Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882809-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210843394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:56:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,821,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0232227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu trong đó có hạng mục cọc khoan nhồi, thi công khe co giãn.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4.775.039.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.775.039.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.550.078.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có giấy chứng nhận đã được đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa rung hoặc thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
25-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa đột xuất, cấp bách cầu Công Km25+787, Quốc lộ 217, tỉnh Thanh Hóa.
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa , địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Liên danh Trung tâm KHCN Cầu đường Thanh Hóa và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ - DPH + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn khoa học và công nghệ cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Tầng 4, số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa , địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam (Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa lan can, tay vịn mới
B Gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo8,4279tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChi tiết có E-HSMT kèm theo23,64
3Đục tạo nhám mặt bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo28,38m2
4Bê tông lan can tự đầm 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo25,87
5Khoan tạo lỗ D20, L=25cmChi tiết có E-HSMT kèm theo3.430lỗ
6Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Chi tiết có E-HSMT kèm theo96,98lít
7Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChi tiết có E-HSMT kèm theo105,78m2
C Tay vịn thép
1Sản xuất lắp dựng lan can cầu mã kẽmChi tiết có E-HSMT kèm theo11,6199tấn
D Sơn lan can, dán tấm phản quang
1Sơn trắng dải phân cáchChi tiết có E-HSMT kèm theo68,371m2
2Sơn đen dải phân cáchChi tiết có E-HSMT kèm theo34,191m2
3Sơn vàng dải phân cáchChi tiết có E-HSMT kèm theo34,191m2
4Dán màng phản quangChi tiết có E-HSMT kèm theo2,271m2
E Sửa chữa khe co giãn
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0217tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,5135tấn
3Tháo tấm khe co giãnChi tiết có E-HSMT kèm theo12m
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChi tiết có E-HSMT kèm theo1,75
5Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương)Chi tiết có E-HSMT kèm theo121m
6Bê tông khe co giãn đông cứng nhanh R600 tỷ lệ R600/đá = 70/30 (hoặc vật liệu tương đương)Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,7m3
7Khoan tạo lỗ D20, L=16cmChi tiết có E-HSMT kèm theo114lỗ
8Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,06lít
F Cọc khoan nhồi
1Thép tấm cọc khoan nhồiChi tiết có E-HSMT kèm theo0,5133tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DChi tiết có E-HSMT kèm theo4,3306tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo15,3206tấn
4Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D114,3Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,004100m
5Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D60,3Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,0312100m
6Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính >1000mmChi tiết có E-HSMT kèm theo106,79
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h tại hiện trườngChi tiết có E-HSMT kèm theo106,79
8Vận chuyển vữa bê tông từ bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi 18kmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,0679100m³
9Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có E-HSMT kèm theo1,17m3
10Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, bằng máyChi tiết có E-HSMT kèm theo15,67m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo15,67100m³
12Cắt thép ống vách đầu cọc dày 5mmChi tiết có E-HSMT kèm theo39,28m
13Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, L≤30mChi tiết có E-HSMT kèm theo40,4m
14Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, L≤30mChi tiết có E-HSMT kèm theo57,6m
15Sản xuất ống vách để lạiChi tiết có E-HSMT kèm theo4,2793tấn
G Thi công bệ trụ
1Sản xuất lắp đặt thép hình đà giáo thi công bệ trụChi tiết có E-HSMT kèm theo9,2635tấn
2Sản xuất lắp dựng thép đà giáo DChi tiết có E-HSMT kèm theo1,6667tấn
3Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp 3Chi tiết có E-HSMT kèm theo7,2321100m³
H Đường công vụ, mố nhô
1Sản xuất lắp dựng thép hình đà giáo thi công đường công vụ, mố nhôChi tiết có E-HSMT kèm theo25,3424tấn
2Cọc Larsen IVChi tiết có E-HSMT kèm theo1.536m
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiChi tiết có E-HSMT kèm theo0,6821100m³
4Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớiChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9347100m³
5Đào móng công trìnhChi tiết có E-HSMT kèm theo8,3772100m³
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo14,8373100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua mới)Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,6487100m3
8Đắp bao tải đất KT 60*40*20Chi tiết có E-HSMT kèm theo704bao
9Thanh thải đất đắp, bao tải đất và các lớp móng đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo12,5755100m³
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo12,5755100m³
11Bê tông mặt đường 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo10,13
12Thuê đất, đền bù hoa màu làm đường công vụChi tiết có E-HSMT kèm theo1TB
I Tăng cường trụ
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,071tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo5,4305tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo47,8278tấn
4Bê tông móng thân mố, trụ cầu 40MPa (trên cạn)Chi tiết có E-HSMT kèm theo346,31
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h tại hiện trườngChi tiết có E-HSMT kèm theo346,31
6Vận chuyển vữa bê tông từ bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi 18kmChi tiết có E-HSMT kèm theo3,4631100m³
7Bê tông lót 10MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo17,24
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChi tiết có E-HSMT kèm theo5,91
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0591100m³
10Khoan tạo lỗ D18, L=30cmChi tiết có E-HSMT kèm theo172lỗ
11Khoan tạo lỗ D40, L=40cmChi tiết có E-HSMT kèm theo352lỗ
12Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Chi tiết có E-HSMT kèm theo93,65lít
13Đường hàn h=10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo140m
14Vệ sinh, cạo gỉ cốt thép chủ thân trụChi tiết có E-HSMT kèm theo10công
15Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChi tiết có E-HSMT kèm theo93,93m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChi tiết có E-HSMT kèm theo2,0228100m²
17Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, 2 đầuChi tiết có E-HSMT kèm theo24đầu
18Bơm vữa không co ngót trong ống luồn cápChi tiết có E-HSMT kèm theo0,44
19Lắp đặt ống ghen D45Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,376100m
20Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauChi tiết có E-HSMT kèm theo0,5343tấn
J Dán sợi gia cường thân trụ
1Dán vải sợi cacbon Tyfo SCH41 chiều dày đã tẩm keo 1mm - lớp tiếp theo (hoặc VL tương đương)Chi tiết có E-HSMT kèm theo101,76m2
2Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnChi tiết có E-HSMT kèm theo98,021m2
3Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợiChi tiết có E-HSMT kèm theo98,02m2
K Bổ sung tường tai trên trụ
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,1259tấn
2Bê tông tường tai 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo4,08m3
3Khoan tạo lỗ D20, L=20cmChi tiết có E-HSMT kèm theo208lỗ
4Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,7lít
5Đục tạo nhám mặt bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo2,4m2
6Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChi tiết có E-HSMT kèm theo2,4m2
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắnChi tiết có E-HSMT kèm theo0,5758100m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0002100m³
L Bổ sung ụ chống xô
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,1684tấn
2Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo12,5
3Khoan tạo lỗ D20, L=16cmChi tiết có E-HSMT kèm theo576lỗ
4Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương)Chi tiết có E-HSMT kèm theo11,54lít
5Tấm cao su đặc dày 2cmChi tiết có E-HSMT kèm theo4,48m2
6Đục tạo nhám mặt bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo28,98m2
7Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đươngChi tiết có E-HSMT kèm theo28,98m2
M Đà giáo thi công
1Sản xuất lắp dựng thép đà giáo DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0181tấn
2Sản xuất lắp dựng thép đà giáo D>18 thi công gia cường thân trụChi tiết có E-HSMT kèm theo0,5274tấn
3Sản xuất đà giáo thi công gia cường thân trụChi tiết có E-HSMT kèm theo0,5948tấn
N Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông đường bộChi tiết có E-HSMT kèm theo1TB
2Đảm bảo giao thông đường thủyChi tiết có E-HSMT kèm theo1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0232227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu trong đó có hạng mục cọc khoan nhồi, thi công khe co giãn.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4.775.039.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.775.039.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.550.078.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư cầu đường31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực21
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có giấy chứng nhận đã được đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy ủi còn hoạt động tốt1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T2
4 Palăng xích ≥ 3T1
5 Tời điện ≥ 5T1
6 Kích ≥ 250 tấn1
7 Kích ≥ 500 tấn1
8 Máy bơm vữa còn hoạt động tốt1
9 Cần trục ô tô ≥ 5T1
10 Cần trục ô tô ≥ 10T1
11 Cần trục bánh hơi ≥ 16T1
12 Cần cẩu ≥ 16T1
13 Cần cẩu ≥ 25T1
14 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T1
15 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h1
16 Sà lan ≥ 200T1
17 Máy nén khí còn hoạt động tốt1
18 Búa căn còn hoạt động tốt1
19 Búa rung hoặc thiết bị ép cọc ≥ 150T1
20 Máy khoan cọc nhồi còn hoạt động tốt1
21 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt2
22 Máy trộn bê tông ≥ 250l4
23 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
24 Máy đầm bê tông các loại còn hoạt động tốt6
25 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
26 Lu rung còn hoạt động tốt1
27 Lu bánh thép ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->