Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:18:00 đến ngày 2021-09-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,686,838,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.892856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Hồng Sơn, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư :
UBND huyện Hàm Thuận Bắc
Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
Bên mời thầu:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám dốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4853 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,2835 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,385 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,0601 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2071 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,4594 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,7325 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3544 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5716 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8903 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 153,5064 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6256 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6651 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 18 | PHẦN NỀN:Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,9105 | m3 |
| 19 | Trải Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,519 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,482 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,482 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 47,56 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 453,04 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột ceramic 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,33 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 29 | PHÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,668 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,878 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,1584 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40,2368 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,6852 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,9114 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7988 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9906 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,1982 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,2637 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3142 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9504 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8247 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6759 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2095 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2305 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2095 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2305 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,65 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 108 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 199,062 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 395,46 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 226,374 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 192,5 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 105,54 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 105,54 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 783,57 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 783,57 | m2 |
| 63 | PHẦN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 39,3072 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 47,6172 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,9507 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,7027 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,0953 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,8511 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7056 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,15 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,15 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,808 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 284,4 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 77,22 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 470,594 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 735,2749 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.107,3339 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 547,814 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 559,5199 | m2 |
| 80 | Sản xuất và Lắp dựng cửa đi nhôm tỉnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 82 | Cửa đi nhôm hệ 1000 STĐ kính dày 5ly chia ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 43,16 | m2 |
| 83 | Cửa sổ nhôm hệ 1000 STĐ kính dày 5ly không ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 33,64 | m2 |
| 84 | Sản xuất Khung Inox bảo vệ 15x15x0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,76 | M2 |
| 85 | Lắp dựng hoa inox 15x15x0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 87 | Lan can ống inox D60x1,2mm + thanh chống D30x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 53,2 | m |
| 88 | Đắp khối tháp trang trí vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 89 | PHẦN MÁI:Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,8773 | 100m2 |
| 90 | Gia công xà gồ STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2008 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2008 | tấn |
| 92 | Trần bằng tole mạ màu sóng nhỏ, dày 2,7zem + khung sắt hộp 30x30x0,8; a=800 (2 phương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 192,28 | M2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,1832 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Co 90o nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 97 | Móc sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | Cái |
| 98 | PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt bộ quạt trần VN 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt bộ đèn neon Led đôi 1,2m 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bộ đèn neon Led đơn 1,2m 20W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Led áp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | cầu chì điện 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt Hộp đế + mặt đơn (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 109 | Lắp đặt Hộp đế + mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 110 | Lắp đặt Hộp đế đôi + mặt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây (150x150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ống luồn dây điện fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 115 | Đinh vít 1,5-3 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | Bịch |
| 116 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 600 | m |
| 117 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 118 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 119 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 120 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Tủ điện âm tường 6 tép đế kim loại, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 126 | PCCC:Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bảng |
| 127 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Bình |
| 128 | Bình chữa cháy bột BC 4kg - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Bình |
| 129 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 130 | Giá đỡ bình chữa cháy (bát sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 131 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 132 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Đầu báo khói quang điện 24V+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 135 | Nút nhấn báo cháy khần cấp kiểu cần gạt 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 136 | Chuông (loa) báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 137 | Bộ nguồn ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 138 | Trung tâm báo cháy 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 139 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 141 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 142 | Đóng cọc tiếp đất Fi=16; l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 143 | Tủ tole sơn tỉnh điễn, bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | THU SÉT:Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=120m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 146 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 147 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 148 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Kg |
| 150 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Hôp |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 152 | Trụ đỡ cầu thu sét L = 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Trụ |
| 153 | Dây cáp thép 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | Mét |
| 154 | CẤP NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co 90o nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co 90o nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt T đồng fi=21 ren ngoài (cho vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 168 | Co d = 21 có ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt co 90o PVC fi 21 ren ngoài đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khoá đồng, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt van đồng d=21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt van phao d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | PHẦN THOÁT NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 183 | Lắp đặt nối nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co 45o nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co 90o nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co 90o nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 191 | Lắp đặt co nhựa D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa D114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa 45o D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Co 45o nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê 90o nhựa D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa D=60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt xí bệt + kết nước trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa, xịt vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt khay đựng xà bong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 209 | HẦM PHÂN, HẦM THẤM:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2471 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 211 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,752 | m3 |
| 213 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8444 | m3 |
| 215 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,806 | m2 |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7378 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 222 | THANG SẮT:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,7959 | 1m3 |
| 223 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 224 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3292 | m3 |
| 225 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2142 | m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,7555 | m3 |
| 227 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 228 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 231 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9144 | tấn |
| 232 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9144 | tấn |
| 233 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100,331 | 1m2 |
| 234 | Bulon D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 235 | Bulon D12, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Đinh vít D5 dài 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | kg |
| 237 | Đi vê bấm sắt D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Kg |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,8589 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,084 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,5785 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,7285 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,5802 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,102 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2536 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4379 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6498 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 83,0034 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6739 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,069 | tấn |
| 16 | PHẦN NỀN:Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,3512 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,778 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,296 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,296 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 277,5375 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,49 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,49 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,49 | m2 |
| 25 | PHÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,688 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,644 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,6558 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,4971 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,0104 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4123 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3224 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7367 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0206 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6001 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2259 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,551 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,539 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,637 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 58,73 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 90,41 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 202,2 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 160 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 184,8 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 85,935 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 85,935 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 501,16 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 501,16 | m2 |
| 59 | PHẦN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28,3726 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,4662 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8855 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,7433 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,0834 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8414 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,19 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,19 | m2 |
| 68 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,366 | m2 |
| 69 | Ốp gạch gốm cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 362,316 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 585,275 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 790,34 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 362,316 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 428,024 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi nhôm tỉnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly chia ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,595 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm tỉnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly chia ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,595 | m2 |
| 78 | Sản xuất và Lắp dựng cửa sổ nhôm tỉnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm tỉnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 80 | Sản xuất Khung Inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,32 | M2 |
| 81 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,544 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,544 | m2 |
| 84 | PHẦN MÁI:Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7447 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6872 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6872 | tấn |
| 87 | Trần bằng tole mạ màu sóng nhỏ, dày 2,7zem + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 77,72 | M2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,415 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,086 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co 90o nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | Cái |
| 94 | Móc sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27 | Cái |
| 95 | PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt bộ quạt trần VN 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt bộ đèn neon Led đôi 1,2m 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bộ đèn neon Led đơn 1,2m 20W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led áp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt đế đơn âm + mặt đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đế đôi âm + mặt đặt công tắc, ổ cắm điện âm 4.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối dây (150x150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 110 | Đinh vít 1,5-3 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | Bịch |
| 111 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 550 | m |
| 112 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 113 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 114 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt MCB 1pha/ 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1pha/ 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1pha/ 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1pha/ 2P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1pha/ 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện âm tường 6 tép đế kim loại, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 121 | PCCC:Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bảng |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 123 | Bình chữa cháy bột BC 4kg - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 124 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 125 | Giá đỡ bình chữa cháy (bát sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 126 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 127 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Đầu báo khói quang điện 24V+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 130 | Nút nhấn báo cháy khần cấp kiểu cần gạt 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 131 | Chuông (loa) báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 132 | Bộ nguồn ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 133 | Trung tâm báo cháy 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 134 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 136 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 137 | Đóng cọc tiếp đất Fi=16; l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 138 | Tủ tole sơn tĩnh điện, bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG VÀ NỀN NHÀ: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,9113 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,255 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5444 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 15 | PHẦN THÂN KẾT CẤU:Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 29 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7879 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,775 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm tỉnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,72 | M2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm tỉnh điện hệ1000, kính trong 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,055 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,545 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,665 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 39,21 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,545 | m2 |
| 38 | PHẦN MÁI:Làm trần bằng tole mạ màu 2,7zem, khung sắt hộp 30x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,96 | M2 |
| 39 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1695 | 100m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,3328 | 1m2 |
| 45 | PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt hộp + mặt đôi công tắc, ổ cắm 4,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp + mặt đôi công tắc, ổ cắm 1,2,3 + CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 51 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 52 | Đinh vít 1.5-3p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bịch |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Công tắc đèn âm 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Ổ cắm điện âm10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9195 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,502 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,986 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 63 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn kẽm dày 4.2 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 41,2218 | 1m2 |
| 22 | Bu lông fi 12, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + SAN NỀN | |||
| 1 | SAN NỀN: Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,497 | 100m3 |
| 2 | cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 210,634 | M3 |
| 3 | SÂN TRƯỜNG Ở GIỮA CỘT CỜ VÀ XUNG QUANH KHỐI HCHB:Rải lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 5 | Cắt roon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| F | HẠNG MỤC: MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,3325 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,553 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2389 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4992 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2389 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4992 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn kẽm màu dày 4.0 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7125 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 108,649 | 1m2 |
| 14 | Bu lông fi 12, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM LẺ THÔN 3 - CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,09 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,047 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,568 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1062 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,9199 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2264 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4322 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5028 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 62,6281 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7663 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3472 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7406 | tấn |
| 18 | PHẦN NỀN:Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,2832 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 210,36 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,57 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,57 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,57 | m2 |
| 27 | PHÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,847 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,353 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,115 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,3668 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,5048 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0921 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,429 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,5916 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3349 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1737 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9466 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2959 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1519 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3558 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1396 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9834 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4333 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6044 | tấn |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 49,08 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 85,62 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 159,2 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 128,8 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 238,54 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 73,72 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 72,954 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 406,14 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 406,906 | m2 |
| 56 | PHẦN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,4119 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,8829 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,9991 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,9574 | m3 |
| 60 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,856 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch gốm cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,925 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 141,6 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 353,362 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 198,927 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 552,287 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 353,361 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 198,926 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi nhôm tỉnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,82 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm tỉnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly có chia ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,82 | m2 |
| 70 | Sản xuất và Lắp dựng cửa sổ nhôm tỉnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm tỉnh điện hệ 1000, kính trong 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 72 | Khung Inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,96 | M2 |
| 73 | Lắp dựng Khung Inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 74 | PHẦN MÁI:Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2216 | 100m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 72,648 | 1m2 |
| 78 | Làm trần bằng tole mạ màu sóng nhỏ, dày 2,7zem+ khung sắt (Vl+công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 92,09 | M2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,2528 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 83 | Móc sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | Cái |
| 84 | PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt bộ quạt trần VN 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ đèn neon Led đôi 1,2m 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led áp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | cầu chì điện 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 91 | Lắp đặt đế âm + mặt đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đế âm + mặt đặt công tắc, ổ cắm điện âm 4.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây (150x150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 97 | Đinh vít 1,5-3 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Bịch |
| 98 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 220 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 101 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt MCB 1pha/ 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1pha/ 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện âm tường đế kim loại, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | PCCC:Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bảng |
| 106 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 107 | Bình chữa cháy bột BC 4kg - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 108 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 109 | Giá đỡ bình chữa cháy (bát sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 110 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 111 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Đầu báo khói quang điện 24V+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 114 | Nút nhấn báo cháy khần cấp kiểu cần gạt 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 115 | Chuông (loa) báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 116 | Bộ nguồn ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 117 | Trung tâm báo cháy 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 118 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 120 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 121 | Đóng cọc tiếp đất Fi=16; l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 122 | Tủ tole sơn tỉnh điễn, bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | CẤP NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co 90o nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co 90o nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt T đồng fi=21 ren ngoài (cho vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Khoá đồng d = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Van 1 chiều, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Vòi rửa bằng đồng d: 21 = 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 146 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Típ |
| 147 | Tăm bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt van phao d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | PHẦN THOÁT NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 154 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Co 45o nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt Co 90o nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê 90o nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt T nhựa D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa D=60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt có nắp bô nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa, xịt vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | HẦM PHÂN, HẦM THẤM:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2423 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,0093 | m3 |
| 173 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0668 | m3 |
| 176 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7814 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 183 | THANG SẮT:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,7959 | 1m3 |
| 184 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3292 | m3 |
| 186 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2142 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 192 | Gia công thang sắt STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9144 | tấn |
| 193 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9144 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100,331 | 1m2 |
| 195 | Bulon D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 196 | Bulon D12, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Đinh vít D5 dài 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | kg |
| 198 | Đi vê bấm sắt D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Kg |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM LẺ THÔN 3 - CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | CỔNG TƯỜNG RÀO: MÓNG NỀN: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 37,3801 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1679 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,2976 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,8761 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,8292 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4829 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 10 | PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,064 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6112 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 14 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,5709 | m3 |
| 16 | PHẦN HOÀN THIỆN:Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 57,0632 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 252,235 | m2 |
| 18 | Ốp gạch gốm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 140,72 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 309,298 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 78,988 | m2 |
| 22 | Sản xuất hàng rào song sắt + sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 78,988 | M2 |
| 23 | Sản xuất thép bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1245 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1245 | tấn |
| 25 | Cửa cổng đẩy sắt + sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,084 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,084 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,5381 | 1m2 |
| 28 | Thép ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 29 | Bánh xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Bộ chữ mica tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | SÂN BÊ TÔNG:Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,165 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,155 | m3 |
| 33 | cắt roon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| I | HẠNG MỤC: MÁI CHE TẠI THÔN 3 + THÔN 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3039 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5107 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0762 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3039 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5107 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0762 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn kẽm màu dày 4.0 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,4928 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 220,8735 | 1m2 |
| 14 | Bu lông fi 12, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 136 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN (THÔN 3 - CƠ SỞ 1) | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,0879 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,1979 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2585 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,043 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,073 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,818 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,3504 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,045 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1384 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0429 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1772 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,6016 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,602 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 34,5968 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 34,597 | m2 |
| 35 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,6525 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0977 | m3 |
| 38 | lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 39 | cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 70, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,64 | M2 |
| 40 | lắp dựng cửa đi khung và Pa nô nhôm tỉnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 41 | cửa đi khung và Pa nô nhôm tỉnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80,748 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 53,88 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 37,5275 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 91,407 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 37,527 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 53,88 | m2 |
| 48 | PHẦN MÁI:Lợp mái Tôn sóng vuông màu dày 4,2 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2279 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 51 | Cầu chắn rắc fi100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,19 | 1m2 |
| 53 | HẦM PHÂN, HẦM THẤM:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2423 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0668 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7814 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 65 | ĐIỆN:Lắp đèn Led đơn dài 1,2m, 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Công tắc đèn 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Hộp Đế + mặt đặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 71 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 72 | Đinh vít 1,5 - 3 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Bịch |
| 73 | CẤP NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D=34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D=34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt T đồng fi=21 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co 90o nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co 90o nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Co nhựa D27/ 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 91 | Khoá đồng d = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Van 1 chiều, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Vòi rửa bằng đồng d: 21 = 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Tăm bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Van phao d = 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | THOÁT NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co 45o nhựa D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co 90o nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 111 | Lắp co nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt T nhựa D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt T nhựa D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt có nắp bô trẻ em + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt cho giáo viên + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt khay đựng xà bong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 125 | Kẹp thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THÁO DỠ 03 KHỐI NHÀ 1 PHÒNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 257,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 47,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,66 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,756 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,225 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,252 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,723 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.892856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | - | 2 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | - | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - | 1 |
| 4 | Máy hàn công suất 23kW | - | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | - | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 150L | - | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | - | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | - | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW | - | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | - | 2 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 | - | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,62kW | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi