Gói thầu: Gói số 06: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Kênh Nam Bắc Ayun Hạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873776-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
Tên gói thầu Gói số 06: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Kênh Nam Bắc Ayun Hạ
Số hiệu KHLCNT 20210840549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:02:00 đến ngày 2021-09-10 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 872,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng máy: >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng máy: >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói số 06: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Kênh Nam Bắc Ayun Hạ
Sửa chữa thường xuyên các Công trình thủy lợi năm 2021 do công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai quản lý
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư & xây dựng Tân Việt. Địa chỉ: 171 Hai Bà Trưng - Phường Diên Hồng - TP. Pleiku - Gia Lai - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàn Sơn. Địa chỉ: 37/21 Phan Đăng Lưu - TP. Pleiku - Gia Lai - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai. - Cơ quan lập E-HSMT: Công ty TNHH Anh Quân. Địa chỉ: 115 Bà Huyện Thanh Quan - TP. Pleiku - Gia Lai - Cơ quan thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai - Cơ quan đánh giá E-HSDT: Tổ đấu thầu - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai , địa chỉ: 97A - Phạm Văn Đồng - TP.Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp: Thi công xây dựng công trình NN và PTNT, (công trình thủy lợi) hạng IV trở lên (bản sao công chứng);- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Năng Dũng, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật và Quản lý công trình - Công ty TNHH MTV KTCT thủy lợi Gia Lai Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Gia Lai, Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Pleiku, Gia Lai, Điện thoại : 02693.824.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ CHỨA NƯỚC AYUN HẠ
B CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP
C Sửa chữa mái hữu và đáy kênh N25A-1 đoạn K0+945 - K0+963:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,38m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V49,32m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,3048tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,033100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V2,09m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V14,831m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V7,92m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,0324100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V13,86m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V2,42m3
D Sửa chữa mái tả và đáy kênh N25A-1 tại K1+075 - K1+117:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V12,56m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V115,08m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,7113tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,057100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V2,09m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V23,371m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V18,48m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,0756100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V21,84m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V6,28m3
E Sửa chữa tường bờ hữu kênh N25A tại K0+998-K1+038:
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40Mô tả theo chương V28,5m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V23,111m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V21,6m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V7m3
F Sửa chữa mái tả và đáy kênh N27 tại K0+030-K0+045:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,1m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V42,3m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,2733tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0724100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,86m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V9,311m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V6,6m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,027100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V8,7m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V2,81m3
G Sửa chữa mái hữu kênh N27 tại K0+039-K0+045:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,36m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V12,48m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0744tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0083100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V0,68m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V3,721m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V1,08m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,0068100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V3,48m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V0,54m3
H Sửa chữa mái hữu và đáy kênh N27 tại K0+698-K0+728:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V10,2m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V84,6m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,5466tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,1479100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V3,41m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V9,311m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V13,2m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,054100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V8,7m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V3,57m3
I Sửa chữa 2 mái và đáy kênh N29 tại K0+065-K0+083:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V7,63m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V69,84m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,3665tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0392100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V2,97m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V9,821m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V15,84m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,0648100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V9,18m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V3,05m3
J Sửa chữa 2 mái và đáy kênh B22 đoạn K0+478-K0+488:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V7,54m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V72,16m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,4262tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0275100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V2,26m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V8,771m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V9m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,0324100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V8,2m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V3,39m3
K Sửa chữa mái hữu kênh B22 đoạn K5+423-K5+432:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,5m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V21,42m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,1235tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0411100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,02m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V7,991m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V3,96m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,0162100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V7,47m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V1,25m3
L Sửa chữa 2 mái và đáy kênh B22-5 đoạn K0+245-K0+257:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V4,1m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V38,04m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,2349tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0583100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,71m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V6,811m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V10,56m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,03100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V6,36m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V1,64m3
M Sửa chữa 2 mái và đáy kênh B22-5 đoạn K0+704-K0+716:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V4,1M3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V38,04m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,2349tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0583100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,71m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V7,581m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V10,56m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,03100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V7,08m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V1,85m3
N Sửa chữa mái tả và đáy kênh B22-5 đoạn K1+600-K1+624:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,18m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V44,04m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,2848tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,1104100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,85m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V10,531m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V10,56m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,03100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V9,84m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V2,07m3
O Sửa chữa mái tả và đáy kênh B22-5 đoạn K1+730-K1+775:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V9,72m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V8,258m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,534tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,2088100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V3,3m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V20,71m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V19,8m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,0563100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V19,35m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V3,4m3
P Sửa chữa mái hữu và đáy kênh B22-5 đoạn K1+776-K1+785:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,94m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V16,52m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,1068tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0401100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V0,82m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V4,331m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V3,96m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,0113100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V4,05m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V0,78m3
Q Sửa chữa 2 mái và đáy kênh B20 đoạn K2+030-K2+048:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V6,98m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V65,34m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,3896tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0734100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V2,72m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V13,871m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V15,84m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,045100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V12,96m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V2,79m3
R Sửa chữa 2 mái và đáy kênh B20 đoạn K2+151-K2+181:
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V11,64m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V108,9m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,6494tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,1249100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V4,27m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V22,151m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V26,4m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,075100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V20,7m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V5,24m3
S Sửa chữa 2 mái và đáy kênh B20 đoạn K2+731-K2+755 và K2+765-K2+795
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V20,95m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V196,02m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V1,1689tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,2241100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V7,76m2
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả theo chương V37,561m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V47,52m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,135100m2
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V35,1m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V8,38m3
T CÁC HẠNG MỤC NẠO VÉT, ĐẮP BÙ
U HỒ CHỨA NƯỚC AYUN HẠ
V Kênh N25A-1 (P. Cheo Reo)
1Nạo vét đất lòng kênh đoạn K1+712 - K2+265Mô tả theo chương V207,38m3
W Kênh N27 (Xã Chư Băh)
1Nạo vét đất lòng kênh đoạn K1+742-K2+242Mô tả theo chương V157,5m3
X Kênh N29 (Xã Ia Sao)
1Nạo vét đất lòng kênh đoạn K2+100-K2+700Mô tả theo chương V189m3
Y Kênh B22-4 (Xã Ia Trok)
1Nạo vét đất lòng kênh đoạn K1+100-K2+926Mô tả theo chương V761,25m3
Z Kênh B24 (Xã Ia Mrơn)
1Nạo vét đất lòng kênh đoạn K0+200-K0+270Mô tả theo chương V44,8m3
2Nạo vét đất lòng kênh đoạn K0+637-K1+440Mô tả theo chương V301,13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 1 - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thể tích thùng máy: >=250 lít1
2 Máy trộn vữa Thể tích thùng máy: >=80 lít2
3 Máy đầm bàn Động cơ >=1KW1
4 Máy đầm cóc Cầm tay1
5 Máy đầm dùi Công suất >=1,5KW2
6 Ô tô tự đổ Khối lượng chuyên chở >=7T1
7 Máy đào Dung tích gàu >=0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->