Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882315-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210882161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:22:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,224,914,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0138681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68978E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm rung (xe lu) 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học cơ sở Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Lộc Phú (Địa chỉ: thôn 2, xã Hàm Đức, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH TV-XD & ĐT Phúc Thịnh (Địa chỉ: 01A Cao Thắng, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc (Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám dốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ -
PHÒNG BỘ MÔN
1PHẦN MÓNG NỀN:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,6478100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT55,95771m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT23,7798m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT36,4807m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT48,3467m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,764100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,3571m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,1215100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3839tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,2343tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT26,104m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,7229100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5999tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,7449tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,9128m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT57,65m2
17Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12,7496m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,8m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12,18m2
20Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT38,9694m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,182100m3
22Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,016m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT183,4982m3
24Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT54,353m3
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT15,98m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT15,98m2
27PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,1825m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,954m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,8778100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,235tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,2468tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2574tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,0043tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT41,106m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,3951100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4257tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4292tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,6978tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,6365tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT81,5705m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10,4592100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,2377tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,005tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,3222m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,7982100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1381tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3907tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1506tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4315tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,3718m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3121100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1541tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2741tấn
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT132,4261m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT365,513m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT944,8636m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT180,5524m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT277,1656m2
59Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT31,2072m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT295,2m
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT304,131m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1.646,6423m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1.646,6423m2
64PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT31,202m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT70,69m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT23,0472m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT21,2778m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,1526m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,1526m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2747m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,255m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,255m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,8942m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT803,2405m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1.040,6018m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT212,78m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT84,95m
78Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12,68m2
79Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5,728m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1.833,2723m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT803,2405m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1.030,0318m2
83Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT100,56m2
84Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT100,56m2
85Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT69,6m2
86Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT69,6m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,6m2
88GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,6m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9,36m2
90GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9,36m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT127,375m2
92GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT127,375m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,64m2
94Cửa khung sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,64m2
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT40,42m2
96Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3487tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT49,23811m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT787,3001m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT60,07m2
100Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT26,9216m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT16,34m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT158,55m2
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10,57m2
104Sơn giả đá trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,9961m2
105Phun gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2m2
106PHẦN MÁI:Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (02 lớp) (Công + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT29,36m2
107Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,9249100m2
108Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,132100m2
109Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,6615tấn
110Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,6615tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT230,4961m2
112PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC:THOÁT NƯỚC VỆ SINH:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,182100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,85100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,092100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,112100m
116Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
117Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
118Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
119Lắp đặt nối nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT32cái
121Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3100m
123Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
124Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT18cái
125Xí bệt có két nước + phụ kiện:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6bộ
126Vòi xịt rửa vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6cái
127Vòi rửa bằng đồng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6bộ
128Vòi tắm + Rửa:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4bộ
129Hộp đựng giấy vệ sinh Inox:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6cái
130Khay đựng xà phòng Inox:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
131Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4bộ
132Lavabo + phụ kiện + Gương soi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6bộ
133Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6cái
134Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5bịch
135THOÁT NƯỚC MÁI:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,716100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,08100m
138Cầu chắn rác Inox Þ 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT22cái
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT44cái
140Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT44cái
141Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10bịch
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7,92100m2
143CẤP NƯỚC VỆ SINH:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,4100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3100m
145Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20cái
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT22cái
150Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
151Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co ren trong 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT30cái
152Khóa đồng Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
153Van đồng 1 chiều Þ34:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
154Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1bể
155Tăm bo (cao su non)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT15cuộn
156Van phao bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1bộ
157PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT32cái
158Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
159Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụp:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT59bộ
160Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có cần treo:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4bộ
161Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6bộ
162Đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT22bộ
163Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225):Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT11bộ
164Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT55cái
165Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
166Ổ cắm + cầu chì:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT84cái
167Hộp nối + hộp phân dây âm trần:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT30hộp
168Ống nhựa 20 luồn dây:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT500m
169Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cuộn
170Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10bịch
171Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1.200m
172Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT460m
173Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT180m
174Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20m
175Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT160m
176MCB 1 pha 6A:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6cái
177MCB 1 pha 20A:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9cái
178MCB 1 pha 63A:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
179MCB 1 pha 100A:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
180Đế + Mặt nạ MCB:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT18hộp
181Đế + Mặt nạ nhựa âm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT84hộp
182Tủ điện vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3tủ
183Sứ cách điện + pát treo:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bộ
184HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI:Lắp đặt dây cáp Internet RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT420m
185Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT180m
186Lắp đặt dây cáp truyền tín hiệu VGA 15m + (phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4bộ
187SWITCH 8 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
188SWITCH 16 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
189Lắp đặt bộ tổng đài nội bộ PABX/8 LINE (2 line vào/ 8 line ra)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT11 bộ
190Lắp đặt bộ đấu nối điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT21 bộ
191Lắp đặt ổ cắm INTERNETMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19cái
192Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5cái
193Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT25hộp
194Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5bịch
195Ống nhựa uPVC Þ16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT300m
196Lắp đặt bộ cắt sétMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT21 bộ
197Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
198Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
199Bộ nguồn STABILLZER 500VAMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
200Bộ sạc + Acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
201Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2m
202Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cọc
203Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
204HỆ THỐNG PCCC:Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6bảng
205Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6bình
206Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6bình
207Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6hộp
208Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6bịch
209HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:Kim thu sét bán kính bảo vệ 45m:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
210Kéo rải dây Cáp thoát sét M60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20m
211Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cọc
212Kéo rải Cáp đồng trần nối đất ĐK 60mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT30m
213Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12cái
214Các chất phụ gia muối dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5kg
215Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
216ống luồn dây chống sét PVC Þ16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20m
217Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1trụ
218Cáp thép căng trụ đỡ dày 4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT24m
219Sứ + Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3bộ
220Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,05m
221HẦM TỰ HOẠI:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT18,44871m3
222Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,584m3
223Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,524m3
224Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5663m3
225Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5166m3
226Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,018100m2
227Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0372tấn
228Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20,02m2
229Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,93m2
230Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,025m3
231Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5cái
232Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,6087m3
233HẦM THẤM PHÒNG THÍ NGHIỆM:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,60441m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0128100m3
235Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,072m3
236Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5663m3
237Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1008m3
238Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
239Gia công, lắp đặt tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,007tấn
240Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0178100m2
241Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,081m3
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1A/ PHẦN TƯỜNG RÀO, TRỤ CỔNG:
1/ PHẦN KẾT CẤU:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,1021100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT91,14241m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,9772100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT25,2269m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT22,504m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7,5231m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,907100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2797100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,9754tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2771tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT103,293m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT18,1832m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,9085100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4705tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,5136tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT14,03m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,75100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4597tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2936tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,15m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1409100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0301tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,185tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,0892m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,423100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,17tấn
272/ PHẦN XÂY TƯỜNG:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19,5758m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,588m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,7452m3
303/ PHẦN HOÀN THIỆN:Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT469,902m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT320,1445m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5,48m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT269,3792m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT42,3m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT14,795m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT14,795m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT39,8m
38Kẻ roon lõm trụ cổng 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT162,7m
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,2m2
40Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x600mm XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT29,57m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT41,7489m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1.059,6165m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT41,7489m2
44Gia công khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,6842tấn
45Lưới B40 khổ 1.2M dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT285,415m
46Khung sắt hàng rào sắt hộp + sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT122,905m2
47Bông gang 0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT32cái
48Lắp dựng khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT540,447m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT161,69051m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,364100m2
51B/ PHẦN CỔNG:Cổng sắt đẩy + sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9,9m2
52Cổng sắt mở + sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,6m2
53Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT13,5m2
54Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8cái
55Thép ray cổng L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT70,65kg
56Thép đuôi cá 50x5:Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5,88kg
57Khắc bộ chữ chìm trên đá GraniteMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1bộ
58Sản xuất bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6cái
59C/ PHẦN THOÁT NƯỚC:Ống thoát nước Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,137100m
60Co lơi Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
61Cầu chắn rác Inox Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
62D/ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:Lắp đặt bộ đèn LED áp trần Þ225/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5bộ
63Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
64Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
65Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1hộp
66Lắp đặt đế + mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1hộp
67Dây CV 1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20m
68Dây CV 1x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT80m
69Ống nhựa uPVC Þ20 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10m
70Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cuộn
71Đinh vít, tắc kê các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bịch
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1PHẦN MÓNG NỀN:
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7,42131m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,0021m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0503100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,994m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,1703m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,324m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,675m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,032100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0432100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,075100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0421tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0396tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0165tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1108tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,9938m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,428m3
17Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,039m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9,7m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1683m3
20Lát nền gạch Ceramic chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,99m2
21Ốp đá daMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,195m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,125m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,125m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,125m2
25PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,48m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,16m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,0936m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,22m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,096100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1368100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2456100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,022100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0161tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0628tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0323tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1595tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,076tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0043tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0206tấn
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT17m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,2m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT18m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT18m
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT17,66m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT17,66m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20,4m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20,4m2
49PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,988m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,891m3
51Ốp tường gạch NORCO, KT: 70x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT30,88m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT27,85m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT58,73m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT30,88m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT27,85m2
57Lắp dựng cửa khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.2 ly, kính dày 8 ly (không chia ô bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT11,16m2
58Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2 ly, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,16m2
59Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.2 ly; kính dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9m2
60Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,156100m2
61Trần tôn lạnh sóng vuông dày 3,0 zem, ti găng trần nhôm U32 (Công + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9,52m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1314tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1314tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT14,45641m2
65Ống thoát nước mưa PVC fi 90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,132100m
66Ống thông thành sê nô PVC fi 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,016100m
67Cầu chắn rác Inox Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
68Co PVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
69Móc Inox cố định ống thoát nước Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8cái
70Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1bịch
71PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
72Bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4bộ
73Ổ cắm điện đôi âm 10A 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
74Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
75Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4hộp
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20m
77Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cuộn
78Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bịch
79Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT60m
80Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20m
81Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT60m
82Ngắt điện tự động MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
83Lắp đặt đế, mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1hộp
84Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 4 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1hộp
85Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN + MÁI CHE
1I/ NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (2CK) + NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN + MÁI CHE
1/ PHẦN MÓNG:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1235100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9,7921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1387100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5,028m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,24m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,944m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,784m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,216100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2592100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2784100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1201tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1151tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4188tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5,8752m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT37,74m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT16,65m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT16,65m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,32m2
19Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT38,7023m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT437,859m2
212/ PHẦN THÂN:Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4007tấn
22Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4007tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2255tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2255tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2363tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2363tấn
27GCLD Bu lông M12 - L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT144bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT231,82851m2
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,3117100m2
30II/ MÁI CHE:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0064100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0015100m3
32Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,128m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,324m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0432100m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1865tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1865tấn
37Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0972tấn
38Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0972tấn
39Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1389tấn
40Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1389tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3059tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3059tấn
43Bu lông Þ12 - L = 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT32cái
44Tắc kê nở Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT16cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT64,97261m2
46Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,3872100m2
E HẠNG MỤC: SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG -
KÈ CHẮN - CỘT CỜ
11. SAN NỀN:
Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,9581100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20,1354100m3
3Cát san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1.734,7424m3
42. SÂN BÊ TÔNG:Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT65,731m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT143,8904m3
6Cắt ron nền (KC 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2.243,38m2
7Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT15,8607100m2
83/ BỒN HOA:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,39121m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0131100m3
10Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,1304m3
11Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,9495m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,9495m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT18,0864m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT15,8256m2
15Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,3565m3
16Cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,3565m3
174/ KÈ CHẮN ĐẤT:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT25,54521m3
18Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,3655m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20,184m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT36,5839m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT18,168m2
22Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0433tấn
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,379m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,31631m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,133100m
26Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,178m2
275/ CỘT CỜ:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,3121m3
28Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5953m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1184m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0118100m2
31Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3592m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0907m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4924m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,6034m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6,5948m2
36Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,7837m2
37Lát nền, sàn bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,9471m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,9673m2
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,7317m3
40Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2074m3
41Ống Inox 304 Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3m
42Ống Inox 304 Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,5m
43Ống Inox 304 Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2m
44Bản đế + Đuôi cá Inox dày 10mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1bộ
45Bu lông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0138681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68978E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) -2
2 Máy tời hoặc vận thăng -2
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn công suất 23kW -2
5 Máy trộn bê tông 250L -3
6 Máy trộn vữa 150L -3
7 Máy đầm dùi 1,5kW -2
8 Máy đầm bàn 1kW -2
9 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW -2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW -2
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg -2
12 Máy đào 0,8m3 -1
13 Máy khoan bê tông 0,62kW -2
14 Máy ủi - công suất: 110 cv -1
15 Máy đầm rung (xe lu) 16 tấn -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->