Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Di dân tái định cư khu dân cư xóm Hổ 2, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882779-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Công trình: Di dân tái định cư khu dân cư xóm Hổ 2, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:30:00 đến ngày 2021-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,670,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3005679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.601135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Nông nghiệp & PTNT (công trình thi công kè).- Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp & PTNT; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Kỹ sư thủy lợi) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học; có chứng chỉ an toàn lao động, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình: Di dân tái định cư khu dân cư xóm Hổ 2, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn Di dân tái định cư khu dân cư xóm Hổ 2, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn (địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình),
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn (địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến suối nắn dòng + san lấp lòng suối cũ (Đất đào, đắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,87 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,92 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào tận dụng để san lấp lòng suối bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,43 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp để san lấp lòng suối cũ | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.031,77 | m3 |
| 6 | Đào đất khai thác tại mỏ để đắp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,32 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II từ mỏ vật liệu về để đắp, cự ly vận chuyển | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,32 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến suối nắn dòng + san lấp lòng suối cũ (Tường kè) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,98 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.177,13 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày =>45 cm, cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.523,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,21 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,56 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,82 | m2 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước PVC D48 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 289,68 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa PVC D48 thoát nước | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,19 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bọc ống thoát nước | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng bọc ống thoát nước | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Tuyến suối nắn dòng + san lấp lòng suối cũ (Gia cố chân kè) | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 284 | rọ |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 phủ mặt rọ đá | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,8 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan gia cố chân kè | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,84 | m3 |
| 4 | Đá hộc thả rời gia cố chân kè | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,16 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Tuyến suối nắn dòng + san lấp lòng suối cũ (Gia cố mái kè) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200, bê tông tấm lát (loại có ngàm) | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,65 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát (loại có ngàm) | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,83 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm BTĐS | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.652 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 404,04 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 404,04 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,4 | 10 tấn/1km |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,22 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,58 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa, đường kính D6mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa, đường kính D10mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| E | Hạng mục 5: San nền khu tái định cư (San lấp mặt bằng) | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa khu san nền bằng máy đào | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,17 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa khu vực san nền đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,17 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước + tường kè rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,47 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp ( san nền ) | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.659,26 | m3 |
| 7 | Đào đất khai thác tại mỏ để đắp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,59 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1500m, ôtô 7T, đất cấp II (Tại mỏ số 2) | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,59 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: San nền khu tái định cư (Rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 2 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | kg |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,96 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,27 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,17 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,12 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ rãnh | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | m2 |
| 19 | Nạo vét, khơi thông lòng cống qua đường cũ đã bị bồi lấp | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3005679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.601135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Nông nghiệp & PTNT (công trình thi công kè).- Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp & PTNT; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Kỹ sư thủy lợi) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học; có chứng chỉ an toàn lao động, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi