Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900694-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210328566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:26:00 đến ngày 2021-09-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,414,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,24 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông; cấp IV:Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp: ≥3,12 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV..- Tối thiếu làm chỉ huy trưởng công trình 03 năm liên tục và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Tối thiểu làm kỹ thuật thi công trình 02 năm liên tục và làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.(kèm theo Bằng tốt nghiệp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương.- Tối thiếu làm phụ trách thanh toán 02 năm liên tục và đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Tối thiếu làm cán bộ an toàn lao động 02 năm liên tục và đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường bê tông Tổ dân phố Già Khê, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam; Hạng Mục: Đoạn từ cổng làng đi QL31
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đồi Ngô + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thiết kế Minh Trí + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đồi Ngô + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đồi Ngô + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam. + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204.3884.218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 0204.3884.214-
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 0204.3884.214-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường mặt đường, rãnh thoát nước
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1847100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0334100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,632m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8264100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,2535m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8868100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt213,51m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1017100m2
11BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) bù vênh mặt đường (Thi công bù vênh cùng lớp mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,8086tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1017100m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2796100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,1474m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9887100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,2101m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,5128m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8442m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt917,128m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2917100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3752tấn
22Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,9389m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,085100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2576tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1993tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,0712m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9871cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3255100m3
29Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m3 bùn
30Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (kích thước 50x70cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280cấu kiện
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá tường thành mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,62m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8209m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,555m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,409tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6955100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8559tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6686tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,876m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1351cấu kiện
41Song chắn rác gang cầu kích thước 960x530x50, tải trọng 40TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,44m2
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0012100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8644m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0353100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2965m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7752m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4431m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0321100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0209tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1193tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1525m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt411 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40mối nối
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3629100m3
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4446100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,22m3
63Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m2
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3606tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1512100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1947tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2778tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301cấu kiện
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5753100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,98m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1746100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,98m3
78Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,55m2
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4332100m3
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3491100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2671tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,49m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3202100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2854tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4881tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,308m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt871cấu kiện
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,8433m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại IV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,24610m³/1km
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km tiếp đường loại IV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,24610m³/1km
B DZ0,4 (Đường dây)
1Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cột
2Mua thép làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt245,6kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II (Cọc 1,5m nhân hệ số 0,8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 cọc
4Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5324100kg
5Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4288km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044km/dây
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Vận dụng lấy định mức)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201,9m
9Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 hộp
10Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201 hộp
11Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 16 mm3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211m
12Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 70 mm4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151m
13Khóa đai xiết móc treo cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
14Đai xiết móc treo cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,056kg
15Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
16Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,12kg
17Khóa đai xiết treo hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
18Đai xiết treo hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68kg
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 vị trí
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 sợi, 1 ruột
C DZ0,4 (Tuyến cột)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,241m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6996100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,944m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,44m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m3
D DZ0,4 (Tháo dỡ)
1Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công (Thu hồi nhân hệ số 0,45)-Chỉ thu hồi cột H6-6,5, Cột 7-8,5 do Điện lực thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cột
2Tháo dỡ dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 35 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45771km dây
3Tháo dỡ dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 25 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12171km dây
4Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 16 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08121km dây
5Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 16 mm3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011m
6Thay dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 70 mm4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0251m
7Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 25 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151km dây
8Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 16 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,651km dây
E Thiết bị
1Dây cáp LV-ABC 4x35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44m
2Cột điện BTLT 8,5BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cột
3Cột điện BTLT 8,5CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cột
4Mua móc treo (ốp cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
5Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
6Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
7Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,24 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông; cấp IV:Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp: ≥3,12 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV..- Tối thiếu làm chỉ huy trưởng công trình 03 năm liên tục và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Tối thiểu làm kỹ thuật thi công trình 02 năm liên tục và làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.(kèm theo Bằng tốt nghiệp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)32
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương.- Tối thiếu làm phụ trách thanh toán 02 năm liên tục và đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Tối thiếu làm cán bộ an toàn lao động 02 năm liên tục và đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Hoạt động tốt2
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung tự hành Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông xi măng Hoạt động tốt1
6 Đầm bàn, đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Cẩu trục bánh hơi Hoạt động tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
9 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->