Gói thầu: Gói thầu XL02: Nâng cấp mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sơn Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877277-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu XL02: Nâng cấp mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sơn Hòa
Số hiệu KHLCNT 20201209908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:18:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,254,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 207,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5881996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.176399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cấp công trình tương đương công trình dân dụng cấp III (có hạng mục chính của gói thầu là công trình có kết cấu nhà hoặc dạng nhà 02 tầng trở lên) thuộc lực lượng an ninh, quốc phòng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.078.264.800 VNĐSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.078.264.800 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.078.264.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc lực lượng quốc phòng, an ninh của: 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hệ thống cấp thoát nước hoặc tương đương) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc bồi dưỡng thi công hệ thống PCCC hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện và trạm biến áp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ≥02 Trạm biến áp có công suất ≥75KVA.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu: ≥ 0,8 (m3), để đào móng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc máy tời vận chuyển lên cao (máy)
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công
- Số lượng tối thiểu 300
6-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình
- Số lượng tối thiểu 600
7-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Để uốn, cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Để dẫn cao độ, tim, trục
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc hoặc đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL02: Nâng cấp mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sơn Hòa
Nâng cấp, mở rộng Cơ sở làm việc Công an huyện Sông Hinh, Sơn Hòa và Công an thị xã Sông Cầu thuộc Công an tỉnh Phú Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dung AICOVINA. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và phát triển xây dung Việt Nam. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục H02, Bộ Công an. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dung Phú Yên. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư, thiết bị chào thầu so với với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 207.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 0694362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên - Số điện thoại: 0694362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên - Số điện thoại: 0694362455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên - Số điện thoại: 0694362455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 04 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ3,5316100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ2,3589100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ1,1727100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ1,1727100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ1,1727100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ22,62m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ97,401m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ2,3022100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,384100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,7616tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ3,7382tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định Chương V, bản vẽ5,4561tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ28,098m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ24,168m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ3,9228100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7453tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ4,1541tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ3,4724tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ46,7614m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ4,8093100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,6223tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ9,3296tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ134,0843m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ14,3235100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ11,4356tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ8,8792m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7126100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,1151tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ7,6327m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9172100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5255tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2143tấn
33Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,9798tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,9798tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ117,0074m2
36Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Theo quy định Chương V, bản vẽ2,505100m2
37Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ49,3m
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3386100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1205100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2181100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,2181100m3/ 1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,2181100m3/ 1km
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,408m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ2,904m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1588100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2601tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1046tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ1,008m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1026tấn
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0472100m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định Chương V, bản vẽ10cái
52Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ6,103m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ34m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ41,44m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ7,14m2
56Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ48,58m2
57Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ261,1629m3
58Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ79,1578m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ1.021,1679m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ2.361,2578m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ480,93m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ638,37m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ23,8431m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ170,25m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ129,19m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 600x600Theo quy định Chương V, bản vẽ74,0196m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo quy định Chương V, bản vẽ198,15m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ198,15m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ198,15m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ3.551,8178m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ1.021,1679m2
72Lắp đặt cửa thăm máiTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định Chương V, bản vẽ1,6199100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ24,752m3
75Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ905,56m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ68,96m2
77Quét chống thấm WCTheo quy định Chương V, bản vẽ225,28m2
78Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mmTheo quy định Chương V, bản vẽ74,88m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mmTheo quy định Chương V, bản vẽ316,4m2
80Công tác ốp đá granite tự nhiên màu vàng đậm vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ185,4075m2
81Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,667m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ1,825m2
83Dầm gỗ KT 100x200 gỗ nhóm 4Theo quy định Chương V, bản vẽ9,94md
84Dầm gỗ KT 50x100 gỗ nhóm 4Theo quy định Chương V, bản vẽ58,1md
85Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm gỗ nhóm 4Theo quy định Chương V, bản vẽ24,12m2
86Ván lót sân khấu gỗ nhóm 4Theo quy định Chương V, bản vẽ24,12m2
87Giấy dầuTheo quy định Chương V, bản vẽ24,12m2
88Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cmTheo quy định Chương V, bản vẽ2,46m2
89Đinh vít bắt lặn vào gỗTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
90Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ4,6202m3
91Lát đá granite bậc cầu thang màu đỏ rubyTheo quy định Chương V, bản vẽ86,9658m2
92Sản xuất lan can tay vịn inox 304Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3457tấn
93Lắp dựng lan can sắtTheo quy định Chương V, bản vẽ45,675m2
94Quả cầu Inox D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2Quả
95Chụp vào chân, tường trụ D122Theo quy định Chương V, bản vẽ2Cái
96Chụp trân trụ D90Theo quy định Chương V, bản vẽ74Cái
97Chụp vào tường trụ D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2Cái
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ0,65m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ5,775m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ2,31m3
101Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ15,1725m3
102Lát đá tam cấp granite màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ23,105m2
103Lát đá tam cấp granite màu đỏ ruby, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ26,75m2
104Lắp đặt Logo công an bằng đồng đúcTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
105Vách ngăn chịu nước composite HPL dày 12mmTheo quy định Chương V, bản vẽ5,32m2
106Lắp đặ bàn ốp đá granite màu đenTheo quy định Chương V, bản vẽ5,44m2
107Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ82,04m2
108Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ33,36m2
109Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ83,52m2
110Cửa sổ 1 cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ8,64m2
111Vách kính khuôn nhôm cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ66,94m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định Chương V, bản vẽ274,5m2
113Gia công cửa inox, hoa sắt hộp 15x15x1.5Theo quy định Chương V, bản vẽ0,8159tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ119,05m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ4,0286100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V, bản vẽ3,5894100m2
117Lắp đặt các aptomat MCB-3P-100A-25KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
118Đèn báo pha R/Y/BTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
119Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
120Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
121Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
122Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
123Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
124Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
125Vỏ tủ điện KT:C600xR400xD150 (sơn tĩnh điện tôn dày 1.2-1.5mm 2 lớp)Theo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
126Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
127Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
128Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
129Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
130Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
131Tủ điện 16 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ2tủ
132Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
133Lắp đặt các aptomat MCB-1P-60A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
134Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
135Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
136Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ12cái
137Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
138Tủ điện 16 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ2tủ
139Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
140Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
141Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ12cái
142Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
143Tủ điện 12 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ6tủ
144Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
145Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
146Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
147Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
148Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
149Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
150Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
151Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
152Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
153Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
154Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
155Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
156Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ24cái
157Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
158Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ8tủ
159Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
160Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
161Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
162Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
163Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
164Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
165Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ17cái
166Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ22cái
167Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
168Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ12cái
169Lắp đặt đèn ốp trần led D250 18WTheo quy định Chương V, bản vẽ47bộ
170Lắp đặt đèn ốp trần vuông led 300x300-18wTheo quy định Chương V, bản vẽ24bộ
171Lắp đặt các loại đèn găn tường cầu thangTheo quy định Chương V, bản vẽ16bộ
172Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 2x36wTheo quy định Chương V, bản vẽ90bộ
173Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 25wTheo quy định Chương V, bản vẽ16cái
174Lắp đặt quạt trần 1x80wTheo quy định Chương V, bản vẽ55cái
175Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định Chương V, bản vẽ94cái
176Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ45m
177Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ165m
178Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ180m
179Kéo cáp điện CU/PVC 1x6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ45m
180Kéo cáp điện CU/PVC 1x4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ85m
181Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ1.650m
182Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ2.450m
183Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ28m
184Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ200m
185Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ215m
186Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ800m
187Thang cấp 150x70 sơn tĩnh điệnTheo quy định Chương V, bản vẽ15m
188Máng cáp 100x70 sơn tĩnh điệnTheo quy định Chương V, bản vẽ66m
189Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D25Theo quy định Chương V, bản vẽ1.200m
190Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20Theo quy định Chương V, bản vẽ300m
191Lắp đặt tủ RACK 6UTheo quy định Chương V, bản vẽ11 tủ
192Lắp đặt thiết bị mạng Switch 24 portTheo quy định Chương V, bản vẽ11 thiết bị
193Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tườngTheo quy định Chương V, bản vẽ17cái
194Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo quy định Chương V, bản vẽ15cái
195Lắp đặt wifi gắn trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ81 thiết bị
196Lắp đặt hộp nối dây 40 đôiTheo quy định Chương V, bản vẽ1hộp
