Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872970-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý (nguồn đầu tư công cấp huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 08:07:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,682,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9023564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8047128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.877.663.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III (còn hiệu lực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên ngành kĩ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.- Các Nhân sự trên đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp Đền thờ liệt sỹ Nguyễn Thái Học 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý (nguồn đầu tư công cấp huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: (0211)3.819.334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: UBND huyện Vĩnh Tường. TT. Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường Địa chỉ: TT. Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, Thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: TT. Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0878 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,8105 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8944 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7317 | 100m2 |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu của HSMT | 68 | 1 mối nối |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSMT | 4,79 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,912 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 0,912 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,1482 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0366 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,124 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9841 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,9618 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,3685 | m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,722 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3566 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1053 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,3381 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,2714 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8178 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 1,933 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,3302 | m3 |
| 24 | Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7246 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,1801 | m3 |
| 26 | Xây ván dong bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6749 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 77,399 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 90,4296 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 126,6799 | m2 |
| 30 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 333,81 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 193,3012 | m2 |
| 32 | Sơn giả gỗ cột | Theo yêu cầu của HSMT | 342,9663 | m2 |
| 33 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 270,7002 | m2 |
| 34 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 90,4296 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 210,98 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,8417 | m3 |
| 37 | Lát gạch Bát cổ KT 40x40x5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 158,4175 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,963 | m3 |
| 39 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5566 | m3 |
| 40 | Bậc tam cấp làm bằng đá Thanh hóa | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5566 | m3 |
| 41 | Rồng chầu tại bậc tam cấp KT 1350x550x250 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cấu kiện |
| 42 | Đắp phào vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 441,6179 | m |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 118,6543 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 225,298 | m2 |
| 45 | Trát bẩy hiên, kẻ góc, kẻ xối, đầu dư, câu đầu, xà nách, con rường | Theo yêu cầu của HSMT | 108,512 | m2 |
| 46 | Đắp chữ bụng câu đầu, chữ thọ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,986 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ kết cấu BTCT KT 1000x1200 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2 | m2 |
| 48 | Đắp vữa hổ phù, đầu đao, kìm bờ nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | con |
| 49 | Đắp vữa rồng, dao, phượng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | con |
| 50 | Con sô KT50x40cm thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | con |
| 51 | Lắp dựng kìm nóc, hổ phù, lưỡng long chầu chuyện | Theo yêu cầu của HSMT | 10,26 | m2 |
| 52 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | con |
| 53 | Xây bờ nóc, bờ chảy, bờ guốc bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5853 | m3 |
| 54 | Đắp phào vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 78,92 | m |
| 55 | Gạch hoa chanh 250x140 | Theo yêu cầu của HSMT | 46,13 | m |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7126 | m3 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 52,392 | m2 |
| 58 | Cửa đi pano gỗ nhóm 2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,01 | m2 |
| 59 | Khuôn kép cửa gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 60 | Nẹp cửa gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | 1m |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 29,206 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt automat 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 72 | Đế nhựa nổi | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 73 | Cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cọc |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét, Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 76 | Thép dẹt 25x3mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 78 | Ban thờ gỗ kt 1970x1170mm, bằng gỗ gụ | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 79 | Sập lễ bằng gỗ KT 2200X1800mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Cuốn thư bằng gỗ kt 1760x690mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 81 | Cửa võng bằng gỗ kt 1970x1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 82 | Câu đối bằng gỗ kt 1970x310mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 83 | Bộ đồ thờ | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| B | NHÀ TẢ VU - HỮU VU | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3626 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2264 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8764 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0496 | 100m2 |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | 1 mối nối |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSMT | 1,84 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,376 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 0,376 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,0313 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4716 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,0742 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,4031 | m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3908 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,279 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3188 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,067 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,4936 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3876 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,1406 | m3 |
| 24 | Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7144 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,5776 | m3 |
| 26 | Xây ván dong bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2776 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 45,6349 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 38,7212 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,88 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 106,7 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 71,4 | m2 |
| 32 | Sơn giả gỗ cột | Theo yêu cầu của HSMT | 109,2488 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 45,6349 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 110,1212 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSMT | 74,6957 | m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 74,6957 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,8149 | m3 |
| 38 | Lát gạch Bát cổ KT 40x40x5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 66,1836 | m2 |
| 39 | Đắp phào vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 189,2888 | m |
| 40 | Trát bẩy hiên, kẻ góc, kẻ xối, đầu dư, câu đầu, xà nách, con rường | Theo yêu cầu của HSMT | 28,672 | m2 |
| 41 | Đắp chữ bụng câu đầu, chữ thọ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6592 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa sổ kết cấu BTCT KT100x1200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4 | m2 |
| 43 | Đắp vữa ván bịt, đầu đao, kìm bờ nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | con |
| 44 | Lắp dựng kìm nóc, ván bịt, kìm nờ nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 4,6928 | m2 |
| 45 | Xây bờ nóc, bờ guộc bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8154 | m3 |
| 46 | Đắp phàovữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 44,8 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3432 | m3 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 27,52 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 2,688 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 54 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | m |
| 60 | Bàn ghế gỗ gụ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Ban thờ gỗ kt 1970x1170mm, bằng gỗ gụ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Bộ đồ thờ gỗ gụ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| C | NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1376 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7208 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8782 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1323 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8585 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5008 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3551 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1788 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1986 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3722 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,015 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,14 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1182 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5493 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0097 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1264 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,213 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,9605 | m3 |
| 24 | Xây tường mái, bờ nóc, bờ chảy bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3165 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 50,3552 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,6794 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 42,8863 | m2 |
| 28 | Đắp phào vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 665,7192 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 93,2415 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 20,6794 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,287 | m3 |
| 32 | Lát nền cổng phụ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8704 | m2 |
| 33 | Xây tường mái, bờ nóc, bờ chảy bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,02 | m3 |
| 34 | Con son mái phụ bê tông đúc sẵn KT285x189x100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 35 | Đắp vữa đầu đao, kìm bờ nóc, con nghê, đầu phượng bằng bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | con |
| 36 | Con triện KT500x800x100mm trên tường bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 37 | Tu bổ, phục hồi trụ lớn, cổng phụ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,08 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú cổng chính | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0304 | m2 |
| 39 | Lắp dựng con son mái phụ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4309 | m2 |
| 40 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | con |
| D | THÊU HƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 9,112 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1661 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0227 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8921 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3052 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1385 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7744 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,069 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0205 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7283 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0564 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,9008 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,632 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5328 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,504 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 9,9008 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 18,6688 | m2 |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,504 | m2 |
| E | HỒ SEN | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 27,3308 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 377,2306 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3536 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,7788 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,766 | tấn |
| 7 | Bậc tam cấp làm bằng đá Thanh hóa | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8735 | m3 |
| 8 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu của HSMT | 522 | cái |
| 9 | Lan can hồ làm bằng đá Thanh Hóa (bao gồm trụ + con tiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 115,95 | m |
| 10 | Rồng đá trang trí lan can cầu ao KT 1700x800x400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | con |
| 11 | Lắp dựng Rồng đá trang trí lan can cầu ao | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 26,158 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,924 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa bằng đá kt 120x200x1200 | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa bằng đá kt 180x230x1000 | Theo yêu cầu của HSMT | 308 | m |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT | 4,975 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,9 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSMT | 19,9 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 3,377 | 100tấn |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 77 | m3 |
| 10 | Lát nền bằng đá tiết diện đá KT30x60x4cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 770 | m2 |
| 11 | Lư hương bằng đá KT 1,1x0,5x0,5m gồm cả đế | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lục lăng bằng đá 2 bên lư hương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2383 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1063 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,1546 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8295 | m3 |
| 6 | Ốp đá vào trụ hàng rào, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 54,0456 | m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1157 | 100m3 |
| 8 | Trồng cây chè tàu | Theo yêu cầu của HSMT | 118 | m |
| 9 | Đào móng, Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4647 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 40,7862 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,9804 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 44,0386 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 465,4124 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,1989 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5188 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,079 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,925 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,2842 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1931 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,356 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,6042 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,6617 | m3 |
| 23 | Ốp chân tường rào | Theo yêu cầu của HSMT | 101,9727 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 602,2567 | m2 |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 59,711 | m2 |
| 26 | Bê tông thanh đứng, ngang hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,984 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thanh đứng, thanh ngang hàng rào | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4439 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0039 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | cái |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,2933 | m3 |
| 31 | Trát trụ tường rào, trụ cổng, thanh đứng, thanh ngang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 663,356 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.265,6127 | m2 |
| 33 | Tấm BTCT D900 hình chữ thọ tròn đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | cấu kiện |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,205 | tấn |
| 35 | Sơn sắt cổng tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSMT | 205 | kg |
| 36 | Lắp dựng cổng chính, cổng phụ | Theo yêu cầu của HSMT | 14,535 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSMT | 11,8335 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để san nền đắp K85 | Theo yêu cầu của HSMT | 18.559,9161 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 143,353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất san nền | Theo yêu cầu của HSMT | 1.855,9916 | 10m³/1km |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 3,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo yêu cầu của HSMT | 92,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1128 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2964 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6688 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,376 | m3 |
| 8 | Khung móng thép M16 - 260x260 | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | khung |
| 9 | Cột thép bát giác tròn côn 8m(D78-3,5mm) liền cần đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 cột |
| 10 | Lắp cao áp led 100 cả DIM | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang sân vườn | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | 1 bộ |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,048 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,384 | m3 |
| 18 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | bảng |
| 21 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu của HSMT | 868 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 8,68 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 1,21 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | 1 đầu cáp |
| 25 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 168 | cái |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn 40/50 | Theo yêu cầu của HSMT | 760 | m |
| 27 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 760 | m |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | 1 đầu cáp |
| 29 | Tủ tổng KT 30x50cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tủ nhà tả vu, hữu vu KT20x30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tủ nhà tưởng niệm KT20x30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tủ nhà máy bơm KT20x30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5901 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ ống cống D600 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5477 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3096 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 55,3344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,952 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0136 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,45 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1413 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 300 | 1cấu kiện |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 314,52 | m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,869 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0774 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8861 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,786 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0906 | tấn |
| 25 | Tấm đan hố ga bằng Compsite KT800x800mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bằng BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,784 | m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 29 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2372 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 32 | Xây hố ga bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1954 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1595 | m3 |
| 36 | Tấm đan hố ga bằng Compsite KT1000x1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bằng BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,992 | m2 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 40 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2372 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 43 | Xây hố ga bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0978 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | tấn |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1595 | m3 |
| 47 | Tấm đan hố ga bằng Compsite KT1000x1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tấm đan bằng BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,3547 | m2 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 51 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3777 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3777 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính D300 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,83 | 100 m |
| 54 | Hai van đóng chặn nước | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| K | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1866 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,22 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0154 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9566 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,632 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0572 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0041 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0804 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5318 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0916 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8368 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5757 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSMT | 12,1104 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,1104 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,1104 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, gạch KT60x60cm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4624 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 40,86 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,44 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,49 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 42,492 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 30,93 | m2 |
| 32 | Cửa đi sắt, cửa sổ trọn bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,36 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tổ hợp | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy chungmei | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy chungmei | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chungmei | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Hộp nối kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | trở |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng chungmei | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 3x2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố ADE, kentom | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn exit ADE, kentom | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 13 | Dây tín hiệu lắp đèn exit, sự cố | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 15 | Bình chữa cháy BC-MFZ4-4kg | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 BC-MT3 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bình |
| 17 | Nộ quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp kệ để bình PCCC | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | 1 bộ |
| 19 | Tủ trung tâm 5 kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Bơm điện Q=12,5l/s-H=40MCN | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bơm dầu Q=12,5l/s-H=40MCN | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện cấp bơm pha 3x16+1x10 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cửa D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu D100/65 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép D100, dày 3.2ly | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt téc nước mồi 500l | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cặp |
| 39 | Lắp đặt cút hàn D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp họng ngoài trời 700x600x250 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Trụ họng D65 2 họng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài trời 2 cửa d65 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cuộn vòi DN65 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lăng phun D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9023564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8047128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.877.663.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III (còn hiệu lực theo quy định). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên ngành kĩ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.- Các Nhân sự trên đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 2 | Máy xúc | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Máy lu | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 9 | Máy khoan, đục | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 3 |
| 13 | Máy ép cọc | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi