Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883909-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200745605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:27:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,159,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87398845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7479769E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông)(2); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công lát vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.411.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.823.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đằng, (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị công trình
Xây dựng khu dân cư mới Tính Linh, xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hưng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng công trình Huy Hoàng (địa chỉ: 50/2 đường Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, Tỉnh Hưng Yên). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên – Số 685 đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên) trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam.; số điện thoại: 0221 3862 305.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: San nền
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.050,15m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,093100m3
4San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8369100m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V141,4817100m3
B HẠNG MỤC II: Giao thông
1NỀN MẶT ĐƯỜNG:
Đào bùn đăc trong mọi điều kiện
Mô tả kỹ thuật theo chương V47,793m3
2Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3.835,7621m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7793100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V583,6371m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7929100m3
6Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0435100m3
7Đắp cát đen xây dựng công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6023100m3
8Đắp cát đen san nền công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4461100m3
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5084100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V18,6189100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V10,7942100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2731100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V72,9953100m2
14VỈA HÈ:Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.719,71m2
15Đắp cát vàng móng hèMô tả kỹ thuật theo chương V471,97m3
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,14m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7564100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,8m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16,2343100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,38m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,52m2
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.179m
23Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V346,8m
24Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V356,75m2
25HỐ TRỒNG CÂY:Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,28m3
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2186100m2
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,39m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V245,97m2
29Đắp đấtđộ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4836100m3
30AN TOÀN GIAO THÔNG:Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,38m2
C HẠNG MỤC III: Thoát nước mưa
1THOÁT NƯỚC MƯA:
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
Mô tả kỹ thuật theo chương V56,57m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,16m3
5Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,76m3
6Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,87m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4805100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V370,8m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,23m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7175tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7137tấn
13Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0847tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,762100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên + xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2441 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,257510 tấn/1km
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2441cấu kiện
18Sản suất lắp dựng tấm nắp ga, ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V1691cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,986100m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.082,622m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9505100m3
22Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8757100m3
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V392,41 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V93,21 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V485mối nối
26Lắp đặt đế cống BTĐS D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2.324cái
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V55,21 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V46,81 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V101mối nối
30Lắp đặt đế cống BTĐS D800Mô tả kỹ thuật theo chương V454cái
31Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1000mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V20,81 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
33Lắp đặt đế cống BTĐS D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
34ĐƯỜNG ỐNG CHỜ QUA ĐƯỜNG:Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39m3
35Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1915100m2
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,72m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
39Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3461100m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,57m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V501 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V49mối nối
47Lắp đặt đế cống BTĐS D300Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
D HẠNG MỤC IV: THOÁT NƯỚC THẢI
1Phần xây dựng:
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4528100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,26m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,13m3
6Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9565100m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,43m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7046tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2313100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên + xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V491 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,702510 tấn/1km
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V491cấu kiện
14Phần đào đắp:Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V166,3111m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m3
16Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6981100m3
17Phần lắp đặt:Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V90,81 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V48,41 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V138mối nối
26Lắp đặt đế cống BTĐS ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V696cái
E HẠNG MỤC V: Đường dây trung áp 22kV
1Lắp đặt tại cột điểm đấu, Xà bò đỡ lèo 1 sứ đứng (XB-1):
Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà
Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà bò đỡ lèo 3 sứ đứng (XB-3):Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V49,54kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà đỡ cầu dao 24KV:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V79,6kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế cách điện thao tác:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V105,46kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thang trèo:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V36,44kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 35KV:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V86,63kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Giá đỡ cáp lên cột:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V22,69kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tiếp địa R4-C tại cột lắp đặt cầu dao:Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V93,07kg
16Dây đồng mềm MP50 (nối CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
17Ép đầu cốt đồng M50. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
18Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,121m3
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
20Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,9810 m
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
22Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 sứ
24Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11, tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 km dây
25Ghíp nhôm 3bulong AC-25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Kẹp quai nhôm (cho vị trí đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Hotline Al 4/0 dùng cho cáp đến 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Cung cấp và lắp Biển tên cột trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cung cấp và lắp Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cung cấp và lắp Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Xây dựng đường cáp ngầm:Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4328100m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2501100m
34Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
35Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
36Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
37Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2301m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Hào cáp đơn 22KV đi dưới vỉa hè đường:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,3408100m2
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1,1361000v
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,07m3
44Đào kênh mương, rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,962m3
45Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4189100m3
F HẠNG MỤC VI: Lắp đặt trong trạm biến áp
1Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V281 m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
4Ép đầu cốt đồng M50. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
5Ép đầu cốt ĐC-M300. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
6Đầu cáp Elbow-24kv-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
7Cung cấp và lắp đặt Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp, Loại sứ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
8Hệ thống nối đất trạm biến áp:Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V160,893kg
9Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,681m3
10Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,910 m
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
13Cung cấp và lắp Biển tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Cung cấp và lắp Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cung cấp và lắp Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cung cấp và lắp Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G HẠNG MỤC VII: Xây dựng trụ đỡ trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1268m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3429m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
6Bộ Bulong móng trạm M24x1050x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2622m3
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
H HẠNG MỤC VIII: Điện sinh hoạt 0,4kV
1Bệ tủ điện 8 công tơ:
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6298m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7603100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6656m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3856m3
5Bộ khung móng tủ Bulong M16x850Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,776m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m3
10Tiếp địa tủ điện công tơ R2C:Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V499,008kg
11Bulol M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Cung cấp và lắp đặt dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V48m
13Ép đầu đồng M50. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
14Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,210 m
15Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,48m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048100m3
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cọc
18Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ KT: axbxh=500x750x1.050mm làm bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi (trọn bộ, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 tủ
19Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 2 pha 2-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1021 cái
20Hào cáp trên hè loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,3584100m2
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V4,5281000v
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36,224m3
23Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V135,838m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9961100m3
25Hào cáp trên hè loại 2:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605100m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1,4421000v
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0125m3
28Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,0886m3
29Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m3
30Hào cáp trên hè loại 3:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,7021000v
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
33Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7248m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711100m3
35Hào cáp qua đường loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785100m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,5951000v
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
38Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,3748m3
39Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m3
40Hào cáp qua đường loại 2:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975100m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,391000v
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4375m3
43Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1871m3
44Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m3
45Hào cáp qua đường hiện trạng:Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
46Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,645m3
47Bốc xếp các loại vật liệu rời, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,645m3
48Vận chuyển đá hỗn hợp trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,00011000v
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,044m3
52Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0441m3
53Hoàn thiện mặt đường:Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
57Cáp ngầm 0,4kV:Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,908100m
58Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,944100m
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,578100m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,449100m
61Cung cấp và lắp đặt Ống thép bảo vệ cáp qua đường D168,3/150 dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m
62Ép đầu cốt đồng M50. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu cốt
63Ép đầu cốt đồng M70. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6610 đầu cốt
64Ép đầu cốt đồng M95. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
65Ép đầu cốt đồng M120. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu cốt
66Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22đầu cáp
67Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu cáp
I HẠNG MỤC IX: Điện chiếu sáng
1Phần đường dây:
Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,599100m
3Luồn dây Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,886100m
5Cung cấp và lắp đặt Ống thép D80 bảo vệ cáp điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m
6Đầu cốt đồng M25 - Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
7Đầu cốt đồng M10 - Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V27,210 đầu cốt
8Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70đầu cáp
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Móng tủ điều khiển chiếu sáng:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2535m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3541m3
13Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
16Tiếp địa cột chiếu sáng R1C:Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V521,6705kg
17Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,410 cọc
19Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,110 m
20Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
22Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng R2C:Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V31,1858kg
23Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
25Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 m
26Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
28Tiếp địa lặp lại hệ thống chiếu sáng R3C:Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V501,1325kg
29Bu lông + đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.259,9m
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V310 cọc
32Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V137,4910 m
33Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
35Móng cột chiếu sáng đường:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,87471m3
36Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V34chiếc
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0608100m2
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,66m3
40Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
41Phụ kiện:Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34bảng
42Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Mô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
43Áp tô mát 1 pha -6A-250V:Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
44Bulol + êcu M6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
45Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V341 cột
46Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V34cần
47Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V341 cần đèn
48Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD02L/120WMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
49Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34cột
50Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V681 đầu cáp
51Hào cáp chiếu sáng trên hè loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,5818100m2
52Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V8,6061000v
53Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V68,848m3
54Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V258,1761m3
55Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8933100m3
56Hào cáp chiếu sáng trên hè loại 2:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
57Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,7521000v
58Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
59Đào rãnh cáp sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,213m3
60Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151100m3
61Hào cáp chiếu sáng qua đường loại 1:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013100m2
62Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,6711000v
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,368m3
64Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,5886m3
65Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m3
J HẠNG MỤC X: Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị:
1A. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN:
Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp
Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
6B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ:Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ (3 pha)
8Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
9Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
11Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
12Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
13Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
14Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
15Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
16Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
K HẠNG MỤC XI: Chi phí mua sắm thiết bị:
11. Chi phí mua sắm thiết bị phần đường dây trung áp:
Cầu dao liên động 24KV-630A loại chém ngang, ngoài trời (mạ nhúng nóng, tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục truyền động bằng ổ bi, gồm bộ tay thao tác)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van ZnO-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ RMU 24kV - 3 ngăn gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao 630A-20kA/s kèm cầu chì (đặt đọc trong thân máy biến áp). Tủ tích hợp sẵn đồng hồ đo khí SF6, Role báo sự cố cáp, điện trở sấy có điều khiển nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42. Chi phí mua sắm thiết bị phần trạm biến áp:Máy biến áp 560kVA-35/22/0,4kVChế tạo theo Quyết định số: 1011 EVN-NPC/2015Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung, hạ áp, tủ hạ thế 400V-800A (1 ATM tổng 800A , 3ATM nhánh 300A, 1 ATM nhánh 100A, các phụ kiện đấu nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Tụ bù 400kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
73. Chi phí mua sắm thiết bị phần chiếu sáng:Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Chi phí vận chuyển TBMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87398845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7479769E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông)(2); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công lát vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.411.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.823.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.55
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đằng, (có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực), bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy lu bánh thép 10 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy lu 16 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy lu rung 25 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy đầm cóc Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy đào xúc Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy ủi 110CV Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
12 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
13 Máy rải BTN Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
14 Máy phun nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
15 Máy nén khí diezel Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->