Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868367-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210857755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 09:09:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,214,082,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,200,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng từ 2,5 đến 7,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước TDP 9, 10 phường Mỏ Chè
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP Tư vấn kiến trúc và xây dựng Phúc Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỔ 9
1Phát quang tạo mặt bằngTheo HSTK29,7605100m2
2Chặt cây đường kính gốc cây Theo HSTK200cây
3Đào bụi cây đường kính > 80cmTheo HSTK10bụi
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK171,2m3
5Cắt đường bê tôngTheo HSTK12,1810m
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK60,9m3
7Xúc, vận chuyển nội bộ kết cấu phá dỡTheo HSTK2,321100m3
8Đào, san đất cấp I nội bộTheo HSTK12,4994100m3
9Đào, vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK6,723100m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK61,47100m3
11Mua đất về đắpTheo HSTK5.738,37m3
12Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK48,72m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK3,045100m2
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1500mmTheo HSTK204đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D1500mmTheo HSTK55đoạn ống
16Nối ống bê tông D1500mmTheo HSTK238mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmTheo HSTK463cái
18Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK14,16m3
19Ván khuôn bê tông lót hố gaTheo HSTK0,2238100m2
20Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK103,04m3
21Ván khuôn tườngTheo HSTK6,6635100m2
22Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK6,1757tấn
23Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK3,6958tấn
24Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK12,12m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK45,23m2
26Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK6,46m3
27Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK12,92m3
28Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK0,4687100m2
29Xây hố ga, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK32,66m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK113,47m2
31Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 500mm chiều dày 19,1mmTheo HSTK0,351100m
32Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK6,4m3
33Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,384100m2
34Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,9754tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK128cấu kiện
36Đóng cọc tre vào đất cấp ITheo HSTK41,675100m
37Đào bùnTheo HSTK17,67m3
38Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,31m3
39Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK0,62m3
40Xây rãnh thoát nước bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,79m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,11m2
42Láng lòng rãnhTheo HSTK1,5m2
43Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo HSTK0,18m3
44Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,21m3
45Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0242tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK3cấu kiện
47Ván khuôn móngTheo HSTK0,018100m2
48Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,0222100m2
49Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0102100m2
50Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo HSTK1đoạn ống
51Nối ống bê tông, đường kính 600mmTheo HSTK1mối nối
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK2cái
53Bơm nước hố móngTheo HSTK50ca
54Đào san đất đất cấp I bờ quâyTheo HSTK3,78100m3
55Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mmTheo HSTK1100m
B CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỔ 10
1Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK1,1m3
2Đào móng đất cấp IITheo HSTK2,8946100m3
3Đào xúc đất cấp IITheo HSTK3,8477100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK29,8746m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,5611m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK78,0095m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,0413100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,085tấn
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,1834m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK8cái
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK19,5m3
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK68đoạn ống
14Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK53,38tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK186,62m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK323,8595m3
17Lắp đặt ống nhựa đường kính 89mmTheo HSTK2,58100m
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK4,2100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK1,1m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK20,55m2
21Nạo vét kênh mươngTheo HSTK1,1803100m3
22Đào bùn lẫn rácTheo HSTK118,03m3
23Vận chuyển đá hộcTheo HSTK612,5754m3
24Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu rờiTheo HSTK282,7418m3
25Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK73,8382m3
26Bốc xếp, vận chuyển Xi măng baoTheo HSTK83,728tấn
27Vận chuyển đấtTheo HSTK462m3
28Nhân công phát quang dọc 2 bên đườngTheo HSTK10công
29Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK195cây
30Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK55cây
31Ca máy đào gốc cây, bụi tre sau khi đã chặt câyTheo HSTK10ca
32Vận chuyển phế thảiTheo HSTK462m3
33Vận chuyển cây ra bãi tập kếtTheo HSTK10công
34Vận chuyển cây từ bãi tập kết ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 5TTheo HSTK3ca
35Nhân công phát quang dọc 2 bên đườngTheo HSTK10công
36Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK148cây
37Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK150cây
38Ca máy đào gốc cây, bụi tre sau khi đã chặt câyTheo HSTK10ca
39Đào móng đất cấp IITheo HSTK6,946100m3
40Đắp nền móngTheo HSTK1,2802m3
41Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,5604m3
42Đắp nền móngTheo HSTK11,7708m3
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 750mmTheo HSTK184cái
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,256m3
45Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (cống D750, 01 lớp cốt thép)Theo HSTK184đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK4đoạn ống
47Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK89,804tấn
48Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,1876m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK55,2772m2
50Ván khuôn tường thẳngTheo HSTK0,2275100m2
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1287tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,4637tấn
53Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK7,9041m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0619100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0882tấn
56Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,5338m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK14cái
58Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK9,4492100m3
59Mua đất đắpTheo HSTK275,429m3
60Vận chuyển cây ra bãi tập kếtTheo HSTK10công
61Vận chuyển cây từ bãi tập kết ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 5TTheo HSTK3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc Cần trục Sức nâng > 10 Tấn1
2 Máy cắt bê tông Công suất > 7,5 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg3
8 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
10 Máy lu Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5Tấn2
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít2
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
13 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng từ 2,5 đến 7,0 Tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->