Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900776-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210900726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:06:00 đến ngày 2021-09-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,627,027,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.839.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã Thanh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m3
2Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m3
6Cắt ron sân bê tông, xoa mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
B NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,8616100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,23100m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,04m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,96m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0445m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,18m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,46m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,218m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,512m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3754m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.143,34m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế315,305m2
13Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế166,78m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3939tấn
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế246,28m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8363tấn
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,58m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế222,66m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế386,51m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết1,468m3
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,95m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8005m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,46m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,9782m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,9782m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế239,9128m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1816m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0549100m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8464m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0756100m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7788m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1358100m3
33Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1592m3
34Mua đất cấp 3 đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1592m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1116100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4464100m3/1km
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4698m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,456m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9696m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,284m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6555m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2125m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0568100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2861100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2698100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0054tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0693tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0067tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0442tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0487tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2727tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2427tấn
54Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,648m3
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5418m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,8m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,568m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,3m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,98m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,8m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế108m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,04m
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,848m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,848m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,125m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,405m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,405m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,75m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,4m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,3517m2
72Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế121 lỗ khoan
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1844m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,546m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,624m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0369100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0546100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,078100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0924tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0348tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0114tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0782tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,054tấn
84Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3838m3
85Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,048m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7275m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4075m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,392m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,392m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,73m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,73m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8m2
93Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,5m
94SXLD quốc huyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
95Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4075m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,922m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,3295m2
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,38m3
99Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,357m2
100Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,067100kg
101Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9147100kg
102Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,1m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,8m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,8m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,2m2
106SLXD tay vịn Inox D60 dày 2 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,1581Kg
107Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3554m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5048m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,095m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,58m2
111Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0464m3
112Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5764m3
113Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,5013m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,428m2
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,132m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56m
117Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế688,44m
118Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế511,52m
119Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,428m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,132m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế226,56m2
122Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế249,474m2
123Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế835,866m2
124Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế222,66m2
125Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế323,225m2
126Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế249,474m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.381,751m2
128SXLD trần thạch cao thả tấm + phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế166,78m2
129SXLD nẹp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế157m
130Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9174tấn
131Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9174tấn
132SLXD tấm Inox 304 phẳng dày 1 ly lót máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m2
133Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8509100m2
134Trừ khối lượng li tô gỗ tính trong định mức vì đã tính li tô thép hộpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,861m3
135Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,468m3
136Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế334,71m2
137Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,28m2
138Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,18m2
139Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,73m2
140Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,22m2
141Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,118m2
142Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,95m2
143Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8005m2
144SX cửa đi nhôm xingfa + kính cường lực 8 ly+phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,42m2
145SX cửa sổ nhôm xingfa + kính cường lực 8 ly+phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,04m2
146SX vách kính nhôm xingfa + kính cường lực 8 ly+phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,48m2
147SXLD ổ khóa cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22Bộ
148Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,46m2
149Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,48m2
150Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Công
151Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30bộ
152Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
153Lắp đặt đèn cao áp 150W/220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
154Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
155Tủ điện âm tường 350*250*150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
159Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
160Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
161Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
162Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
163Lắp đặt công tắc đảo chiềuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
164Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46cái
165Lắp đặt đế, mặt nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52bộ
166Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế800m
167SXLD ống ruột gà D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
168Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
169Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế320m
170Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
171Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
172Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.000m
173Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46hộp
174Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cuộn
175Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
176Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
177Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
178Tháo dỡ các phụ kiện nước, đường ồng,co,tê...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Công
179Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
180Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
183Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
185Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
186Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
190SXLD co nhựa PVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
191SXLD co nhựa PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
192SXLD co nhựa PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
193SXLD tê nhựa PVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
194SXLD tê nhựa PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
195SXLD tê nhựa PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
196SXLD khóa nhựa PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
197SXLD dán keo ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
198Lắp đặt cùm omega neo ống D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
199Xử lý đấu nối với hầm tự hoại hiện hữu và hoàn thiện lạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Công
C NHÀ ĐOÀN THỂ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5424100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1052100m2
3Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,52m2
4SXLD trần thạch cao thả tấm, khung xương nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,52m2
5SXLD nẹp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế125,2m
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,965m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,965m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7983m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7983m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7983m3
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,965m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,68m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,68m2
14Tháo dỡ và thay mới kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế234,46m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế329,97m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,61m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế564,43m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,61m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế234,46m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế348,58m2
22Tháo dỡ hệ thống điện cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Công
23Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
26Tủ điện 350*250*150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
29Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
30Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
33Lắp đặt đế, mặt nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19bộ
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
35SXLD ống ruột gà D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
36Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
37Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế800m
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21hộp
39Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cuộn
D NHÀ Ở CÔNG AN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,113100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,378100m2
3Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,8m2
4SXLD trần thạch cao thả tấm, khung xương nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,05m2
5SXLD nẹp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,6m
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,46m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,25m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6305m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6305m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6305m3
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,46m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,25m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,28m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,34m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,34m2
16Tháo dỡ và thay mới kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m2
17SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa kính )Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m2
18SXLD kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m2
19SX hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6m2
21Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,265m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,64m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,335m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế195,24m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,6m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,64m2
29Tháo dỡ hệ thống điện cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Công
30Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
38Lắp đặt đế, mặt nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
40SXLD ống ruột gà D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
41Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
42Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
43Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9hộp
45Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cuộn
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
51SXLD co nhựa PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
52SXLD co nhựa PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
53SXLD khóa nhựa PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
54SXLD dán keo ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
55Lắp đặt cùm omega neo ống D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,355m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,355m3
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0628m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0025100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0033tấn
61Cung cấp ống buy đúc sẵn làm giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cấu kiện
E NHÀ MỘT CỬA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,611100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,741100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,15m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,15m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,34m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,33m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,42m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế257,67m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,42m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,34m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế135,75m2
F NHÀ VỆ SINH
1Tháo tấm lợp tônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3378100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,395m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1115m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,56m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,97m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,57m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,815m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,765m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,234m3
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3936100m2
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1115m3
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,365m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,72m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,57m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,035m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,765m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,57m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,8m2
20Tháo dỡ hệ thống điện cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5Công
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
22Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
27Lắp đặt đế, mặt nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
29SXLD ống ruột gà D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
30Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
31Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4hộp
33Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cuộn
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
37Tháo dỡ các phụ kiện nước, đường ồng,co,tê...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Công
38Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
39Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
41Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
43Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
46Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
51SXLD co nhựa PVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
52SXLD co nhựa PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
53SXLD co nhựa PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
54SXLD tê nhựa PVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
55SXLD tê nhựa PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
56SXLD tê nhựa PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
57SXLD khóa nhựa PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
58SXLD dán keo ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
59Lắp đặt cùm omega neo ống D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
60Xử lý đấu nối với hầm tự hoại hiện hữu và hoàn thiện lạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Công
G CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai114,956m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5152m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,5752m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,74m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,74m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,24m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,085m2
8Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2655100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,55m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế185,85m3
11Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,28m2
12Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4m
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,26m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,48m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,74m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,085m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3257100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,548m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2875100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2875100m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,3727m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,735m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,956m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,896m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,578100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0608100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5712100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,363tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4528tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2352tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4603tấn
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9268m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2664m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,1188m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,14m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,35m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,4688m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,4688m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140,07m2
42SX khung thép hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,145m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,145m2
44Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,145m2
45Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,929100m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế834,495m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,005m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế834,495m2
49Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,005m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.839.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->