Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900672-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210865313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp trên và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:39:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81879E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng; cấp III:Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp: ≥ 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương..-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà chức năng, phòng y tế trường mầm non xã Thanh Lâm, huyện Lục Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cấp trên và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An. Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định UBND xã Thanh Lâm Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Lâm ; + Địa chỉ: xã Thanh Lâm, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4901100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,04971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0852m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4119100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,1505m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8994100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9727100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2963tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4973tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0445tấn
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4553m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1205100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,1604m3
B Phần thân tầng 1
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,659m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6653100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0895tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4986tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8468m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6768100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3131tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6364tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7596tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,8841m3
13Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2246100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3853tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4803tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5646m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,551100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2348tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1214tấn
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0909m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9621m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,8674m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6819m3
C Phần mái
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1527tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1527tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,42081m2
4Lợp mái che tường bằng tôn lượn sóng dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1384100m2
5Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,12m
D Phần hoàn thiện
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,03m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt497,7962m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt297,957m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,83m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt297,8364m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt527,8262m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt726,6234m2
9Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,0832m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,0832m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265,9152m2
12Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên (đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,1455m2
13Vách thạch cao 2 mặt, khung xương U75, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,15m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,3m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,3m2
16Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
17Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
18Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,19m2
19Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
20Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,96m2
22Hoa inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1287tấn
23Gia công hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1287tấn
24Lắp dựng hoa inox cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
E Phần điện
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3735100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Trừ phần qua sân 20m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0731100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2789100m3
4Sứ báo hiệu cáp điện (20m/cái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
5Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt790,4762VIÊN
6Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83m
7Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79051000 viên
8Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98100m
9Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV - DSTA 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98M
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98100m
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 sợi, 1 ruột
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
14Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
15Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
20Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56hộp
21Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện500x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
22Lắp đặt bảng điện nhựa 9PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
23Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 2P 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 1P 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
33Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183m
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt453m
35Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt870m
36Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt548m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt564m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61m
F Chống sét
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
2Lắp đặt hộp nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
3Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m3
8Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10Mũi tôn chống dột ở kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
11Sắt cọc đỡ fi8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35kg
12Bu lông đai ốc M12x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
13Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 14mm có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
14Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
15Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
16Cáp đồng nối trung tính M70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15M
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,51m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m3
19Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81879E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng; cấp III:Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp: ≥ 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương..-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông xi măng còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->