Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Di dân tái định cư khu dân cư xóm Hổ 2, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882779-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp Công trình: Di dân tái định cư khu dân cư xóm Hổ 2, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210880881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:30:00 đến ngày 2021-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,670,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3005679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.601135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp & PTNT (công trình thi công kè).- Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp & PTNT; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Kỹ sư thủy lợi)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học; có chứng chỉ an toàn lao động, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Công trình: Di dân tái định cư khu dân cư xóm Hổ 2, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn
Di dân tái định cư khu dân cư xóm Hổ 2, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn (địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình), Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn (địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thành Kính (địa chỉ: Số nhà 6, tổ 7, phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình); Công ty cổ phần TVXD An Thành (Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình); Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Sơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Thành Kính (địa chỉ: Số nhà 6, tổ 7, phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình); Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Lạc Sơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thành Kính (địa chỉ: Số nhà 6, tổ 7, phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình); Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Lạc Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn (địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình), Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn (địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn (địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình), Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn (địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến suối nắn dòng + san lấp lòng suối cũ (Đất đào, đắp)
1Đào móng công trình, rộng móng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật159,31100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật66,87100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật230,92100m3
4Vận chuyển đất đào tận dụng để san lấp lòng suối bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật92,43100m3
5Mua đất đắp để san lấp lòng suối cũTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật13.031,77m3
6Đào đất khai thác tại mỏ để đắp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật130,32100m3
7Vận chuyển đất cấp II từ mỏ vật liệu về để đắp, cự ly vận chuyển Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật130,32100m3
B Hạng mục 2: Tuyến suối nắn dòng + san lấp lòng suối cũ (Tường kè)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật85,98m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật1.177,13m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày =>45 cm, cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật1.523,57m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật12,21100m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tườngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật35,56100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật120,82m2
7Ống nhựa thoát nước PVC D48Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật289,68m
8Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa PVC D48 thoát nướcTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật4,19100m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bọc ống thoát nướcTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m3
10Thi công tầng lọc bằng cát vàng bọc ống thoát nướcTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,58100m3
C Hạng mục 3: Tuyến suối nắn dòng + san lấp lòng suối cũ (Gia cố chân kè)
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5mTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật284rọ
2Bê tông M200 đá 2x4 phủ mặt rọ đáTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật56,8m3
3Đá hộc xếp khan gia cố chân kèTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật144,84m3
4Đá hộc thả rời gia cố chân kèTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật139,16m3
D Hạng mục 4: Tuyến suối nắn dòng + san lấp lòng suối cũ (Gia cố mái kè)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200, bê tông tấm lát (loại có ngàm)Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật183,65m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát (loại có ngàm)Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật24,83100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm BTĐSTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,54tấn
4Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật7.652cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật404,04tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật404,04tấn
7Vận chuyển tấm bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật40,410 tấn/1km
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật1,22100m3
9Rải vải địa kỹ thuật mái kèTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật12,24100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật50,58m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật11,68m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật1,56100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa, đường kính D6mmTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,58tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khóa, đường kính D10mmTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật1,06tấn
E Hạng mục 5: San nền khu tái định cư (San lấp mặt bằng)
1Đào xúc đất phong hóa khu san nền bằng máy đào Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật8,17100m3
2Vận chuyển đất phong hóa khu vực san nền đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật8,17100m3
3Đào rãnh thoát nước + tường kè rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,31100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật1,44100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật55,47100m3
6Mua đất để đắp ( san nền )Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật5.659,26m3
7Đào đất khai thác tại mỏ để đắp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật56,59100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1500m, ôtô 7T, đất cấp II (Tại mỏ số 2)Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật56,59100m3
F Hạng mục 6: San nền khu tái định cư (Rãnh thoát nước)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật4,14m3
2Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật1,24kg
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật13,01m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật13,96m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật88,27m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật43,17m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật7,12m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,51tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật85cấu kiện
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật8,48m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ rãnhTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,46100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,12tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,42tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,98m2
19Nạo vét, khơi thông lòng cống qua đường cũ đã bị bồi lấpTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3005679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.601135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp & PTNT (công trình thi công kè).- Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp & PTNT; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Kỹ sư thủy lợi) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học; có chứng chỉ an toàn lao động, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép 5kW Sử dụng tốt2
4 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt2
6 Máy đào 1,25m3 Sử dụng tốt2
7 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt3
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->