Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:28:00 đến ngày 2021-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,871,434,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7807151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.561430216E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tiêu chuẩn ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi có công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký xe, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường Tuệ Tĩnh (đoạn từ đường 30/6 đến đường Lê Thái Tổ), phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường | |||
| 1 | Lớp BTNC12,5 dày 7cm | 5.858,3 | m2 | |
| 2 | Lớp BTNC12,5 dày 7cm | 239,1 | m2 | |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | 6.138,07 | m2 | |
| 4 | Bù vênh bằng BTN12,5 dày 3cm | 1.536,0033 | m2 | |
| 5 | Lớp vải địa kĩ thuật gia cố khe dọc mặt đường BTXM trước khi rải BTN, rộng 100cm | 2.302,34 | m2 | |
| 6 | Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 22cm | 548,5612 | m3 | |
| 7 | Lớp giấy dầu cách ly | 2.493,46 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn | 219,5066 | m2 | |
| 9 | Thép tròn D28 | 2.056,08 | kg | |
| 10 | Thép tròn D12 (khe co giãn và gia cố mặt đường) | 18.613,0292 | kg | |
| 11 | Thép tròn D10 | 380,07 | kg | |
| 12 | Thép tròn D8 gia cố mặt đường | 267,34 | kg | |
| 13 | Quét nhựa | 20,056 | m2 | |
| 14 | Chiều dài xẻ khe | 915,96 | m | |
| 15 | Gỗ chèn khe | 0,2569 | m3 | |
| 16 | Ma tít | 0,21 | m3 | |
| 17 | Ống nhựa UPVC D28 | 15,2 | m | |
| 18 | Nắp bịt đầu ống nhựa | 152 | m | |
| 19 | Lớp móng CPDD loại 1 dày 15cm | 387,8265 | m3 | |
| 20 | Lớp móng CPDD loại 2 dày 15cm | 388,2165 | m3 | |
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 127,31 | m3 | |
| 2 | Đào phá bó vỉa cũ | 253,61 | m3 | |
| 3 | Đào phá kết cấu vỉa hè cũ bằng bê tông và gạch xây dày TB 10cm | 517,4486 | m3 | |
| 4 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 517,4486 | m3 | |
| 5 | Đào móng bó vỉa dải phân cách đất cấp II | 403,6 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cống dọc cũ | 18,4872 | m3 | |
| 7 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 18,4872 | m3 | |
| 8 | Đào khuôn, đất cấp III | 1.829,34 | m3 | |
| 9 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | 829,3 | m3 | |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc | 423,76 | m3 | |
| 11 | Đắp K85 dải phân cách bằng đất tận dụng | 373,46 | m3 | |
| 12 | Cày xới nền đường cũ | 2.497,79 | m2 | |
| 13 | Lu lèn lại nền đường cũ | 2.497,79 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi | 1.897,61 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển vật liệu xây dựng phá dỡ đổ đi | 789,5458 | m3 | |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè hiện trạng | 623,2 | m2 | |
| 2 | Diện tích lát bằng đá tự nhiên (đá lát tận dụng từ tháo dỡ vỉa hè hiện trạng) | 431,69 | m2 | |
| 3 | Diện tích lát gạch bê tông giả đá KT 40x20x3cm | 2.457,25 | m2 | |
| 4 | Cát đệm dày 3cm | 72,926 | m3 | |
| 5 | Móng dày 7cm BTXM M150 đá 1x2 | 152,3227 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật liệu xây dựng tháo dỡ đổ đi | 5,75 | m3 | |
| D | Bó vỉa vỉa hè vát | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa cũ bằng đá từ Km0 -:- Km0+113.73 | 119,5 | CK | |
| 2 | Lắp đặt lại bó vỉa cũ bằng đá từ Km0 -:- Km0+113.73 | 114,8 | cái | |
| 3 | - Bó vỉa vát loại I kích thước BxHxL=0,3x0,23x1m | 949 | cái | |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250 | 51,25 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | 690,88 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2 (đúc sẵn lắp đặt) | 16,05 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | 25,4923 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 171,12 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 320,85 | m2 | |
| 10 | Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x2 | 82,35 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng | 106,95 | m2 | |
| E | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông M250 vỉa bo dải phân cách | 227,28 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn vỉa bo dải phân cách | 2.283,55 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x2 | 54,87 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 182,9 | m2 | |
| 5 | Sơn trắng phản quang 2 lớp | 1.366,35 | m2 | |
| 6 | Sơn đỏ phản quang 2 lớp | 683,18 | m2 | |
| 7 | Diện tích lát gạch bê tông giả đá KT 40x20x3cm trên dải phân cách | 1.401,14 | m2 | |
| 8 | Cát đệm dày 3cm | 42,03 | m3 | |
| 9 | Móng dày 7cm BTXM M150 đá 1x2 | 98,08 | m3 | |
| 10 | Đào móng đường người đi bộ trên dải phân cách đất cấp II | 210,22 | m3 | |
| 11 | Bê tông bo KT 0,15x0,1x0,5m đá 1x2 | 29,45 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bo KT 0,15x0,1x0,5m | 1.295,8 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt vỉa bo bằng bê tông KT 0,15x0,1x0,5m | 2.356 | cái | |
| 14 | Móng bo KT 0,15x0,1x0,5m M150 đá 1x2 | 23,56 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng bo KT 0,15x0,1x0,5m | 235,6 | m2 | |
| 16 | Đào hố móng bo KT 0,15x0,1x0,5m đất cấp II | 153,14 | m3 | |
| 17 | Đắp hoàn trả hố móng bo KT 0,15x0,1x0,5m | 106,02 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | 257,34 | m3 | |
| 19 | Diện tích trồng cỏ tre trên dải phân cách | 5.218,7925 | m2 | |
| 20 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng cỏ | 52,1879 | 100m2/ lần | |
| F | Khối lượng an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt, phản quang | 1.340,4302 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng cột M150 | 0,09 | m3 | |
| 3 | Thu hồi cột + biển báo | 1 | cái | |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng cột M150 | 0,63 | m3 | |
| 5 | Đào đất chôn cột tại vị trí mới, đất cấp III | 3,15 | m3 | |
| 6 | Đắp hoàn trả móng cột | 2,24 | m3 | |
| 7 | Biển báo chữ nhật phản quang, cột thép | 9 | biển | |
| 8 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | 4,05 | m3 | |
| 9 | Bêtông móng cột M150 | 0,81 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 7,2 | m2 | |
| 11 | Đắp hoàn trả móng cột | 2,88 | m3 | |
| G | Khối lượng khác | |||
| 1 | Số cây đào bỏ đường kính | 50 | cây | |
| 2 | Số cây giữ lại di chuyển sang vị trí xây dựng bồn mới (cây sấu, xoài, lộc vừng có đường kính >10cm và | 17 | cây | |
| 3 | Số cây trồng mới (Một trong các loại Sao Đen, Lim Xẹt, Ban Hoàng Hậu, Giáng Hương) | 34 | cây | |
| 4 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng cây và di chuyển | 51 | cây | |
| 5 | Bo bồn cây bằng gạch xây VXM M75 dày 11cm | 3,66 | m3 | |
| 6 | Trát VXM M75 mặt bo gạch xây dày 2cm | 24,42 | m2 | |
| 7 | Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cm | 29,28 | m2 | |
| 8 | Móng bê tông xi măng M150 đá 1x2 | 4,44 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 44,41 | m2 | |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp III | 10,1 | m3 | |
| 11 | Cát đen đệm dày 5cm đệm bồn cây | 1,46 | m3 | |
| 12 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95 | 6,59 | m3 | |
| 13 | Gia công cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm | 520,22 | kg | |
| 14 | Lắp dựng cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm | 520,22 | kg | |
| 15 | Bulong + Ecu | 663 | cái | |
| 16 | Bulong + Vít nở | 408 | cái | |
| 17 | Khoan tạo lỗ Ø12, chiều sâu khoan≤10cm | 408 | lỗ | |
| H | Bồn hoa trên dải phân cách | |||
| 1 | Trồng cây Mắt nai, bồn hoa | 304,92 | m2 | |
| 2 | Trồng cây chuỗi ngọc, bồn hoa | 354,27 | m2 | |
| 3 | Trồng cây bỏng nổ, bồn hoa và dọc bó vỉa | 519,2 | m2 | |
| 4 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng cây, cỏ | 11,7839 | 100m2/ lần | |
| I | Cống dọc Lo=0,60m | |||
| 1 | Bê tông M200 (Tấm đan kích thước (80x50x8cm) | 11,04 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Tấm đan kích thước (80x50x8cm) | 71,76 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 796,95 | kg | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan kích thước (80x50x8cm) | 345 | CK | |
| 5 | Bê tông M200 (Mũ mố) | 10,695 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn (Mũ mố) | 124,2 | m2 | |
| 7 | Thép tròn trơn D6 (Mũ mố) | 113,85 | kg | |
| 8 | Thép có gờ D8 (Mũ mố) | 638,25 | kg | |
| 9 | Gạch xây thân cống VXM M75 | 73,975 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | 32,775 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 51,75 | m2 | |
| 12 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 20,7 | m3 | |
| 13 | Trát VXM M100 thân cống dày 1,5cm | 370,26 | m2 | |
| J | Hố ga (Xây dựng mới và bổ sung trên rãnh hiện trạng) | |||
| 1 | Nắp ga gang KT 0,9x0,9m | 4 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt nắp ga gang | 4 | CK | |
| 3 | Bê tông M250 | 0,852 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 6,32 | m2 | |
| 5 | Thép tròn trơn D8 | 28,08 | kg | |
| 6 | Thép có gờ D12 | 128,72 | kg | |
| 7 | Lắp đặt nắp ga BTCT | 4 | CK | |
| 8 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | 4,59 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 2,16 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng | 5,24 | m2 | |
| 11 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 1,08 | m3 | |
| 12 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | 19,8 | m2 | |
| K | Phần hố thu Cống dọc Lo=0,60m | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 hố thu | 1,69 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố thu | 10,92 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 0,36 | m3 | |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ | 39,8 | kg | |
| 5 | Lắp dựng thép khung đỡ | 39,8 | kg | |
| 6 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 2 | m2 | |
| 7 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | 76,76 | kg | |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | 76,76 | kg | |
| 9 | Bản lề | 8 | bộ | |
| 10 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 3,2 | m2 | |
| 11 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | 10,8 | m | |
| 12 | Thép tấm ngăn mùi inox | 3,96 | kg | |
| 13 | Cao su tấm dày 2mm | 0,36 | m2 | |
| 14 | Tắc kê inox M6*50 | 12 | cái | |
| 15 | Long đen inox dày 1mm | 0,08 | kg | |
| 16 | Khoen tròn D3 | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 0,5 | m2 | |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp III | 4,16 | m3 | |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 1 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | 3,16 | m3 | |
| L | Cống dọc BxH=1x1m | |||
| 1 | Bê tông M300 (Ống cống hôp BxH = 1x1m) | 51,85 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Ống cống hôp BxH = 1x1m) | 575,84 | m2 | |
| 3 | Thép có gờ D12 (Ống cống hôp BxH = 1x1m) | 2.499,17 | kg | |
| 4 | Thép có gờ D14 (Ống cống hôp BxH = 1x1m) | 6.713,66 | kg | |
| 5 | Quét nhựa 2 lớp, 3 mặt cống (Ống cống hôp BxH = 1x1m) | 248,88 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống cống (Ống cống hôp BxH = 1x1m) | 61 | m | |
| 7 | Bê tông M200 (Tấm móng cống hộp, chiều dài 1m/tấm) | 50,46 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn (Tấm móng cống hộp, chiều dài 1m/tấm) | 156,02 | m2 | |
| 9 | Thép có gờ D10 (Tấm móng cống hộp, chiều dài 1m/tấm) | 1.244,68 | kg | |
| 10 | Thép có gờ D12 (Tấm móng cống hộp, chiều dài 1m/tấm) | 282,46 | kg | |
| 11 | Lắp đặt tấm móng cống hộp (Tấm móng cống hộp, chiều dài 1m/tấm) | 58 | CK | |
| 12 | Giấy dầu (Mối nối) | 59,16 | m2 | |
| 13 | Ma tít nhựa nóng (Mối nối) | 126,44 | lít | |
| 14 | Đay tẩm nhựa (Mối nối) | 426,88 | m | |
| 15 | Vữa xi măng M100 (Mối nối) | 0,15 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | 1,11 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cống | 2,85 | m2 | |
| 18 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 15,13 | m3 | |
| 19 | Đào phá mặt đường BTN cũ | 3,15 | m2 | |
| 20 | Đào phá BTXM cũ dày TB 30cm | 27,26 | m3 | |
| 21 | Rải BTNC 12,5 dày 7cm | 44,84 | m2 | |
| 22 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | 44,84 | m2 | |
| 23 | Bê tông xi măng M250 dày 22cm | 27,26 | m3 | |
| 24 | Giấy dầu lót | 123,84 | m2 | |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 12,76 | m3 | |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | 12,76 | m3 | |
| 27 | Đào hố móng, đất cấp III | 191,12 | m3 | |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 79,46 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi | 111,66 | m3 | |
| M | Hố ga Cống dọc BxH=1x1m | |||
| 1 | Nắp ga gang KT 0,9x0,9m | 5 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt nắp ga gang | 5 | CK | |
| 3 | Bê tông M250 (Nắp ga BTCT KT 144x180cm) | 1,405 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn (Nắp ga BTCT KT 144x180cm) | 8,55 | m2 | |
| 5 | Thép tròn trơn D8 (Nắp ga BTCT KT 144x180cm) | 43,15 | kg | |
| 6 | Thép có gờ D12 (Nắp ga BTCT KT 144x180cm) | 206,9 | kg | |
| 7 | Lắp đặt nắp ga BTCT (Nắp ga BTCT KT 144x180cm) | 5 | CK | |
| 8 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | 8,3665 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 3,28 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng | 5,28 | m2 | |
| 11 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 1,64 | m3 | |
| 12 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | 36,6474 | m2 | |
| N | Phần hố thu Cống dọc BxH=1x1m | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 hố thu | 2,12 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố thu | 13,65 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 0,495 | m3 | |
| O | Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rác | |||
| 1 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ | 45,1812 | kg | |
| 2 | Lắp dựng thép khung đỡ | 45,1812 | kg | |
| 3 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 2,28 | m2 | |
| 4 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | 80,2718 | kg | |
| 5 | Lắp dựng lưới chắn rác | 80,2718 | kg | |
| 6 | Bản lề | 10 | bộ | |
| 7 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 6,034 | m2 | |
| 8 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | 14 | m | |
| 9 | Thép tấm ngăn mùi inox | 4,45 | kg | |
| 10 | Cao su tấm dày 2mm | 0,4 | m2 | |
| 11 | Tắc kê inox M6*50 | 15 | cái | |
| 12 | Long đen inox dày 1mm | 0,1 | kg | |
| 13 | Khoen tròn D3 | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 0,625 | m2 | |
| 15 | Đào hố móng, đất cấp III | 5,2 | m3 | |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 1,25 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi | 3,95 | m3 | |
| P | Nạo vét, BS hố ga, hố thu trên rãnh hiện trạng Hố ga | |||
| 1 | Nắp ga gang KT 0,9x0,9m | 21 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt nắp ga gang | 21 | CK | |
| 3 | Bê tông M250 | 4,473 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 33,18 | m2 | |
| 5 | Thép tròn trơn D8 | 147,42 | kg | |
| 6 | Thép có gờ D12 | 675,78 | kg | |
| 7 | Lắp đặt nắp ga BTCT | 21 | CK | |
| 8 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | 22,0651 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 11,2963 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng | 13,776 | m2 | |
| 11 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 5,6482 | m3 | |
| 12 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | 94,752 | m2 | |
| Q | Nạo vét, BS hố ga, hố thu trên rãnh hiện trạng Hố thu | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 hố thu | 8,89 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố thu | 57,34 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 1,89 | m3 | |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ | 208,95 | kg | |
| 5 | Lắp dựng thép khung đỡ | 208,95 | kg | |
| 6 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 10,5 | m2 | |
| 7 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | 402,99 | kg | |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | 402,99 | kg | |
| 9 | Bản lề | 42 | bộ | |
| 10 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 16,8 | m2 | |
| 11 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | 25,2 | m | |
| 12 | Thép tấm ngăn mùi inox | 20,79 | kg | |
| 13 | Cao su tấm dày 2mm | 1,89 | m2 | |
| 14 | Tắc kê inox M6*50 | 63 | cái | |
| 15 | Long đen inox dày 1mm | 0,42 | kg | |
| 16 | Khoen tròn D3 | 63 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 2,625 | m2 | |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp III | 21,84 | m3 | |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 5,25 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | 16,59 | m3 | |
| R | Nạo vét, đào, phá dỡ rãnh cũ để xây HG mới, thay thế tấm đan rãnh dọc hiện trạng | |||
| 1 | Nạo vét rãnh dọc cũ, bùn rác dày trung bình 30cm | 92,34 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ xa | 92,34 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ để nạo vét, kích thước tấm đan 50x80x8cm | 963 | CK | |
| 4 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh cũ và tấm đan rãnh thay thế | 963 | CK | |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 | 12,32 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn (Bổ sung tấm đan rãnh bị mất và hư hỏng) | 80,08 | m2 | |
| 7 | Thép tròn trơn D6 (Bổ sung tấm đan rãnh bị mất và hư hỏng) | 238,7 | kg | |
| 8 | Thép có gờ D8 (Bổ sung tấm đan rãnh bị mất và hư hỏng) | 662,2 | kg | |
| 9 | Bê tông M200 (Hoàn trả mũ mố rãnh dọc hiện trạng) | 15,3239 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn (Hoàn trả mũ mố rãnh dọc hiện trạng) | 177,9552 | m2 | |
| 11 | Thép tròn trơn D6 (Hoàn trả mũ mố rãnh dọc hiện trạng) | 163,1256 | kg | |
| 12 | Thép có gờ D8 (Hoàn trả mũ mố rãnh dọc hiện trạng) | 914,492 | kg | |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng để xây dựng hố ga mới, kích thước tấm đan 50x80x8cm | 63 | CK | |
| 14 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng để làm hố ga, hố thu mới (gạch xây 22cm cao TB 90cm) | 12,47 | m3 | |
| 15 | Đào hố móng hố ga mới, đất cấp III | 86,73 | ||
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng hố ga mới bằng đất đào tận dụng K95 | 24,57 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | 33,52 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất không thích hợp từ đào đắp thừa đổ đi | 62,16 | m3 | |
| S | Hố thu dọc dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 hố thu | 13,49 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố thu | 82,24 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 3,06 | m3 | |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ | 338,3 | kg | |
| 5 | Lắp dựng thép khung đỡ | 338,3 | kg | |
| 6 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 17 | m2 | |
| 7 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | 652,46 | kg | |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | 652,46 | kg | |
| 9 | Bản lề | 68 | bộ | |
| 10 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 27,2 | m2 | |
| 11 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | 176,8 | m | |
| 12 | Đục phá tường đá xây để lắp ống thoát nước | 0,69 | m3 | |
| 13 | Cắt phá mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | 97,1429 | m | |
| 14 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (BTNC12,5 dày 7cm) | 6,8 | m2 | |
| 15 | Đào hố móng, đất cấp III | 68,95 | m3 | |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 46,16 | m3 | |
| 17 | Đất không thích hợp từ đào đắp thừa đổ đi | 22,79 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | 1,17 | m3 | |
| T | Cống tròn D75 | |||
| 1 | Thép D | 578,7 | kg | |
| 2 | Bê tông XM M200 ống cống | 9,45 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép ống cống | 234,9 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống cống | 45 | đoan ống | |
| 5 | Mối nối gạch xây vữa M100 | 1,56 | m3 | |
| 6 | Vữa XM M100 chèn ống cống | 0,82 | m3 | |
| 7 | Bê tông XM M150 móng cống, hố ga và móng tường đầu dày 20cm | 7,75 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cống, hố ga và móng tường đầu dày 20cm | 17,03 | m2 | |
| 9 | Bê tông XM M150 chèn ống cống | 2,98 | m3 | |
| 10 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | 3,87 | m3 | |
| U | Hố ga cống dọc D75 | |||
| 1 | Nắp ga gang KT 0,9x0,9m | 2 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt nắp ga gang | 2 | CK | |
| 3 | Bê tông M250 (Nắp ga BTCT KT 144x144cm) | 0,43 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn (Nắp ga BTCT KT 144x144cm) | 3,16 | m2 | |
| 5 | Thép tròn trơn D8 (Nắp ga BTCT KT 144x144cm) | 14,04 | kg | |
| 6 | Thép có gờ D12 (Nắp ga BTCT KT 144x144cm) | 64,36 | kg | |
| 7 | Lắp đặt nắp ga BTCT (Nắp ga BTCT KT 144x144cm) | 2 | CK | |
| 8 | Bê tông M300 (Tấm đan kích thước (130x65x14cm)) | 0,72 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn (Tấm đan kích thước (130x65x14cm)) | 3,3 | m2 | |
| 10 | Thép tròn trơn D6 (Tấm đan kích thước (130x65x14cm)) | 12,12 | kg | |
| 11 | Thép tròn trơn D8 (Tấm đan kích thước (130x65x14cm)) | 12,42 | kg | |
| 12 | Thép có gờ D12 (Tấm đan kích thước (130x65x14cm)) | 12,24 | kg | |
| 13 | Thép có gờ D14 (Tấm đan kích thước (130x65x14cm)) | 39,12 | kg | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (Tấm đan kích thước (130x65x14cm)) | 6 | CK | |
| 15 | Bê tông M250 (Mũ mố hố ga) | 0,96 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn (Mũ mố hố ga) | 8,94 | m2 | |
| 17 | Thép tròn trơn D6 (Mũ mố hố ga) | 8,46 | kg | |
| 18 | Thép có gờ D10 (Mũ mố hố ga) | 39,42 | kg | |
| 19 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | 7,7 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 2,73 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng | 7,92 | m2 | |
| 22 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 1,36 | m3 | |
| 23 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | 22,61 | m2 | |
| V | Hố thu cống dọc D75 | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 hố thu | 1,23 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố thu | 10,81 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 0,27 | m3 | |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ | 29,85 | kg | |
| 5 | Lắp dựng thép khung đỡ | 29,85 | kg | |
| 6 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 1,5 | m2 | |
| 7 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | 57,57 | kg | |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | 57,57 | kg | |
| 9 | Bản lề | 6 | bộ | |
| 10 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 2,4 | m2 | |
| 11 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | 7,6 | m | |
| 12 | Thép tấm ngăn mùi inox | 2,97 | kg | |
| 13 | Cao su tấm dày 2mm | 0,27 | m2 | |
| 14 | Tắc kê inox M6*50 | 9 | cái | |
| 15 | Long đen inox dày 1mm | 0,06 | kg | |
| 16 | Khoen tròn D3 | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 0,375 | m2 | |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp III | 3,12 | m3 | |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 0,75 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | 2,37 | m3 | |
| W | Cống hộp 1,0x1,0m | |||
| 1 | Bê tông M300 (Đốt cống) | 9,35 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Đốt cống) | 103,84 | m2 | |
| 3 | Thép có gờ D12 (Đốt cống) | 450,67 | kg | |
| 4 | Thép có gờ D14 (Đốt cống) | 1.210,66 | kg | |
| 5 | Quét nhựa 2 lớp, 3 mặt cống (Đốt cống) | 44,88 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống cống (Đốt cống) | 11 | m | |
| 7 | Bê tông M200 (Móng cống lắp ghép) | 7,83 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn (Móng cống lắp ghép) | 24,21 | m2 | |
| 9 | Thép có gờ D10 (Móng cống lắp ghép) | 193,14 | kg | |
| 10 | Thép có gờ D12 (Móng cống lắp ghép) | 43,83 | kg | |
| 11 | Lắp đặt tấm móng cống hộp (Móng cống lắp ghép) | 9 | CK | |
| 12 | Giấy dầu (Mối nối) | 10,2 | m2 | |
| 13 | Ma tít nhựa nóng (Mối nối) | 21,76 | lít | |
| 14 | Đay tẩm nhựa (Mối nối) | 47,2 | m | |
| 15 | Vữa xi măng M100 (Mối nối) | 0,1 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | 0,49 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cống | 1,42 | m2 | |
| 18 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 2,8 | m3 | |
| 19 | Đào hố móng, đất cấp III | 83,17 | m3 | |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng bằng CPDD loai 2 bằng đầm cóc, đầm K95 | 40,32 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi | 4,16 | m3 | |
| 22 | Đào phá BTXM cũ dày TB 22cm | 4,61 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ tường kênh đá hộc xây | 1,01 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | 5,62 | m3 | |
| 25 | Bê tông xi măng M250 dày 22cm | 4,61 | m3 | |
| 26 | Giấy dầu lót | 21 | m2 | |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 2,522 | m3 | |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | 2,13 | m3 | |
| 29 | Cốt thép gia cường mặt đường | 1.337,15 | kg | |
| 30 | Cắt khe mặt đường bê tông, chiều sâu khe cắt 40mm | 13,4 | m | |
| X | Hố ga Cống hộp 1,0x1,0m | |||
| 1 | Nắp ga gang KT 0,9x0,9m | 1 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt nắp ga gang | 1 | CK | |
| Y | Nắp ga BTCT KT 180x180cm | |||
| 1 | Bê tông M250 | 0,37 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,68 | m2 | |
| 3 | Thép tròn trơn D8 | 33,39 | kg | |
| 4 | Thép có gờ D12 | 1,93 | kg | |
| 5 | Lắp đặt nắp ga BTCT | 1 | CK | |
| 6 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | 1,55 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 1,03 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 1,43 | m2 | |
| 9 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 1,64 | m3 | |
| 10 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | 7,73 | m2 | |
| Z | Phần hố thu Cống hộp 1,0x1,0m | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 hố thu | 0,41 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố thu | 3,6 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 0,09 | m3 | |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ | 9,95 | kg | |
| 5 | Lắp dựng thép khung đỡ | 9,95 | kg | |
| 6 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 0,5 | m2 | |
| 7 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | 19,19 | kg | |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | 19,19 | kg | |
| 9 | Bản lề | 2 | bộ | |
| 10 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 0,8 | m2 | |
| 11 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | 2,8 | m | |
| 12 | Thép tấm ngăn mùi inox | 0,99 | kg | |
| 13 | Cao su tấm dày 2mm | 0,09 | m2 | |
| 14 | Tắc kê inox M6*50 | 3 | cái | |
| 15 | Long đen inox dày 1mm | 0,02 | kg | |
| 16 | Khoen tròn D3 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 0,125 | m2 | |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp III | 0,78 | m3 | |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 0,19 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | 0,59 | m3 | |
| AA | Cống tròn D200 (Thay kênh dưới dải phân cách) | |||
| 1 | Cung cấp ống cống D200, HL93 | 63 | ống | |
| 2 | Lắp đặt ống cống D200, L=1m/ống (ống cống mua sẵn lắp ghép, cống HL93 theo báo giá) | 63 | m | |
| 3 | Bê tông XM M150 tường đầu cống (đổ tại chỗ trong lòng kênh hiện trạng) | 20,52 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 51,71 | m2 | |
| 5 | Bê tông XM M150 dày 20cm (đổ tại chỗ trong lòng kênh hiện trạng) | 13,53 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 68,84 | m2 | |
| 7 | Bê tông XM M150 chèn ống cống | 28,59 | m3 | |
| 8 | Giấy dầu 3 lớp | 231,8 | m2 | |
| 9 | Ma tít nhựa nóng | 88,45 | lít | |
| 10 | Đay tẩm nhựa | 370,27 | m | |
| 11 | Vữa xi măng M100 | 0,12 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa 2 lớp mặt ngoài cống | 918,54 | m2 | |
| 13 | Đắp trong lòng cống bằng vật liệu dễ thoát nước (cấp phối đá dăm loại 2), K95 | 344,75 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bờ vây thi công K85, bằng đất đào nền đường tận dụng | 39,16 | m3 | |
| 15 | Nạo vét bùn và rác trong lòng kênh, dày trung bình 30cm (50+17)m | 66,72 | m3 | |
| 16 | Bơm nước hố móng thi công | 1 | ca | |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan kênh hiện trạng kích thước DxRxC=5x1x0,2m | 60 | CK | |
| 18 | Vận chuyển tấm đan đổ đi | 15 | 10tấn | |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan kênh hiện trạng kích thước DxRxC=5x1x0,2m và lắp đặt lại | 3 | CK | |
| 20 | Phá dỡ xà mũ kênh bằng bê tông cốt thép mặt cắt BxH=0,3x0,2m | 7,2 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ thân kênh bằng đá hộc xây | 13,7 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bùn, rác nạo vét đổ đi | 66,72 | m3 | |
| 23 | Thanh thải bờ vây thi công | 39,16 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất đắp bờ vây đổ đi | 39,16 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | 80,9 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7807151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.561430216E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tiêu chuẩn ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 3 | Máy ủi có công suất ≥110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký xe, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi