Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:04:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,000,982,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.275221E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, cống thoát nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 300KN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san tự hành (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Ô tô tưới nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông Xây dựng tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ (Ngã tư Nam Tiến) đi Trung tâm văn hóa xã Nam Tiến, thị xã Phổ Yên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Đia chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thai Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 29,9483 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 91,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phá dỡ bê tông bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu Chương V | 0,9185 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 22,6824 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu Chương V | 22,6824 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V | 28,5828 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V | 28,5828 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 12,3711 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 6,0414 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 114,787 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu Chương V | 11,1738 | 100m3 |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu Chương V | 60,4732 | 100m2 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu Chương V | 60,4732 | 100m2 |
| 14 | Khoáng sản tận thu | Theo yêu cầu Chương V | 4.764,24 | m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu Chương V | 12.386,7384 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V | 136,274 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu Chương V | 23,1257 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu Chương V | 136,274 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu Chương V | 23,1257 | 100tấn |
| 5 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại I | Theo yêu cầu Chương V | 10,421 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Theo yêu cầu Chương V | 20,7049 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu Chương V | 12,4229 | 100m3 |
| 8 | Công tác trộn, ủ ẩm hộn hợp cấp phối đá dăm tại bãi tập kết | Theo yêu cầu Chương V | 58,3554 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển (từ bãi tập kết) | Theo yêu cầu Chương V | 58,3554 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển CPDD điều phối ra vị trí thi công các loại bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu Chương V | 583,554 | 10m3/1km |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu Chương V | 1.473,51 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu Chương V | 46,62 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 14 | Mua biển tam giác | Theo yêu cầu Chương V | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 16 | Mua biển chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua biển hình tròn D70 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa hè mác M200 | Theo yêu cầu Chương V | 127,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V | 26,3027 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V | 2.768,7 | m |
| 4 | Bê tông lót móng bó vỉa,mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 100,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan thu nước mặt đường | Theo yêu cầu Chương V | 116 | cấu kiện |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo yêu cầu Chương V | 18,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 28,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,8944 | 100m2 |
| 9 | Xây tường hố ga, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 31,67 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 97,79 | m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa hàm ếch đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 15,51 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,8027 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt tấm đan thu nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,181 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 1,0823 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bộ song chắn rác bằng vật liệu gang tấm lắp | Theo yêu cầu Chương V | 116 | cấu kiện |
| 16 | Bộ song chắn rác composite | Theo yêu cầu Chương V | 116 | Cái |
| 17 | Bê tông bó vỉa GPC giữa | Theo yêu cầu Chương V | 35,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn GPC giữa | Theo yêu cầu Chương V | 5,421 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt GPC giữa | Theo yêu cầu Chương V | 390 | m |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa GPC giữa, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo yêu cầu Chương V | 5.537 | cái |
| 22 | Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 49,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đón nước | Theo yêu cầu Chương V | 5,3159 | 100m2 |
| 24 | Lát gạch terrazo | Theo yêu cầu Chương V | 5.732,29 | m2 |
| 25 | Vữa đệm hè dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 5.732,29 | m2 |
| 26 | Lớp móng BTXM M100 dày 8cm | Theo yêu cầu Chương V | 490,26 | m3 |
| 27 | Xây bó gáy vỉa hè vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 67,82 | m3 |
| 28 | Lớp đệm vữa XM mác 100 dày 2 cm | Theo yêu cầu Chương V | 308,5 | m2 |
| 29 | Xây hố trồng cây vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 47,85 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 132 | m2 |
| 31 | Vữa ốp lát dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 289 | m2 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên | Theo yêu cầu Chương V | 505,835 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | Theo yêu cầu Chương V | 505,835 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 50,5835 | 10 tấn/1km |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC B800 | |||
| 1 | Làm lớp đệm móng cống bằng đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu Chương V | 337,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống dọc đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 519,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu Chương V | 8,5336 | 100m2 |
| 4 | Xây thân cống bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 756,86 | m3 |
| 5 | Trát lòng cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3.440,26 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 233,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V | 26,5892 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm bản d | Theo yêu cầu Chương V | 42,8897 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm bản cống dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 398,85 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản cống dọc | Theo yêu cầu Chương V | 2.659 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên | Theo yêu cầu Chương V | 997,125 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | Theo yêu cầu Chương V | 997,125 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 99,7125 | 10 tấn/1km |
| E | PHẦN CỐNG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống dọc, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,863 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng cống bằng đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu Chương V | 37,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 149,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu Chương V | 1,656 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 72,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông thân cống | Theo yêu cầu Chương V | 3,6074 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 2,5337 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,0516 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 49,68 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V | 3,312 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm bản d | Theo yêu cầu Chương V | 2,0332 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 3,105 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 46,66 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 1,8216 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mối nối tấm bản đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,27 | m3 |
| 17 | Thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0629 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu Chương V | 207 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên | Theo yêu cầu Chương V | 116,65 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | Theo yêu cầu Chương V | 116,65 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 11,665 | 10 tấn/1km |
| F | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 3,46 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 2,1729 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng cống bằng đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu Chương V | 27,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 8,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 21,94 | m3 |
| 7 | Trát hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 89,06 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 3,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,1377 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống L=1m, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 12 | đoạn ống |
| 14 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,444 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 4,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ống cống D100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính D750mm | Theo yêu cầu Chương V | 49 | đoạn ống |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,9653 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 10,29 | m3 |
| 20 | Ván khuôn ống cống D75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa đường ống cống D100 | Theo yêu cầu Chương V | 45,216 | m2 |
| 22 | Làm mối nối ống cống, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu Chương V | 11 | mối nối |
| 23 | Quét nhựa đường ống cống D75 | Theo yêu cầu Chương V | 140,0126 | m2 |
| 24 | Làm mối nối ống cống, đường kính 750mm | Theo yêu cầu Chương V | 48 | mối nối |
| 25 | Xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 12,82 | m3 |
| 26 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 6,7 | m3 |
| 27 | Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộc,vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,88 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 12,24 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 7,48 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 4,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu Chương V | 17 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 4,08 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,1673 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,255 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên | Theo yêu cầu Chương V | 46 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | Theo yêu cầu Chương V | 46 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | 10 tấn/1km |
| G | PHẦN CỐNG BẢN 4M QUA KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực(Phần đóng cọc ngập trong đất) | Theo yêu cầu Chương V | 2,8512 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực(Phần đóng cọc nhô lên mặt đất) | Theo yêu cầu Chương V | 1,1088 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu Chương V | 2,8512 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc larsen (Khấu hao 3 tháng) | Theo yêu cầu Chương V | 30,1356 | Tấn |
| 5 | Đắp vòng vây thi công | Theo yêu cầu Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,9274 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 1,5334 | 100m3 |
| 8 | Đắp CPSS sau mố | Theo yêu cầu Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu Chương V | 8,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 40,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống bản | Theo yêu cầu Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 48,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông thân cống | Theo yêu cầu Chương V | 1,2816 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,0293 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,1279 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 2,16 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu Chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt giằng chống | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cấu kiện |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,3394 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0429 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 10,81 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V | 0,3595 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,5848 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 2,4645 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 25,5 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,4933 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 28 | Đổ bê tông lòng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 18,24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông sân gia cố đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 4,75 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông sân gia cố | Theo yêu cầu Chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 3,98 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1382 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép lan can | Theo yêu cầu Chương V | 0,1344 | tấn |
| 35 | Sơn cống rỉ và bóng | Theo yêu cầu Chương V | 12,3 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông bệ đỡ lan can đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,69 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông gờ chắn đỉnh mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,14 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bệ đỡ lan can, gờ chắn đỉnh mố | Theo yêu cầu Chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 39 | Mua ống cống D600 | Theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chương V | 10,08 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phá dỡ cống cũ bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo chữ nhật I.441a ,I.441b, I.441c (thu hồi 50%) | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo - Loại biển báo thường: Biển tròn P.127, R.134 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo thường: Biển tròn P.127, R.134 (thu hồi 50%) | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.440 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo thường: Biển báo chữ nhật I.440 (thu hồi 50%) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo - Loại biển báo thường: Biển thông tin dự án 1,2mx1,8m | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo thường: Biển thông tin dự án 1,2mx1,8m (thu hồi 50%) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo - Loại biển báo thường: Biển tam giác W.245 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 10 | Biển báo thường: Biển tam giác W.245(thu hồi 50%) | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển, Loại biển báo thường: Biển tròn R.302a(b) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển báo thường - Loại biển : Biển tròn R.302a(b)(thu hồi 50%) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cột biển báo D76 dày 1,8mm, L = 3.0m (thu hồi 50%) | Theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 14 | Tháo dỡ biển + cột thu hồi | Theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 15 | Gia công giá đỡ 3 chân gắn biển W.245 cao 1,3m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0078 | tấn |
| 16 | Rào chắn thép di động (bao gồm: rào chắn, 1 biển P.127, 1 biển R.302a(b), 1 biển W.227, 01 đèn chớp) | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cọc tre đường kính D70, L=1.3m (Rào chắn di đông) | Theo yêu cầu Chương V | 270 | m |
| 18 | Bê tông trụ tiêu đá 1x2 M150(Rào chắn di động) | Theo yêu cầu Chương V | 0,0071 | m3 |
| 19 | Dây phản quang | Theo yêu cầu Chương V | 1.000 | m |
| 20 | Bóng điện chiếu sáng 100w | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bóng |
| 21 | Dây điện 2x1,5 | Theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 22 | Điện chiếu sáng | Theo yêu cầu Chương V | 72 | kWh |
| 23 | Nhân công đảm bảo giao thông, tưới nước | Theo yêu cầu Chương V | 576 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.275221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, cống thoát nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, cống thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (*) | Sức nâng ≥ 25 T | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 300KN | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 4,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 4 |
| 10 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | 2 |
| 11 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T | 1 |
| 13 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy san tự hành (*) | Công suất: ≥ 108 CV | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 19 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 20 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ (*) | Trọng tải ≥ 12T | 5 |
| 22 | Ô tô tưới nước (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi