Gói thầu: Gói thầu XL03: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an thị xã Sông Cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877477-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu XL03: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an thị xã Sông Cầu
Số hiệu KHLCNT 20201209908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:02:00 đến ngày 2021-09-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,897,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,700,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7845788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.569157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cấp công trình tương đương công trình dân dụng cấp III (có hạng mục chính của gói thầu là công trình có kết cấu nhà hoặc dạng nhà trở lên) thuộc lực lượng an ninh, quốc phòng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.328.034.400 VNĐSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.328.034.400VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.328.034.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc lực lượng quốc phòng, an ninh của: 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hệ thống cấp thoát nước hoặc tương đương) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc bồi dưỡng thi công hệ thống PCCC hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện và trạm biến áp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ≥02 Trạm biến áp có công suất ≥75KVA.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu: ≥ 0,8 (m3), để đào móng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc máy tời vận chuyển lên cao (máy)
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công
- Số lượng tối thiểu 300
6-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình
- Số lượng tối thiểu 600
7-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Để uốn, cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Để dẫn cao độ, tim, trục
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc hoặc đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110CV, thi công đất san nền
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu tĩnh (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại thừ 12 đến 25 tấn, để đầm đất san nền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL03: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an thị xã Sông Cầu
Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh, Sơn Hòa và Công an thị xã Sông Cầu thuộc Công an tỉnh Phú Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu/Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 457 Lê Duẩn - thành phố Tuy Hoà - tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dung AICOVINA. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và phát triển xây dung Việt Nam. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục H02, Bộ Công an. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dung Phú Yên. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu/Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 457 Lê Duẩn - thành phố Tuy Hoà - tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư, thiết bị chào thầu so với với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu/Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 457 Lê Duẩn - thành phố Tuy Hoà - tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ149,96m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ124,14m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định Chương V, bản vẽ1.676,469m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ795,963m2
5Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemTheo quy định Chương V, bản vẽ440,03m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo quy định Chương V, bản vẽ274,845m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo quy định Chương V, bản vẽ22,0015m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ22,0015m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ22,0015m3
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định Chương V, bản vẽ22,0015m3
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ1.710,793m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ1.016,398m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ440,03m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo quy định Chương V, bản vẽ319,062m2
18Sản xuất khuôn cửa képTheo quy định Chương V, bản vẽ59,8md
19Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa gỗ KT 220Theo quy định Chương V, bản vẽ21,6md
20Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa gỗ KT 60Theo quy định Chương V, bản vẽ54,4md
21Lắp dựng khuôn cửa képTheo quy định Chương V, bản vẽ59,8m cấu kiện
22Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ nhóm 2Theo quy định Chương V, bản vẽ29,7m2
23Bản lềTheo quy định Chương V, bản vẽ48cái
24Khóa cửa nẹpTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
25Tay nắm cửa + khóa cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ3bộ
26Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ5,16m2
27Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ3,6m2
28Cửa sổ, cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ55,44m2
29Vách kính khuôn nhôm cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ30,24m2
30Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định Chương V, bản vẽ124,14m2
31Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
32Lắp đặt các aptomat MCB 1P 32A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
33Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
34Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
35Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
36Tủ điện 12 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
37Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
38Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ5cái
39Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
40Tủ điện 12 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
41Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
42Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ5cái
43Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
44Tủ điện 12 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
45Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
46Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
47Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
48Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
49Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
50Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
51Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
52Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
53Lắp đặt các loại Đèn ốp trần led D250 18wTheo quy định Chương V, bản vẽ28bộ
54Lắp đặt các loại Đèn Tuyp led máng đôi 2x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ39bộ
55Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 25wTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
56Lắp đặt Quạt trần 1x80wTheo quy định Chương V, bản vẽ16cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định Chương V, bản vẽ38cái
58Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 2x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ120m
59Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ550m
60Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ720m
61Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ120m
62Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E2.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ270m
63Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ600m
64Lắp đặt ống ghen luồn dây D25Theo quy định Chương V, bản vẽ100m
65Lắp đặt Tủ rack 6UTheo quy định Chương V, bản vẽ11 tủ
66Lắp đặt thiết bị mạng Switch 16 portTheo quy định Chương V, bản vẽ11 thiết bị
67Lắp đặt ổ cắm mạng LAN âm tườngTheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
68Lắp đặt thiết bị mạng Wifi gắn trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ41 thiết bị
69Lắp đặt Dây mạng cat5eTheo quy định Chương V, bản vẽ19,510 m
70Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ150m
71Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
73Lắp đặt lô giấyTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
74Lắp đặt phễu thu nước sàn WC + con thỏ D90Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
76Lắp đặt vòi cấp nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
77Lắp đặt cầu chắn rác D150Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
78Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D110Theo quy định Chương V, bản vẽ1,22100m
79Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
80Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CBCS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2378100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,8435100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3943100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,3943100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,3943100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ11,5752m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ33,3308m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,6596100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ1,7747100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9302tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ2,6836tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ14,664m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ5,7696m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0488100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1226tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9604tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ13,256m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,34100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5472tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4531tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,5822tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ45,3108m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ4,6782100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ5,9971tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ1,6044m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V, bản vẽ0,2562100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0988tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0664tấn
29Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ2,3325tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ2,3325tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ292,3776m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2,9698100m2
33Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ23,8md
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3386100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1205100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2181100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,2181100m3/ 1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,2181100m3/ 1km
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,408m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ2,904m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1588100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2602tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1046tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ1,008m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0472100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1026tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ10cấu kiện
48Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ4,631m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ38m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ48,52m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ7,42m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ55,94m2
53Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ83,2789m3
54Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ6,5853m3
55Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,352m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ286,1973m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ523,369m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ68,37m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ214,477m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ130,292m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ43,66m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ99,52m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ344,4173m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ806,216m2
65Chi tiết hoa văn đắp nổi trang tríTheo quy định Chương V, bản vẽ208cái
66Cửa thông gió bằng chớp tônTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định Chương V, bản vẽ1,6481100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ25,2604m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ246,814m2
70Công tác gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite sáng màu tiết diện gạch granite 100x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ16,165m2
71Công tác gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 50x200x10, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ12,798m2
72Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổiTheo quy định Chương V, bản vẽ27,236m2
73Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi chịu nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ16,796m2
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ4,9426m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ4,9426m3
76Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ13,881m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ20,705m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ39,24m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ43,04m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ36,4m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ59,945m2
82Lát đá granite màu vàng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ44,654m2
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ2,7356m3
84Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2696m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ22,016m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ4,452m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ17,564m2
88Lát đá granite màu vàng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ4,212m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ15,852m2
90Công tác gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch chống trơn granite 300x300mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,498m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6736m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0799100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0674tấn
94Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ7,9952m2
95Công tác gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ26,946m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ17,021m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite tiết diện 300x600 nhà vệ sinh, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ72,531m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ33,25m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ78m
100Vách ngăn chịu nước compact dày 12mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,8m2
101Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ14,31m2
102Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ21,978m2
103Cửa đi 4 cánh nhôm kính, kính trắng dày 6.38ly, cửa mở quayTheo quy định Chương V, bản vẽ6,48m2
104Cửa sổ, cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ13,698m2
105Cửa sổ 2 cánh cửa mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ20,736m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định Chương V, bản vẽ77,202m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 15x15x1.5Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2429tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ37,4676m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V, bản vẽ2,8792100m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ3,5838100m2
111Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
112Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
113Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
114Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
115Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
116Tủ điện 16 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
117Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
118Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
119Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
120Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
121Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
122Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
123Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
124Tủ điện 12 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
125Lắp đặt các aptomat MCB 3P 32A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
126Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
127Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
128Tủ điện 12 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
129Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ5cái
130Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
131Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
132Lắp đặt các loại Đèn ốp trần led D250 18wTheo quy định Chương V, bản vẽ12bộ
133Lắp đặt các loại Đèn Tuyp led máng đôi 2x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ27bộ
134Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 25wTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
135Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần 25wTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
136Lắp đặt Quạt trần 1x80wTheo quy định Chương V, bản vẽ10cái
137Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định Chương V, bản vẽ16cái
138Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 4x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ26m
139Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 2x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ12m
140Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 2x4)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ10m
141Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4 mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ60m
142Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ220m
143Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ430m
144Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ35m
145Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ10m
146Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E2.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ110m
147Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ350m
148Lắp đặt ống ghen luồn dây D25Theo quy định Chương V, bản vẽ15m
149Lắp đặt ống ghen luồn dây D32Theo quy định Chương V, bản vẽ24m
150Lắp đặt tủ Rack 6UTheo quy định Chương V, bản vẽ11 tủ
151Lắp đặt Switch 8 portTheo quy định Chương V, bản vẽ11 thiết bị
152Lắp đặt ổ cắm mạng LAN âm tườngTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
153Lắp đặt Wifi gắn trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ11 thiết bị
154Lắp đặt Dây mạng cat5eTheo quy định Chương V, bản vẽ4,510 m
155Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ30m
156Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo quy định Chương V, bản vẽ3bộ
157Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo quy định Chương V, bản vẽ3bộ
158Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
160Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
161Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
162Lắp đặt phễu thu nước sàn WC + con thỏ D90Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
163Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V, bản vẽ3bộ
164Lắp đặt chậu rửa bếp đôiTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
165Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
166Lắp đặt vòi cấp nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ5bộ
167Lắp đặt van 2 chiều D40Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
168Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
169Lắp đặt van 2 chiều D25Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
170Lắp đặt van phao D32Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định Chương V, bản vẽ1bể
172Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ10cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40, cấp nước lạnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,365100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32, cấp nước lạnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,301100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25, cấp nước lạnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,114100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20, cấp nước lạnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,635100m
177Lắp đặt tê ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
178Lắp đặt tê PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
179Lắp đặt tê PPR D25x25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
180Lắp đặt tê PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ5cái
181Lắp đặt tê PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
182Lắp đặt tê PPR D20x20Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
183Lắp đặt cút ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ17cái
184Lắp đặt cút PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
185Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
186Lắp đặt cút PPR D25Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
187Lắp đặt cút PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ38cái
188Lắp đặt côn thu PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
189Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
190Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
191Lắp đặt côn thu PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo quy định Chương V, bản vẽ17cái
193Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D110Theo quy định Chương V, bản vẽ0,93100m
194Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,519100m
195Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D60Theo quy định Chương V, bản vẽ0,35100m
196Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D42Theo quy định Chương V, bản vẽ0,04100m
197Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
198Lắp đặt Y UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
199Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
200Lắp đặt Y UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
201Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ18cái
202Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
203Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
204Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ44cái
205Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ10cái
206Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
207Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
208Lắp đặt cút UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
209Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
210Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
211Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
212Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
213Lắp đặt côn thu UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
214Lắp đặt tê UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
215Lắp đặt tê UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
216Lắp đặt tê UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
217Lắp đặt nắp bịt D110Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
218Lắp đặt nắp bịt D90Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7361100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4964100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2397100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,2397100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,2397100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ7,0296m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ20,9884m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,4242100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ1,2007100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6469tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,7368tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ6,3m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ4,032m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7056100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0815tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6488tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ7,984m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7984100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3598tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6474tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,656tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ23,356m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,6444100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,9667tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ1,81m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V, bản vẽ0,288100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1705tấn
28Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,4049tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,4049tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ93,312m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,5523100m2
32Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ41,8md
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,183100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0563100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1267100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1267100m3/ 1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1267100m3/ 1km
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,704m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ1,456m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1178100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1301tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0523tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,504m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0236100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0513tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ5cấu kiện
47Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ3,0635m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ20,88m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ3,57m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ24,45m2
51Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ45,1781m3
52Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ2,6234m3
53Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,0126m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ176,503m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ259,89m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ57,5796m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ137,134m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ95,96m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ69,44m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ84,34m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ259,423m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ454,6036m2
63Cửa thăm máiTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5268100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ15,1522m3
66Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ140,374m2
67Công tác gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite sáng màu tiết diện gạch 100x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ8,942m2
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,776m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,776m3
70Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ5,28m3
71Lát đá granite màu vàng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ28,59m2
72Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi chịu nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ14,827m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ14,977m2
74Công tác gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite tiết diện 300x600 nhà vệ sinh, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ54,216m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ26,16m2
76Soi chỉ lõmTheo quy định Chương V, bản vẽ54,5m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ67,02m
78Vách ngăn chịu nước compact dày 12mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,4m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ15,3m2
80Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ12,96m2
81Cửa sổ 1 cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,08m2
82Cửa sổ 2 cánh cửa mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ18,36m2
83Vách kính khuôn nhôm cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ32,66m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định Chương V, bản vẽ47,7m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 15x15x1.5Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1351tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ19,44m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,4381100m2
88Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
89Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
90Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
91Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
92Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
93Tủ điện 16 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
94Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
95Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ10cái
96Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
97Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ2tủ
98Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
99Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
100Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
101Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
102Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
103Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ5cái
104Lắp đặt các loại Đèn ốp trần led D250 18wTheo quy định Chương V, bản vẽ12bộ
105Lắp đặt các loại Đèn Tuyp led máng đôi 2x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ10bộ
106Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 25wTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
107Lắp đặt Quạt trần 1x80wTheo quy định Chương V, bản vẽ5cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định Chương V, bản vẽ18cái
109Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 2x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ65m
110Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC( 2x4)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ18m
111Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ330m
112Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ270m
113Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ60m
114Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ18m
115Lắp đặt dây đơn Tiếp địa E2.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ165m
116Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 RomanTheo quy định Chương V, bản vẽ250m
117Lắp đặt ống ghen luồn dây D25 RomanTheo quy định Chương V, bản vẽ50m
118Lắp đặt tủ Rack 6UTheo quy định Chương V, bản vẽ11 tủ
119Lắp đặt Switch 16 portTheo quy định Chương V, bản vẽ11 thiết bị
120Lắp đặt ổ cắm mạng LAN âm tườngTheo quy định Chương V, bản vẽ7cái
121Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
122Lắp đặt Wifi gắn trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ21 thiết bị
123Lắp đặt hộp đấu dây 10 đôiTheo quy định Chương V, bản vẽ1hộp
124Lắp đặt Dây mạng cat5eTheo quy định Chương V, bản vẽ14,510 m
125Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.4Theo quy định Chương V, bản vẽ5,510 m
126Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ150m
127Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
131Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
132Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
133Lắp đặt phễu thu nước sàn WC + con thỏ D90Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
134Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
135Lắp đặt vòi cấp nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
136Lắp đặt van 2 chiều D40Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
137Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
138Lắp đặt van phao D32Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định Chương V, bản vẽ1bể
140Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40, cấp nước lạnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,125100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32, cấp nước lạnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,291100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25, cấp nước lạnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,085100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20, cấp nước lạnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,286100m
145Lắp đặt tê ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
146Lắp đặt tê PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
147Lắp đặt tê PPR D25x25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
148Lắp đặt tê PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
149Lắp đặt tê PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
150Lắp đặt tê PPR D20x20Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
151Lắp đặt cút ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ7cái
152Lắp đặt cút PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
153Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ11cái
154Lắp đặt cút PPR D25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
155Lắp đặt cút PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ14cái
156Lắp đặt côn thu PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
157Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
158Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
159Lắp đặt côn thu PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
160Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo quy định Chương V, bản vẽ7cái
161Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D110Theo quy định Chương V, bản vẽ0,82100m
162Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,32100m
163Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D60Theo quy định Chương V, bản vẽ0,25100m
164Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D42Theo quy định Chương V, bản vẽ0,02100m
165Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
166Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
167Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
168Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
169Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
170Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ34cái
171Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
172Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
173Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
174Lắp đặt cút UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
175Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
176Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
177Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
178Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
179Lắp đặt côn thu UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
180Lắp đặt nắp bịt D110Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
181Lắp đặt nắp bịt D90Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2046100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1374100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0672100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0672100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0672100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ2,158m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ4,904m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,136100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,2124100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1384tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3526tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ1,21m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,242100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0295tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,24tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ2,01m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,201100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0622tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1513tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1012tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1012tấn
22Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1238tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1238tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ15,3024m2
25Bu lông M20Theo quy định Chương V, bản vẽ48cái
26Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,405100m2
27Máng thu nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ12,2md
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0157100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo quy định Chương V, bản vẽ3,4105m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ36,24m2
31Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ8,84m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ44,2m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ44,2m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ16,12m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ20,1m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ80,42m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ44,2m2
38Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
39Lắp đặt các loại đèn Tuyp led 1x36wTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
40Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ32m
41Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ12m
42Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
43Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D110Theo quy định Chương V, bản vẽ0,206100m
44Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,18100m
45Lắp đặt Y UPVC D110X90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
46Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
47Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
48Lắp đặt côn thu UPVC D110X90Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
E HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + CỔNG TRỰC TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0346100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0257100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0089100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0089100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0089100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,242m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,645m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0382100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0145tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ0,432m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,072100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0124tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0628tấn
14Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ3,224m3
15Miết mạch tường gạch loại lõmTheo quy định Chương V, bản vẽ15,68m2
16Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,496m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ7,78m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ8,84m2
19Công tác ốp đá granite tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ17,36m2
20Công tác ốp đá granite tự nhiên màu hồng nhạt vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ6,12m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ16,62m2
22Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
23Lắp đặt đèn trụ cổng cầu đục D250Theo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
24Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ150m
25Lắp đặt dây cu/pvc 1x4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ45m
26Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ80m
27Cổng xếp inox tự độngTheo quy định Chương V, bản vẽ7,6md
28Mô tơ cổng xép inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
29Thép hộp trang trí trên trụ cổngTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
30Cổng phụ bằng thép hộpTheo quy định Chương V, bản vẽ2,66m2
31Mô tơ cổng sắt ray trượtTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
32Lắp đặt chữ bằng hợp kim cắt nổi cao 120, dày 10mm " CÔNG AN THỊ XÃ SÔNG CẦU + ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG XUÂN PHÚ, THỊ XÃ SÔNG CẦU, TỈNH PHÚ YÊN"Theo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0346100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,026100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0086100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0086100m3/ 1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0086100m3/ 1km
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,242m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,619m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0356100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0145tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ0,228m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1224100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0068tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,053tấn
46Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,4435m3
47Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ1,85m2
48Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ16,425m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ3,6m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ20,025m2
52Hộp sắt trang trí trên trụ cổngTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
53Cổng sắt ray trượt khu tiếp dânTheo quy định Chương V, bản vẽ10,45m2
54Mô tơ cổng tiếp dânTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0346100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,026100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0086100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0086100m3/ 1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0086100m3/ 1km
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,242m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,619m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0356100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0145tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ0,228m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0456100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0072tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0474tấn
68Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0176m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ10,0657m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ10,0657m2
71Lắp đặt cổng phụ khu tiếp dânTheo quy định Chương V, bản vẽ6m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7672100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4373100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3299100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,3299100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,3299100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ11m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ6,628m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,421100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1629tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ15,36m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ4,224m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9216100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1417tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,8283tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ7,68m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,024100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6414tấn
18Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ7,376m3
19Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ9,856m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ142,12m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ357,28m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ499,4m2
23Sản xuất, lắp dựng lam bê tông + hoa sắt bảo vệ phía trênTheo quy định Chương V, bản vẽ120,3md
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,8839100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4951100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3888100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,3888100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,3888100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ12,71m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ11,2735m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,8004100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4361tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ17,88m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ5,28m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1623tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9491tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ5,96m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6705100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4973tấn
18Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,64m3
19Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ17,22m3
20Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ17,507m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ119,79m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ622,79m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ742,58m2
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO KHU TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0043100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0092100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0092100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0092100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,15m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,768m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0768100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0075tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,2665tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,2665tấn
12Bolong M12 dài 300Theo quy định Chương V, bản vẽ52cái
13Gia công hàng ràoTheo quy định Chương V, bản vẽ0,5072tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ64,584m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ43,888m2
I HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,423100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,423100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ16,7797100m3
J HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG XÂY MỚI
1Lớp ni lông chống mất nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ15,0693100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ150,693m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định Chương V, bản vẽ150,693m3
4Làm nhẵn bề mặt sân bê tôngTheo quy định Chương V, bản vẽ1.506,93m2
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG M200 CẢI TẠO
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ4,6921100m3
2Lớp ni lông chống mất nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ31,2804100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định Chương V, bản vẽ312,804m3
4Làm nhẵn bề mặt sân bê tôngTheo quy định Chương V, bản vẽ3.128,04m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ14,85m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ14,85m3
7Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ44m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ220m2
L HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ100m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ100m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x25)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ25m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x16)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ25m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ55m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ55m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ135m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x10)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ135m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ165m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ165m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ165m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ165m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ80m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ80m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo quy định Chương V, bản vẽ2,6100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo quy định Chương V, bản vẽ4,1100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo quy định Chương V, bản vẽ0,55100m
18Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ5,4228100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ157,2825m3
20Rải gạch chỉ 5x9x19Theo quy định Chương V, bản vẽ10.250viên
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ2,161100m3
22Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo quy định Chương V, bản vẽ1.025md
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ14,04m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,432m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ7,2m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,288100m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ4,68m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0936100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0936100m3/ 1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0936100m3/ 1km
31Bu lông M24x750Theo quy định Chương V, bản vẽ24cái
32Thép 40x4 L=300mmTheo quy định Chương V, bản vẽ27,36kg
33Ecu và long đenTheo quy định Chương V, bản vẽ24cái
34Lắp đặt ống nhựa F50mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,09100m
35Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định Chương V, bản vẽ6cọc
36Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200mmTheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmTheo quy định Chương V, bản vẽ12m
38Cột đèn côn liền cần đơn H=6mTheo quy định Chương V, bản vẽ6Cột
39Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VTheo quy định Chương V, bản vẽ6hộp
40Lắp đặt aptomat 6A-250VTheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
41Choá đèn + bóng cao áp 250WTheo quy định Chương V, bản vẽ12Bộ
42Bu lông M6 bắt bảng điệnTheo quy định Chương V, bản vẽ24cái
43Bu lông M8 bắt tiếp địaTheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ300m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo quy định Chương V, bản vẽ3100m
46Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
47TimerTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
48Lắp đặt CONTACTOR 1P-32ATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
49Lắp đặt cầu đấu 3 pha 32ATheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
50Vỏ tủ điện 600x400x200Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
51Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-150A 36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
52Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-150A 25KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
53Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100AF63AT 36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
54Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-125A 36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
55Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A 25KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
56Lắp đặt CONTACTOR 3P-25KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
57Tụ bù 10KVATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
58Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150A/5ATheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
59Lắp đặt các loại đồng hồ đo kỹ thuật sốTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
60Chống sét PRO, FIXED 3P+N, 400V, IMAX=36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
61Bảo vệ chạm đất quá dòngTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
62Bộ điều khiển tụ bùTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
63Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A 25KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
64Lắp đặt các aptomat MCB 3P-50A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
65Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
66Lắp đặt các aptomat MCB 2P-63A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
67Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
68Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
69Lắp đặt đèn báo phaTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
70Lắp đặt cầu trì 2ATheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
M HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 100KVA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ4,056m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ3,12m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1144100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0094100m3
5Cột BTLT L14Theo quy định Chương V, bản vẽ2cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ2cột
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ1,2tấn
8Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2tấn
9Gia công hệ khung dànTheo quy định Chương V, bản vẽ0,9072tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,9072tấn
11Bu lông M12X40Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7Kg
12Bu lông M16X50Theo quy định Chương V, bản vẽ6,2Kg
13Bu lông M20X350Theo quy định Chương V, bản vẽ26,94Kg
14Bu lông D10 KT40Theo quy định Chương V, bản vẽ1,86Kg
15Bu lông + đai ốc+ đếm D20 KT340Theo quy định Chương V, bản vẽ7,2Kg
16Bu lông D18 KT160Theo quy định Chương V, bản vẽ7Kg
17Bu lông + đai ốc+ đếm M16X250Theo quy định Chương V, bản vẽ1,3Kg
18Bu lông M20X280Theo quy định Chương V, bản vẽ2,9Kg
19Bu lông + đai ốc M12X40Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6Kg
20Bu lông + đai ốc M20X300Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6Kg
21Bu lông + đai ốc M20X320Theo quy định Chương V, bản vẽ3,88Kg
22Bu lông + đai ốc M10X35Theo quy định Chương V, bản vẽ0,24Kg
23Bu lông + đai ốc M16X60Theo quy định Chương V, bản vẽ1,68Kg
24Bu lông + đai ốc M16X120Theo quy định Chương V, bản vẽ0,62Kg
25Bu lông + đai ốc M10X40Theo quy định Chương V, bản vẽ8,9Kg
26Bu lông + đai ốc+ đếm M20X400Theo quy định Chương V, bản vẽ2,2Kg
27Bu lông + đai ốc+ đếm M16X40Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9Kg
28Bu lông M14X50Theo quy định Chương V, bản vẽ1Kg
29Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo quy định Chương V, bản vẽ11 bộ
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo quy định Chương V, bản vẽ2,110 sứ
31Lắp đặt cầu dao phụ tải 600A-24KvTheo quy định Chương V, bản vẽ11 bộ
32Lắp đặt chống sét van Zno 22KvTheo quy định Chương V, bản vẽ13 pha
33Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kgTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
34Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE-35mm2-12,7/24KVTheo quy định Chương V, bản vẽ27m
35Máng cáp hạ thế nhúng nóngTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
36Lắp đặt dây dẫn CVV(3x95+1x70)mm2-600VTheo quy định Chương V, bản vẽ40m
37Lắp đặt dây dẫn M50Theo quy định Chương V, bản vẽ2,5m
38Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,5m mạ kẽmTheo quy định Chương V, bản vẽ6cọc
39Kéo rải dây tiếp địa D10 mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định Chương V, bản vẽ25m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 xoắnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,06100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 xoắnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,06100m
42Kéo rải dây nối đất D10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,28m
43Kéo rải dây nối đất D40X4Theo quy định Chương V, bản vẽ48,01m
44Dây tiếp địa lên cột 25x4Theo quy định Chương V, bản vẽ22m
45Gia công và đóng cọc tiếp đất L63X63X6Theo quy định Chương V, bản vẽ6cọc
46Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X1CX50mm2-24KvaTheo quy định Chương V, bản vẽ320m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE chịu lực D165mmTheo quy định Chương V, bản vẽ3,2100m
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định Chương V, bản vẽ3,24m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0454100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7366100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2851100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ3,5488100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ3,5488100m3/ 1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ3,5488100m3/ 1km
55Báo cáp tín hiệu 0.3Theo quy định Chương V, bản vẽ120md
56Rải gạch chỉTheo quy định Chương V, bản vẽ360viên
57Lát nền vỉa hè hoàn trả đườngTheo quy định Chương V, bản vẽ108m2
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,7424100m3
59Báo cáp tín hiệu 0.3Theo quy định Chương V, bản vẽ200md
60Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2672100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4752100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4752100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,4752100m3/ 1km
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,4752100m3/ 1km
65Chi phí vận chuyển lắp đặt vật tư phụTheo quy định Chương V, bản vẽ1toàn bộ
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 100KVA
1Thí nghiệm máy biến ápTheo quy định Chương V, bản vẽ1máy
2Thí nghiệm cầu chì tự rơi 27kv-100ATheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
3Thí nghiệm van chống sét hạ thế 22kvaTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
4Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
5Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo quy định Chương V, bản vẽ7bộ
6Thí nghiệm cápTheo quy định Chương V, bản vẽ10sợi
7Thí nghiệm AptomatTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
8Thí nghiệm biến dòngTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
9Thí nghiệm công tơ điện 3 phaTheo quy định Chương V, bản vẽ1máy
10Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm)Theo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
O HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0621100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0207100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6919m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0617100m2
5Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,4829m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ6,372m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ1,08m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,192m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0096100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0137tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
12Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,3379100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,113100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ1,1707100m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,16100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,1100m
17Lắp đặt đai khởi thủy D110x63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
18Lắp đặt cút nhựa D50Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
19Lắp đặt cút nhựa D63x63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
20Lắp đặt rắc co nhựa D63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
21Lắp đặt rắc co nhựa D50Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
22Lắp đặt van khóa nước D50Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
23Lắp đặt van khóa nước D63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
24Lắp đặt van 2 chiều D50Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
25Gioăng cao su rỗng D63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
26Gioăng cao su rỗng D50Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 50Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 63Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
P HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ3,3803100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ1,4721100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ30,591m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,594100m2
5Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ65,34m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ326,7m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ118,8m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ24,651m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2,8007tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V, bản vẽ1,58100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định Chương V, bản vẽ594cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3773100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1149100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ3,636m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ1,236100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ1,296m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1339tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0648100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định Chương V, bản vẽ18cái
20Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ6,7219m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ31,0176m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo quy định Chương V, bản vẽ6đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo quy định Chương V, bản vẽ6mối nối
24Đế cốngTheo quy định Chương V, bản vẽ18cái
25Lắp dựng đế cốngTheo quy định Chương V, bản vẽ18cái
26Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1078100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,089100m3
Q HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ ĂN CBCS
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ3bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ6bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ3bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ3hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ3bộ
R HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ TRỰC TIẾP DÂN
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ2bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ4bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH CHO KHÁCH
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ1bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ2bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
T HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ6bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ12bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ6bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ6hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ6bộ
U HẠNG MỤC: PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0558100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0186100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0372100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0372100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0372100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6221m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2693m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0499100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo quy định Chương V, bản vẽ0,023tấn
10Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2297m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ5,664m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ1,28m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V, bản vẽ0,006100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0177tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ4cấu kiện
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5624100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0703100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4921100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0703100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0703100m3/ 1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0703100m3/ 1km
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,95100m
24Tê thép D100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
25Cút thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ5cái
26Van khóa D 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
27Van hai chiều thép D100Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
28Van thép D 100Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
29Gioăng cao su rỗng D100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,36m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo quy định Chương V, bản vẽ0,14m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0056100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0019tấn
35Tê thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
36Cút thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
37Van khóa D 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
38Cút thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
39Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
40Mối nối lồng DN100Theo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
41Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,036100m
42Trụ cứu hỏaTheo quy định Chương V, bản vẽ2trụ
43Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
44Rọ hút nối bích D100Theo quy định Chương V, bản vẽ2chiếc
45Rọ hút nối bích D65Theo quy định Chương V, bản vẽ1chiếc
46Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN100Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
V HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 200M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ4,1405100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ1,4964100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ2,6441100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ2,6441100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ2,6441100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ12,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ79,7462m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ2,1745100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định Chương V, bản vẽ1,0655100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3373tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ7,9994tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,1573tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ0,7693m2
14Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ4,172m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ230,3m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ262,51m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ262,51m2
18Mạch ngừng thi công bằng băng cản nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ90md
19Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,813m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,028m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0056100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0012tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ13,873m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ17,715m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ17,715m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ13,873m2
27Lắp đặt cửa khung sắt hộp 30x60x2 sơn giả gỗ (bao gồm phụ kiện)Theo quy định Chương V, bản vẽ2m2
28Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0238tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0238tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ1,584m2
31Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0616100m2
32Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
33Lắp đặt đèn tuyp led máng đơn 1x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
34Kéo cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ5m
W HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN TẬP THỂ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ67,564m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ29,7m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ8,1m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ31,956m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ22,5928m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ23,0371m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2657100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ3,5273m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ66,1761m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ66,1761m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ66,1761m3
X HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ9,6592m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ108,792m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định Chương V, bản vẽ25,3466m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4721100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ21,8614m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ140,3126m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ140,3126m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ140,3126m3
Y PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm sinh hoạt chính: động cơ điện Q=8m3/hTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
2Máy bơm sinh hoạt dự phòng: động cơ diezeel Q=8m3/hTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
3Bơm bù áp: động cơ điện Q=1m3/h, H=35mTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
4Máy bơm chữa cháy: động cơ điện Q=17.5l/s, H=50m, P=25KwTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
5Máy bơm chữa cháy: động cơ diezeel Q=17.5l/s, H=50m, P=25KwTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
6Bơm bù áp: động cơ điện Q=1.5l/s, H=55m, P=3.5KwTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
7Trạm biến áp 100KVATheo quy định Chương V, bản vẽ1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7845788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.569157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cấp công trình tương đương công trình dân dụng cấp III (có hạng mục chính của gói thầu là công trình có kết cấu nhà hoặc dạng nhà trở lên) thuộc lực lượng an ninh, quốc phòng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.328.034.400 VNĐSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.328.034.400VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.328.034.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc lực lượng quốc phòng, an ninh của: 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).85
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).55
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần cấp thoát nước) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hệ thống cấp thoát nước hoặc tương đương) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc bồi dưỡng thi công hệ thống PCCC hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
5 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện và trạm biến áp) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ≥02 Trạm biến áp có công suất ≥75KVA.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
6 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
7 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (máy) - Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa.3
2 Xe ô tô tự đổ (chiếc) - Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát2
3 Máy đào (chiếc) - Dung tích gầu: ≥ 0,8 (m3), để đào móng1
4 Máy vận thăng hoặc máy tời vận chuyển lên cao (máy) - Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư1
5 Giáo thép (bộ) - 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công300
6 Ván khuôn (m2) - Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình600
7 Đầm dùi (cái) - Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông2
8 Máy cắt uốn sắt thép (bộ) Để uốn, cắt cốt thép1
9 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (bộ) Để dẫn cao độ, tim, trục1
10 Máy đầm cóc hoặc đầm bàn (cái) Để đầm đất1
11 Máy ủi (chiếc) - Công suất ≥110CV, thi công đất san nền1
12 Xe lu tĩnh (chiếc) - Loại thừ 12 đến 25 tấn, để đầm đất san nền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->