Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:09:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,214,082,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,200,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng từ 2,5 đến 7,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước TDP 9, 10 phường Mỏ Chè 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỔ 9 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Theo HSTK | 29,7605 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo HSTK | 200 | cây |
| 3 | Đào bụi cây đường kính > 80cm | Theo HSTK | 10 | bụi |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 171,2 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Theo HSTK | 12,18 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 60,9 | m3 |
| 7 | Xúc, vận chuyển nội bộ kết cấu phá dỡ | Theo HSTK | 2,321 | 100m3 |
| 8 | Đào, san đất cấp I nội bộ | Theo HSTK | 12,4994 | 100m3 |
| 9 | Đào, vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 6,723 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 61,47 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 5.738,37 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 48,72 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 3,045 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm | Theo HSTK | 204 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D1500mm | Theo HSTK | 55 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông D1500mm | Theo HSTK | 238 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Theo HSTK | 463 | cái |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 14,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | Theo HSTK | 0,2238 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 103,04 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 6,6635 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 6,1757 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,6958 | tấn |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,12 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 45,23 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 6,46 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 12,92 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK | 0,4687 | 100m2 |
| 29 | Xây hố ga, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 32,66 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 113,47 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 500mm chiều dày 19,1mm | Theo HSTK | 0,351 | 100m |
| 32 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 6,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,384 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,9754 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 128 | cấu kiện |
| 36 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo HSTK | 41,675 | 100m |
| 37 | Đào bùn | Theo HSTK | 17,67 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,31 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,62 | m3 |
| 40 | Xây rãnh thoát nước bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,79 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,11 | m2 |
| 42 | Láng lòng rãnh | Theo HSTK | 1,5 | m2 |
| 43 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,21 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0242 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 3 | cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,0222 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0102 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo HSTK | 1 | đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Theo HSTK | 1 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK | 50 | ca |
| 54 | Đào san đất đất cấp I bờ quây | Theo HSTK | 3,78 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| B | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỔ 10 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK | 1,1 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK | 2,8946 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp II | Theo HSTK | 3,8477 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK | 29,8746 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 15,5611 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 78,0095 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0413 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,085 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,1834 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 19,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK | 68 | đoạn ống |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 53,38 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 186,62 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 323,8595 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 89mm | Theo HSTK | 2,58 | 100m |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 4,2 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 1,1 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 20,55 | m2 |
| 21 | Nạo vét kênh mương | Theo HSTK | 1,1803 | 100m3 |
| 22 | Đào bùn lẫn rác | Theo HSTK | 118,03 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hộc | Theo HSTK | 612,5754 | m3 |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu rời | Theo HSTK | 282,7418 | m3 |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 73,8382 | m3 |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao | Theo HSTK | 83,728 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đất | Theo HSTK | 462 | m3 |
| 28 | Nhân công phát quang dọc 2 bên đường | Theo HSTK | 10 | công |
| 29 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 195 | cây |
| 30 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK | 55 | cây |
| 31 | Ca máy đào gốc cây, bụi tre sau khi đã chặt cây | Theo HSTK | 10 | ca |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 462 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cây ra bãi tập kết | Theo HSTK | 10 | công |
| 34 | Vận chuyển cây từ bãi tập kết ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 5T | Theo HSTK | 3 | ca |
| 35 | Nhân công phát quang dọc 2 bên đường | Theo HSTK | 10 | công |
| 36 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 148 | cây |
| 37 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK | 150 | cây |
| 38 | Ca máy đào gốc cây, bụi tre sau khi đã chặt cây | Theo HSTK | 10 | ca |
| 39 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK | 6,946 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền móng | Theo HSTK | 1,2802 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,5604 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng | Theo HSTK | 11,7708 | m3 |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 750mm | Theo HSTK | 184 | cái |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 1,256 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (cống D750, 01 lớp cốt thép) | Theo HSTK | 184 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK | 4 | đoạn ống |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 89,804 | tấn |
| 48 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,1876 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 55,2772 | m2 |
| 50 | Ván khuôn tường thẳng | Theo HSTK | 0,2275 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1287 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,4637 | tấn |
| 53 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,9041 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0619 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0882 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,5338 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 14 | cái |
| 58 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 9,4492 | 100m3 |
| 59 | Mua đất đắp | Theo HSTK | 275,429 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cây ra bãi tập kết | Theo HSTK | 10 | công |
| 61 | Vận chuyển cây từ bãi tập kết ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 5T | Theo HSTK | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc Cần trục | Sức nâng > 10 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất > 7,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy lu | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5Tấn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng từ 2,5 đến 7,0 Tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi