Gói thầu: Gói thầu XL01: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:40:00 đến ngày 2021-09-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,548,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,500,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cấp công trình đương đương công trình dân dụng cấp III (có hạng mục chính của gói thầu là công trình có kết cấu nhà hoặc dạng nhà 02 tầng trở lên) thuộc lực lượng an ninh, quốc phòng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.284.253.800 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.284.253.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc lực lượng quốc phòng, an ninh của: 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hệ thống cấp thoát nước hoặc tương đương) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc bồi dưỡng thi công hệ thống PCCC hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện và trạm biến áp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ≥02 Trạm biến áp có công suất ≥75KVA.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ô tô tự đổ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: ≥ 0,8 (m3), để đào móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc máy tời vận chuyển lên cao (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 7-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để uốn, cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để dẫn cao độ, tim, trục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc hoặc đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh, Sơn Hòa và Công an thị xã Sông Cầu thuộc Công an tỉnh Phú Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư, thiết bị chào thầu so với với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên
Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Số điện thoại: 0694362455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,5307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,6993 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,8314 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,8314 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,8314 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22,4592 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 65,9555 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,9143 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0352 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7396 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,9072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2015 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,365 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2808 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20,2256 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,3829 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5332 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,8293 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,646 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 35,0546 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,5056 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,3182 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,4019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,0479 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 115,396 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,9929 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9,6098 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,4132 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6182 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9382 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,101 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,276 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9043 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4223 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0712 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0712 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,1608 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,1608 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 173,3598 | m2 |
| 41 | Bu lông M20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,64 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 44,322 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1419 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0329 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,109 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,109 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,109 | 100m3/1km |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,704 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,452 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0794 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1432 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0523 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,504 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0513 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0236 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,0515 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20,72 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,57 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24,29 | m2 |
| 63 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 219,4762 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 38,1761 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 36,7616 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 792,85 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.951,6788 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 404,4218 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 350,56 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 503,448 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 243,292 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 181,31 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 114,89 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 600x600 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 44,7125 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao giật cấp khung xương chìm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 374,72 | m2 |
| 76 | Thi công phào thạch cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 117,8 | md |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 374,72 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 374,72 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3.271,9286 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 811,934 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,0368 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 31,336 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 859,2523 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 51,798 | m2 |
| 85 | Quét chống thấm WC | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 73,7 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 49,6125 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 154,77 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 115,161 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch màu ghi 50x200x10, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 54,75 | m2 |
| 90 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,0095 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,43 | m2 |
| 92 | Dầm gỗ KT 100x200 gỗ nhóm 4 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 26,022 | md |
| 93 | Dầm gỗ KT 50x100 gỗ nhóm 4 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 62,9 | md |
| 94 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm gỗ nhóm 4 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 31,7997 | m2 |
| 95 | Ván lót sân khấu gỗ nhóm 4 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 31,7997 | m2 |
| 96 | Giấy dầu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 31,7997 | m2 |
| 97 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,2 | m2 |
| 98 | Đinh vít bắt lặn vào gỗ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,3878 | m3 |
| 100 | Lát đá granite bậc cầu thang màu đỏ ruby | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 77,8208 | m2 |
| 101 | Sản xuất lan can tay vịn inox 304 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3363 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 36,1 | m2 |
| 103 | Quả cầu Inox D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | Quả |
| 104 | Chụp vào chân, tường trụ D122 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 105 | Chụp trân trụ D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 52 | Cái |
| 106 | Chụp vào tường trụ D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,3785 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,003 | m3 |
| 109 | Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,308 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,084 | m2 |
| 111 | Lát đá tam cấp granite màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,9725 | m2 |
| 112 | Lát đá tam cấp granite màu đỏ ruby, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,6 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch màu ghi 50x200x10, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24,004 | m2 |
| 114 | Đắp nổi hoa văn trang trí KT 400x400 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 115 | Đắp nổi chi tiết trang trí viền 20x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,96 | md |
| 116 | Gia công lan can | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0201 | tấn |
| 117 | Lắp đặt Logo công an bằng đồng đúc D800 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 118 | Vách ngăn chịu nước composite HPL dày 12mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 34,155 | m2 |
| 119 | Lắp đặt bàn ốp đá granite màu đen | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9,024 | m2 |
| 120 | Lắp đặt cửa lỗ thăm mái | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 121 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính thủy lực kính an toàn 10.38ly | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,6 | m2 |
| 122 | Bản lề | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 123 | Kẹp ly định vị vách | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 124 | Tay nắm dài inox 304 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 125 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 30,09 | m2 |
| 126 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 77,55 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 98,79 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,84 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 1 cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,36 | m2 |
| 130 | Vách kính khuôn nhôm cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 37,389 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 250,019 | m2 |
| 132 | Gia công cửa inox, hoa sắt hộp 15x15x1.5 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,0345 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 104,99 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,0286 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,71 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-100A-18KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 137 | Đèn báo pha R/Y/B | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 143 | Vỏ tủ điện KT: C600xR400xD150 (sơn tĩnh điện tôn dày 1.2-1.5mm 2 lớp) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 144 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 150 | Tủ điện 16 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 157 | Tủ điện 16 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 158 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 162 | Tủ điện 8 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | tủ |
| 163 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 167 | Tủ điện 8 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | tủ |
| 168 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 172 | Tủ điện 8 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 173 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 177 | Tủ điện 12 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 178 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 182 | Tủ điện 12 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 183 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-30A-10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 187 | Tủ điện 12 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 188 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 20A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn ốp trần led D250 18W | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 44 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 9w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 86 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 2x18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 32 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 2x36w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | bộ |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn cầu thang | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt thông gió hút trần 25w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 25w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt quạt trần 1x80w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 88 | cái |
| 202 | Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24 | m |
| 203 | Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17 | m |
| 204 | Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | m |
| 205 | Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 115 | m |
| 206 | Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 148 | m |
| 207 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.250 | m |
| 208 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.545 | m |
| 209 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 38 | m |
| 210 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 211 | Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 130 | m |
| 212 | Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 600 | m |
| 213 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 214 | Lắp đặt ghen luồn dây PVC D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 250 | m |
| 215 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 900 | m |
| 216 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 217 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch 36 port | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 thiết bị |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22 | cái |
| 220 | Lắp đặt Wifi gắn trần | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | 1 thiết bị |
| 221 | Lắp đặt hộp nối dây 30 đôi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 222 | Lắp đặt Dây mạng cat5e | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 42 | 10 m |
| 223 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.4 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 38,5 | 10 m |
| 224 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 450 | m |
| 225 | Lắp đặt tủ thiết bị 16U | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 226 | Lắp đặt dây HDMI 20m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh 2x1.5 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 100 | m |
| 228 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,5m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cọc |
| 229 | Lắp đặt kim thu sét chủ động D107M | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | m |
| 231 | Lắp đặt cáp dẫn sét M50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 150 | m |
| 232 | Chân trụ đỡ kim thu sét 5m inox, bao gồm chân trụ đỡ (ETI) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | chiếc |
| 233 | Giằng néo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | chiếc |
| 234 | Hộp kiểm tra điện trở KT 210x160x100mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 235 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 236 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 237 | Dây co thép MK-4 ly | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 238 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 239 | Kẹp cáp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 240 | Bộ đếm sét | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 241 | Vật tư phụ (phụ kiện hóa nhiệt, hóa chất giảm điện trở).... | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | trọn gói |
| 242 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 24.000BTU/h (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | máy |
| 243 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 18.000BTU/h (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | máy |
| 244 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 12.000BTU/h (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | máy |
| 245 | Gía đỡ giàn nóng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 246 | Lắp đặt ống đồng D6 dày 0.71 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,77 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống đồng D10 dày 0.71 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống đồng D12 dày 0.71 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống đồng D16 dày 0.71 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,42 | 100m |
| 250 | Bảo ôn D6 dày 19mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 75 | m |
| 251 | Bảo ôn D10 dày 19mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22 | m |
| 252 | Bảo ôn D13 dày 19mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 253 | Bảo ôn D16 dày 19mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 42 | m |
| 254 | Bảo ôn D22 dày 19mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 90 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê trơn D21 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn thu D27/21 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông D27 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông D21 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 262 | Lắp đặt téc nước inox 1m3+khung đỡ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bể |
| 263 | Lắp đặt van phao D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 267 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D40-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,245 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,125 | 100m |
| 271 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,15 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,585 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,32 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 286 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 287 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt Y UPVC D110x90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 290 | Lắp đặt Y UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 294 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 46 | cái |
| 295 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 296 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn thu UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 305 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 306 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 308 | Lắp đặt vòi rửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 309 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 310 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt lô giấy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 312 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 313 | Lắp đặt phễu thu nước sàn WC+con thỏ D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 314 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 315 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 316 | Lắp đặt vòi cấp nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 317 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 318 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 319 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,054 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D20-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,907 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống cấp nóng nhựa PPR D20-PN20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,067 | 100m |
| 324 | Lắp đặt tê đều PPR D32x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 325 | Lắp đặt tê đều PPR D25x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 326 | Lắp đặt tê đều PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 327 | Lắp đặt tê đều PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 328 | Lắp đặt tê đều PPR D20x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 28 | cái |
| 330 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 331 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 66 | cái |
| 332 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 334 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 335 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 28 | cái |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,265 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,475 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,506 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,065 | 100m |
| 340 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 341 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 342 | Lắp đặt Y UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 343 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 344 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 345 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 346 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 45 | cái |
| 347 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 348 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 349 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 350 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 351 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 352 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 353 | Lắp đặt côn thu UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 357 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 358 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN+BẾP CBCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,217 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,217 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,68 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16,039 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,8532 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3828 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5891 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,5252 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,565 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,996 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,666 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0699 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,594 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,556 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,8556 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3103 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,553 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6206 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,912 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6424 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,8069 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,544 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0796 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0554 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7928 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7928 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 93,7142 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,925 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 36,6 | m |
| 33 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 35,7954 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,896 | m3 |
| 35 | Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,3223 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 262,614 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 166,4 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 61,88 | m2 |
| 39 | Soi chỉ lõm 15 rộng 25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9,6 | md |
| 40 | Đắp nổi chân cột tạo kiến trúc | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 85,56 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 162,34 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 99,04 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 61,36 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 36,24 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 476,18 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 263,314 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5453 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,58 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 165,38 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,18 | m2 |
| 52 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,378 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,19 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,738 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch granite 300x300mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,7 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22,68 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,9368 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,8576 | m3 |
| 59 | Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,6908 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc granite màu đỏ ruby | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 27 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch màu ghi 50x200x10, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,912 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,9 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11,52 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 1 cánh cửa mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,72 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 28,14 | m2 |
| 67 | Gia công cửa inox, hoa sắt hộp 15x15x1.5 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1968 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,24 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,0286 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,3002 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 76 | Tủ điện 12 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp trần led D250 18W | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 2x18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần 1x80w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 83 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 65 | m |
| 84 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 185 | m |
| 85 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 280 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 180 | m |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 90 | Bộ tách mỡ cục bộ 50L | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Lavabo | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi cấp nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,065 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút ren PP-R D20-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PP-R D25-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PP-R D20-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê đều PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu PP-R D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,285 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,325 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,042 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,01 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu D110x90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2176 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2176 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,0296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,8774 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,8833 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4242 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6071 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,4283 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,545 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,686 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0777 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6541 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,488 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7488 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3855 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6061 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6525 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 25,068 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,8328 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,8162 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,813 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2777 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1708 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,3733 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,3733 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 40,752 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,5597 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 34,23 | m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,183 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0302 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1528 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1528 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1528 | 100m3/1km |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,704 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,476 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0826 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1301 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0523 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,504 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0513 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0236 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 47 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,1215 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 21,46 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,64 | m2 |
| 51 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 48,223 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6406 | m3 |
| 53 | Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,8515 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 174,99 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 315,274 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 68,584 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 74,88 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 143,354 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 121,2 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 124,3 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 79,2 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 600x600 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,827 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 602,092 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 174,99 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5155 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,9289 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 144,494 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,562 | m2 |
| 69 | Quét chống thấm WC | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 26,16 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,827 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 53,856 | m2 |
| 72 | Soi chỉ lõm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 54,5 | m |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,52 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,76 | m3 |
| 75 | Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,83 | m3 |
| 76 | Lát đá tam cấp granite màu vàng đậm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 29,7 | m2 |
| 77 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh MFC dày 12 ly | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,44 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,96 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18,36 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,08 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 42,84 | m2 |
| 83 | Gia công cửa Inox, hoa Inox hộp 15x15x1.5 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3731 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,44 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,6695 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,5919 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,5876 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-50A-10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 89 | Đèn báo pha R/Y/B | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện 16 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-32A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện 8 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-25A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện 8 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần led D250 18W | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 2x18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 25w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần 1x80w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 112 | Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 21 | m |
| 113 | Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 114 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 275 | m |
| 115 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 245 | m |
| 116 | Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | m |
| 117 | Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 28 | m |
| 118 | Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 130 | m |
| 119 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | thiết bị |
| 122 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch 16 port | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | thiết bị |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt wifi gắn trần | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | thiết bị |
| 125 | Lắp đặt dây mạng cate5e | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,5 | 10 m |
| 126 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt lô giấy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu nước sàn WC+con thỏ D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi cấp nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt téc nước+khung đỡ 1m3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D40-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,125 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,291 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,085 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D20-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,286 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê đều PPR D32x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê đều PPR D25x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê đều PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê đều PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê đều PPR D20x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,365 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,21 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 35 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0573 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0227 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0227 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,788 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0608 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0721 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1264 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,448 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0115 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,041 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,444 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0552 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0846 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,028 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,27 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0226 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,348 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0466 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0317 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0675 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0675 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,672 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1408 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,68 | m |
| 32 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,553 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,21 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 25,81 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,52 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,84 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,08 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11,52 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,76 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 60,25 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0157 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,784 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,04 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng vào tường, tiết diện màu ghi 50x200x10, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,76 | m2 |
| 49 | Kẻ chỉ sâu 10m, rộng 20mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 21,6 | m |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,76 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,72 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,48 | m2 |
| 53 | Tủ điện 8 module | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 1x36w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn cổng cầu đúc D250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần 1x80w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 63 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 64 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 65 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN8 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75-PN8 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chếch UPVC D75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH CHO KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2389 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0709 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0709 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,946 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1596 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1484 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4394 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,184 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,274 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5028 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0786 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1637 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3629 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3629 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1967 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1967 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 29,6496 | m2 |
| 23 | Bulong M20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 4.5 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9028 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước mái | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24,4 | md |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,2 | md |
| 27 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,688 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,105 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 36,68 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,738 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 50,28 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,738 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 86,96 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0235 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,8935 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 62,9 | m2 |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1x36w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC- 1x1,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,26 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y UPVC D110*90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu D110*90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,555 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 726,4112 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sê no lớp chống thấm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 132,62 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhà | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.551,73 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhà | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 485,85 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,43 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền đá sảnh chính | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 27,54 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong nhà | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 468,29 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem wc | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đỏ mái tầng 3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 74,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường quanh nhà | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 42,33 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường nhà vệ sinh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 80,94 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can tam cấp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,4 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,8304 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,8304 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6755 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6755 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 58,8408 | m2 |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 239 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0101 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0053 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 33,7932 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,274 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ gạch (5x9x19)cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6823 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch (5x9x19)cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,808 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 67,2954 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 59,4 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 468,29 | 1m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 42,33 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 227,46 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,88 | 1m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gạch granite 300x600mm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 78,96 | 1m2 |
| 35 | Lát đá granite bậc tam cấp màu vàng nhạt, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,98 | m2 |
| 36 | Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ ruby, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,96 | m2 |
| 37 | Ốp đá granite màu đỏ ruby vào cột, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 11,129 | 1m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 74,2 | m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 793,7066 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2.096,98 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao tấm thả chịu nước 600x600 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,59 | m2 |
| 42 | Lắp đặt logo ngành (1.4mx1.2m) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,86 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ gương soi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ thiết bị điện khu vệ sinh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn downight D100 9W | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 53 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.180 | m |
| 54 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 250x250 25w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt téc nước inox 1m3+khung đỡ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bể |
| 57 | Lắp đặt van phao D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D40-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,275 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,498 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN8 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,85 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN8 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,62 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN8 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN8 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Y UPVC D110x90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 46 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt lô giấy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước sàn WC+con thỏ D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi cấp nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,044 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,066 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D20-PN10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,468 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê ren PPR D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê ren PPR D32x40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê đều PPR D25x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê đều PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê đều PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê đều PPR D20x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,144 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,21 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu UPVC D60x42 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 141 | Vật tư phụ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0287 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0291 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0291 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0291 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3345 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,619 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0356 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0253 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0549 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,111 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0101 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,155 | m3 |
| 17 | Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,805 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,1476 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,193 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu vàng nhạt | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,9616 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,24 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá rối vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,1476 | m2 |
| 24 | Lắp đặt thép hộp bảo đầu trụ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Đắp nổi tạo kiến trúc dày 30 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 26 | Cổng xếp tự động cao 1,6m , inox 304, thanh chéo hộp chạy bằng điện | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | md |
| 27 | Mô tơ không ray+cấp điện+ lắp đặt hoàn thiện | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 28 | Gắn chữ mica cắt nổi cao 100 "CÔNG AN HUYỆN SÔNG HINH" và mica nổi 200 "TRỤ SỞ LÀM VIỆC" | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 29 | Logo ngành D400 bằng mica | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0606 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0606 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0606 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,242 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,619 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0356 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0217 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0474 | tấn |
| 13 | Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0236 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,728 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,728 | m2 |
| 16 | Soi chỉ lõm rộng 20 sâu 10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 36,4 | m |
| 17 | Cổng phụ bằng sắt hộp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9,08 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7879 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6307 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6386 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6386 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9,198 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,5155 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3932 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2733 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,688 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,742 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9,024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0152 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18,736 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18,8735 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 103,1627 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 92,36 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 146,64 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá rối vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 90,24 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 342,1627 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chi tiết hoa bê tông | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 720 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG KHU TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0094 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0387 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0387 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0387 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,325 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,664 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1664 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0162 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5411 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5411 | tấn |
| 12 | Bolong M12 dài 300 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 104 | cái |
| 13 | Gia công hàng rào | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0144 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 129,168 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 87,776 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO - SÔNG HINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 400,4754 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 400,4754 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ốp đá 2 mặt | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 78,432 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG - HUYỆN SÔNG HINH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 472,8 | m3 |
| 2 | Làm nhẵn bề mặt bê tông | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4.728 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 73 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 730 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 43,875 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4388 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4388 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4388 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,775 | m3 |
| 10 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 57,2 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 260 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch lá dừa bồn hoa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 273 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2808 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0936 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1872 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1872 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1872 | 100m3/1km |
| 9 | Bu lông M24x750 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 10 | Thép 40x4 L=300mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 164,16 | kg |
| 11 | Ecu và long đen | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa F50mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cọc |
| 14 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24 | m |
| 16 | Cột đèn côn liền cần đơn H=8m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | Cột |
| 17 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat 6A -250V | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 19 | Choá đèn + bóng cao áp 250W | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | Bộ |
| 20 | Bu lông M6 bắt bảng điện | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 21 | Bu lông M6 bắt tiếp địa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 533 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,33 | 100m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 25 | Timer | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt CONTACTOR 1P-32A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu đấu 3 pha 32A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 28 | Vỏ tủ điện 600x400x200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 130 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x35)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 130 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x25)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 110 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x16)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 110 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 125 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 125 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x10)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,55 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D30 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,6 | 100m |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,9621 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 108,72 | m3 |
| 49 | Rải Gạch 5x9x19 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12.080 | viên |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,5093 | 100m3 |
| 51 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.5m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.208 | m |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0872 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0872 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0872 | 100m3/1km |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-160A 36KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-160A 25KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100AF63AT 36KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-125A 36KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A 25KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt CONTACTOR 3P-25KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 61 | Tụ bù 10KVA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150A/5A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo kỹ thuật số | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 64 | Chống sét PRO, FIXED 3P+N, 400V, IMAX=36KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 65 | Bảo vệ chạm đất quá dòng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 66 | Bộ điều khiển tụ bù | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A 25KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P-50A 10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A 10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-63A 10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A 10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A 10KA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cầu trì 2A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 100KVA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1144 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Cột BTLT L14 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cột |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9072 | tấn |
| 11 | Bu lông M12X40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7 | Kg |
| 12 | Bu lông M16X50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,2 | Kg |
| 13 | Bu lông M20X350 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 26,94 | Kg |
| 14 | Bu lông D10 KT40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,86 | Kg |
| 15 | Bu lông + đai ốc+ đếm D20 KT340 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,2 | Kg |
| 16 | Bu lông D18 KT160 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | Kg |
| 17 | Bu lông + đai ốc+ đếm M16X250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,3 | Kg |
| 18 | Bu lông M20X280 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,9 | Kg |
| 19 | Bu lông + đai ốc M12X40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6 | Kg |
| 20 | Bu lông + đai ốc M20X300 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6 | Kg |
| 21 | Bu lông + đai ốc M20X320 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,88 | Kg |
| 22 | Bu lông + đai ốc M10X35 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,24 | Kg |
| 23 | Bu lông + đai ốc M16X60 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,68 | Kg |
| 24 | Bu lông + đai ốc M16X120 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,62 | Kg |
| 25 | Bu lông + đai ốc M10X40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8,9 | Kg |
| 26 | Bu lông + đai ốc+ đếm M20X400 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,2 | Kg |
| 27 | Bu lông + đai ốc+ đếm M16X40 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9 | Kg |
| 28 | Bu lông M14X50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | Kg |
| 29 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,1 | 10 sứ |
| 31 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 600A-24Kv | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt chống sét van Zno 22Kv | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 3 pha |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE-35mm2-12,7/24KV | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 27 | m |
| 35 | Máng cáp hạ thế nhúng nóng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,5 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,5m mạ kẽm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa D10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 xoắn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 xoắn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 42 | Kéo rải dây nối đất D10 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,28 | m |
| 43 | Kéo rải dây nối đất D40X4 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 48,01 | m |
| 44 | Dây tiếp địa lên cột 25x4 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 22 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63X63X6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cọc |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50mm2-24Kva | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chịu lực D165mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9,45 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6098 | 100m3 |
| 50 | Báo cáp tín hiệu 0.3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 70 | md |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3742 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1663 | 100m3 |
| 53 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,63 | 100m2 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,63 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3301 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3301 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3301 | 100m3/1km |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,54 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1742 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1228 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0475 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5914 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5914 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5914 | 100m3/1km |
| 65 | Báo cáp tín hiệu 0.3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 20 | md |
| 66 | Rải gạch chỉ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 60 | viên |
| 67 | Lát vỉa hè hoàn trả mặt đường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 18 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0871 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0634 | 100m3 |
| 70 | Báo cáp tín hiệu 0.3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | md |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0238 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0237 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0237 | 100m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0237 | 100m3/1km |
| 75 | Chi phí vận chuyển lắp đặt vật tư phụ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| O | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 100KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 27kv-100A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm van chống sét hạ thế 22kva | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kv | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm công tơ điện | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0414 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0177 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0237 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0237 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4613 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0411 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,9886 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,248 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,72 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0064 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0091 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,3024 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,11 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,1924 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,11 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,11 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,11 | 100m3/1km |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,1 | 100m |
| 24 | Đai khởi thủy D110x63 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa nước D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa nước D63 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,9118 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,0143 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,8975 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,8975 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,8975 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 53,5 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 53,5 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 121 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 550 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 200 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 43,5 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,715 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,74 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1.000 | cấu kiện |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5189 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,393 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,325 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,325 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,325 | 100m3/1km |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,7654 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,7654 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,2546 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3651 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,68 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4168 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0952 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 28 | cấu kiện |
| 60 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,9261 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 48,16 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | đoạn ống |
| 63 | Đế cống D400 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cấu kiện |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4158 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3781 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16 | bình |
| 3 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 5 | Nút ấn báo cháy thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van góc D50-PN16 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16BAR | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cuộn |
| 8 | Lăng phun chữa cháy D50/19mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D65 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê thép D65x50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D15 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1200x700x200x0.8mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6 | hộp |
| R | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ ĂN + BẾP CBCS XÂY MỚI | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 3 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 5 | Nút ấn báo cháy thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ TRỰC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 3 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 5 | Nút ấn báo cháy thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| T | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 3 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 5 | Nút ấn báo cháy thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 3 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 5 | Nút ấn báo cháy thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| V | PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0372 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0372 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,6221 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,2693 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0499 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,023 | tấn |
| 10 | Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2297 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,664 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,28 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0177 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cấu kiện |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,2136 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1517 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0619 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1517 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1517 | 100m3/ 1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,1517 | 100m3/ 1km |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,05 | 100m |
| 24 | Tê thép D100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Cút thép 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 26 | Van khóa D 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 27 | Van hai chiều thép D100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 28 | Van thép D 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 29 | Gioăng cao su rỗng D100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,72 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,28 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0112 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0038 | tấn |
| 35 | Tê thép 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 36 | Cút thép 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 37 | Van khóa D 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 38 | Cút thép 100x100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 40 | Mối nối lồng DN100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,036 | 100m |
| 42 | Trụ cứu hỏa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | trụ |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 44 | Rọ hút nối bích D100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | chiếc |
| 45 | Rọ hút nối bích D65 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | chiếc |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 200M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,1405 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,4964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6441 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6441 | 100m3/ 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,6441 | 100m3/ 1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 12,25 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 79,7462 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,1745 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,0655 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3373 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,9994 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,1573 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,7693 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4,172 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 230,3 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 262,51 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 262,51 | m2 |
| 18 | Mạch ngừng thi công bằng băng cản nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 90 | md |
| 19 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,813 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,028 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0056 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0012 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,873 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,715 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 17,715 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,873 | m2 |
| 27 | Trát gờ móc nước | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,2 | m |
| 28 | Lắp đặt cửa khung sắt hộp 30x60x2 sơn giả gỗ (bao gồm phụ kiện) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0238 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0238 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,584 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0616 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn tuyp led máng đơn 1x18w | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 35 | Kéo cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5 | m |
| X | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ TRỰC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,7912 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,2382 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3,04 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,202 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,172 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 3 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,0694 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,0694 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 23,0694 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ Ở TẬP THỂ DOANH TRẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 61,1082 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 27 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 15,079 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 76,902 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,014 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 36,81 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,4581 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 9 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 114,995 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 114,995 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 114,995 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN TẬP THỂ DOANH TRẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 132 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 24,03 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 19,665 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 62,0355 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,11 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 29,7075 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,3721 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 7,5 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 99,3105 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 99,3105 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 99,3105 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 13,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2,644 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,0376 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,024 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 5,6608 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,0681 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1,1472 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,8528 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,8528 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 10,8528 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 6,9852 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 44,9058 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 14,148 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 39,0864 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 0,5571 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 16,6236 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 82,6626 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 82,6626 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 82,6626 | m3 |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ (Thiết bị phần này nếu như chưa được tính lắp đặt ở các phần trên thì nhà thầu dự thầu cả phần lắp đặt) | |||
| 1 | Điều hòa phòng lãnh đạo 12000 BTU | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa phòng họp giao ban 18000 BTU | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa phòng họp đơn vị 24000 BTU | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 4 | Trạm biến áp 100KVA | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | Trạm |
| 5 | Máy bơm sinh hoạt dự phòng: động cơ điện Q=8m3/h | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm sinh hoạt dự phòng: động cơ diezeel Q=8m3/h | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Bơm bù áp: động cơ điện Q=1m3/h, H=35m | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm chữa cháy: động cơ điện Q=17.5l/s, H=50m, P=25Kw | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm chữa cháy: động cơ diezeel Q=17.5l/s, H=50m, P=25Kw | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Bơm bù áp: động cơ điện Q=1.5l/s, H=55m, P=3.5Kw | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Bàn hội trường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 12 | Ghế phòng hội trường | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 150 | cái |
| 13 | Bục để tượng bác, gỗ N3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Bục thuyết trình, gỗ N3 | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Loa treo hội trường sân khấu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 16 | Cục đẩy | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Vang số | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Micro không dây | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 19 | Loa sub | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 20 | Máy chiếu | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 21 | Màn chiếu 150 ich | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 22 | Rèm phông màn, bảng chữ, khẩu hiệu, biểu tượng, công an hiệu… trang trí hội trường(Nhà thầu cần chào đúng với giá trị 150 triệu đồng cho công việc này, nội dung thiết kế chi tiết sẽ được Chủ đầu tư xác định theo thực tế công trình thi công xây dựng) | Theo quy định Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cấp công trình đương đương công trình dân dụng cấp III (có hạng mục chính của gói thầu là công trình có kết cấu nhà hoặc dạng nhà 02 tầng trở lên) thuộc lực lượng an ninh, quốc phòng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.284.253.800 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.284.253.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc lực lượng quốc phòng, an ninh của: 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần cấp thoát nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hệ thống cấp thoát nước hoặc tương đương) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc bồi dưỡng thi công hệ thống PCCC hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện và trạm biến áp) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ≥02 Trạm biến áp có công suất ≥75KVA.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (máy) | - Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa. | 3 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ (chiếc) | - Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát | 2 |
| 3 | Máy đào (chiếc) | - Dung tích gầu: ≥ 0,8 (m3), để đào móng | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc máy tời vận chuyển lên cao (máy) | - Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư | 1 |
| 5 | Giáo thép (bộ) | - 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công | 300 |
| 6 | Ván khuôn (m2) | - Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình | 600 |
| 7 | Đầm dùi (cái) | - Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép (bộ) | Để uốn, cắt cốt thép | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (bộ) | Để dẫn cao độ, tim, trục | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc hoặc đầm bàn (cái) | Để đầm đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi