Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900560-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210839103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:39:00 đến ngày 2021-09-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,515,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2-5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2-5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Nấu tối đa 200kg sơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị 12L/phút
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 2.5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hệ thổng biển đường, biển chỉ dẫn du lịch trên địa bàn thị xã Sa Pa
180 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Phòng QLĐT thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩn định E-HSMT: Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Phòng QLĐT thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Phòng QLĐT thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 0964.965.366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG BIỂN ĐƯỜNG, BIỂN CHỈ DẪN DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8881m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,688m3
5Cột biển báo sơn trắng đỏ D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,2m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 150x180 cm ( tính công lắp dựng không tính vật liệu )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Biển báo hình chữ nhật 1,5x1,8m ( Thép làm mặt biển dày 2mm, toàn bộ mạ kẽm. Sản phẩn dùng màn phản quang loại IV)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
8Bu lông + đai ốc M14x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215,136m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,4m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,312100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,736m3
13Cột biển báo sơn trắng đỏ D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật996m
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 100x160 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật332cái
15Biển báo hình chữ nhật 1x1,6m( Thép làm mặt biển dày 2mm, toàn bộ mạ kẽm. Sản phẩn dùng màn phản quang loại IV)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,6m2
16Bu lông + đai ốc M14x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật664cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,848m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,648m3
21Cột biển báo sơn trắng đỏ D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78m
22Lắp đặt cột biển báo ( không tính vật liệu )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
23Biển báo hình tròn D700 (Thép làm mặt biển dày 2mm, toàn bộ mạ kẽm. Sản phẩn dùng màn phản quang loại IV)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26chiếc
24Bu lông + đai ốc M14x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
26Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
29Cột biển báo sơn trắng đỏ D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
30Lắp đặt cột biển báo ( không tính vật liệu )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Biển báo hình tròn D700 (Thép làm mặt biển dày 2mm, toàn bộ mạ kẽm. Sản phẩn dùng màn phản quang loại IV)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5386chiếc
32Bu lông + đai ốc M14x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật307,2m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật307,2m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,072m3
36Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
38Gia công thép hộp 14x14x 1 chống xoayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
40Cột biển báo Inox 304 ống D88,9 x 5.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật335,0624kg
41Chụp nắp quả cầu D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8quả
42Đĩa đệm inox 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường + đai bằng Inox 304 dày 5mm ( công lắp dựng )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Biển báo hình chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,22m2
45Dán chữ Decal mặt biểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,44m2
46Bu lông Inox M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Khối cầu Inox D88,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Sức nâng 10 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
3 Máy cắt uốn thép Công suất 2-5KW1
4 Máy hàn Công suất 2-5 KW4
5 Máy đầm dùi Công suất 2KW2
6 Lò nấu sơn Nấu tối đa 200kg sơn1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch 12L/phút1
8 Ô tô 2.5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->