Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:22:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,224,914,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0138681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68978E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm rung (xe lu) 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình Trường Trung học cơ sở Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư :
UBND huyện Hàm Thuận Bắc
Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
Bên mời thầu:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám dốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,6478 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 55,9577 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,7798 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,4807 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48,3467 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,3571 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1215 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3839 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,2343 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,7229 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5999 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,7449 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9128 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 57,65 | m2 |
| 17 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,7496 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,9694 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,182 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,016 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 183,4982 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,353 | m3 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,98 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,98 | m2 |
| 27 | PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,1825 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,954 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,8778 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,2468 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0043 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 41,106 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,3951 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4257 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4292 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6978 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6365 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 81,5705 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,4592 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,2377 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,3222 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7982 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3907 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4315 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,3718 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3121 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 132,4261 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 365,513 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 944,8636 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 180,5524 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 277,1656 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,2072 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 295,2 | m |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 304,131 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.646,6423 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.646,6423 | m2 |
| 64 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,202 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 70,69 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,0472 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,2778 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,1526 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,1526 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2747 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8942 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 803,2405 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.040,6018 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 212,78 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 84,95 | m |
| 78 | Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,68 | m2 |
| 79 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,728 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.833,2723 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 803,2405 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.030,0318 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100,56 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100,56 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 88 | GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 90 | GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 127,375 | m2 |
| 92 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 127,375 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 94 | Cửa khung sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40,42 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3487 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 49,2381 | 1m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 787,3001 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60,07 | m2 |
| 100 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,9216 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,34 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 158,55 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,57 | m2 |
| 104 | Sơn giả đá trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,9961 | m2 |
| 105 | Phun gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 106 | PHẦN MÁI:Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (02 lớp) (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,36 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,9249 | 100m2 |
| 108 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6615 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6615 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 230,496 | 1m2 |
| 112 | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC:THOÁT NƯỚC VỆ SINH:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 116 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 125 | Xí bệt có két nước + phụ kiện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Vòi xịt rửa vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Vòi rửa bằng đồng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Vòi tắm + Rửa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Khay đựng xà phòng Inox: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Lavabo + phụ kiện + Gương soi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bịch |
| 135 | THOÁT NƯỚC MÁI:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,716 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 138 | Cầu chắn rác Inox Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 140 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 141 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bịch |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,92 | 100m2 |
| 143 | CẤP NƯỚC VỆ SINH:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co ren trong 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 152 | Khóa đồng Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Van đồng 1 chiều Þ34: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 155 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cuộn |
| 156 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 59 | bộ |
| 160 | Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có cần treo: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 161 | Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 162 | Đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 163 | Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 164 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 55 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Ổ cắm + cầu chì: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 167 | Hộp nối + hộp phân dây âm trần: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | hộp |
| 168 | Ống nhựa 20 luồn dây: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 500 | m |
| 169 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cuộn |
| 170 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bịch |
| 171 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.200 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 460 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 176 | MCB 1 pha 6A: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | MCB 1 pha 20A: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 178 | MCB 1 pha 63A: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | MCB 1 pha 100A: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Đế + Mặt nạ MCB: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | hộp |
| 181 | Đế + Mặt nạ nhựa âm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 84 | hộp |
| 182 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | tủ |
| 183 | Sứ cách điện + pát treo: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 184 | HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI:Lắp đặt dây cáp Internet RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 420 | m |
| 185 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 186 | Lắp đặt dây cáp truyền tín hiệu VGA 15m + (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 187 | SWITCH 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | SWITCH 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt bộ tổng đài nội bộ PABX/8 LINE (2 line vào/ 8 line ra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 190 | Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25 | hộp |
| 194 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bịch |
| 195 | Ống nhựa uPVC Þ16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 196 | Lắp đặt bộ cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 197 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Bộ sạc + Acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 202 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 203 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | HỆ THỐNG PCCC:Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bảng |
| 205 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 206 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 207 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 208 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bịch |
| 209 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:Kim thu sét bán kính bảo vệ 45m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Kéo rải dây Cáp thoát sét M60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 211 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 212 | Kéo rải Cáp đồng trần nối đất ĐK 60mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 213 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 214 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | kg |
| 215 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | ống luồn dây chống sét PVC Þ16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 217 | Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 218 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 219 | Sứ + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 220 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,05 | m |
| 221 | HẦM TỰ HOẠI:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,4487 | 1m3 |
| 222 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,524 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5663 | m3 |
| 225 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 227 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 228 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 229 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,93 | m2 |
| 230 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 231 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,6087 | m3 |
| 233 | HẦM THẤM PHÒNG THÍ NGHIỆM:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6044 | 1m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 235 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5663 | m3 |
| 237 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 238 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 240 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 241 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,081 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | A/ PHẦN TƯỜNG RÀO, TRỤ CỔNG: 1/ PHẦN KẾT CẤU: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 91,1424 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9772 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,2269 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,504 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,5231 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2797 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9754 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2771 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 103,293 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,1832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9085 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4705 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,5136 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,75 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2936 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,0892 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 27 | 2/ PHẦN XÂY TƯỜNG:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,5758 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,7452 | m3 |
| 30 | 3/ PHẦN HOÀN THIỆN:Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 469,902 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 320,1445 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 269,3792 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,795 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,795 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 39,8 | m |
| 38 | Kẻ roon lõm trụ cổng 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 162,7 | m |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x600mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,57 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 41,7489 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.059,6165 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 41,7489 | m2 |
| 44 | Gia công khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6842 | tấn |
| 45 | Lưới B40 khổ 1.2M dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 285,415 | m |
| 46 | Khung sắt hàng rào sắt hộp + sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 122,905 | m2 |
| 47 | Bông gang 0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 540,447 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 161,6905 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 51 | B/ PHẦN CỔNG:Cổng sắt đẩy + sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 52 | Cổng sắt mở + sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 54 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Thép ray cổng L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 70,65 | kg |
| 56 | Thép đuôi cá 50x5: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,88 | kg |
| 57 | Khắc bộ chữ chìm trên đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Sản xuất bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | C/ PHẦN THOÁT NƯỚC:Ống thoát nước Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,137 | 100m |
| 60 | Co lơi Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | D/ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:Lắp đặt bộ đèn LED áp trần Þ225/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đế + mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Dây CV 1x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Dây CV 1x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 69 | Ống nhựa uPVC Þ20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cuộn |
| 71 | Đinh vít, tắc kê các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bịch |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,4213 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,002 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0503 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1703 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1108 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9938 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,039 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 20 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,99 | m2 |
| 21 | Ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,195 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,125 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,125 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,125 | m2 |
| 25 | PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0936 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2456 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1595 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,66 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,66 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 49 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,988 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 51 | Ốp tường gạch NORCO, KT: 70x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30,88 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,85 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 58,73 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30,88 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,85 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.2 ly, kính dày 8 ly (không chia ô bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2 ly, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.2 ly; kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 61 | Trần tôn lạnh sóng vuông dày 3,0 zem, ti găng trần nhôm U32 (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,4564 | 1m2 |
| 65 | Ống thoát nước mưa PVC fi 90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 66 | Ống thông thành sê nô PVC fi 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Co PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Móc Inox cố định ống thoát nước Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bịch |
| 71 | PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 77 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cuộn |
| 78 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bịch |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 82 | Ngắt điện tự động MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế, mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN + MÁI CHE | |||
| 1 | I/ NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (2CK) + NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN + MÁI CHE 1/ PHẦN MÓNG: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,792 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1387 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,028 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,8752 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 37,74 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 19 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,7023 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 437,859 | m2 |
| 21 | 2/ PHẦN THÂN:Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4007 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4007 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2255 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2255 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2363 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2363 | tấn |
| 27 | GCLD Bu lông M12 - L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 144 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 231,8285 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3117 | 100m2 |
| 30 | II/ MÁI CHE:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1389 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1389 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 43 | Bu lông Þ12 - L = 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Tắc kê nở Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 64,9726 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3872 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG - KÈ CHẮN - CỘT CỜ | |||
| 1 | 1. SAN NỀN: Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,9581 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,1354 | 100m3 |
| 3 | Cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.734,7424 | m3 |
| 4 | 2. SÂN BÊ TÔNG:Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 65,731 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 143,8904 | m3 |
| 6 | Cắt ron nền (KC 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2.243,38 | m2 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,8607 | 100m2 |
| 8 | 3/ BỒN HOA:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,3912 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1304 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9495 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9495 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,0864 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,8256 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3565 | m3 |
| 16 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3565 | m3 |
| 17 | 4/ KÈ CHẮN ĐẤT:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,5452 | 1m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3655 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,184 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,5839 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,168 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,379 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,3163 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,133 | 100m |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,178 | m2 |
| 27 | 5/ CỘT CỜ:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,312 | 1m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5953 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1184 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3592 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0907 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4924 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6034 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,5948 | m2 |
| 36 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,7837 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9471 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,9673 | m2 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7317 | m3 |
| 40 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 41 | Ống Inox 304 Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 42 | Ống Inox 304 Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,5 | m |
| 43 | Ống Inox 304 Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 44 | Bản đế + Đuôi cá Inox dày 10mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Bu lông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0138681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | - | 2 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | - | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - | 1 |
| 4 | Máy hàn công suất 23kW | - | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | - | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 150L | - | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | - | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | - | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW | - | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | - | 2 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | - | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,62kW | - | 2 |
| 14 | Máy ủi - công suất: 110 cv | - | 1 |
| 15 | Máy đầm rung (xe lu) 16 tấn | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi