Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:27:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,159,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87398845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7479769E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông)(2); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công lát vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.411.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.823.900.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đằng, (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư mới Tính Linh, xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hưng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên) trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam.; số điện thoại: 0221 3862 305. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: San nền | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8369 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4817 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC II: Giao thông | |||
| 1 | NỀN MẶT ĐƯỜNG: Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,793 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.835,762 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7793 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,637 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0435 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen xây dựng công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6023 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen san nền công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4461 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5084 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6189 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7942 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2731 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9953 | 100m2 |
| 14 | VỈA HÈ:Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.719,71 | m2 |
| 15 | Đắp cát vàng móng hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,97 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,14 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7564 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2343 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,52 | m2 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179 | m |
| 23 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8 | m |
| 24 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,75 | m2 |
| 25 | HỐ TRỒNG CÂY:Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2186 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,39 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,97 | m2 |
| 29 | Đắp đấtđộ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4836 | 100m3 |
| 30 | AN TOÀN GIAO THÔNG:Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | m2 |
| C | HẠNG MỤC III: Thoát nước mưa | |||
| 1 | THOÁT NƯỚC MƯA: Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,57 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,16 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4805 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,8 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,23 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7175 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7137 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0847 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên + xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2575 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | 1cấu kiện |
| 18 | Sản suất lắp dựng tấm nắp ga, ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | 100m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,622 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9505 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8757 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,4 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt đế cống BTĐS D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.324 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt đế cống BTĐS D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1000mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt đế cống BTĐS D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 34 | ĐƯỜNG ỐNG CHỜ QUA ĐƯỜNG:Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 35 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 100m2 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | 100m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,57 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt đế cống BTĐS D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phần xây dựng: Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,26 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9565 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,43 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7046 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên + xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7025 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1cấu kiện |
| 14 | Phần đào đắp:Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,311 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | 100m3 |
| 17 | Phần lắp đặt:Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt đế cống BTĐS ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cái |
| E | HẠNG MỤC V: Đường dây trung áp 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt tại cột điểm đấu, Xà bò đỡ lèo 1 sứ đứng (XB-1): Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà bò đỡ lèo 3 sứ đứng (XB-3):Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,54 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao 24KV:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện thao tác:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,46 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 35KV:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,63 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa R4-C tại cột lắp đặt cầu dao:Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,07 | kg |
| 16 | Dây đồng mềm MP50 (nối CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 17 | Ép đầu cốt đồng M50. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 1m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 20 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 10 m |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 22 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 sứ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11, tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 km dây |
| 25 | Ghíp nhôm 3bulong AC-25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Kẹp quai nhôm (cho vị trí đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Hotline Al 4/0 dùng cho cáp đến 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp Biển tên cột trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Xây dựng đường cáp ngầm:Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4328 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2501 | 100m |
| 34 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 35 | Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 36 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Hào cáp đơn 22KV đi dưới vỉa hè đường:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 1000v |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,962 | m3 |
| 45 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC VI: Lắp đặt trong trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M50. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt ĐC-M300. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cáp Elbow-24kv-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 8 | Hệ thống nối đất trạm biến áp:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,893 | kg |
| 9 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m3 |
| 10 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 m |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 13 | Cung cấp và lắp Biển tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC VII: Xây dựng trụ đỡ trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1268 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 6 | Bộ Bulong móng trạm M24x1050x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2622 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC VIII: Điện sinh hoạt 0,4kV | |||
| 1 | Bệ tủ điện 8 công tơ: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6298 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3856 | m3 |
| 5 | Bộ khung móng tủ Bulong M16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,776 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 10 | Tiếp địa tủ điện công tơ R2C:Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,008 | kg |
| 11 | Bulol M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 13 | Ép đầu đồng M50. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10 m |
| 15 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ KT: axbxh=500x750x1.050mm làm bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi (trọn bộ, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 tủ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 2 pha 2-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 cái |
| 20 | Hào cáp trên hè loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3584 | 100m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | 1000v |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,224 | m3 |
| 23 | Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,838 | m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9961 | 100m3 |
| 25 | Hào cáp trên hè loại 2:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 1000v |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0125 | m3 |
| 28 | Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0886 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 30 | Hào cáp trên hè loại 3:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 1000v |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 33 | Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7248 | m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 35 | Hào cáp qua đường loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 1000v |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 38 | Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3748 | m3 |
| 39 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 40 | Hào cáp qua đường loại 2:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1000v |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4375 | m3 |
| 43 | Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,187 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 45 | Hào cáp qua đường hiện trạng:Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đá hỗn hợp trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 1000v |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | m3 |
| 52 | Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | 1m3 |
| 53 | Hoàn thiện mặt đường:Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 57 | Cáp ngầm 0,4kV:Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | 100m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,944 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,449 | 100m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp qua đường D168,3/150 dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m |
| 62 | Ép đầu cốt đồng M50. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt đồng M70. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cốt đồng M95. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt đồng M120. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 66 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu cáp |
| 67 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| I | HẠNG MỤC IX: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phần đường dây: Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,599 | 100m |
| 3 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,886 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép D80 bảo vệ cáp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 - Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 - Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | m3 |
| 13 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 16 | Tiếp địa cột chiếu sáng R1C:Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,6705 | kg |
| 17 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 cọc |
| 19 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 10 m |
| 20 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 22 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng R2C:Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1858 | kg |
| 23 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 m |
| 26 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 28 | Tiếp địa lặp lại hệ thống chiếu sáng R3C:Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,1325 | kg |
| 29 | Bu lông + đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,9 | m |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cọc |
| 32 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,49 | 10 m |
| 33 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 35 | Móng cột chiếu sáng đường:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8747 | 1m3 |
| 36 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | chiếc |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 40 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 41 | Phụ kiện:Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bảng |
| 42 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 43 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 44 | Bulol + êcu M6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cột |
| 46 | Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cần |
| 47 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cần đèn |
| 48 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD02L/120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 49 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 đầu cáp |
| 51 | Hào cáp chiếu sáng trên hè loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5818 | 100m2 |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,606 | 1000v |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,848 | m3 |
| 54 | Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,176 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8933 | 100m3 |
| 56 | Hào cáp chiếu sáng trên hè loại 2:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 1000v |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 59 | Đào rãnh cáp sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,213 | m3 |
| 60 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 61 | Hào cáp chiếu sáng qua đường loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | 100m2 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 1000v |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m3 |
| 64 | Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5886 | m3 |
| 65 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC X: Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | A. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN: Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 6 | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ:Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 14 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| K | HẠNG MỤC XI: Chi phí mua sắm thiết bị: | |||
| 1 | 1. Chi phí mua sắm thiết bị phần đường dây trung áp: Cầu dao liên động 24KV-630A loại chém ngang, ngoài trời (mạ nhúng nóng, tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục truyền động bằng ổ bi, gồm bộ tay thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 24kV - 3 ngăn gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao 630A-20kA/s kèm cầu chì (đặt đọc trong thân máy biến áp). Tủ tích hợp sẵn đồng hồ đo khí SF6, Role báo sự cố cáp, điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | 2. Chi phí mua sắm thiết bị phần trạm biến áp:Máy biến áp 560kVA-35/22/0,4kVChế tạo theo Quyết định số: 1011 EVN-NPC/2015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung, hạ áp, tủ hạ thế 400V-800A (1 ATM tổng 800A , 3ATM nhánh 300A, 1 ATM nhánh 100A, các phụ kiện đấu nối...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Tụ bù 400kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | 3. Chi phí mua sắm thiết bị phần chiếu sáng:Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Chi phí vận chuyển TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87398845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7479769E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông)(2); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công lát vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.411.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.823.900.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đằng, (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy lu 16 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy đào xúc | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 13 | Máy rải BTN | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi