Gói thầu: Gói thầu XL01: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872644-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh
Số hiệu KHLCNT 20201209908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:40:00 đến ngày 2021-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,548,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,500,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cấp công trình đương đương công trình dân dụng cấp III (có hạng mục chính của gói thầu là công trình có kết cấu nhà hoặc dạng nhà 02 tầng trở lên) thuộc lực lượng an ninh, quốc phòng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.284.253.800 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.284.253.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc lực lượng quốc phòng, an ninh của: 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hệ thống cấp thoát nước hoặc tương đương) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc bồi dưỡng thi công hệ thống PCCC hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện và trạm biến áp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ≥02 Trạm biến áp có công suất ≥75KVA.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu: ≥ 0,8 (m3), để đào móng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc máy tời vận chuyển lên cao (máy)
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công
- Số lượng tối thiểu 300
6-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình
- Số lượng tối thiểu 600
7-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Để uốn, cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Để dẫn cao độ, tim, trục
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc hoặc đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh
Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh, Sơn Hòa và Công an thị xã Sông Cầu thuộc Công an tỉnh Phú Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dung AICOVINA. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và phát triển xây dung Việt Nam. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục H02, Bộ Công an. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dung Phú Yên. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư, thiết bị chào thầu so với với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ2,5307100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ1,6993100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,8314100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,8314100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,8314100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ22,4592m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ65,9555m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ1,9143100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ1,0352100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7396tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ3,9072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,2015tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ19,365m3
14Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2808m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ20,2256m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ3,3829100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5332tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,8293tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ3,646tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ35,0546m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ3,5056100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,3182tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ4,4019tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,0479tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ115,396m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ10,9929100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ9,6098tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ7,4132m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6182100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9382tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,101tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ5,276m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9043100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4223tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,035tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0712tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0712tấn
38Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ1,1608tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ1,1608tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ173,3598m2
41Bu lông M20Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
42Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Theo quy định Chương V, bản vẽ3,64100m2
43Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ44,322m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1419100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0329100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,109100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,109100m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,109100m3/1km
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,704m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ1,452m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0794100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1432tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0523tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ0,504m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0513tấn
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0236100m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định Chương V, bản vẽ5cái
58Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ3,0515m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ17m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ20,72m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ3,57m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ24,29m2
63Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ219,4762m3
64Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ38,1761m3
65Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ36,7616m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ792,85m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ1.951,6788m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ404,4218m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ350,56m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ503,448m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ243,292m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ181,31m2
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ114,89m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 600x600Theo quy định Chương V, bản vẽ44,7125m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao giật cấp khung xương chìmTheo quy định Chương V, bản vẽ374,72m2
76Thi công phào thạch caoTheo quy định Chương V, bản vẽ117,8md
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ374,72m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ374,72m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ3.271,9286m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ811,934m2
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định Chương V, bản vẽ2,0368100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ31,336m3
83Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ859,2523m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ51,798m2
85Quét chống thấm WCTheo quy định Chương V, bản vẽ73,7m2
86Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mmTheo quy định Chương V, bản vẽ49,6125m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mmTheo quy định Chương V, bản vẽ154,77m2
88Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ115,161m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch màu ghi 50x200x10, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ54,75m2
90Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ2,0095m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ2,43m2
92Dầm gỗ KT 100x200 gỗ nhóm 4Theo quy định Chương V, bản vẽ26,022md
93Dầm gỗ KT 50x100 gỗ nhóm 4Theo quy định Chương V, bản vẽ62,9md
94Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm gỗ nhóm 4Theo quy định Chương V, bản vẽ31,7997m2
95Ván lót sân khấu gỗ nhóm 4Theo quy định Chương V, bản vẽ31,7997m2
96Giấy dầuTheo quy định Chương V, bản vẽ31,7997m2
97Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cmTheo quy định Chương V, bản vẽ3,2m2
98Đinh vít bắt lặn vào gỗTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
99Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,3878m3
100Lát đá granite bậc cầu thang màu đỏ rubyTheo quy định Chương V, bản vẽ77,8208m2
101Sản xuất lan can tay vịn inox 304Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3363tấn
102Lắp dựng lan can sắtTheo quy định Chương V, bản vẽ36,1m2
103Quả cầu Inox D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2Quả
104Chụp vào chân, tường trụ D122Theo quy định Chương V, bản vẽ2Cái
105Chụp trân trụ D90Theo quy định Chương V, bản vẽ52Cái
106Chụp vào tường trụ D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2Cái
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ5,3785m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ2,003m3
109Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ8,308m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ19,084m2
111Lát đá tam cấp granite màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ12,9725m2
112Lát đá tam cấp granite màu đỏ ruby, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ19,6m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch màu ghi 50x200x10, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ24,004m2
114Đắp nổi hoa văn trang trí KT 400x400Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
115Đắp nổi chi tiết trang trí viền 20x20Theo quy định Chương V, bản vẽ8,96md
116Gia công lan canTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0201tấn
117Lắp đặt Logo công an bằng đồng đúc D800Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
118Vách ngăn chịu nước composite HPL dày 12mmTheo quy định Chương V, bản vẽ34,155m2
119Lắp đặt bàn ốp đá granite màu đenTheo quy định Chương V, bản vẽ9,024m2
120Lắp đặt cửa lỗ thăm máiTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
121Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính thủy lực kính an toàn 10.38lyTheo quy định Chương V, bản vẽ6,6m2
122Bản lềTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
123Kẹp ly định vị váchTheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
124Tay nắm dài inox 304Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
125Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ30,09m2
126Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ77,55m2
127Cửa sổ 2 cánh cửa mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ98,79m2
128Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ5,84m2
129Cửa sổ 1 cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,36m2
130Vách kính khuôn nhôm cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ37,389m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định Chương V, bản vẽ250,019m2
132Gia công cửa inox, hoa sắt hộp 15x15x1.5Theo quy định Chương V, bản vẽ2,0345tấn
133Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ104,99m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ4,0286100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V, bản vẽ3,71100m2
136Lắp đặt các aptomat MCB-3P-100A-18KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
137Đèn báo pha R/Y/BTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
138Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
139Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
140Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
141Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
142Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
143Vỏ tủ điện KT: C600xR400xD150 (sơn tĩnh điện tôn dày 1.2-1.5mm 2 lớp)Theo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
144Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
145Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
146Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
147Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
148Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
149Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
150Tủ điện 16 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
151Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
152Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
153Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
154Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
155Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
156Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
157Tủ điện 16 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
158Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ10cái
159Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ10cái
160Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ30cái
161Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ10cái
162Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ10tủ
163Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
164Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
165Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ16cái
166Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
167Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ4tủ
168Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
169Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
170Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
171Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
172Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
173Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
174Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
175Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
176Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
177Tủ điện 12 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
178Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
179Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
180Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
181Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
182Tủ điện 12 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
183Lắp đặt các aptomat MCB-3P-30A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
184Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
185Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
186Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
187Tủ điện 12 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
188Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ13cái
189Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ15cái
190Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
191Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ10cái
192Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 20ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
193Lắp đặt đèn ốp trần led D250 18WTheo quy định Chương V, bản vẽ44bộ
194Lắp đặt đèn downlight âm trần 9wTheo quy định Chương V, bản vẽ86bộ
195Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 2x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ32bộ
196Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 2x36wTheo quy định Chương V, bản vẽ16bộ
197Lắp đặt các loại đèn cầu thangTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
198Lắp đặt quạt thông gió hút trần 25wTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
199Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 25wTheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
200Lắp đặt quạt trần 1x80wTheo quy định Chương V, bản vẽ17cái
201Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định Chương V, bản vẽ88cái
202Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ24m
203Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ17m
204Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ18m
205Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ115m
206Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ148m
207Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ1.250m
208Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ1.545m
209Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ38m
210Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ120m
211Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ130m
212Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ600m
213Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D32Theo quy định Chương V, bản vẽ30m
214Lắp đặt ghen luồn dây PVC D25Theo quy định Chương V, bản vẽ250m
215Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20Theo quy định Chương V, bản vẽ900m
216Lắp đặt tủ Rack 6UTheo quy định Chương V, bản vẽ11 tủ
217Lắp đặt thiết bị mạng Switch 36 portTheo quy định Chương V, bản vẽ11 thiết bị
218Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tườngTheo quy định Chương V, bản vẽ24cái
219Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo quy định Chương V, bản vẽ22cái
220Lắp đặt Wifi gắn trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ71 thiết bị
221Lắp đặt hộp nối dây 30 đôiTheo quy định Chương V, bản vẽ1hộp
222Lắp đặt Dây mạng cat5eTheo quy định Chương V, bản vẽ4210 m
223Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.4Theo quy định Chương V, bản vẽ38,510 m
224Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20mmTheo quy định Chương V, bản vẽ450m
225Lắp đặt tủ thiết bị 16UTheo quy định Chương V, bản vẽ11 tủ
226Lắp đặt dây HDMI 20mTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
227Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh 2x1.5Theo quy định Chương V, bản vẽ100m
228Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,5mTheo quy định Chương V, bản vẽ5cọc
229Lắp đặt kim thu sét chủ động D107MTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
230Lắp đặt cáp đồng trần M70Theo quy định Chương V, bản vẽ12m
231Lắp đặt cáp dẫn sét M50Theo quy định Chương V, bản vẽ150m
232Chân trụ đỡ kim thu sét 5m inox, bao gồm chân trụ đỡ (ETI)Theo quy định Chương V, bản vẽ1chiếc
233Giằng néo, tăng đơ, ốc xiết cápTheo quy định Chương V, bản vẽ1chiếc
234Hộp kiểm tra điện trở KT 210x160x100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
235Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cápTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
236Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo quy định Chương V, bản vẽ1hộp
237Dây co thép MK-4 lyTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
238Bộ ghép nối inox 3mxD42x3Theo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
239Kẹp cápTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
240Bộ đếm sétTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
241Vật tư phụ (phụ kiện hóa nhiệt, hóa chất giảm điện trở)....Theo quy định Chương V, bản vẽ1trọn gói
242Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 24.000BTU/h (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị)Theo quy định Chương V, bản vẽ4máy
243Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 18.000BTU/h (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị)Theo quy định Chương V, bản vẽ2máy
244Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 12.000BTU/h (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị)Theo quy định Chương V, bản vẽ4máy
245Gía đỡ giàn nóngTheo quy định Chương V, bản vẽ10bộ
246Lắp đặt ống đồng D6 dày 0.71Theo quy định Chương V, bản vẽ0,77100m
247Lắp đặt ống đồng D10 dày 0.71Theo quy định Chương V, bản vẽ0,25100m
248Lắp đặt ống đồng D12 dày 0.71Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1100m
249Lắp đặt ống đồng D16 dày 0.71Theo quy định Chương V, bản vẽ0,42100m
250Bảo ôn D6 dày 19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ75m
251Bảo ôn D10 dày 19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ22m
252Bảo ôn D13 dày 19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ10m
253Bảo ôn D16 dày 19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ42m
254Bảo ôn D22 dày 19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ90m
255Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo quy định Chương V, bản vẽ0,05100m
257Lắp đặt cút nhựa D21Theo quy định Chương V, bản vẽ15cái
258Lắp đặt tê trơn D21Theo quy định Chương V, bản vẽ5cái
259Lắp đặt côn thu D27/21Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
260Lắp đặt măng sông D27Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
261Lắp đặt măng sông D21Theo quy định Chương V, bản vẽ9cái
262Lắp đặt téc nước inox 1m3+khung đỡTheo quy định Chương V, bản vẽ2bể
263Lắp đặt van phao D32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
264Lắp đặt van 2 chiều D50Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
265Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
266Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
267Lắp đặt phễu thu sàn D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
268Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D40-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,245100m
269Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,28100m
270Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,125100m
271Lắp đặt tê đều PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
272Lắp đặt tê đều PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
273Lắp đặt tê đều PPR D25Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
274Lắp đặt tê PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
275Lắp đặt tê PPR D40x25Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
276Lắp đặt cút PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
277Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
278Lắp đặt cút PPR D25Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
279Lắp đặt côn thu PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
280Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
281Lắp đặt côn thu PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
282Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,15100m
283Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,585100m
284Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,32100m
285Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,04100m
286Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
287Lắp đặt Y UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
288Lắp đặt Y UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
289Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ5cái
290Lắp đặt Y UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
291Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
292Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
293Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ18cái
294Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ46cái
295Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
296Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
297Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
298Lắp đặt cút UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
299Lắp đặt cút UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
300Lắp đặt cút UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
301Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
302Lắp đặt côn thu UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
303Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
304Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
305Lắp nút bịt nhựa D110Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
306Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
307Lắp đặt chậu rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ7bộ
308Lắp đặt vòi rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ7bộ
309Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V, bản vẽ10bộ
310Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
311Lắp đặt lô giấyTheo quy định Chương V, bản vẽ10cái
312Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo quy định Chương V, bản vẽ7cái
313Lắp đặt phễu thu nước sàn WC+con thỏ D90Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
314Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V, bản vẽ6bộ
315Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
316Lắp đặt vòi cấp nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ3bộ
317Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
318Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
319Lắp đặt van 2 chiều D25Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
320Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,054100m
321Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3100m
322Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D20-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,907100m
323Lắp đặt ống cấp nóng nhựa PPR D20-PN20Theo quy định Chương V, bản vẽ0,067100m
324Lắp đặt tê đều PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
325Lắp đặt tê đều PPR D25x25Theo quy định Chương V, bản vẽ7cái
326Lắp đặt tê đều PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
327Lắp đặt tê đều PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
328Lắp đặt tê đều PPR D20x20Theo quy định Chương V, bản vẽ10cái
329Lắp đặt cút ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ28cái
330Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
331Lắp đặt cút PPR D25Theo quy định Chương V, bản vẽ66cái
332Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
333Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ7cái
334Lắp đặt côn thu PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
335Lắp nút bịt nhựa D20Theo quy định Chương V, bản vẽ28cái
336Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,265100m
337Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,475100m
338Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,506100m
339Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,065100m
340Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ7cái
341Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ20cái
342Lắp đặt Y UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
343Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ13cái
344Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ13cái
345Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ26cái
346Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ45cái
347Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ32cái
348Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ26cái
349Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ13cái
350Lắp đặt cút UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ15cái
351Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
352Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
353Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ13cái
354Lắp đặt tê UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
355Lắp đặt tê UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
356Lắp đặt tê UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
357Lắp nút bịt nhựa D110Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
358Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN+BẾP CBCS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7258100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5088100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,217100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,217100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,217100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ7,68m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ16,039m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,8532100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,3828100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5891tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,5252tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ5,565m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ3,996m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,666100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0699tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,594tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ8,556m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,8556100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3103tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,553tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6206tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ23,912m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,6424100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ2,8069tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,544m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0796100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0554tấn
28Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,7928tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,7928tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ93,7142m2
31Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Theo quy định Chương V, bản vẽ1,925100m2
32Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ36,6m
33Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ35,7954m3
34Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ4,896m3
35Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,3223m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ262,614m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ166,4m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ61,88m2
39Soi chỉ lõm 15 rộng 25Theo quy định Chương V, bản vẽ9,6md
40Đắp nổi chân cột tạo kiến trúcTheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ85,56m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ162,34m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ99,04m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ61,36m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ36,24m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ476,18m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ263,314m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5453100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ15,58m3
50Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ165,38m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ4,18m2
52Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ0,378m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ8,19m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ0,738m3
55Công tác ốp gạch granite 300x300mmTheo quy định Chương V, bản vẽ8,7m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mmTheo quy định Chương V, bản vẽ22,68m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,9368m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,8576m3
59Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ4,6908m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7m2
61Lát đá bậc granite màu đỏ rubyTheo quy định Chương V, bản vẽ27m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch màu ghi 50x200x10, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ0,912m2
63Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ15,9m2
64Cửa sổ 2 cánh cửa mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ11,52m2
65Cửa sổ 1 cánh cửa mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,72m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định Chương V, bản vẽ28,14m2
67Gia công cửa inox, hoa sắt hộp 15x15x1.5Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1968tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ12,24m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ4,0286100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V, bản vẽ1,3002100m2
71Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
72Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
73Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
74Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
75Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
76Tủ điện 12 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
77Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
78Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
79Lắp đặt đèn ốp trần led D250 18WTheo quy định Chương V, bản vẽ5bộ
80Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 2x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ24bộ
81Lắp đặt quạt trần 1x80wTheo quy định Chương V, bản vẽ12cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định Chương V, bản vẽ11cái
83Kéo cáp điện CU/PVC 1x6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ65m
84Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ185m
85Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ280m
86Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ60m
87Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ90m
88Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20Theo quy định Chương V, bản vẽ180m
89Lắp đặt chậu rửa bếp đôiTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
90Bộ tách mỡ cục bộ 50LTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
91Lắp đặt LavaboTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
92Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
93Lắp đặt vòi cấp nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
94Lắp đặt van 2 chiều D25Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
95Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
96Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1100m
97Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN20Theo quy định Chương V, bản vẽ0,065100m
98Lắp đặt cút ren PP-R D20-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
99Lắp đặt cút PP-R D25-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
100Lắp đặt cút PP-R D20-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
101Lắp đặt tê đều PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
102Lắp đặt côn thu PP-R D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
103Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,285100m
104Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,325100m
105Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,042100m
106Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,01100m
107Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
108Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
109Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
110Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
111Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ5cái
112Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
113Lắp đặt côn thu D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
114Lắp đặt côn thu D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
115Lắp đặt côn thu D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7361100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5185100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2176100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,2176100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,2176100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ7,0296m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ17,8774m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,8833100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,4242100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6071tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,4283tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ6,545m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ3,92m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,686100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0777tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6541tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ7,488m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7488100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3855tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6061tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6525tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ25,068m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,8328100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,8162tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ1,813m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2777100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1708tấn
28Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ1,3733tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ1,3733tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ40,752m2
31Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Theo quy định Chương V, bản vẽ1,5597100m2
32Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ34,23m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,183100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0302100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1528100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1528100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1528100m3/1km
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,704m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ1,476m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0826100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1301tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0523tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,504m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0513tấn
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0236100m2
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định Chương V, bản vẽ5cái
47Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ3,1215m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ17m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ21,46m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ3,64m2
51Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ48,223m3
52Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ2,6406m3
53Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ3,8515m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ174,99m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ315,274m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ68,584m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ74,88m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ143,354m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ121,2m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ124,3m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ79,2m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 600x600Theo quy định Chương V, bản vẽ14,827m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ602,092m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ174,99m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5155100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ14,9289m3
67Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ144,494m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ8,562m2
69Quét chống thấm WCTheo quy định Chương V, bản vẽ26,16m2
70Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mmTheo quy định Chương V, bản vẽ14,827m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mmTheo quy định Chương V, bản vẽ53,856m2
72Soi chỉ lõmTheo quy định Chương V, bản vẽ54,5m
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ3,52m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,76m3
75Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ5,83m3
76Lát đá tam cấp granite màu vàng đậm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ29,7m2
77Lắp đặt vách ngăn vệ sinh MFC dày 12 lyTheo quy định Chương V, bản vẽ6m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ10,44m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ12,96m2
80Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ18,36m2
81Cửa sổ 1 cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,08m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định Chương V, bản vẽ42,84m2
83Gia công cửa Inox, hoa Inox hộp 15x15x1.5Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3731tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ19,44m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ12,6695m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ3,5919100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V, bản vẽ1,5876100m2
88Lắp đặt các aptomat MCB-3P-50A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
89Đèn báo pha R/Y/BTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
90Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
91Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
92Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
93Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
94Tủ điện 16 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
95Lắp đặt các aptomat MCB-3P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
96Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
97Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
98Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
99Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
100Lắp đặt các aptomat MCB-3P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
101Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
102Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
103Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
104Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
105Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
106Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
107Lắp đặt đèn ốp trần led D250 18WTheo quy định Chương V, bản vẽ11bộ
108Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 2x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ10bộ
109Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 25wTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
110Lắp đặt quạt trần 1x80wTheo quy định Chương V, bản vẽ5cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định Chương V, bản vẽ14cái
112Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ21m
113Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ30m
114Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ275m
115Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ245m
116Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ18m
117Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ28m
118Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ130m
119Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20Theo quy định Chương V, bản vẽ20m
120Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D25Theo quy định Chương V, bản vẽ40m
121Lắp đặt tủ RACK 6UTheo quy định Chương V, bản vẽ1thiết bị
122Lắp đặt thiết bị mạng Switch 16 portTheo quy định Chương V, bản vẽ1thiết bị
123Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tườngTheo quy định Chương V, bản vẽ5cái
124Lắp đặt wifi gắn trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ2thiết bị
125Lắp đặt dây mạng cate5eTheo quy định Chương V, bản vẽ8,510 m
126Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20mmTheo quy định Chương V, bản vẽ60m
127Lắp đặt chậu rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
128Lắp đặt vòi rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
131Lắp đặt lô giấyTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
132Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
133Lắp đặt phễu thu nước sàn WC+con thỏ D90Theo quy định Chương V, bản vẽ5cái
134Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
135Lắp đặt vòi cấp nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
136Lắp đặt van 2 chiều D40Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
137Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
138Lắp đặt van phao D32Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
139Lắp đặt téc nước+khung đỡ 1m3Theo quy định Chương V, bản vẽ1bể
140Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
141Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D40-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,125100m
142Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,291100m
143Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,085100m
144Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D20-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,286100m
145Lắp đặt tê ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
146Lắp đặt tê đều PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
147Lắp đặt tê đều PPR D25x25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
148Lắp đặt tê đều PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
149Lắp đặt tê đều PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
150Lắp đặt tê đều PPR D20x20Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
151Lắp đặt cút ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ7cái
152Lắp đặt cút PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
153Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ11cái
154Lắp đặt cút PPR D25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
155Lắp đặt cút PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ14cái
156Lắp đặt côn thu PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
157Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
158Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
159Lắp đặt côn thu PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
160Lắp nút bịt nhựa D20Theo quy định Chương V, bản vẽ7cái
161Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,82100m
162Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,365100m
163Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,21100m
164Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,02100m
165Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
166Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
167Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ11cái
168Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
169Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
170Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ35cái
171Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ9cái
172Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
173Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
174Lắp đặt cút UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
175Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
176Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
177Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
178Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
179Lắp đặt côn thu UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
180Lắp nút bịt nhựa D110Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
181Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,08100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0573100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0227100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0227100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0227100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,788m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ2,08m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0896100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0608100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0721tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1264tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ0,448m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ0,44m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,088100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0115tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,041tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,444m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0552100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0846tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ2,028m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,27100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0226tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,348m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0466100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0317tấn
27Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0675tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0675tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ3,672m2
30Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1408100m2
31Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ10,68m
32Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ4,553m3
33Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ0,21m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ23m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ25,81m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ8m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ5,52m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ7,84m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ13,08m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ11,52m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ5,76m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ60,25m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ23m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0157100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,784m3
46Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ8m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,04m2
48Công tác ốp gạch thẻ màu vàng vào tường, tiết diện màu ghi 50x200x10, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ5,76m2
49Kẻ chỉ sâu 10m, rộng 20mmTheo quy định Chương V, bản vẽ21,6m
50Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,76m2
51Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ6,72m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định Chương V, bản vẽ8,48m2
53Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
54Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
55Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
56Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
57Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
58Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 1x36wTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
59Lắp đặt đèn cổng cầu đúc D250Theo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
60Lắp đặt quạt trần 1x80wTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
61Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
63Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ25m
64Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ120m
65Kéo cáp điện CU/PVC 1x4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ60m
66Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20Theo quy định Chương V, bản vẽ50m
67Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
68Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,14100m
69Lắp đặt ống nhựa UPVC D75-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,07100m
70Lắp đặt chếch UPVC D75Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
71Lắp đặt côn thu UPVC D90x75Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
E HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH CHO KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2389100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,168100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0709100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0709100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0709100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ2,946m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ5,504m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,148100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1596100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1484tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4394tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ0,92m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,184100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ2,274m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5028100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0786tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1637tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3629tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3629tấn
20Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1967tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1967tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ29,6496m2
23Bulong M20Theo quy định Chương V, bản vẽ24cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 4.5Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9028100m2
25Máng tôn thu nước máiTheo quy định Chương V, bản vẽ24,4md
26Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ12,2md
27Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ4,688m3
28Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ0,105m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ36,68m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ5,738m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ50,28m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ5,738m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ86,96m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0235100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định Chương V, bản vẽ5,8935m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ62,9m2
37Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
38Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1x36wTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
39Lắp đặt dây đơn CU/PVC- 1x1,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ35m
40Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ15m
41Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,28100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,26100m
44Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
45Lắp đặt Y UPVC D110*90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
46Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
47Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ20cái
48Lắp đặt côn thu D110*90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ3,15m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định Chương V, bản vẽ2,555m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ726,4112m2
4Vệ sinh sê no lớp chống thấmTheo quy định Chương V, bản vẽ132,62m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ1.551,73m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ485,85m2
7Tháo dỡ trần thạch caoTheo quy định Chương V, bản vẽ15,43m2
8Phá dỡ nền đá sảnh chínhTheo quy định Chương V, bản vẽ27,54m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem trong nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ468,29m2
10Phá dỡ nền gạch lá nem wcTheo quy định Chương V, bản vẽ15,88m2
11Phá dỡ nền gạch đỏ mái tầng 3Theo quy định Chương V, bản vẽ74,2m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tường quanh nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ42,33m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tường nhà vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ80,94m2
14Tháo dỡ lan can tam cấpTheo quy định Chương V, bản vẽ2,4m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ23,8304m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ23,8304m3
17Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,6755tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,6755tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ58,8408m2
20Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo quy định Chương V, bản vẽ239m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0528m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0101100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0053tấn
24Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ33,7932m3
25Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ4,274m3
26Xây cột, trụ gạch (5x9x19)cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6823m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch (5x9x19)cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ2,808m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ67,2954m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ59,4m2
30Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ468,291m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ42,33m2
32Quét dung dịch chống thấmTheo quy định Chương V, bản vẽ227,46m2
33Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ15,881m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gạch granite 300x600mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ78,961m2
35Lát đá granite bậc tam cấp màu vàng nhạt, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ19,98m2
36Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ ruby, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ12,96m2
37Ốp đá granite màu đỏ ruby vào cột, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ11,1291m2
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ74,2m2
39Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ793,7066m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ2.096,98m2
41Làm trần bằng tấm trần thạch cao tấm thả chịu nước 600x600Theo quy định Chương V, bản vẽ23,59m2
42Lắp đặt logo ngành (1.4mx1.2m)Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
43Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ4,86m2
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
46Tháo dỡ vòi rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
48Tháo dỡ gương soiTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
49Tháo dỡ thiết bị điện khu vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ1toàn bộ
50Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ7cái
51Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
52Lắp đặt các loại đèn downight D100 9WTheo quy định Chương V, bản vẽ10bộ
53Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ1.180m
54Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 250x250 25wTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
55Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20Theo quy định Chương V, bản vẽ80m
56Lắp đặt téc nước inox 1m3+khung đỡTheo quy định Chương V, bản vẽ2bể
57Lắp đặt van phao D32Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
58Lắp đặt van 2 chiều D40Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
59Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
60Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
61Lắp đặt phễu thu sàn D60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
62Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D40-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,275100m
63Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,498100m
64Lắp đặt tê PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
65Lắp đặt tê PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
66Lắp đặt tê PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
67Lắp đặt tê PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
68Lắp đặt cút PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
69Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
70Lắp đặt côn thu PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
71Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
72Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,85100m
73Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ1,62100m
74Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,14100m
75Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,02100m
76Lắp đặt Y UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ10cái
77Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
78Lắp đặt Y UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
79Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
80Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
81Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
82Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ46cái
83Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
84Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
85Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
86Lắp đặt cút UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
87Lắp đặt cút UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
88Lắp đặt cút UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
89Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
90Lắp đặt côn thu UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
91Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
92Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
93Lắp nút bịt nhựa D110Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
94Lắp đặt chậu rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
95Lắp đặt vòi rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
96Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
98Lắp đặt lô giấyTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
99Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
100Lắp đặt phễu thu nước sàn WC+con thỏ D90Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
102Lắp đặt vòi cấp nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
103Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
104Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,044100m
105Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,066100m
106Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D20-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,468100m
107Lắp đặt tê ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
108Lắp đặt tê ren PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
109Lắp đặt tê ren PPR D32x40Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
110Lắp đặt tê đều PPR D25x25Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
111Lắp đặt tê đều PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
112Lắp đặt tê đều PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
113Lắp đặt tê đều PPR D20x20Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
114Lắp đặt cút ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ14cái
115Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
116Lắp đặt cút PPR D25Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
117Lắp đặt cút PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ24cái
118Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
119Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
120Lắp đặt côn thu PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
121Lắp nút bịt nhựa D20Theo quy định Chương V, bản vẽ14cái
122Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,144100m
123Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,28100m
124Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,21100m
125Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,08100m
126Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
127Lắp đặt Y UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
128Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
129Lắp đặt Y UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
130Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
131Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
132Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ10cái
133Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ26cái
134Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
135Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
136Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
137Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
138Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
139Lắp nút bịt nhựa D110Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
140Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
141Vật tư phụTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
G HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0382100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0287100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0291100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0291100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0291100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3345m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,619m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0356100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0253tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ0,24m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,048100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0549tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,111m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,013100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0101tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ0,155m3
17Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,805m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ19,1476m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ3,193m2
20Công tác ốp đá granite tự nhiên màu vàng nhạtTheo quy định Chương V, bản vẽ2,9616m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ1,24m2
22Công tác ốp đá rối vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ1,24m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ19,1476m2
24Lắp đặt thép hộp bảo đầu trụTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
25Đắp nổi tạo kiến trúc dày 30Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
26Cổng xếp tự động cao 1,6m , inox 304, thanh chéo hộp chạy bằng điệnTheo quy định Chương V, bản vẽ6md
27Mô tơ không ray+cấp điện+ lắp đặt hoàn thiệnTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
28Gắn chữ mica cắt nổi cao 100 "CÔNG AN HUYỆN SÔNG HINH" và mica nổi 200 "TRỤ SỞ LÀM VIỆC"Theo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
29Logo ngành D400 bằng micaTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
H HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0346100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,026100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0606100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0606100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0606100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,242m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,619m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0356100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0217tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ0,192m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0288100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0474tấn
13Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0236m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ10,728m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ10,728m2
16Soi chỉ lõm rộng 20 sâu 10Theo quy định Chương V, bản vẽ36,4m
17Cổng phụ bằng sắt hộpTheo quy định Chương V, bản vẽ9,08m2
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7879100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6307100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6386100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,6386100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,6386100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ9,198m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ6,5155m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,3932100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2733tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ3,44m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,688100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,742tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ9,024m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0152100m2
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ18,736m3
16Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ18,8735m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ103,1627m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ92,36m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ146,64m2
20Công tác ốp đá rối vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ90,24m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ342,1627m2
22Lắp đặt chi tiết hoa bê tôngTheo quy định Chương V, bản vẽ720cái
J HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG KHU TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0293100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0094100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0387100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0387100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0387100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,325m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,664m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1664100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0162tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,5411tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,5411tấn
12Bolong M12 dài 300Theo quy định Chương V, bản vẽ104cái
13Gia công hàng ràoTheo quy định Chương V, bản vẽ1,0144tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ129,168m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ87,776m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO - SÔNG HINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định Chương V, bản vẽ400,4754m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ400,4754m2
3Vệ sinh tường ốp đá 2 mặtTheo quy định Chương V, bản vẽ78,432m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG - HUYỆN SÔNG HINH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định Chương V, bản vẽ472,8m3
2Làm nhẵn bề mặt bê tôngTheo quy định Chương V, bản vẽ4.728m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ73m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ730m2
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ43,875m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4388100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,4388100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,4388100m3/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ8,775m3
10Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ57,2m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ260m2
12Công tác ốp gạch lá dừa bồn hoaTheo quy định Chương V, bản vẽ273m2
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2808100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,864m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ14,4m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,576100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0936100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1872100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1872100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1872100m3/1km
9Bu lông M24x750Theo quy định Chương V, bản vẽ48cái
10Thép 40x4 L=300mmTheo quy định Chương V, bản vẽ164,16kg
11Ecu và long đenTheo quy định Chương V, bản vẽ48cái
12Lắp đặt ống nhựa F50mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,18100m
13Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định Chương V, bản vẽ12cọc
14Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200mmTheo quy định Chương V, bản vẽ12cái
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmTheo quy định Chương V, bản vẽ24m
16Cột đèn côn liền cần đơn H=8mTheo quy định Chương V, bản vẽ12Cột
17Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VTheo quy định Chương V, bản vẽ12hộp
18Lắp đặt aptomat 6A -250VTheo quy định Chương V, bản vẽ12cái
19Choá đèn + bóng cao áp 250WTheo quy định Chương V, bản vẽ12Bộ
20Bu lông M6 bắt bảng điệnTheo quy định Chương V, bản vẽ48cái
21Bu lông M6 bắt tiếp địaTheo quy định Chương V, bản vẽ12cái
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ533m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo quy định Chương V, bản vẽ5,33100m
24Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
25TimerTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
26Lắp đặt CONTACTOR 1P-32ATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
27Lắp đặt cầu đấu 3 pha 32ATheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
28Vỏ tủ điện 600x400x200Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ130m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x35)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ130m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x25)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ110m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x16)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ110m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ125m
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ125m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ30m
36Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ30m
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ120m
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x10)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ120m
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ120m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ120m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ40m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ40m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Theo quy định Chương V, bản vẽ1,3100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo quy định Chương V, bản vẽ2,3100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo quy định Chương V, bản vẽ1,55100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE D30Theo quy định Chương V, bản vẽ1,6100m
47Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ5,9621100m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ108,72m3
49Rải Gạch 5x9x19Theo quy định Chương V, bản vẽ12.080viên
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ4,5093100m3
51Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.5mTheo quy định Chương V, bản vẽ1.208m
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0872100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ1,0872100m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ1,0872100m3/1km
55Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-160A 36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
56Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-160A 25KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
57Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100AF63AT 36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
58Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-125A 36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
59Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A 25KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
60Lắp đặt CONTACTOR 3P-25KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
61Tụ bù 10KVATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
62Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150A/5ATheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
63Lắp đặt các loại đồng hồ đo kỹ thuật sốTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
64Chống sét PRO, FIXED 3P+N, 400V, IMAX=36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
65Bảo vệ chạm đất quá dòngTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
66Bộ điều khiển tụ bùTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
67Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A 25KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
68Lắp đặt các aptomat MCB 3P-50A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
69Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
70Lắp đặt các aptomat MCB 2P-63A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
71Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
72Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
73Lắp đặt đèn báo phaTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
74Lắp đặt cầu trì 2ATheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
N HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 100KVA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ4,056m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ3,12m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1144100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0094100m3
5Cột BTLT L14Theo quy định Chương V, bản vẽ2cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ2cột
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ1,2tấn
8Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2tấn
9Gia công hệ khung dànTheo quy định Chương V, bản vẽ0,9072tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,9072tấn
11Bu lông M12X40Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7Kg
12Bu lông M16X50Theo quy định Chương V, bản vẽ6,2Kg
13Bu lông M20X350Theo quy định Chương V, bản vẽ26,94Kg
14Bu lông D10 KT40Theo quy định Chương V, bản vẽ1,86Kg
15Bu lông + đai ốc+ đếm D20 KT340Theo quy định Chương V, bản vẽ7,2Kg
16Bu lông D18 KT160Theo quy định Chương V, bản vẽ7Kg
17Bu lông + đai ốc+ đếm M16X250Theo quy định Chương V, bản vẽ1,3Kg
18Bu lông M20X280Theo quy định Chương V, bản vẽ2,9Kg
19Bu lông + đai ốc M12X40Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6Kg
20Bu lông + đai ốc M20X300Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6Kg
21Bu lông + đai ốc M20X320Theo quy định Chương V, bản vẽ3,88Kg
22Bu lông + đai ốc M10X35Theo quy định Chương V, bản vẽ0,24Kg
23Bu lông + đai ốc M16X60Theo quy định Chương V, bản vẽ1,68Kg
24Bu lông + đai ốc M16X120Theo quy định Chương V, bản vẽ0,62Kg
25Bu lông + đai ốc M10X40Theo quy định Chương V, bản vẽ8,9Kg
26Bu lông + đai ốc+ đếm M20X400Theo quy định Chương V, bản vẽ2,2Kg
27Bu lông + đai ốc+ đếm M16X40Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9Kg
28Bu lông M14X50Theo quy định Chương V, bản vẽ1Kg
29Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo quy định Chương V, bản vẽ31 bộ
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo quy định Chương V, bản vẽ2,110 sứ
31Lắp đặt cầu dao phụ tải 600A-24KvTheo quy định Chương V, bản vẽ11 bộ
32Lắp đặt chống sét van Zno 22KvTheo quy định Chương V, bản vẽ13 pha
33Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kgTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
34Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE-35mm2-12,7/24KVTheo quy định Chương V, bản vẽ27m
35Máng cáp hạ thế nhúng nóngTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
36Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định Chương V, bản vẽ40m
37Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định Chương V, bản vẽ2,5m
38Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,5m mạ kẽmTheo quy định Chương V, bản vẽ6cọc
39Kéo rải dây tiếp địa D10 mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định Chương V, bản vẽ25m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 xoắnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,06100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 xoắnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,06100m
42Kéo rải dây nối đất D10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,28m
43Kéo rải dây nối đất D40X4Theo quy định Chương V, bản vẽ48,01m
44Dây tiếp địa lên cột 25x4Theo quy định Chương V, bản vẽ22m
45Gia công và đóng cọc tiếp đất L63X63X6Theo quy định Chương V, bản vẽ6cọc
46Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50mm2-24KvaTheo quy định Chương V, bản vẽ100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE chịu lực D165mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1100m
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định Chương V, bản vẽ9,45m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6098100m3
50Báo cáp tín hiệu 0.3Theo quy định Chương V, bản vẽ70md
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3742100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1663100m3
53Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,63100m2
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định Chương V, bản vẽ0,63100m2
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3301100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,3301100m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,3301100m3/1km
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định Chương V, bản vẽ0,54m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1742100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1228100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0475100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5914100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,5914100m3/1km
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,5914100m3/1km
65Báo cáp tín hiệu 0.3Theo quy định Chương V, bản vẽ20md
66Rải gạch chỉTheo quy định Chương V, bản vẽ60viên
67Lát vỉa hè hoàn trả mặt đườngTheo quy định Chương V, bản vẽ18m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0871100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0634100m3
70Báo cáp tín hiệu 0.3Theo quy định Chương V, bản vẽ10md
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0238100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0237100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0237100m3/1km
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0237100m3/1km
75Chi phí vận chuyển lắp đặt vật tư phụTheo quy định Chương V, bản vẽ1toàn bộ
O HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 100KVA
1Thí nghiệm máy biến ápTheo quy định Chương V, bản vẽ1máy
2Thí nghiệm cầu chì tự rơi 27kv-100ATheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
3Thí nghiệm van chống sét hạ thế 22kvaTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
4Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
5Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo quy định Chương V, bản vẽ7bộ
6Thí nghiệm cápTheo quy định Chương V, bản vẽ10sợi
7Thí nghiệm AptomatTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
8Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kvTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
9Thí nghiệm công tơ điệnTheo quy định Chương V, bản vẽ1máy
10Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm)Theo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
P HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0414100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0177100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0237100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0237100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0237100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4613m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2165m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0411100m2
9Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9886m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ4,248m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ0,72m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,128m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0064100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0091tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
16Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,3024100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,11100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ1,1924100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,11100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,11100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,11100m3/1km
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,1100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,1100m
24Đai khởi thủy D110x63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
27Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
28Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
29Lắp đặt van khóa nước D50Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
30Lắp đặt van khóa nước D63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
31Lắp đặt van 2 chiều D50Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
32Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ5,9118100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ2,0143100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ3,8975100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ3,8975100m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ3,8975100m3/1km
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ53,5m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ53,5m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ1100m2
40Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ121m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ550m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ200m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ43,5m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ4,715tấn
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ2,74100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ1.000cấu kiện
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5189100m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định Chương V, bản vẽ19,393m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,325100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,325100m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,325100m3/1km
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ3,7654m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ3,7654m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ2,2546m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,3651100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ1,68m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,4168tấn
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0952100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ28cấu kiện
60Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ12,9261m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ48,16m2
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo quy định Chương V, bản vẽ12đoạn ống
63Đế cống D400Theo quy định Chương V, bản vẽ36cái
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ12cấu kiện
65Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4158100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3781100m3
Q HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LÀM VIỆC
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ8bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ16bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ8bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ8bộ
6Lắp đặt van góc D50-PN16Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
7Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16BARTheo quy định Chương V, bản vẽ6cuộn
8Lăng phun chữa cháy D50/19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ6chiếc
9Lắp đặt ống thép đen D65Theo quy định Chương V, bản vẽ0,45100m
10Lắp đặt ống thép đen D50Theo quy định Chương V, bản vẽ0,12100m
11Lắp đặt tê thép D65x50Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
12Lắp đặt cút thép D65Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
13Lắp đặt cút thép D50Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
14Lắp đặt van xả khíTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
16Lắp đặt van khóa D15Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
17Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1200x700x200x0.8mmTheo quy định Chương V, bản vẽ6hộp
R PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ ĂN + BẾP CBCS XÂY MỚI
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ2bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ4bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ TRỰC TIẾP DÂN
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ2bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ4bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ1bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ2bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ1bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ2bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
V PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0558100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0186100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0372100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0372100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0372100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6221m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2693m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0499100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo quy định Chương V, bản vẽ0,023tấn
10Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2297m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ5,664m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ1,28m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V, bản vẽ0,006100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0177tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ4cấu kiện
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2136100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1517100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0619100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1517100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1517100m3/ 1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1517100m3/ 1km
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2,05100m
24Tê thép D100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
25Cút thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
26Van khóa D 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
27Van hai chiều thép D100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
28Van thép D 100Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
29Gioăng cao su rỗng D100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,72m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo quy định Chương V, bản vẽ0,28m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0112100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0038tấn
35Tê thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
36Cút thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
37Van khóa D 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
38Cút thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
39Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
40Mối nối lồng DN100Theo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
41Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,036100m
42Trụ cứu hỏaTheo quy định Chương V, bản vẽ2trụ
43Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
44Rọ hút nối bích D100Theo quy định Chương V, bản vẽ1chiếc
45Rọ hút nối bích D65Theo quy định Chương V, bản vẽ1chiếc
46Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN100Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
W HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 200M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ4,1405100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ1,4964100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ2,6441100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ2,6441100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ2,6441100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ12,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ79,7462m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ2,1745100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định Chương V, bản vẽ1,0655100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3373tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ7,9994tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,1573tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ0,7693m2
14Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ4,172m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ230,3m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ262,51m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ262,51m2
18Mạch ngừng thi công bằng băng cản nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ90md
19Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,813m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,028m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0056100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0012tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ13,873m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ17,715m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ17,715m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ13,873m2
27Trát gờ móc nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ15,2m
28Lắp đặt cửa khung sắt hộp 30x60x2 sơn giả gỗ (bao gồm phụ kiện)Theo quy định Chương V, bản vẽ2m2
29Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0238tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0238tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ1,584m2
32Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0616100m2
33Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
34Lắp đặt đèn tuyp led máng đơn 1x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
35Kéo cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ5m
X HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ TRỰC TIẾP DÂN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ23,4m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ13,5m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ3,7912m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ13,2382m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ3,04m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ14,202m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,172100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ3m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ23,0694m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ23,0694m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ23,0694m3
Y HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ Ở TẬP THỂ DOANH TRẠI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ61,1082m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ27m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ15,079m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ76,902m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ14,014m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ36,81m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4581100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ9m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ114,995m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ114,995m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ114,995m3
Z HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN TẬP THỂ DOANH TRẠI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ132m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ24,03m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ19,665m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ62,0355m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ10,11m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ29,7075m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3721100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ7,5m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ99,3105m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ99,3105m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ99,3105m3
AA HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ10,88m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ13,24m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ2,644m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ6,0376m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ1,024m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ5,6608m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0681100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ1,1472m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ10,8528m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ10,8528m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ10,8528m3
AB HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ6,9852m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ44,9058m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ14,148m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định Chương V, bản vẽ39,0864m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5571100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ16,6236m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ82,6626m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ82,6626m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ82,6626m3
AC PHẦN THIẾT BỊ (Thiết bị phần này nếu như chưa được tính lắp đặt ở các phần trên thì nhà thầu dự thầu cả phần lắp đặt)
1Điều hòa phòng lãnh đạo 12000 BTUTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
2Điều hòa phòng họp giao ban 18000 BTUTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
3Điều hòa phòng họp đơn vị 24000 BTUTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
4Trạm biến áp 100KVATheo quy định Chương V, bản vẽ1 Trạm
5Máy bơm sinh hoạt dự phòng: động cơ điện Q=8m3/hTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
6Máy bơm sinh hoạt dự phòng: động cơ diezeel Q=8m3/hTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
7Bơm bù áp: động cơ điện Q=1m3/h, H=35mTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
8Máy bơm chữa cháy: động cơ điện Q=17.5l/s, H=50m, P=25KwTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
9Máy bơm chữa cháy: động cơ diezeel Q=17.5l/s, H=50m, P=25KwTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
10Bơm bù áp: động cơ điện Q=1.5l/s, H=55m, P=3.5KwTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
11Bàn hội trườngTheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
12Ghế phòng hội trườngTheo quy định Chương V, bản vẽ150cái
13Bục để tượng bác, gỗ N3Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
14Bục thuyết trình, gỗ N3Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
15Loa treo hội trường sân khấuTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
16Cục đẩyTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
17Vang sốTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
18Micro không dâyTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
19Loa subTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
20Máy chiếuTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
21Màn chiếu 150 ichTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
22Rèm phông màn, bảng chữ, khẩu hiệu, biểu tượng, công an hiệu… trang trí hội trường(Nhà thầu cần chào đúng với giá trị 150 triệu đồng cho công việc này, nội dung thiết kế chi tiết sẽ được Chủ đầu tư xác định theo thực tế công trình thi công xây dựng)Theo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cấp công trình đương đương công trình dân dụng cấp III (có hạng mục chính của gói thầu là công trình có kết cấu nhà hoặc dạng nhà 02 tầng trở lên) thuộc lực lượng an ninh, quốc phòng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.284.253.800 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.284.253.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc lực lượng quốc phòng, an ninh của: 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).85
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).55
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần cấp thoát nước) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hệ thống cấp thoát nước hoặc tương đương) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc bồi dưỡng thi công hệ thống PCCC hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
5 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện và trạm biến áp) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ≥02 Trạm biến áp có công suất ≥75KVA.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
6 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
7 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (máy) - Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa.3
2 Xe ô tô tự đổ (chiếc) - Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát2
3 Máy đào (chiếc) - Dung tích gầu: ≥ 0,8 (m3), để đào móng1
4 Máy vận thăng hoặc máy tời vận chuyển lên cao (máy) - Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư1
5 Giáo thép (bộ) - 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công300
6 Ván khuôn (m2) - Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình600
7 Đầm dùi (cái) - Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông2
8 Máy cắt uốn sắt thép (bộ) Để uốn, cắt cốt thép1
9 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (bộ) Để dẫn cao độ, tim, trục1
10 Máy đầm cóc hoặc đầm bàn (cái) Để đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->