Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:56:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,821,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0232227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu trong đó có hạng mục cọc khoan nhồi, thi công khe co giãn.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4.775.039.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.775.039.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.550.078.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có giấy chứng nhận đã được đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa rung hoặc thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 25-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa đột xuất, cấp bách cầu Công Km25+787, Quốc lộ 217, tỉnh Thanh Hóa. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam (Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa lan can, tay vịn mới | |||
| B | Gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,4279 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 23,64 | m³ |
| 3 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28,38 | m2 |
| 4 | Bê tông lan can tự đầm 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 25,87 | m³ |
| 5 | Khoan tạo lỗ D20, L=25cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3.430 | lỗ |
| 6 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 96,98 | lít |
| 7 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 105,78 | m2 |
| C | Tay vịn thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu mã kẽm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,6199 | tấn |
| D | Sơn lan can, dán tấm phản quang | |||
| 1 | Sơn trắng dải phân cách | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 68,37 | 1m2 |
| 2 | Sơn đen dải phân cách | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34,19 | 1m2 |
| 3 | Sơn vàng dải phân cách | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34,19 | 1m2 |
| 4 | Dán màng phản quang | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,27 | 1m2 |
| E | Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0217 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5135 | tấn |
| 3 | Tháo tấm khe co giãn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,75 | m³ |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | 1m |
| 6 | Bê tông khe co giãn đông cứng nhanh R600 tỷ lệ R600/đá = 70/30 (hoặc vật liệu tương đương) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,7 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ D20, L=16cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 114 | lỗ |
| 8 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,06 | lít |
| F | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thép tấm cọc khoan nhồi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5133 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,3306 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15,3206 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D114,3 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,004 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D60,3 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,0312 | 100m |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính >1000mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 106,79 | m³ |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h tại hiện trường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 106,79 | m³ |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông từ bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi 18km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,0679 | 100m³ |
| 9 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,17 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, bằng máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15,67 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15,67 | 100m³ |
| 12 | Cắt thép ống vách đầu cọc dày 5mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 39,28 | m |
| 13 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, L≤30m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 40,4 | m |
| 14 | Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, L≤30m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 57,6 | m |
| 15 | Sản xuất ống vách để lại | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,2793 | tấn |
| G | Thi công bệ trụ | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt thép hình đà giáo thi công bệ trụ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,2635 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng thép đà giáo D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,6667 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp 3 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,2321 | 100m³ |
| H | Đường công vụ, mố nhô | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng thép hình đà giáo thi công đường công vụ, mố nhô | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 25,3424 | tấn |
| 2 | Cọc Larsen IV | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.536 | m |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6821 | 100m³ |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9347 | 100m³ |
| 5 | Đào móng công trình | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,3772 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,8373 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua mới) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,6487 | 100m3 |
| 8 | Đắp bao tải đất KT 60*40*20 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 704 | bao |
| 9 | Thanh thải đất đắp, bao tải đất và các lớp móng đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,5755 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,5755 | 100m³ |
| 11 | Bê tông mặt đường 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,13 | m³ |
| 12 | Thuê đất, đền bù hoa màu làm đường công vụ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | TB |
| I | Tăng cường trụ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,071 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,4305 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 47,8278 | tấn |
| 4 | Bê tông móng thân mố, trụ cầu 40MPa (trên cạn) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 346,31 | m³ |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h tại hiện trường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 346,31 | m³ |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông từ bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi 18km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,4631 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót 10MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,24 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,91 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0591 | 100m³ |
| 10 | Khoan tạo lỗ D18, L=30cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 172 | lỗ |
| 11 | Khoan tạo lỗ D40, L=40cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 352 | lỗ |
| 12 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 93,65 | lít |
| 13 | Đường hàn h=10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 140 | m |
| 14 | Vệ sinh, cạo gỉ cốt thép chủ thân trụ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10 | công |
| 15 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 93,93 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,0228 | 100m² |
| 17 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 2 đầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24 | đầu |
| 18 | Bơm vữa không co ngót trong ống luồn cáp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,44 | m³ |
| 19 | Lắp đặt ống ghen D45 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,376 | 100m |
| 20 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5343 | tấn |
| J | Dán sợi gia cường thân trụ | |||
| 1 | Dán vải sợi cacbon Tyfo SCH41 chiều dày đã tẩm keo 1mm - lớp tiếp theo (hoặc VL tương đương) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 101,76 | m2 |
| 2 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 98,02 | 1m2 |
| 3 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 98,02 | m2 |
| K | Bổ sung tường tai trên trụ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,1259 | tấn |
| 2 | Bê tông tường tai 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,08 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ D20, L=20cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 208 | lỗ |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,7 | lít |
| 5 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4 | m2 |
| 6 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5758 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0002 | 100m³ |
| L | Bổ sung ụ chống xô | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,1684 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,5 | m³ |
| 3 | Khoan tạo lỗ D20, L=16cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 576 | lỗ |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,54 | lít |
| 5 | Tấm cao su đặc dày 2cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,48 | m2 |
| 6 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28,98 | m2 |
| 7 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28,98 | m2 |
| M | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng thép đà giáo D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0181 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng thép đà giáo D>18 thi công gia cường thân trụ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5274 | tấn |
| 3 | Sản xuất đà giáo thi công gia cường thân trụ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5948 | tấn |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông đường bộ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | TB |
| 2 | Đảm bảo giao thông đường thủy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0232227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu trong đó có hạng mục cọc khoan nhồi, thi công khe co giãn.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4.775.039.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.775.039.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.550.078.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư cầu đường | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có giấy chứng nhận đã được đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 2 |
| 4 | Palăng xích | ≥ 3T | 1 |
| 5 | Tời điện | ≥ 5T | 1 |
| 6 | Kích | ≥ 250 tấn | 1 |
| 7 | Kích | ≥ 500 tấn | 1 |
| 8 | Máy bơm vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | ≥ 5T | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 11 | Cần trục bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 12 | Cần cẩu | ≥ 16T | 1 |
| 13 | Cần cẩu | ≥ 25T | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 25T | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h | 1 |
| 16 | Sà lan | ≥ 200T | 1 |
| 17 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Búa căn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Búa rung hoặc thiết bị ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 20 | Máy khoan cọc nhồi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 4 |
| 23 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy đầm bê tông các loại | còn hoạt động tốt | 6 |
| 25 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Lu rung | còn hoạt động tốt | 1 |
| 27 | Lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi