván khuôn gỗ kênh + khớp nốiTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật9,9801100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,9984100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật15,6m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật390cái
C PHẦN CỐNG THỦY LỢI
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật3,49m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,76m3
3Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,53m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0303tấn
5Ván khuôn gỗ bản cốngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0255100m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
D TUYẾN KÊNH D
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật13,92m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (kênh + khớp nối)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật105,43m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật178,1m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật81,65m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm (khớp nối)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0091tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2,6062tấn
7Ván khuôn gỗ kênh + khớp nốiTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2,4094100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,781100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật907,35m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật238cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật674cái
E THÂN CẦU MÁNG:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật2,28m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,2652100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,1958tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0824tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,1228tấn
F TRỤ T2 - PHẦN CẦU MÁNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,22m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,9m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (Thân trụ + gối đỡ)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,36m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0228100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Thân trụ + gối đỡ)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0189tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0699tấn
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2,22m2
G TRỤ T1+T3 - PHẦN CẦU MÁNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,3m3
2Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,95m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (gối đỡ)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,31m3
4Ván khuôn gỗ gối đỡTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm (gối đỡ)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0189tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm (gối đỡ)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0339tấn
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2,68m2
H TUYẾN KÊNH E
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật18,27m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (kênh + khớp nối + thanh giằng)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật144,58m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật40,78m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật62,18m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm (kênh + khớp nối + thanh giằng)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,8746tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật3,2856tấn
7Ván khuôn gỗ kênh + khớp nối + thanh giằngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật4,1342100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,3042100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật8,89m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật803,89m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật622cái
I TUYẾN KÊNH H
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật12,84m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Kênh + khớp nối)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật36,34m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm (Khớp nối)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0338tấn
4Ván khuôn gỗ kênh + khớp nốiTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật3,5418100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật5,12m2
J TUYẾN KÊNH L
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật14,36m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (kênh + khớp nối)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật42,4m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật4,8m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm (khớp nối)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,318tấn
6Ván khuôn gỗ kênh + khớp nốiTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật4,0896100m2
7Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,256100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật6,3m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật100cái
K TUYẾN KÊNH B
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật5,33m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (kênh + khớp nối)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật15,07m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,15m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm (khớp nối)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0127tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0744tấn
6Ván khuôn gỗ kênh + khớp nốiTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,4686100m2
7Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0614100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,92m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật24cái
L TUYẾN KÊNH C
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (đáy kênh)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật48,53m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật3,07m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,2534tấn
4Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0998100m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật487,21m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật96cái
M PHAI CHẮN NƯỚC TUYẾN KÊNH N
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật32,09m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật11,21m3
3Đắp đê quâyTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật15m3
4Phá đê quâyTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật15m3
N TUYẾN KÊNH N
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V -yêu cầu kỹ thuật522,18m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật124,58m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo chương V -yêu cầu kỹ thuật10,1m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật4,85m3
O TUYẾN KÊNH D
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V -yêu cầu kỹ thuật243,65m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật90,09m3
3Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật200,96m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V -yêu cầu kỹ thuật36,16m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật22,41m3
P TUYẾN KÊNH E
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V -yêu cầu kỹ thuật362,89m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật155,93m3
3Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật160,78m3
Q TUYẾN KÊNH H
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V -yêu cầu kỹ thuật119,96m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật46,17m3
R TUYẾN KÊNH L
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V -yêu cầu kỹ thuật182,71m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật61,11m3
S TUYẾN KÊNH B
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V -yêu cầu kỹ thuật45,17m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật21,85m3
T TUYẾN KÊNH C
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật97,44m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 : Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trìnhThuỷ lợi+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây Thuỷ lợi còn hiệu lực53
2 01 cán bộ kỹ thuật: 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
3 01 Cán bộ thanh quyết toán công trình: 1 Trình độ từ cao đẳng trở chuyên ngành xây dựng, thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô > 5 tấn1
2 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW1
5 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích 80L - 500L1
6 Máy khoan bê tông Công suất 4,5kW1
7 Máy Thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy Thủy bình hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->