Gói thầu: Gói số 08: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Ia Mlah
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói số 08: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Ia Mlah |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:06:00 đến ngày 2021-09-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 721,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng máy: >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng máy: >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 08: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Ia Mlah Sửa chữa thường xuyên các Công trình thủy lợi năm 2021 do công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai quản lý 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp: Thi công xây dựng công trình NN và PTNT, (công trình thủy lợi) hạng IV trở lên (bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai.
Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai
SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Năng Dũng, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật và Quản lý công trình - Công ty TNHH MTV KTCT thủy lợi Gia Lai - Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Gia Lai, Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Pleiku, Gia Lai, Điện thoại : 02693.824.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ CHỨA NƯỚC IA MLAH | |||
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | Gia cố rọ đá bảo vệ chân trụ CM9 tại K12+260 kênh chính: | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả theo chương V | 14 | 1 rọ |
| D | Gia cố mái đá xây bên thượng lưu paracôn cầu máng 10 tại K13+578 kênh chính: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,69 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 9,18 | 1m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 7,65 | m3 |
| E | Gia cố thêm bê tông cốt thép đoạn K10+807 đến K10+817 kênh chính (CT46): | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,289 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 1,68 | m2 |
| F | Bổ sung tấm nắp kênh chính đoạn K11+934 đến K11+941, K11+944 đến K11+950,3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,65 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,4016 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| G | Bổ sung tấm nắp kênh chính đoạn K6+315 đến K6+335, K6+340 đến K6+360: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 1,6806 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| H | Tấm đan kênh N1-9-6-1 đoạn K0+419-K0+459 và K0+549-K0+589 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,3145 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| I | Sửa chữa kênh N3 tại K1+147-K1+159 - Trạm bơm Chư Gu | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,27 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,94 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 4,92 | 1m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 4,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 1,81 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,3447 | tấn |
| J | Sửa chữa kênh N7 đoạn K0+180-K0+470: | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,06 | m3 |
| K | Tôn cao 2 bên thành kênh N9 đoạn K0+915-K1+39.8, K1+519-K1+556 | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,54 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,6544 | 100m2 |
| L | Tôn cao 2 bên thành kênh N9 đoạn K1+519-K1+556: | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,89 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,22 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,2292 | 100m2 |
| M | Sửa chữa cống tiêu số 1 tại K0+588 kênh N13-10 | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,83 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả theo chương V | 8 | 1 rọ |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 4,83 | 1m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 2,51 | m3 |
| N | Bổ sung 5 bể thu cát tại K0, K0+10, K0+20, K0+30, K0+40, K0+50 kênh N19 | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,52 | m3 |
| 2 | Vữa lót M50, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,3251 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,6696 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 1,34 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 34,1 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 23,9 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 1,34 | m3 |
| O | Sửa chữa văn phòng xí nghiệp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 1.241,76 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.977,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 32,4 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Kính 8 ly trắng thay cửa kính | Mô tả theo chương V | 2,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Thông hầm cầu | Mô tả theo chương V | 1 | hầm |
| P | Gia cố trụ đỡ cầu máng số 2 tại K2+669,8 kênh N11 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,84 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 1,55 | m3 |
| Q | Gia cố trụ đỡ cầu máng số 3 đoạn K4+435.7 kênh N11 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,84 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,68 | 1m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 1,43 | m3 |
| R | Đổ bù đáy Kênh N11-4 đoạn K0+310-K0+525: | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,87 | m3 |
| S | Bổ sung tấm nắp kênh N11nd đoạn K1+412-K1+522, K1+672-K1+762: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 22,13 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 1,3533 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V | 400 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| T | CÁC HẠNG MỤC NẠO VÉT, ĐẮP BÙ | |||
| U | Kênh chính | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh đoạn K11+550-K11+700 | Mô tả theo chương V | 96 | m3 |
| V | Kênh chính trạm bơm Chư Gu | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh đoạn K0+690-K0+790 | Mô tả theo chương V | 45 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh đoạn K0+840-K1+60 | Mô tả theo chương V | 138,6 | m3 |
| W | Kênh N2 trạm bơm Chư Gu | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh đoạn K0+680-K0+880 | Mô tả theo chương V | 56 | m3 |
| X | Kênh chính trạm bơm Phú Cần | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh đoạn K0+-K0+300 | Mô tả theo chương V | 72 | m3 |
| Y | Kênh N1-9 | |||
| 1 | Nạo vét đất trên tấm nắp đoạn K0-K0+121 | Mô tả theo chương V | 42,35 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh dưới tấm nắp đoạn K0-K0+121 | Mô tả theo chương V | 30,25 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm nắp đoạn K0-K0+121 | Mô tả theo chương V | 60 | tấm |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp đoạn K0-K0+121 | Mô tả theo chương V | 60 | tấm |
| 5 | Nạo vét lòng kênh đoạn K0+121-K0+853 | Mô tả theo chương V | 73,2 | m3 |
| Z | Kênh N11 | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh đoạn K9-K9+250 | Mô tả theo chương V | 35 | m3 |
| AA | Kênh N11-11 | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh dưới tấm nắp đoạn K0-K0+180 | Mô tả theo chương V | 64,8 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh dưới tấm nắp đoạn K0+500-K0+580 | Mô tả theo chương V | 24 | m3 |
| 3 | Tháo lắp tấm nắp đoạn K0-K0+180 | Mô tả theo chương V | 90 | tấm |
| 4 | Tháo lắp tấm nắp đoạn K0+500-K0+580 | Mô tả theo chương V | 40 | tấm |
| AB | Kênh N13-3 | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh dưới tấm nắp đoạn K0-K0+100 | Mô tả theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Nạo vét đất trên tấm nắp đoạn K0-K0+100 | Mô tả theo chương V | 44 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm nắp đoạn K0-K0+100 | Mô tả theo chương V | 50 | tấm |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp đoạn K0-K0+100 | Mô tả theo chương V | 50 | tấm |
| AC | Kênh N19 | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh dưới tấm nắp đoạn K0-K0+350 | Mô tả theo chương V | 136,5 | m3 |
| 2 | Nạo vét đất trên tấm nắp đoạn K0-K0+350 | Mô tả theo chương V | 115,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm nắp đoạn K0-K0+350 | Mô tả theo chương V | 175 | tấm |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp đoạn K0-K0+350 | Mô tả theo chương V | 175 | tấm |
| AD | Kênh N21 | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh dưới tấm nắp đoạn K0-K0+100 | Mô tả theo chương V | 20 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm nắp đoạn K0-K0+100 | Mô tả theo chương V | 50 | tấm |
| 3 | Lắp đặt tấm nắp đoạn K0-K0+100 | Mô tả theo chương V | 50 | tấm |
| AE | Kênh N23 | |||
| 1 | -Nạo vét lòng kênh đoạn K0+265-K0+495 | Mô tả theo chương V | 34,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm nắp đoạn K0+265-K0+495 | Mô tả theo chương V | 100 | tấm |
| 3 | Lắp đặt tấm nắp đoạn K0+265-K0+495 | Mô tả theo chương V | 100 | tấm |
| AF | Kênh N27 | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh dưới tấm nắp đoạn K0-K0+150 | Mô tả theo chương V | 84 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh đoạn K0+150-K0+250 | Mô tả theo chương V | 56 | m3 |
| 3 | Nạo vét lòng kênh đoạn K1+100-K1+220 | Mô tả theo chương V | 39 | m3 |
| AG | Kênh N29 | |||
| 1 | Đắp đất sạt lở (bờ tả) mái kênh đoạn K0+665-K0+673 | Mô tả theo chương V | 72 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II đoạn K0+665-K0+673 | Mô tả theo chương V | 77,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu | 1 | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng máy: >=250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng máy: >=80 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Động cơ >=1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Cầm tay | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5KW | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chuyên chở >=7T | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi