Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900112-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210870679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:04:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,000,982,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.275221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, cống thoát nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 300KN
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 5
22-Ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Xây dựng tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ (Ngã tư Nam Tiến) đi Trung tâm văn hóa xã Nam Tiến, thị xã Phổ Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên Đia chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thai Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 11, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng Việt Hà; Địa chỉ: Số 8, ngõ 2, đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 350 – P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên Đia chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thai Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên Đia chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thai Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V29,9483100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V91,85m3
3Vận chuyển phá dỡ bê tông bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu Chương V0,9185100m3
4Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu Chương V22,6824100m3
5Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu Chương V22,6824100m3
6Đào hữu cơ, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V28,5828100m3
7Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V28,5828100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V12,3711100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V6,0414100m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V114,787100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu Chương V11,1738100m3
12Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu Chương V60,4732100m2
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu Chương V60,4732100m2
14Khoáng sản tận thuTheo yêu cầu Chương V4.764,24m3
15Mua đất để đắpTheo yêu cầu Chương V12.386,7384m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu Chương V136,274100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120 T/hTheo yêu cầu Chương V23,1257100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu Chương V136,274100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu Chương V23,1257100tấn
5Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại ITheo yêu cầu Chương V10,421100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmTheo yêu cầu Chương V20,7049100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu Chương V12,4229100m3
8Công tác trộn, ủ ẩm hộn hợp cấp phối đá dăm tại bãi tập kếtTheo yêu cầu Chương V58,3554100m3
9Đào xúc cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển (từ bãi tập kết)Theo yêu cầu Chương V58,3554100m3
10Vận chuyển CPDD điều phối ra vị trí thi công các loại bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu Chương V583,55410m3/1km
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu Chương V1.473,51m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu Chương V46,62m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu Chương V14cái
14Mua biển tam giácTheo yêu cầu Chương V14Cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu Chương V2cái
16Mua biển chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V2Cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo yêu cầu Chương V2cái
18Mua biển hình tròn D70Theo yêu cầu Chương V2cái
C VỈA HÈ
1Bê tông bó vỉa hè mác M200Theo yêu cầu Chương V127,36m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu Chương V26,3027100m2
3Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu Chương V2.768,7m
4Bê tông lót móng bó vỉa,mác 100Theo yêu cầu Chương V100,96m3
5Lắp đặt tấm đan thu nước mặt đườngTheo yêu cầu Chương V116cấu kiện
6Làm lớp đá dăm đệmTheo yêu cầu Chương V18,76m3
7Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V28,14m3
8Ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu Chương V0,8944100m2
9Xây tường hố ga, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V31,67m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V97,79m2
11Bê tông bó vỉa hàm ếch đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V15,51m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu Chương V0,8027tấn
13Công tác gia công, lắp đặt tấm đan thu nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V1,181tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu Chương V1,0823100m2
15Lắp đặt bộ song chắn rác bằng vật liệu gang tấm lắpTheo yêu cầu Chương V116cấu kiện
16Bộ song chắn rác compositeTheo yêu cầu Chương V116Cái
17Bê tông bó vỉa GPC giữaTheo yêu cầu Chương V35,1m3
18Ván khuôn GPC giữaTheo yêu cầu Chương V5,421100m2
19Lắp đặt GPC giữaTheo yêu cầu Chương V390m
20Bê tông lót bó vỉa GPC giữa, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu Chương V1,4m3
21Lắp đặt tấm đón nướcTheo yêu cầu Chương V5.537cái
22Bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V49,84m3
23Ván khuôn tấm đón nướcTheo yêu cầu Chương V5,3159100m2
24Lát gạch terrazoTheo yêu cầu Chương V5.732,29m2
25Vữa đệm hè dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V5.732,29m2
26Lớp móng BTXM M100 dày 8cmTheo yêu cầu Chương V490,26m3
27Xây bó gáy vỉa hè vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V67,82m3
28Lớp đệm vữa XM mác 100 dày 2 cmTheo yêu cầu Chương V308,5m2
29Xây hố trồng cây vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V47,85m3
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V132m2
31Vữa ốp lát dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V289m2
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lênTheo yêu cầu Chương V505,835tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Chương V505,835tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tôTheo yêu cầu Chương V50,583510 tấn/1km
D THOÁT NƯỚC DỌC B800
1Làm lớp đệm móng cống bằng đá dăm dày 10cmTheo yêu cầu Chương V337,68m3
2Bê tông móng cống dọc đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V519,78m3
3Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu Chương V8,5336100m2
4Xây thân cống bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V756,86m3
5Trát lòng cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V3.440,26m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V233,98m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu Chương V26,5892100m2
8Gia công cốt thép tấm bản dTheo yêu cầu Chương V42,8897tấn
9Đổ bê tông tấm bản cống dọc, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V398,85m3
10Lắp đặt tấm bản cống dọcTheo yêu cầu Chương V2.659cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lênTheo yêu cầu Chương V997,125tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Chương V997,125tấn
13Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tôTheo yêu cầu Chương V99,712510 tấn/1km
E PHẦN CỐNG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG
1Đào móng cống dọc, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V1,863100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V0,621100m3
3Làm lớp đệm móng cống bằng đá dăm dày 10cmTheo yêu cầu Chương V37,26m3
4Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V149,04m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu Chương V1,656100m2
6Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V72,15m3
7Ván khuôn đổ bê tông thân cốngTheo yêu cầu Chương V3,6074100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V2,5337tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu Chương V1,0516tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V49,68m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu Chương V3,312100m2
12Gia công cốt thép tấm bản dTheo yêu cầu Chương V2,0332tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V3,105tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V46,66m3
15Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu Chương V1,8216100m2
16Bê tông mối nối tấm bản đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V2,27m3
17Thép mối nối, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V0,0629tấn
18Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu Chương V207cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lênTheo yêu cầu Chương V116,65tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Chương V116,65tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tôTheo yêu cầu Chương V11,66510 tấn/1km
F PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V3,46100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V2,1729100m3
3Làm lớp đệm móng cống bằng đá dăm dày 10cmTheo yêu cầu Chương V27,6m3
4Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V8,55m3
5Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu Chương V0,157100m2
6Xây hố ga, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V21,94m3
7Trát hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V89,06m2
8Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V2,76m3
9Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu Chương V0,158100m2
10Lắp đặt tấm bản hố gaTheo yêu cầu Chương V18cấu kiện
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V3,91m3
12Ván khuôn tấm bản hố gaTheo yêu cầu Chương V0,1377100m2
13Lắp đặt ống cống L=1m, đường kính Theo yêu cầu Chương V12đoạn ống
14Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu Chương V0,444tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V4,2m3
16Ván khuôn ống cống D100Theo yêu cầu Chương V0,829100m2
17Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính D750mmTheo yêu cầu Chương V49đoạn ống
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu Chương V0,9653tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V10,29m3
20Ván khuôn ống cống D75Theo yêu cầu Chương V0,0521100m2
21Quét nhựa đường ống cống D100Theo yêu cầu Chương V45,216m2
22Làm mối nối ống cống, đường kính 1000mmTheo yêu cầu Chương V11mối nối
23Quét nhựa đường ống cống D75Theo yêu cầu Chương V140,0126m2
24Làm mối nối ống cống, đường kính 750mmTheo yêu cầu Chương V48mối nối
25Xây móng cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V12,82m3
26Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V6,7m3
27Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộc,vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V0,88m3
28Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V12,24m3
29Ván khuôn móngTheo yêu cầu Chương V0,136100m2
30Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V7,48m3
31Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu Chương V0,374100m2
32Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V4,08m3
33Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu Chương V0,272100m2
34Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu Chương V17cấu kiện
35Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V4,08m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính Theo yêu cầu Chương V0,1673tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmTheo yêu cầu Chương V0,255tấn
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lênTheo yêu cầu Chương V46tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Chương V46tấn
40Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tôTheo yêu cầu Chương V4,610 tấn/1km
G PHẦN CỐNG BẢN 4M QUA KÊNH THỦY LỢI
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực(Phần đóng cọc ngập trong đất)Theo yêu cầu Chương V2,8512100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực(Phần đóng cọc nhô lên mặt đất)Theo yêu cầu Chương V1,1088100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu Chương V2,8512100m
4Khấu hao cọc larsen (Khấu hao 3 tháng)Theo yêu cầu Chương V30,1356Tấn
5Đắp vòng vây thi côngTheo yêu cầu Chương V0,33100m3
6Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V2,9274100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V1,5334100m3
8Đắp CPSS sau mốTheo yêu cầu Chương V0,34100m3
9Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu Chương V8,16m3
10Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V40,8m3
11Ván khuôn cống bảnTheo yêu cầu Chương V0,728100m2
12Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V48,16m3
13Ván khuôn đổ bê tông thân cốngTheo yêu cầu Chương V1,2816100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, đường kính Theo yêu cầu Chương V0,0293tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, đường kính Theo yêu cầu Chương V0,1279tấn
16Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V2,16m3
17Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn giằng chốngTheo yêu cầu Chương V0,1494100m2
18Lắp đặt giằng chốngTheo yêu cầu Chương V9cấu kiện
19Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V0,3394tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V0,0429tấn
21Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V10,81m3
22Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu Chương V0,3595100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V0,5848tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V2,4645tấn
25Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V25,5m3
26Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu Chương V0,4933100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V17cái
28Đổ bê tông lòng cống, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V18,24m3
29Đổ bê tông sân gia cố đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V4,75m3
30Ván khuôn đổ bê tông sân gia cốTheo yêu cầu Chương V0,1078100m2
31Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V3,98m3
32Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V0,0318100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V0,1382tấn
34Sản xuất thép lan canTheo yêu cầu Chương V0,1344tấn
35Sơn cống rỉ và bóngTheo yêu cầu Chương V12,3m2
36Đổ bê tông bệ đỡ lan can đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V0,69m3
37Đổ bê tông gờ chắn đỉnh mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V0,14m3
38Ván khuôn bệ đỡ lan can, gờ chắn đỉnh mốTheo yêu cầu Chương V0,1157100m2
39Mua ống cống D600Theo yêu cầu Chương V15m
40Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chương V10,08m3
41Vận chuyển phá dỡ cống cũ bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu Chương V0,1008100m3
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu Chương V6cái
2Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo chữ nhật I.441a ,I.441b, I.441c (thu hồi 50%)Theo yêu cầu Chương V6cái
3Lắp đặt cột và biển báo - Loại biển báo thường: Biển tròn P.127, R.134Theo yêu cầu Chương V6cái
4Biển báo thường: Biển tròn P.127, R.134 (thu hồi 50%)Theo yêu cầu Chương V6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.440Theo yêu cầu Chương V2cái
6Biển báo thường: Biển báo chữ nhật I.440 (thu hồi 50%)Theo yêu cầu Chương V2cái
7Lắp đặt cột và biển báo - Loại biển báo thường: Biển thông tin dự án 1,2mx1,8mTheo yêu cầu Chương V2cái
8Biển báo thường: Biển thông tin dự án 1,2mx1,8m (thu hồi 50%)Theo yêu cầu Chương V2cái
9Lắp đặt cột và biển báo - Loại biển báo thường: Biển tam giác W.245Theo yêu cầu Chương V6cái
10Biển báo thường: Biển tam giác W.245(thu hồi 50%)Theo yêu cầu Chương V6cái
11Lắp đặt cột và biển, Loại biển báo thường: Biển tròn R.302a(b)Theo yêu cầu Chương V2cái
12Biển báo thường - Loại biển : Biển tròn R.302a(b)(thu hồi 50%)Theo yêu cầu Chương V2cái
13Cột biển báo D76 dày 1,8mm, L = 3.0m (thu hồi 50%)Theo yêu cầu Chương V22cái
14Tháo dỡ biển + cột thu hồiTheo yêu cầu Chương V22cái
15Gia công giá đỡ 3 chân gắn biển W.245 cao 1,3mTheo yêu cầu Chương V0,0078tấn
16Rào chắn thép di động (bao gồm: rào chắn, 1 biển P.127, 1 biển R.302a(b), 1 biển W.227, 01 đèn chớp)Theo yêu cầu Chương V6cái
17Cọc tre đường kính D70, L=1.3m (Rào chắn di đông)Theo yêu cầu Chương V270m
18Bê tông trụ tiêu đá 1x2 M150(Rào chắn di động)Theo yêu cầu Chương V0,0071m3
19Dây phản quangTheo yêu cầu Chương V1.000m
20Bóng điện chiếu sáng 100wTheo yêu cầu Chương V8bóng
21Dây điện 2x1,5Theo yêu cầu Chương V120m
22Điện chiếu sángTheo yêu cầu Chương V72kWh
23Nhân công đảm bảo giao thông, tưới nướcTheo yêu cầu Chương V576công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.275221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, cống thoát nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).62
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, cống thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Sức nâng ≥ 25 T1
2 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 300KN1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 4,5 Kw2
5 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8m32
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw4
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
8 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg2
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw4
10 Máy lu rung (*) Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T2
11 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
12 Máy lu bánh thép tự hành (*) Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T1
13 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
14 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
16 Máy rải cấp phối đá dăm (*) Còn hoạt động tốt1
17 Máy san tự hành (*) Công suất: ≥ 108 CV1
18 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
19 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
20 Máy ủi (*) Công suất ≥ 108Cv1
21 Ô tô tự đổ (*) Trọng tải ≥ 12T5
22 Ô tô tưới nước (*) Còn hoạt động tốt1
23 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->