Gói thầu: Gói thầu XL03: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an thị xã Sông Cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL03: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an thị xã Sông Cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:02:00 đến ngày 2021-09-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,897,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 142,700,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7845788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.569157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cấp công trình tương đương công trình dân dụng cấp III (có hạng mục chính của gói thầu là công trình có kết cấu nhà hoặc dạng nhà trở lên) thuộc lực lượng an ninh, quốc phòng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.328.034.400 VNĐSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.328.034.400VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.328.034.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc lực lượng quốc phòng, an ninh của: 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hệ thống cấp thoát nước hoặc tương đương) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc bồi dưỡng thi công hệ thống PCCC hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện và trạm biến áp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ≥02 Trạm biến áp có công suất ≥75KVA.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ô tô tự đổ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: ≥ 0,8 (m3), để đào móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc máy tời vận chuyển lên cao (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 7-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để uốn, cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để dẫn cao độ, tim, trục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc hoặc đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110CV, thi công đất san nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu tĩnh (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thừ 12 đến 25 tấn, để đầm đất san nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL03: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an thị xã Sông Cầu Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh, Sơn Hòa và Công an thị xã Sông Cầu thuộc Công an tỉnh Phú Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư, thiết bị chào thầu so với với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu/Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên;
Địa chỉ: 457 Lê Duẩn - thành phố Tuy Hoà - tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 149,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 124,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.676,469 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 795,963 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 440,03 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 274,845 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22,0015 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22,0015 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22,0015 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22,0015 | m3 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.710,793 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.016,398 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 440,03 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 319,062 | m2 |
| 18 | Sản xuất khuôn cửa kép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 59,8 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa gỗ KT 220 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 21,6 | md |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa gỗ KT 60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 54,4 | md |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 59,8 | m cấu kiện |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ nhóm 2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 29,7 | m2 |
| 23 | Bản lề | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 24 | Khóa cửa nẹp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 25 | Tay nắm cửa + khóa cửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,16 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,6 | m2 |
| 28 | Cửa sổ, cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 55,44 | m2 |
| 29 | Vách kính khuôn nhôm cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 30,24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 124,14 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 32A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện 12 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 40 | Tủ điện 12 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 44 | Tủ điện 12 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 48 | Tủ điện 8 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần led D250 18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 28 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại Đèn Tuyp led máng đôi 2x18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 39 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 25w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Quạt trần 1x80w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 2x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 550 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 720 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E6mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E2.5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 270 | m |
| 63 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 600 | m |
| 64 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt Tủ rack 6U | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch 16 port | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 thiết bị |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN âm tường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt thiết bị mạng Wifi gắn trần | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | 1 thiết bị |
| 69 | Lắp đặt Dây mạng cat5e | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,5 | 10 m |
| 70 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt lô giấy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước sàn WC + con thỏ D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi cấp nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,22 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CBCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,8435 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3943 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3943 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3943 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11,5752 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 33,3308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6596 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,7747 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9302 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6836 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,664 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,7696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0488 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1226 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9604 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,34 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5472 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4531 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,5822 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 45,3108 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,6782 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,9971 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,6044 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2562 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0988 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0664 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,3325 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,3325 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 292,3776 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,9698 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,8 | md |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3386 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1205 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2181 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2181 | 100m3/ 1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2181 | 100m3/ 1km |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,408 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,904 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1588 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2602 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1046 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,008 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0472 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1026 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cấu kiện |
| 48 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,631 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 38 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 48,52 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,42 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 55,94 | m2 |
| 53 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 83,2789 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,5853 | m3 |
| 55 | Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,352 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 286,1973 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 523,369 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 68,37 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 214,477 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 130,292 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 43,66 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 99,52 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 344,4173 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 806,216 | m2 |
| 65 | Chi tiết hoa văn đắp nổi trang trí | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 208 | cái |
| 66 | Cửa thông gió bằng chớp tôn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,6481 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 25,2604 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 246,814 | m2 |
| 70 | Công tác gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite sáng màu tiết diện gạch granite 100x600mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16,165 | m2 |
| 71 | Công tác gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 50x200x10, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,798 | m2 |
| 72 | Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 27,236 | m2 |
| 73 | Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi chịu nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16,796 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,9426 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,9426 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,881 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20,705 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 39,24 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 43,04 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 36,4 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 59,945 | m2 |
| 82 | Lát đá granite màu vàng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 44,654 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,7356 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2696 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22,016 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,452 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,564 | m2 |
| 88 | Lát đá granite màu vàng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,212 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,852 | m2 |
| 90 | Công tác gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch chống trơn granite 300x300mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,498 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6736 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0799 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0674 | tấn |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,9952 | m2 |
| 95 | Công tác gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 26,946 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,021 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite tiết diện 300x600 nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 72,531 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 33,25 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 78 | m |
| 100 | Vách ngăn chịu nước compact dày 12mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,8 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,31 | m2 |
| 102 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 21,978 | m2 |
| 103 | Cửa đi 4 cánh nhôm kính, kính trắng dày 6.38ly, cửa mở quay | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,48 | m2 |
| 104 | Cửa sổ, cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,698 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20,736 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 77,202 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 15x15x1.5 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2429 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 37,4676 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,8792 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,5838 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện 16 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 117 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện 8 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 124 | Tủ điện 12 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 32A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện 12 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần led D250 18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại Đèn Tuyp led máng đôi 2x18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 27 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 25w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần 25w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Quạt trần 1x80w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 4x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 26 | m |
| 139 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 2x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | m |
| 140 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 2x4)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 141 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 220 | m |
| 143 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 430 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E6mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 35 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E4mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E2.5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 110 | m |
| 147 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15 | m |
| 149 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24 | m |
| 150 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 151 | Lắp đặt Switch 8 port | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 thiết bị |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN âm tường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt Wifi gắn trần | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 thiết bị |
| 154 | Lắp đặt Dây mạng cat5e | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,5 | 10 m |
| 155 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu nước sàn WC + con thỏ D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi cấp nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van phao D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40, cấp nước lạnh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,365 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32, cấp nước lạnh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,301 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25, cấp nước lạnh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,114 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20, cấp nước lạnh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,635 | 100m |
| 177 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 38 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,93 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,519 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,35 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 44 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt nắp bịt D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt nắp bịt D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2397 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2397 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2397 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,0296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20,9884 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4242 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2007 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6469 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,7368 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,3 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,032 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7056 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0815 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6488 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,984 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7984 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3598 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6474 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,656 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,356 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6444 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,9667 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,81 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,288 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1705 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4049 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4049 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 93,312 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,5523 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 41,8 | md |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,183 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0563 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1267 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1267 | 100m3/ 1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1267 | 100m3/ 1km |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,704 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,456 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1178 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1301 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0523 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,504 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0236 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0513 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cấu kiện |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,0635 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20,88 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,57 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24,45 | m2 |
| 51 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 45,1781 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6234 | m3 |
| 53 | Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,0126 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 176,503 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 259,89 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 57,5796 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 137,134 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 95,96 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 69,44 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 84,34 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 259,423 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 454,6036 | m2 |
| 63 | Cửa thăm mái | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5268 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,1522 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 140,374 | m2 |
| 67 | Công tác gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite sáng màu tiết diện gạch 100x600mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,942 | m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,776 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,776 | m3 |
| 70 | Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,28 | m3 |
| 71 | Lát đá granite màu vàng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 28,59 | m2 |
| 72 | Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi chịu nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,827 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,977 | m2 |
| 74 | Công tác gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite tiết diện 300x600 nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 54,216 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 26,16 | m2 |
| 76 | Soi chỉ lõm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 54,5 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 67,02 | m |
| 78 | Vách ngăn chịu nước compact dày 12mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,4 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,3 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,96 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,08 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18,36 | m2 |
| 83 | Vách kính khuôn nhôm cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 32,66 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 47,7 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 15x15x1.5 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1351 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,44 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,4381 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 93 | Tủ điện 16 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 97 | Tủ điện 8 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | tủ |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện 8 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần led D250 18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại Đèn Tuyp led máng đôi 2x18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 25w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Quạt trần 1x80w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 2x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 65 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 2x4)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 330 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 270 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E6mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E4mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E2.5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 165 | m |
| 116 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 Roman | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D25 Roman | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 119 | Lắp đặt Switch 16 port | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 thiết bị |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN âm tường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Wifi gắn trần | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | 1 thiết bị |
| 123 | Lắp đặt hộp đấu dây 10 đôi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt Dây mạng cat5e | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,5 | 10 m |
| 125 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.4 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,5 | 10 m |
| 126 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu nước sàn WC + con thỏ D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi cấp nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40, cấp nước lạnh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,125 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32, cấp nước lạnh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,291 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25, cấp nước lạnh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,085 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20, cấp nước lạnh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,286 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,32 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 34 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt nắp bịt D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt nắp bịt D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0672 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0672 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0672 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,158 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2124 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1384 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3526 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,242 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0295 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,24 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,01 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,201 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0622 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1513 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1012 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1238 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1238 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,3024 | m2 |
| 25 | Bu lông M20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,405 | 100m2 |
| 27 | Máng thu nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,2 | md |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0157 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,4105 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 36,24 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,84 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 44,2 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 44,2 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16,12 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20,1 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 80,42 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 44,2 | m2 |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn Tuyp led 1x36w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 32 | m |
| 41 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,206 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Y UPVC D110X90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu UPVC D110X90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + CỔNG TRỰC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0257 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0089 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0089 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,242 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,645 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0382 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0145 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0124 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0628 | tấn |
| 14 | Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,224 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,68 | m2 |
| 16 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,496 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,78 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,84 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,36 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu hồng nhạt vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,12 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16,62 | m2 |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn trụ cổng cầu đục D250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1.5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cu/pvc 1x4mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 80 | m |
| 27 | Cổng xếp inox tự động | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,6 | md |
| 28 | Mô tơ cổng xép inox | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 29 | Thép hộp trang trí trên trụ cổng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Cổng phụ bằng thép hộp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,66 | m2 |
| 31 | Mô tơ cổng sắt ray trượt | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chữ bằng hợp kim cắt nổi cao 120, dày 10mm " CÔNG AN THỊ XÃ SÔNG CẦU + ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG XUÂN PHÚ, THỊ XÃ SÔNG CẦU, TỈNH PHÚ YÊN" | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0346 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,026 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0086 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0086 | 100m3/ 1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0086 | 100m3/ 1km |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,242 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,619 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0356 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0145 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,228 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1224 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0068 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,053 | tấn |
| 46 | Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,4435 | m3 |
| 47 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,85 | m2 |
| 48 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16,425 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,6 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20,025 | m2 |
| 52 | Hộp sắt trang trí trên trụ cổng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 53 | Cổng sắt ray trượt khu tiếp dân | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,45 | m2 |
| 54 | Mô tơ cổng tiếp dân | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0346 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,026 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0086 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0086 | 100m3/ 1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0086 | 100m3/ 1km |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,242 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,619 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0356 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0145 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,228 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0456 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0072 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0474 | tấn |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0176 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,0657 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,0657 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cổng phụ khu tiếp dân | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4373 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3299 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3299 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,628 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,421 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1629 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,36 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9216 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1417 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,8283 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6414 | tấn |
| 18 | Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,376 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9,856 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 142,12 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 357,28 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 499,4 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng lam bê tông + hoa sắt bảo vệ phía trên | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 120,3 | md |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,8839 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4951 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3888 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3888 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3888 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,71 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11,2735 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,8004 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4361 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,88 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1623 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9491 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6705 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4973 | tấn |
| 18 | Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,64 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,22 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,507 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 119,79 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 622,79 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 742,58 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO KHU TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0092 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0092 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0075 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2665 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2665 | tấn |
| 12 | Bolong M12 dài 300 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 52 | cái |
| 13 | Gia công hàng rào | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5072 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 64,584 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 43,888 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,423 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16,7797 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,0693 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 150,693 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 150,693 | m3 |
| 4 | Làm nhẵn bề mặt sân bê tông | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.506,93 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG M200 CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,6921 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 31,2804 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 312,804 | m3 |
| 4 | Làm nhẵn bề mặt sân bê tông | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3.128,04 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,85 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,85 | m3 |
| 7 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 44 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 220 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 100 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x25)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x16)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 55 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 55 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 135 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x10)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 135 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 165 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 165 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 165 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 165 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 80 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,55 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,4228 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 157,2825 | m3 |
| 20 | Rải gạch chỉ 5x9x19 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10.250 | viên |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,161 | 100m3 |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.025 | md |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,04 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,432 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,288 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,68 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0936 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0936 | 100m3/ 1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0936 | 100m3/ 1km |
| 31 | Bu lông M24x750 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 32 | Thép 40x4 L=300mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 27,36 | kg |
| 33 | Ecu và long đen | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa F50mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cọc |
| 36 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | m |
| 38 | Cột đèn côn liền cần đơn H=6m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | Cột |
| 39 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt aptomat 6A-250V | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 41 | Choá đèn + bóng cao áp 250W | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | Bộ |
| 42 | Bu lông M6 bắt bảng điện | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 43 | Bu lông M8 bắt tiếp địa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 47 | Timer | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt CONTACTOR 1P-32A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu đấu 3 pha 32A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 50 | Vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-150A 36KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-150A 25KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100AF63AT 36KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-125A 36KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A 25KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt CONTACTOR 3P-25KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 57 | Tụ bù 10KVA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150A/5A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo kỹ thuật số | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 60 | Chống sét PRO, FIXED 3P+N, 400V, IMAX=36KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 61 | Bảo vệ chạm đất quá dòng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 62 | Bộ điều khiển tụ bù | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A 25KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P-50A 10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A 10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-63A 10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A 10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A 10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cầu trì 2A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 100KVA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1144 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Cột BTLT L14 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cột |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9072 | tấn |
| 11 | Bu lông M12X40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7 | Kg |
| 12 | Bu lông M16X50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,2 | Kg |
| 13 | Bu lông M20X350 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 26,94 | Kg |
| 14 | Bu lông D10 KT40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,86 | Kg |
| 15 | Bu lông + đai ốc+ đếm D20 KT340 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,2 | Kg |
| 16 | Bu lông D18 KT160 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | Kg |
| 17 | Bu lông + đai ốc+ đếm M16X250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,3 | Kg |
| 18 | Bu lông M20X280 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,9 | Kg |
| 19 | Bu lông + đai ốc M12X40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6 | Kg |
| 20 | Bu lông + đai ốc M20X300 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6 | Kg |
| 21 | Bu lông + đai ốc M20X320 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,88 | Kg |
| 22 | Bu lông + đai ốc M10X35 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,24 | Kg |
| 23 | Bu lông + đai ốc M16X60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,68 | Kg |
| 24 | Bu lông + đai ốc M16X120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,62 | Kg |
| 25 | Bu lông + đai ốc M10X40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,9 | Kg |
| 26 | Bu lông + đai ốc+ đếm M20X400 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,2 | Kg |
| 27 | Bu lông + đai ốc+ đếm M16X40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9 | Kg |
| 28 | Bu lông M14X50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | Kg |
| 29 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,1 | 10 sứ |
| 31 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 600A-24Kv | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt chống sét van Zno 22Kv | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 3 pha |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE-35mm2-12,7/24KV | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 27 | m |
| 35 | Máng cáp hạ thế nhúng nóng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CVV(3x95+1x70)mm2-600V | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn M50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,5 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,5m mạ kẽm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa D10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 xoắn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 xoắn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 42 | Kéo rải dây nối đất D10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,28 | m |
| 43 | Kéo rải dây nối đất D40X4 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 48,01 | m |
| 44 | Dây tiếp địa lên cột 25x4 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63X63X6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cọc |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X1CX50mm2-24Kva | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chịu lực D165mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,2 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,24 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0454 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7366 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2851 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,5488 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,5488 | 100m3/ 1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,5488 | 100m3/ 1km |
| 55 | Báo cáp tín hiệu 0.3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 120 | md |
| 56 | Rải gạch chỉ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 360 | viên |
| 57 | Lát nền vỉa hè hoàn trả đường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 108 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,7424 | 100m3 |
| 59 | Báo cáp tín hiệu 0.3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 200 | md |
| 60 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2672 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4752 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4752 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4752 | 100m3/ 1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4752 | 100m3/ 1km |
| 65 | Chi phí vận chuyển lắp đặt vật tư phụ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 100KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 27kv-100A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm van chống sét hạ thế 22kva | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm công tơ điện 3 pha | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0621 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0207 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6919 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0617 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,4829 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,372 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,08 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,192 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0137 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,3379 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,113 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,1707 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thủy D110x63 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D63x63 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa D63 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa nước D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa nước D63 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 25 | Gioăng cao su rỗng D63 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 26 | Gioăng cao su rỗng D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| P | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,3803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,4721 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 30,591 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,594 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 65,34 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 326,7 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 118,8 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24,651 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,8007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,58 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 594 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3773 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1149 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,236 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,296 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1339 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0648 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 20 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,7219 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 31,0176 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | mối nối |
| 24 | Đế cống | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 25 | Lắp dựng đế cống | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1078 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,089 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ ĂN CBCS | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | bình |
| 3 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | hộp |
| 5 | Nút ấn báo cháy thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ TRỰC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 3 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 5 | Nút ấn báo cháy thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH CHO KHÁCH | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 3 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 5 | Nút ấn báo cháy thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | bình |
| 3 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | hộp |
| 5 | Nút ấn báo cháy thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0372 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0372 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6221 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2693 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0499 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,023 | tấn |
| 10 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2297 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,664 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,28 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0177 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cấu kiện |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5624 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0703 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4921 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0703 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0703 | 100m3/ 1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0703 | 100m3/ 1km |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,95 | 100m |
| 24 | Tê thép D100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Cút thép 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 26 | Van khóa D 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 27 | Van hai chiều thép D100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 28 | Van thép D 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 29 | Gioăng cao su rỗng D100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,36 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,14 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0056 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0019 | tấn |
| 35 | Tê thép 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 36 | Cút thép 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 37 | Van khóa D 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Cút thép 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 40 | Mối nối lồng DN100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,036 | 100m |
| 42 | Trụ cứu hỏa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | trụ |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 44 | Rọ hút nối bích D100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | chiếc |
| 45 | Rọ hút nối bích D65 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | chiếc |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 200M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,1405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,4964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6441 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6441 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6441 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,25 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 79,7462 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,1745 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0655 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3373 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,9994 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,1573 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7693 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,172 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 230,3 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 262,51 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 262,51 | m2 |
| 18 | Mạch ngừng thi công bằng băng cản nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 90 | md |
| 19 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,813 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,028 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0056 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0012 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,873 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,715 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,715 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,873 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cửa khung sắt hộp 30x60x2 sơn giả gỗ (bao gồm phụ kiện) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0238 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0238 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,584 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0616 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn tuyp led máng đơn 1x18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 34 | Kéo cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | m |
| W | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 67,564 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 29,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 31,956 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22,5928 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,0371 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2657 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,5273 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 66,1761 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 66,1761 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 66,1761 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9,6592 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 108,792 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 25,3466 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4721 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 21,8614 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 140,3126 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 140,3126 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 140,3126 | m3 |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt chính: động cơ điện Q=8m3/h | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm sinh hoạt dự phòng: động cơ diezeel Q=8m3/h | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bù áp: động cơ điện Q=1m3/h, H=35m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm chữa cháy: động cơ điện Q=17.5l/s, H=50m, P=25Kw | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy: động cơ diezeel Q=17.5l/s, H=50m, P=25Kw | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Bơm bù áp: động cơ điện Q=1.5l/s, H=55m, P=3.5Kw | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Trạm biến áp 100KVA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7845788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.569157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cấp công trình tương đương công trình dân dụng cấp III (có hạng mục chính của gói thầu là công trình có kết cấu nhà hoặc dạng nhà trở lên) thuộc lực lượng an ninh, quốc phòng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.328.034.400 VNĐSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.328.034.400VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.328.034.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc lực lượng quốc phòng, an ninh của: 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần cấp thoát nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hệ thống cấp thoát nước hoặc tương đương) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc bồi dưỡng thi công hệ thống PCCC hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện và trạm biến áp) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ≥02 Trạm biến áp có công suất ≥75KVA.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (máy) | - Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa. | 3 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ (chiếc) | - Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát | 2 |
| 3 | Máy đào (chiếc) | - Dung tích gầu: ≥ 0,8 (m3), để đào móng | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc máy tời vận chuyển lên cao (máy) | - Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư | 1 |
| 5 | Giáo thép (bộ) | - 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công | 300 |
| 6 | Ván khuôn (m2) | - Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình | 600 |
| 7 | Đầm dùi (cái) | - Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép (bộ) | Để uốn, cắt cốt thép | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (bộ) | Để dẫn cao độ, tim, trục | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc hoặc đầm bàn (cái) | Để đầm đất | 1 |
| 11 | Máy ủi (chiếc) | - Công suất ≥110CV, thi công đất san nền | 1 |
| 12 | Xe lu tĩnh (chiếc) | - Loại thừ 12 đến 25 tấn, để đầm đất san nền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi