Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng từ Cọc TD65 - Cọc 130

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882912-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng từ Cọc TD65 - Cọc 130
Số hiệu KHLCNT 20210870339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 09:27:00 đến ngày 2021-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,784,140,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn các loại
- Đặc điểm thiết bị từ 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2.1kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kính vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kính vĩ hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng từ Cọc TD65 - Cọc 130
Đường Nà Chì, Xín Mần đi Bản Liền, Lào Cai; Đèo Gió - Quảng Nguyên, Nà Chì – Quảng Nguyên (Đoạn Nà Chì, Xín Mần đi Bản Liền, Lào Cai)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách TW năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 836 957.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 5. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. + Thẩm định HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xín Mần.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 836 957.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 836 957.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lù Thanh Bình - Giám đốc: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 836 957
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG + RÃNH DỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật26,1183m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật85,5322100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,4355100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3635100m3 nguyên khai
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật73,3578100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,3142100m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,6978100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.641,8821m3
9Bạt lótTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8.209,804m2
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật18,6198100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật177,793m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14.546,7cái
13Chít mạch tấm đan dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật969,78m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,12m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,12m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,96m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0553tấn
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,272100m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,6639100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,313100m3 nguyên khai
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất đá hỗn hợpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7823100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,598100m3
5Ván khuôn móng cốngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5423100m2
6Thi công lớp đá đệm móngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật49,71m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật37,93m3
8Ván khuôn gỗ thân cốngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,5848100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật43,11m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,12m3
11Ván khuôn gỗ xà mũTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7086100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5761tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0448tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông phủ bản cống, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,02m3
15Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,4m3
16Ván khuôn gỗ bản cốngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4853100m2
17Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5403tấn
18Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4517tấn
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,8m3
20Ván khuôn gỗ tường cánh - chiều dày ≤45Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,834100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật19,36m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,55m3
23Ván khuôn chân khayTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,685100m2
24Thi công lớp đá đệm móng chân khayTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,84m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật24,34m3
26Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2987100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,35m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,47m3
29Ván khuôn chân khayTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2318100m2
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,94m3
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5762100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,1m3
33Ván khuôn móng dàiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,3m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật33,55m2
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,29m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,419100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10,19m3
39Ván khuôn móng dàiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0696100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,42m3
C Tràn liên hợp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,5127100m3
2Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật137,818m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,4665100m3 nguyên khai
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật59,64m3
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật111,86m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,629100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật21,95m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật17,53m3
9Ván khuôn móng dàiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3604100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0108100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật26,9m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật80,8m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,6m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật50,04m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,756100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1504tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5236tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,48m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,74m3
20Ván khuôn móng dàiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3376100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật17,38m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9396100m2
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật34,46m3
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3092tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1452tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0933tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1695tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0458tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,22m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,68m3
32Ván khuôn móng dàiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,328100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật16,8m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9672100m2
35Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật34,72m3
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3092tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1452tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2334100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0656tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1247tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0387tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,8m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2102100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1915tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,7319tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật39,05m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật33,41m3
48Ván khuôn chân khayTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9477100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật23,69m3
50Ván khuôn gỗ sân gia cốTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3184100m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật133,64m3
52Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4003100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,335100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4117100m3
55Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3294100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật54,9m3
57Bạt lótTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật274,52m2
58Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6324100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,039m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật494,1cái
61Chít mạch rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật32,94m2
62Bê tông cọc, cột, thuỷ chí bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,064m3
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột thuỷ chí, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
64Bê tông cọc tiêu trànTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,63m3
65Biển báo tam giácTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
66Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật18,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông có chứng nhận ATLĐ31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kw2
2 Máy trộn các loại từ 80L-250L2
3 Máy cắt uốn 5kw2
4 Đầm bàn 1kw2
5 Đầm dùi 1.5kw2
6 Máy khoan Máy khoan cầm tay2
7 Máy đào 0.8m31
8 Máy đầm cóc 2.1kw1
9 Máy kính vĩ hoặc toàn đạc Máy kính vĩ hoặc toàn đạc1
10 Ô tô tự đổ 5-7 tấn3
11 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->