Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng từ Cọc TD65 - Cọc 130
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng từ Cọc TD65 - Cọc 130 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 09:27:00 đến ngày 2021-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,784,140,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề TVGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kính vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kính vĩ hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng từ Cọc TD65 - Cọc 130 Đường Nà Chì, Xín Mần đi Bản Liền, Lào Cai; Đèo Gió - Quảng Nguyên, Nà Chì – Quảng Nguyên (Đoạn Nà Chì, Xín Mần đi Bản Liền, Lào Cai) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách TW năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang;
Số điện thoại: 02193 836 957. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lù Thanh Bình - Giám đốc: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 836 957 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG + RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,1183 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,5322 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,4355 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3635 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,3578 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,3142 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,6978 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.641,8821 | m3 |
| 9 | Bạt lót | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8.209,804 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,6198 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 177,793 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14.546,7 | cái |
| 13 | Chít mạch tấm đan dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 969,78 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6639 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất đá hỗn hợp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7823 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,598 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5423 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,71 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thân cống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5848 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,11 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7086 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5761 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông phủ bản cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 15 | Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ bản cống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4853 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5403 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4517 | tấn |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường cánh - chiều dày ≤45 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,36 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,55 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,34 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2987 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 29 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2318 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5762 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,55 | m2 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,29 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,19 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| C | Tràn liên hợp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5127 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 137,818 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4665 | 100m3 nguyên khai |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,64 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 111,86 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,95 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3604 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0108 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80,8 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5236 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3376 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,38 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9396 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,46 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3092 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1452 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0933 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1695 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9672 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3092 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1452 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2334 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0656 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2102 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1915 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,7319 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,05 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| 48 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9477 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,69 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sân gia cố | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3184 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 133,64 | m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4003 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4117 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3294 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | m3 |
| 57 | Bạt lót | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 274,52 | m2 |
| 58 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6324 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,039 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 494,1 | cái |
| 61 | Chít mạch rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,94 | m2 |
| 62 | Bê tông cọc, cột, thuỷ chí bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột thuỷ chí, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 64 | Bê tông cọc tiêu tràn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 65 | Biển báo tam giác | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề TVGS | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông có chứng nhận ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 2 | Máy trộn các loại | từ 80L-250L | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | 5kw | 2 |
| 4 | Đầm bàn | 1kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | 1.5kw | 2 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 7 | Máy đào | 0.8m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | 2.1kw | 1 |
| 9 | Máy kính vĩ hoặc toàn đạc | Máy kính vĩ hoặc toàn đạc | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 5-7 tấn | 3 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi