Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882639-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210813495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:28:00 đến ngày 2021-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,871,434,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7807151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.561430216E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tiêu chuẩn ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi có công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký xe, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường Tuệ Tĩnh (đoạn từ đường 30/6 đến đường Lê Thái Tổ), phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 579. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 14, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công Ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường
1Lớp BTNC12,5 dày 7cm5.858,3m2
2Lớp BTNC12,5 dày 7cm239,1m2
3Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m26.138,07m2
4Bù vênh bằng BTN12,5 dày 3cm1.536,0033m2
5Lớp vải địa kĩ thuật gia cố khe dọc mặt đường BTXM trước khi rải BTN, rộng 100cm2.302,34m2
6Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 22cm548,5612m3
7Lớp giấy dầu cách ly2.493,46m2
8Ván khuôn219,5066m2
9Thép tròn D282.056,08kg
10Thép tròn D12 (khe co giãn và gia cố mặt đường)18.613,0292kg
11Thép tròn D10380,07kg
12Thép tròn D8 gia cố mặt đường267,34kg
13Quét nhựa20,056m2
14Chiều dài xẻ khe915,96m
15Gỗ chèn khe0,2569m3
16Ma tít0,21m3
17Ống nhựa UPVC D2815,2m
18Nắp bịt đầu ống nhựa152m
19Lớp móng CPDD loại 1 dày 15cm387,8265m3
20Lớp móng CPDD loại 2 dày 15cm388,2165m3
B Phần nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất cấp I127,31m3
2Đào phá bó vỉa cũ253,61m3
3Đào phá kết cấu vỉa hè cũ bằng bê tông và gạch xây dày TB 10cm517,4486m3
4Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển517,4486m3
5Đào móng bó vỉa dải phân cách đất cấp II403,6m3
6Phá dỡ cống dọc cũ18,4872m3
7Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển18,4872m3
8Đào khuôn, đất cấp III1.829,34m3
9Đào hố móng cống dọc, đất cấp III829,3m3
10Đắp hoàn trả hố móng cống dọc423,76m3
11Đắp K85 dải phân cách bằng đất tận dụng373,46m3
12Cày xới nền đường cũ2.497,79m2
13Lu lèn lại nền đường cũ2.497,79m2
14Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi1.897,61m3
15Vận chuyển vật liệu xây dựng phá dỡ đổ đi789,5458m3
C Vỉa hè
1Tháo dỡ đá lát vỉa hè hiện trạng623,2m2
2Diện tích lát bằng đá tự nhiên (đá lát tận dụng từ tháo dỡ vỉa hè hiện trạng)431,69m2
3Diện tích lát gạch bê tông giả đá KT 40x20x3cm2.457,25m2
4Cát đệm dày 3cm72,926m3
5Móng dày 7cm BTXM M150 đá 1x2152,3227m3
6Vận chuyển vật liệu xây dựng tháo dỡ đổ đi5,75m3
D Bó vỉa vỉa hè vát
1Tháo dỡ bó vỉa cũ bằng đá từ Km0 -:- Km0+113.73119,5CK
2Lắp đặt lại bó vỉa cũ bằng đá từ Km0 -:- Km0+113.73114,8cái
3- Bó vỉa vát loại I kích thước BxHxL=0,3x0,23x1m949cái
4Bê tông bó vỉa M25051,25m3
5Ván khuôn bó vỉa690,88m2
6Bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2 (đúc sẵn lắp đặt)16,05m3
7Bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ)25,4923m3
8Ván khuôn tấm đan rãnh171,12m2
9Lắp đặt tấm đan rãnh320,85m2
10Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x282,35m3
11Ván khuôn móng106,95m2
E Dải phân cách
1Bê tông M250 vỉa bo dải phân cách227,28m3
2Ván khuôn vỉa bo dải phân cách2.283,55m2
3Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x254,87m3
4Ván khuôn móng182,9m2
5Sơn trắng phản quang 2 lớp1.366,35m2
6Sơn đỏ phản quang 2 lớp683,18m2
7Diện tích lát gạch bê tông giả đá KT 40x20x3cm trên dải phân cách1.401,14m2
8Cát đệm dày 3cm42,03m3
9Móng dày 7cm BTXM M150 đá 1x298,08m3
10Đào móng đường người đi bộ trên dải phân cách đất cấp II210,22m3
11Bê tông bo KT 0,15x0,1x0,5m đá 1x229,45m3
12Ván khuôn bo KT 0,15x0,1x0,5m1.295,8m2
13Lắp đặt vỉa bo bằng bê tông KT 0,15x0,1x0,5m2.356cái
14Móng bo KT 0,15x0,1x0,5m M150 đá 1x223,56m3
15Ván khuôn bê tông móng bo KT 0,15x0,1x0,5m235,6m2
16Đào hố móng bo KT 0,15x0,1x0,5m đất cấp II153,14m3
17Đắp hoàn trả hố móng bo KT 0,15x0,1x0,5m106,02m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi257,34m3
19Diện tích trồng cỏ tre trên dải phân cách5.218,7925m2
20Bảo dưỡng cây sau khi trồng cỏ52,1879100m2/ lần
F Khối lượng an toàn giao thông
1Vạch sơn dẻo nhiệt, phản quang1.340,4302m2
2Phá dỡ bê tông móng cột M1500,09m3
3Thu hồi cột + biển báo1cái
4Phá dỡ bê tông móng cột M1500,63m3
5Đào đất chôn cột tại vị trí mới, đất cấp III3,15m3
6Đắp hoàn trả móng cột2,24m3
7Biển báo chữ nhật phản quang, cột thép9biển
8Đào đất chôn cột, đất cấp III4,05m3
9Bêtông móng cột M1500,81m3
10Ván khuôn móng cột7,2m2
11Đắp hoàn trả móng cột2,88m3
G Khối lượng khác
1Số cây đào bỏ đường kính50cây
2Số cây giữ lại di chuyển sang vị trí xây dựng bồn mới (cây sấu, xoài, lộc vừng có đường kính >10cm và 17cây
3Số cây trồng mới (Một trong các loại Sao Đen, Lim Xẹt, Ban Hoàng Hậu, Giáng Hương)34cây
4Bảo dưỡng cây sau khi trồng cây và di chuyển51cây
5Bo bồn cây bằng gạch xây VXM M75 dày 11cm3,66m3
6Trát VXM M75 mặt bo gạch xây dày 2cm24,42m2
7Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cm29,28m2
8Móng bê tông xi măng M150 đá 1x24,44m3
9Ván khuôn44,41m2
10Đào đất hố móng, đất cấp III10,1m3
11Cát đen đệm dày 5cm đệm bồn cây1,46m3
12Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K956,59m3
13Gia công cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm520,22kg
14Lắp dựng cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm520,22kg
15Bulong + Ecu663cái
16Bulong + Vít nở408cái
17Khoan tạo lỗ Ø12, chiều sâu khoan≤10cm408lỗ
H Bồn hoa trên dải phân cách
1Trồng cây Mắt nai, bồn hoa304,92m2
2Trồng cây chuỗi ngọc, bồn hoa354,27m2
3Trồng cây bỏng nổ, bồn hoa và dọc bó vỉa519,2m2
4Bảo dưỡng cây sau khi trồng cây, cỏ11,7839100m2/ lần
I Cống dọc Lo=0,60m
1Bê tông M200 (Tấm đan kích thước (80x50x8cm)11,04m3
2Ván khuôn (Tấm đan kích thước (80x50x8cm)71,76m2
3Thép tròn D796,95kg
4Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan kích thước (80x50x8cm)345CK
5Bê tông M200 (Mũ mố)10,695m3
6Ván khuôn (Mũ mố)124,2m2
7Thép tròn trơn D6 (Mũ mố)113,85kg
8Thép có gờ D8 (Mũ mố)638,25kg
9Gạch xây thân cống VXM M7573,975m3
10Bê tông móng cống M150 đá 2x432,775m3
11Ván khuôn móng cống51,75m2
12Đá dăm đầm chặt dày 10cm20,7m3
13Trát VXM M100 thân cống dày 1,5cm370,26m2
J Hố ga (Xây dựng mới và bổ sung trên rãnh hiện trạng)
1Nắp ga gang KT 0,9x0,9m4tấm
2Lắp đặt nắp ga gang4CK
3Bê tông M2500,852m3
4Ván khuôn6,32m2
5Thép tròn trơn D828,08kg
6Thép có gờ D12128,72kg
7Lắp đặt nắp ga BTCT4CK
8Gạch xây thân hố ga VXM M754,59m3
9Bê tông móng M150 đá 2x42,16m3
10Ván khuôn móng5,24m2
11Đá dăm đầm chặt dày 10cm1,08m3
12Trát VXM M100 dày 1,5cm19,8m2
K Phần hố thu Cống dọc Lo=0,60m
1Bê tông xi măng M200 hố thu1,69m3
2Ván khuôn hố thu10,92m2
3Đá dăm đệm0,36m3
4Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ39,8kg
5Lắp dựng thép khung đỡ39,8kg
6Sơn chống gỉ 3 lớp2m2
7Thép hình, thép bản lưới chắn rác76,76kg
8Lắp dựng lưới chắn rác76,76kg
9Bản lề8bộ
10Sơn chống gỉ 3 lớp3,2m2
11Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga10,8m
12Thép tấm ngăn mùi inox3,96kg
13Cao su tấm dày 2mm0,36m2
14Tắc kê inox M6*5012cái
15Long đen inox dày 1mm0,08kg
16Khoen tròn D312cái
17Lắp đặt tấm ngăn mùi0,5m2
18Đào hố móng, đất cấp III4,16m3
19Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K951m3
20Vận chuyển đất đổ đi3,16m3
L Cống dọc BxH=1x1m
1Bê tông M300 (Ống cống hôp BxH = 1x1m)51,85m3
2Ván khuôn (Ống cống hôp BxH = 1x1m)575,84m2
3Thép có gờ D12 (Ống cống hôp BxH = 1x1m)2.499,17kg
4Thép có gờ D14 (Ống cống hôp BxH = 1x1m)6.713,66kg
5Quét nhựa 2 lớp, 3 mặt cống (Ống cống hôp BxH = 1x1m)248,88m2
6Lắp đặt ống cống (Ống cống hôp BxH = 1x1m)61m
7Bê tông M200 (Tấm móng cống hộp, chiều dài 1m/tấm)50,46m3
8Ván khuôn (Tấm móng cống hộp, chiều dài 1m/tấm)156,02m2
9Thép có gờ D10 (Tấm móng cống hộp, chiều dài 1m/tấm)1.244,68kg
10Thép có gờ D12 (Tấm móng cống hộp, chiều dài 1m/tấm)282,46kg
11Lắp đặt tấm móng cống hộp (Tấm móng cống hộp, chiều dài 1m/tấm)58CK
12Giấy dầu (Mối nối)59,16m2
13Ma tít nhựa nóng (Mối nối)126,44lít
14Đay tẩm nhựa (Mối nối)426,88m
15Vữa xi măng M100 (Mối nối)0,15m3
16Bê tông móng cống M150 đá 2x41,11m3
17Ván khuôn móng cống2,85m2
18Đá dăm đầm chặt dày 10cm15,13m3
19Đào phá mặt đường BTN cũ3,15m2
20Đào phá BTXM cũ dày TB 30cm27,26m3
21Rải BTNC 12,5 dày 7cm44,84m2
22Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m244,84m2
23Bê tông xi măng M250 dày 22cm27,26m3
24Giấy dầu lót123,84m2
25Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm12,76m3
26Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm12,76m3
27Đào hố móng, đất cấp III191,12m3
28Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K9579,46m3
29Vận chuyển đất đổ đi111,66m3
M Hố ga Cống dọc BxH=1x1m
1Nắp ga gang KT 0,9x0,9m5tấm
2Lắp đặt nắp ga gang5CK
3Bê tông M250 (Nắp ga BTCT KT 144x180cm)1,405m3
4Ván khuôn (Nắp ga BTCT KT 144x180cm)8,55m2
5Thép tròn trơn D8 (Nắp ga BTCT KT 144x180cm)43,15kg
6Thép có gờ D12 (Nắp ga BTCT KT 144x180cm)206,9kg
7Lắp đặt nắp ga BTCT (Nắp ga BTCT KT 144x180cm)5CK
8Gạch xây thân hố ga VXM M758,3665m3
9Bê tông móng M150 đá 2x43,28m3
10Ván khuôn móng5,28m2
11Đá dăm đầm chặt dày 10cm1,64m3
12Trát VXM M100 dày 1,5cm36,6474m2
N Phần hố thu Cống dọc BxH=1x1m
1Bê tông xi măng M200 hố thu2,12m3
2Ván khuôn hố thu13,65m2
3Đá dăm đệm0,495m3
O Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rác
1Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ45,1812kg
2Lắp dựng thép khung đỡ45,1812kg
3Sơn chống gỉ 3 lớp2,28m2
4Thép hình, thép bản lưới chắn rác80,2718kg
5Lắp dựng lưới chắn rác80,2718kg
6Bản lề10bộ
7Sơn chống gỉ 3 lớp6,034m2
8Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga14m
9Thép tấm ngăn mùi inox4,45kg
10Cao su tấm dày 2mm0,4m2
11Tắc kê inox M6*5015cái
12Long đen inox dày 1mm0,1kg
13Khoen tròn D315cái
14Lắp đặt tấm ngăn mùi0,625m2
15Đào hố móng, đất cấp III5,2m3
16Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K951,25m3
17Vận chuyển đất đổ đi3,95m3
P Nạo vét, BS hố ga, hố thu trên rãnh hiện trạng Hố ga
1Nắp ga gang KT 0,9x0,9m21tấm
2Lắp đặt nắp ga gang21CK
3Bê tông M2504,473m3
4Ván khuôn33,18m2
5Thép tròn trơn D8147,42kg
6Thép có gờ D12675,78kg
7Lắp đặt nắp ga BTCT21CK
8Gạch xây thân hố ga VXM M7522,0651m3
9Bê tông móng M150 đá 2x411,2963m3
10Ván khuôn móng13,776m2
11Đá dăm đầm chặt dày 10cm5,6482m3
12Trát VXM M100 dày 1,5cm94,752m2
Q Nạo vét, BS hố ga, hố thu trên rãnh hiện trạng Hố thu
1Bê tông xi măng M200 hố thu8,89m3
2Ván khuôn hố thu57,34m2
3Đá dăm đệm1,89m3
4Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ208,95kg
5Lắp dựng thép khung đỡ208,95kg
6Sơn chống gỉ 3 lớp10,5m2
7Thép hình, thép bản lưới chắn rác402,99kg
8Lắp dựng lưới chắn rác402,99kg
9Bản lề42bộ
10Sơn chống gỉ 3 lớp16,8m2
11Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga25,2m
12Thép tấm ngăn mùi inox20,79kg
13Cao su tấm dày 2mm1,89m2
14Tắc kê inox M6*5063cái
15Long đen inox dày 1mm0,42kg
16Khoen tròn D363cái
17Lắp đặt tấm ngăn mùi2,625m2
18Đào hố móng, đất cấp III21,84m3
19Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K955,25m3
20Vận chuyển đất đổ đi16,59m3
R Nạo vét, đào, phá dỡ rãnh cũ để xây HG mới, thay thế tấm đan rãnh dọc hiện trạng
1Nạo vét rãnh dọc cũ, bùn rác dày trung bình 30cm92,34m3
2Vận chuyển bùn đổ xa92,34m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ để nạo vét, kích thước tấm đan 50x80x8cm963CK
4Lắp đặt lại tấm đan rãnh cũ và tấm đan rãnh thay thế963CK
5Bê tông tấm đan M20012,32m3
6Ván khuôn (Bổ sung tấm đan rãnh bị mất và hư hỏng)80,08m2
7Thép tròn trơn D6 (Bổ sung tấm đan rãnh bị mất và hư hỏng)238,7kg
8Thép có gờ D8 (Bổ sung tấm đan rãnh bị mất và hư hỏng)662,2kg
9Bê tông M200 (Hoàn trả mũ mố rãnh dọc hiện trạng)15,3239m3
10Ván khuôn (Hoàn trả mũ mố rãnh dọc hiện trạng)177,9552m2
11Thép tròn trơn D6 (Hoàn trả mũ mố rãnh dọc hiện trạng)163,1256kg
12Thép có gờ D8 (Hoàn trả mũ mố rãnh dọc hiện trạng)914,492kg
13Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng để xây dựng hố ga mới, kích thước tấm đan 50x80x8cm63CK
14Phá dỡ tường rãnh hiện trạng để làm hố ga, hố thu mới (gạch xây 22cm cao TB 90cm)12,47m3
15Đào hố móng hố ga mới, đất cấp III86,73
16Đắp hoàn trả hố móng hố ga mới bằng đất đào tận dụng K9524,57m3
17Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi33,52m3
18Vận chuyển đất không thích hợp từ đào đắp thừa đổ đi62,16m3
S Hố thu dọc dải phân cách
1Bê tông xi măng M200 hố thu13,49m3
2Ván khuôn hố thu82,24m2
3Đá dăm đệm3,06m3
4Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ338,3kg
5Lắp dựng thép khung đỡ338,3kg
6Sơn chống gỉ 3 lớp17m2
7Thép hình, thép bản lưới chắn rác652,46kg
8Lắp dựng lưới chắn rác652,46kg
9Bản lề68bộ
10Sơn chống gỉ 3 lớp27,2m2
11Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga176,8m
12Đục phá tường đá xây để lắp ống thoát nước0,69m3
13Cắt phá mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm97,1429m
14Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (BTNC12,5 dày 7cm)6,8m2
15Đào hố móng, đất cấp III68,95m3
16Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K9546,16m3
17Đất không thích hợp từ đào đắp thừa đổ đi22,79m3
18Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi1,17m3
T Cống tròn D75
1Thép D578,7kg
2Bê tông XM M200 ống cống9,45m3
3Ván khuôn thép ống cống234,9m2
4Lắp đặt ống cống45đoan ống
5Mối nối gạch xây vữa M1001,56m3
6Vữa XM M100 chèn ống cống0,82m3
7Bê tông XM M150 móng cống, hố ga và móng tường đầu dày 20cm7,75m3
8Ván khuôn móng cống, hố ga và móng tường đầu dày 20cm17,03m2
9Bê tông XM M150 chèn ống cống2,98m3
10Đá dăm đệm cống dày 10cm3,87m3
U Hố ga cống dọc D75
1Nắp ga gang KT 0,9x0,9m2tấm
2Lắp đặt nắp ga gang2CK
3Bê tông M250 (Nắp ga BTCT KT 144x144cm)0,43m3
4Ván khuôn (Nắp ga BTCT KT 144x144cm)3,16m2
5Thép tròn trơn D8 (Nắp ga BTCT KT 144x144cm)14,04kg
6Thép có gờ D12 (Nắp ga BTCT KT 144x144cm)64,36kg
7Lắp đặt nắp ga BTCT (Nắp ga BTCT KT 144x144cm)2CK
8Bê tông M300 (Tấm đan kích thước (130x65x14cm))0,72m3
9Ván khuôn (Tấm đan kích thước (130x65x14cm))3,3m2
10Thép tròn trơn D6 (Tấm đan kích thước (130x65x14cm))12,12kg
11Thép tròn trơn D8 (Tấm đan kích thước (130x65x14cm))12,42kg
12Thép có gờ D12 (Tấm đan kích thước (130x65x14cm))12,24kg
13Thép có gờ D14 (Tấm đan kích thước (130x65x14cm))39,12kg
14Lắp đặt tấm đan (Tấm đan kích thước (130x65x14cm))6CK
15Bê tông M250 (Mũ mố hố ga)0,96m3
16Ván khuôn (Mũ mố hố ga)8,94m2
17Thép tròn trơn D6 (Mũ mố hố ga)8,46kg
18Thép có gờ D10 (Mũ mố hố ga)39,42kg
19Gạch xây thân hố ga VXM M757,7m3
20Bê tông móng M150 đá 2x42,73m3
21Ván khuôn móng7,92m2
22Đá dăm đầm chặt dày 10cm1,36m3
23Trát VXM M100 dày 1,5cm22,61m2
V Hố thu cống dọc D75
1Bê tông xi măng M200 hố thu1,23m3
2Ván khuôn hố thu10,81m2
3Đá dăm đệm0,27m3
4Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ29,85kg
5Lắp dựng thép khung đỡ29,85kg
6Sơn chống gỉ 3 lớp1,5m2
7Thép hình, thép bản lưới chắn rác57,57kg
8Lắp dựng lưới chắn rác57,57kg
9Bản lề6bộ
10Sơn chống gỉ 3 lớp2,4m2
11Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga7,6m
12Thép tấm ngăn mùi inox2,97kg
13Cao su tấm dày 2mm0,27m2
14Tắc kê inox M6*509cái
15Long đen inox dày 1mm0,06kg
16Khoen tròn D39cái
17Lắp đặt tấm ngăn mùi0,375m2
18Đào hố móng, đất cấp III3,12m3
19Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K950,75m3
20Vận chuyển đất đổ đi2,37m3
W Cống hộp 1,0x1,0m
1Bê tông M300 (Đốt cống)9,35m3
2Ván khuôn (Đốt cống)103,84m2
3Thép có gờ D12 (Đốt cống)450,67kg
4Thép có gờ D14 (Đốt cống)1.210,66kg
5Quét nhựa 2 lớp, 3 mặt cống (Đốt cống)44,88m2
6Lắp đặt ống cống (Đốt cống)11m
7Bê tông M200 (Móng cống lắp ghép)7,83m3
8Ván khuôn (Móng cống lắp ghép)24,21m2
9Thép có gờ D10 (Móng cống lắp ghép)193,14kg
10Thép có gờ D12 (Móng cống lắp ghép)43,83kg
11Lắp đặt tấm móng cống hộp (Móng cống lắp ghép)9CK
12Giấy dầu (Mối nối)10,2m2
13Ma tít nhựa nóng (Mối nối)21,76lít
14Đay tẩm nhựa (Mối nối)47,2m
15Vữa xi măng M100 (Mối nối)0,1m3
16Bê tông móng cống M150 đá 2x40,49m3
17Ván khuôn móng cống1,42m2
18Đá dăm đầm chặt dày 10cm2,8m3
19Đào hố móng, đất cấp III83,17m3
20Đắp hoàn trả hố móng bằng CPDD loai 2 bằng đầm cóc, đầm K9540,32m3
21Vận chuyển đất đổ đi4,16m3
22Đào phá BTXM cũ dày TB 22cm4,61m3
23Phá dỡ tường kênh đá hộc xây1,01m3
24Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi5,62m3
25Bê tông xi măng M250 dày 22cm4,61m3
26Giấy dầu lót21m2
27Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm2,522m3
28Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm2,13m3
29Cốt thép gia cường mặt đường1.337,15kg
30Cắt khe mặt đường bê tông, chiều sâu khe cắt 40mm13,4m
X Hố ga Cống hộp 1,0x1,0m
1Nắp ga gang KT 0,9x0,9m1tấm
2Lắp đặt nắp ga gang1CK
Y Nắp ga BTCT KT 180x180cm
1Bê tông M2500,37m3
2Ván khuôn0,68m2
3Thép tròn trơn D833,39kg
4Thép có gờ D121,93kg
5Lắp đặt nắp ga BTCT1CK
6Gạch xây thân hố ga VXM M751,55m3
7Bê tông móng M150 đá 2x41,03m3
8Ván khuôn móng1,43m2
9Đá dăm đầm chặt dày 10cm1,64m3
10Trát VXM M100 dày 1,5cm7,73m2
Z Phần hố thu Cống hộp 1,0x1,0m
1Bê tông xi măng M200 hố thu0,41m3
2Ván khuôn hố thu3,6m2
3Đá dăm đệm0,09m3
4Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ9,95kg
5Lắp dựng thép khung đỡ9,95kg
6Sơn chống gỉ 3 lớp0,5m2
7Thép hình, thép bản lưới chắn rác19,19kg
8Lắp dựng lưới chắn rác19,19kg
9Bản lề2bộ
10Sơn chống gỉ 3 lớp0,8m2
11Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga2,8m
12Thép tấm ngăn mùi inox0,99kg
13Cao su tấm dày 2mm0,09m2
14Tắc kê inox M6*503cái
15Long đen inox dày 1mm0,02kg
16Khoen tròn D33cái
17Lắp đặt tấm ngăn mùi0,125m2
18Đào hố móng, đất cấp III0,78m3
19Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K950,19m3
20Vận chuyển đất đổ đi0,59m3
AA Cống tròn D200 (Thay kênh dưới dải phân cách)
1Cung cấp ống cống D200, HL9363ống
2Lắp đặt ống cống D200, L=1m/ống (ống cống mua sẵn lắp ghép, cống HL93 theo báo giá)63m
3Bê tông XM M150 tường đầu cống (đổ tại chỗ trong lòng kênh hiện trạng)20,52m3
4Ván khuôn51,71m2
5Bê tông XM M150 dày 20cm (đổ tại chỗ trong lòng kênh hiện trạng)13,53m3
6Ván khuôn68,84m2
7Bê tông XM M150 chèn ống cống28,59m3
8Giấy dầu 3 lớp231,8m2
9Ma tít nhựa nóng88,45lít
10Đay tẩm nhựa370,27m
11Vữa xi măng M1000,12m3
12Quét nhựa 2 lớp mặt ngoài cống918,54m2
13Đắp trong lòng cống bằng vật liệu dễ thoát nước (cấp phối đá dăm loại 2), K95344,75m3
14Đắp đất bờ vây thi công K85, bằng đất đào nền đường tận dụng39,16m3
15Nạo vét bùn và rác trong lòng kênh, dày trung bình 30cm (50+17)m66,72m3
16Bơm nước hố móng thi công1ca
17Tháo dỡ tấm đan kênh hiện trạng kích thước DxRxC=5x1x0,2m60CK
18Vận chuyển tấm đan đổ đi1510tấn
19Tháo dỡ tấm đan kênh hiện trạng kích thước DxRxC=5x1x0,2m và lắp đặt lại3CK
20Phá dỡ xà mũ kênh bằng bê tông cốt thép mặt cắt BxH=0,3x0,2m7,2m3
21Phá dỡ thân kênh bằng đá hộc xây13,7m3
22Vận chuyển bùn, rác nạo vét đổ đi66,72m3
23Thanh thải bờ vây thi công39,16m3
24Vận chuyển đất đắp bờ vây đổ đi39,16m3
25Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi80,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7807151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.561430216E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào dung tích gầu tiêu chuẩn ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
3 Máy ủi có công suất ≥110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
4 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký xe, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
5 Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->