Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883799-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:13:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,104,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 03 (ba) hợp đồng duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên tuyến đường từ cấp IV đồng bằng trở lên, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị >= 3,026 tỷ đồng./Hợp đồng và có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:- Có thảm BTN mặt đường chiều dày thảm tối thiểu 7cm, có sơn phân làn, thời gian thi công mỗi hợp đồng không quá 90 ngày (kể cả thời gian gia hạn hợp đồng hợp lệ). Trường hợp Hợp đồng quy mô lớn: thời gian thực hiện hạng mục: thảm nhựa không quá 90 ngày và giá trị >= 3,026 tỷ đồng. - Tất cả các hợp đồng, phải có công chứng (hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng Minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người có chứng nhận an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải hỗn hợp BTN công suất tối thiểu 130cv
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm tự hành bánh hơi trọng lượng >= 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm tự hành bánh thép trọng lượng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm tự hành bánh thép trọng lượng >= 8T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy san tự hành >= 110cv
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị thiết bị phải có giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiễm về cháy nổ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Nồi nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị thiết bị phải có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải thùng > 3 tấn – chuyên chở thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị thiết bị phải có giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiễm về cháy nổ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải An Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa mặt đường đoạn Km9+100 – Km10+900, Quốc lộ 91C, huyện An Phú, tỉnh An Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tiến; Địa chỉ: 8/4 khóm I, TT Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V; Địa chỉ: 145-147A7 Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V; Địa chỉ: 145-147A7 Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang , địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: nền, mặt đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V57,5763100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km, đường loại 4Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,757610m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V50,9525100m3
4Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V126,952100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V22,6323100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V126,952100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V126,952100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V21,0994100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V21,0994100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V21,0994100tấn
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V90,8m2
B Hạng mục: nối cống mở rộng chân taluy, gia cố cọc tràm
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,116m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0042tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0167100m2
4Bê tông gối cống, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,114m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V11 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1mối nối
8Cung cấp cọc tràmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,374100m
9Đóng cọc tràm, bằng thủ công - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,056100m
10Lắp dựng lưới B40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0825100m2
11Lắp dựng vải địa kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,165100m2
12Thép buộc gia cốTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0107tấn
C Hạng mục: đảm bảo An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2cái
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,2718100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,835m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,5855100m
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V79,66M2
8Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V180Công
9Đèn cảnh báoTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2cái
10Dây tín hiệu phản quangTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V300m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 03 (ba) hợp đồng duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên tuyến đường từ cấp IV đồng bằng trở lên, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị >= 3,026 tỷ đồng./Hợp đồng và có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:- Có thảm BTN mặt đường chiều dày thảm tối thiểu 7cm, có sơn phân làn, thời gian thi công mỗi hợp đồng không quá 90 ngày (kể cả thời gian gia hạn hợp đồng hợp lệ). Trường hợp Hợp đồng quy mô lớn: thời gian thực hiện hạng mục: thảm nhựa không quá 90 ngày và giá trị >= 3,026 tỷ đồng. - Tất cả các hợp đồng, phải có công chứng (hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng Minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202153
2 cán bộ kỹ thuật 1 chuyên ngành giao thông53
3 công nhân 10 có chứng chỉ sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người có chứng nhận an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải hỗn hợp BTN công suất tối thiểu 130cv có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2 Máy đầm tự hành bánh hơi trọng lượng >= 16T có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
3 Máy đầm tự hành bánh thép trọng lượng >= 10T có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
4 Máy đầm tự hành bánh thép trọng lượng >= 8T có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ >= 10 tấn có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực4
6 Máy san tự hành >= 110cv có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
7 Máy đào dung tích >= 0.8m3 có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
8 Ô tô tưới nhựa thiết bị phải có giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiễm về cháy nổ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện của gói thầu1
9 Nồi nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch thiết bị phải có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện của gói thầu1
10 Ô tô tải thùng > 3 tấn – chuyên chở thiết bị nấu sơn thiết bị phải có giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiễm về cháy nổ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->