197Lắp đặt dây mạng cate5eTheo quy định Chương V, bản vẽ5510 m
198Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.4Theo quy định Chương V, bản vẽ4510 m
199Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20mmTheo quy định Chương V, bản vẽ700m
200Lắp đặt tủ 16UTheo quy định Chương V, bản vẽ11 tủ
201Dây HDMI 20mTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
202Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ100m
203Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,5mTheo quy định Chương V, bản vẽ5cọc
204Lắp đặt kim thu sét chủ động D107MTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
205Lắp đặt cáp đồng trần M70Theo quy định Chương V, bản vẽ15m
206Lắp đặt cáp dẫn sét M50Theo quy định Chương V, bản vẽ120m
207Chân trụ đỡ kim thu sét 5m inox, bao gồm chân trụ đỡ (ETI)Theo quy định Chương V, bản vẽ1chiếc
208Giằng néo, tăng đơ, ốc xiết cápTheo quy định Chương V, bản vẽ1chiếc
209Hộp kiểm tra điện trở KT 210x160x100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
210Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cápTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
211Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo quy định Chương V, bản vẽ1hộp
212Dây co thép MK-4 lyTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
213Bộ ghép nối inox 3mxD42X3Theo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
214Kẹp cápTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
215Bộ đếm sétTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
216Vật tư phụ (phụ kiện hóa nhiệt, hóa chất giảm điện trở)....Theo quy định Chương V, bản vẽ1trọn gói
217Lắp đặt máy điều hòa gắn tường 24.000BTU/h (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị)Theo quy định Chương V, bản vẽ4máy
218Lắp đặt máy điều hòa gắn tường 18.000BTU/h (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị)Theo quy định Chương V, bản vẽ2máy
219Lắp đặt máy điều hòa gắn tường 12.000BTU/h (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị)Theo quy định Chương V, bản vẽ4máy
220Gía đỡ giàn nóngTheo quy định Chương V, bản vẽ10bộ
221Lắp đặt ống đồng D6 dày 0.71Theo quy định Chương V, bản vẽ0,74100m
222Lắp đặt ống đồng D10 dày 0.71Theo quy định Chương V, bản vẽ0,36100m
223Lắp đặt ống đồng D12 dày 0.71Theo quy định Chương V, bản vẽ0,18100m
224Lắp đặt ống đồng D16 dày 0.71Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2100m
225Bảo ôn D6 dày 19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ70m
226Bảo ôn D10 dày 19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ35m
227Bảo ôn D13 dày 19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ18m
228Bảo ôn D16 dày 19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ20m
229Bảo ôn D22 dày 19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ90m
230Lắp đặt ống nhựa pvc D21Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9100m
231Lắp đặt ống nhựa pvc D27Theo quy định Chương V, bản vẽ0,15100m
232Lắp đặt cút nhựa D21Theo quy định Chương V, bản vẽ25cái
233Lắp đặt tê trơn D21Theo quy định Chương V, bản vẽ7cái
234Lắp đặt tê thu D27/21Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
235Lắp đặt măng sông D27Theo quy định Chương V, bản vẽ5cái
236Lắp đặt măng sông D21Theo quy định Chương V, bản vẽ15cái
237Lắp đặt téc nước inox 1m3+khung đỡTheo quy định Chương V, bản vẽ2bể
238Lắp đặt van phao D32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
239Lắp đặt van 2 chiều D50Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
240Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
241Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
242Lắp đặt phễu thu sàn D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
243Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D50-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,058100m
244Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D40-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,68100m
245Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,34100m
246Lắp đặt tê đều PPR D50Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
247Lắp đặt tê đều PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
248Lắp đặt tê đều PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
249Lắp đặt tê PPR D50x40Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
250Lắp đặt tê PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
251Lắp đặt cút PPR D50Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
252Lắp đặt cút PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
253Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ11cái
254Lắp đặt côn thu PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
255Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,8100m
256Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,9100m
257Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,21100m
258Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,04100m
259Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
260Lắp đặt Y UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
261Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
262Lắp đặt Y UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
263Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
264Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
265Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ21cái
266Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ48cái
267Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ14cái
268Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
269Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
270Lắp đặt cút UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
271Lắp đặt cút UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
272Lắp đặt cút UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
273Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
274Lắp đặt côn thu UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
275Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
276Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
277Lắp nút bịt nhựa D110Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
278Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
279Lắp đặt chậu rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ16bộ
280Lắp đặt vòi rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ16bộ
281Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V, bản vẽ16bộ
282Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
283Lắp đặt lô giấyTheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
284Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo quy định Chương V, bản vẽ16cái
285Lắp đặt phễu thu nước sàn WC+con thỏ D90Theo quy định Chương V, bản vẽ24cái
286Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V, bản vẽ16bộ
287Lắp đặt vòi cấp nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ8bộ
288Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
289Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,408100m
290Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,464100m
291Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D20-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,616100m
292Lắp đặt tê ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ24cái
293Lắp đặt tê đều PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
294Lắp đặt tê đều PPR D25x25Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
295Lắp đặt tê đều PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ40cái
296Lắp đặt tê đều PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
297Lắp đặt tê đều PPR D20x20Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
298Lắp đặt cút ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ56cái
299Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ40cái
300Lắp đặt cút PPR D25Theo quy định Chương V, bản vẽ32cái
301Lắp đặt cút PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ112cái
302Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
303Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ32cái
304Lắp nút bịt nhựa D20Theo quy định Chương V, bản vẽ56cái
305Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,36100m
306Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ1100m
307Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,656100m
308Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,32100m
309Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
310Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ40cái
311Lắp đặt Y UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
312Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ24cái
313Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ32cái
314Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ64cái
315Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ104cái
316Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ80cái
317Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ64cái
318Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ32cái
319Lắp đặt cút UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ40cái
320Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
321Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ32cái
322Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ32cái
323Lắp đặt tê UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
324Lắp đặt tê UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
325Lắp đặt tê UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
326Lắp nút bịt nhựa D110Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
327Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
B HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3283100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2357100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0926100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0926100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0926100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ3,552m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ10,762m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,084100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,4192100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1008100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2218tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6047tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ1,944m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3888100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0559tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,258tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ3,564m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3564100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1228tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2751tấn
21Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,4643tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,4643tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9278tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9278tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ83,5084m2
26Lợp mái che tường bằng tôn dày 4.5 lyTheo quy định Chương V, bản vẽ1,5066100m2
27Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ21,4md
28Máng thu nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ43,6md
29Bu lông M-16Theo quy định Chương V, bản vẽ40bộ
30Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3m3
31Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ18,72m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ93,6m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ93,6m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ35,64m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ24m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ153,24m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ93,6m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1183100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ11,832m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ11,832m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ118,32m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0809tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ12m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ8,5882m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ4,251m3
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ28,34m2
47Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
48Lắp đặt các loại đèn Tuyp led 1x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ6bộ
49Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ55m
50Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ20m
51Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,28100m
53Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,26100m
54Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
55Lắp đặt Y UPVC D110X90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
56Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
57Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ20cái
58Lắp đặt côn thu UPVC D110X90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
C HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4491100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3143100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1348100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1348100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1348100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ4,352m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ11,098m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,2592100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,496100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2941tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7242tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ1,824m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ4,404100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0467tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2536tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ1,194m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1194100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0636tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0633tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định Chương V, bản vẽ1,266tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định Chương V, bản vẽ1,266tấn
22Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,5376tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,5376tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ96,2348m2
25Bulong M20Theo quy định Chương V, bản vẽ56cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 4.5Theo quy định Chương V, bản vẽ2,1599100m2
27Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ26,6md
28Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ6,9m3
29Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ2,046m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ87,65m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ54,96m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ11,94m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ66,9m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ99,59m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0769100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ16,1275m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ163,9303m2
38Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
39Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ7bộ
40Lắp đặt dây đơn CU/PVC- 1x1,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ110m
41Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ40m
42Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,68100m
44Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ0,52100m
45Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
46Lắp đặt Y UPVC D90*60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
47Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
48Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
49Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ32cái
50Lắp đặt côn thu UPVC D90*60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0822100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,051100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0312100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0312100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0312100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,01m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ2,112m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1032100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0615100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0428tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0647tấn
12Gia công hệ khung dànTheo quy định Chương V, bản vẽ0,3596tấn
13Lắp dựng hệ khung dànTheo quy định Chương V, bản vẽ0,3596tấn
14Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0893tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0893tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ9,642m2
17Bu lông D16Theo quy định Chương V, bản vẽ24cái
18Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,5054100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định Chương V, bản vẽ3,8685m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ39,9m2
21Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
22Lắp đặt các loại đèn Tuyp led 1x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
23Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ32m
24Lắp đặt ống ghen luồn dây D20Theo quy định Chương V, bản vẽ12m
25Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
26Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D110Theo quy định Chương V, bản vẽ0,206100m
27Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,18100m
28Lắp đặt Y UPVC D110X90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
29Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
30Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
31Lắp đặt côn thu UPVC D110X90Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1014100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0667100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0347100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0347100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0347100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ2,66m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1248100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0672100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0852tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1479tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ1,092m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ0,464m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0928100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0115tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0603tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,444m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0552100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0846tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ2,256m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2916100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1506tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,347m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0464100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0317tấn
27Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0675tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0675tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ3,672m2
30Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1408100m2
31Tôn úp nócTheo quy định Chương V, bản vẽ10,68m
32Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ4,828m3
33Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1255m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,078m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ34,69m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ17,155m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ10,07m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ5,52m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ7,84m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ14,12m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ22,72m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ12,48m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ54,705m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ34,69m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0333100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,952m3
47Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ10,55m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,045m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,8m2
50Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ10,8m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định Chương V, bản vẽ12,6m2
52Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
53Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
54Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
55Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
56Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
57Lắp đặt đèn trụ cổng cầu đục D250Theo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
58Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 1x36wTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
59Lắp đặt quạt trần 1x80wTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
60Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
62Kéo cáp điện CU/PVC 1x4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ60m
63Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ65m
64Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ120m
65Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20Theo quy định Chương V, bản vẽ50m
66Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
67Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,14100m
68Lắp đặt ống nhựa UPVC D75-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,07100m
69Lắp đặt chếch UPVC D75Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
70Lắp đặt côn thu UPVC D90x75Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ199,05m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định Chương V, bản vẽ1,764m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ1.327,06m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ1.295,37m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ587,78m2
6Vệ sinh sê nô máiTheo quy định Chương V, bản vẽ364,42m2
7Phá dỡ nền đá tam cấpTheo quy định Chương V, bản vẽ12,24m2
8Phá dỡ nền gạch lá nem trong nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ491,7m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem wcTheo quy định Chương V, bản vẽ24,8m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tường quanh nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ36,68m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ85,88m2
12Tháo dỡ trần thạch cao phòng vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ11,517m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ21,303m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ21,303m3
15Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ491,71m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ36,68m2
17Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ110,68m2
18Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ24,81m2
19Ốp chân tường vệ sinh bằng gạch granite 300x600mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ85,88m2
20Lát đá granite bậc tam cấp màu vàngTheo quy định Chương V, bản vẽ12,24m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ1.327,06m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ1.883,15m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo quy định Chương V, bản vẽ364,42m2
24Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh HPLTheo quy định Chương V, bản vẽ10,14m2
25Làm trần bằng tấm trần thạch cao tấm thả chịu nước 600x600Theo quy định Chương V, bản vẽ11,517m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ78,16m2
27Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ25,08m2
28Cửa sổ 4 cánh cửa mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ60,61m2
29Cửa sổ 1 cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,72m2
30Vách kính khuôn nhôm cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mmTheo quy định Chương V, bản vẽ16m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định Chương V, bản vẽ180,57m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,5883tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ86,41m2
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
36Tháo dỡ vòi rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
38Tháo dỡ gương soiTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
40Lắp đặt các aptomat MCB-3P-18A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
41Đèn báo pha R/Y/BTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
42Lắp đặt các aptomat MCB-3P-30A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
43Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
44Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ5cái
45Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
46Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
47Vỏ tủ điện KT:C600xR400xD150 (sơn tĩnh điện tôn dày 1.2-1.5mm 2 lớp)Theo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
48Lắp đặt các aptomat MCB-3P-30A-10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
49Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
50Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
51Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ5cái
52Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
53Vỏ tủ điện KT:C600xR400xD150 (sơn tĩnh điện tôn dày 1.2-1.5mm 2 lớp)Theo quy định Chương V, bản vẽ1tủ
54Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ10cái
55Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ10cái
56Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ20cái
57Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ10cái
58Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ10tủ
59Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
60Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
61Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
62Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
63Tủ điện 8 moduleTheo quy định Chương V, bản vẽ2tủ
64Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ18cái
65Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ6cái
66Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
67Lắp đặt đèn ốp trần led D250 18WTheo quy định Chương V, bản vẽ30bộ
68Lắp đặt đèn tuyp led máng đôi 2x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ32bộ
69Lắp đặt các loại đèn cầu thangTheo quy định Chương V, bản vẽ3bộ
70Lắp đặt đèn tuyp led máng đơn 1x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ13bộ
71Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 25w - RomanTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
72Lắp đặt quạt thông gió gắn trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
73Lắp đặt quạt trần 1x80wTheo quy định Chương V, bản vẽ16cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định Chương V, bản vẽ52m
75Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ8m
76Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ175m
77Kéo cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ820m
78Kéo cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ1.150m
79Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ8m
80Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ170m
81Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ400m
82Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20Theo quy định Chương V, bản vẽ800m
83Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D25Theo quy định Chương V, bản vẽ115m
84Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D32Theo quy định Chương V, bản vẽ8m
85Lắp đặt tủ RACK 6UTheo quy định Chương V, bản vẽ11 tủ
86Lắp đặt thiết bị mạng Switch 24 portTheo quy định Chương V, bản vẽ11 thiết bị
87Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tườngTheo quy định Chương V, bản vẽ16cái
88Lắp đặt wifi gắn trầnTheo quy định Chương V, bản vẽ41 thiết bị
89Lắp đặt dây mạng cate5eTheo quy định Chương V, bản vẽ2510 m
90Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC D20Theo quy định Chương V, bản vẽ180m
91Lắp đặt téc nước inox 1m3+khung đỡTheo quy định Chương V, bản vẽ1bể
92Lắp đặt van phao D32Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
93Lắp đặt van 2 chiều D40Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
94Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
95Lắp đặt cầu chắn rác D120Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
96Lắp đặt phễu thu sàn D60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
97Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D40-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,215100m
98Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,226100m
99Lắp đặt tê PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
100Lắp đặt tê PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
101Lắp đặt tê PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
102Lắp đặt tê PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
103Lắp đặt cút PPR D40Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
104Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
105Lắp đặt côn thu PPR D40x32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
106Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
107Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,735100m
108Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,305100m
109Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,14100m
110Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN8Theo quy định Chương V, bản vẽ0,02100m
111Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
112Lắp đặt Y UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ11cái
113Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
114Lắp đặt Y UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
115Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
116Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
117Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ18cái
118Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ42cái
119Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ29cái
120Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ42cái
121Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
122Lắp đặt cút UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
123Lắp đặt cút UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
124Lắp đặt cút UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
125Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
126Lắp đặt côn thu UPVC D110x90Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
127Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
128Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
129Lắp nút bịt nhựa D110Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
130Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
131Lắp đặt chậu rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
132Lắp đặt vòi rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
133Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
135Lắp đặt lô giấyTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
136Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
137Lắp đặt phễu thu nước sàn WC+con thỏ D90Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
138Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
139Lắp đặt vòi cấp nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
140Lắp đặt van 2 chiều D32Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
141Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D32-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,074100m
142Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D25-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,048100m
143Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D20-PN10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,154100m
144Lắp đặt ống cấp lạnh nhựa PPR D20-PN20Theo quy định Chương V, bản vẽ0,538100m
145Lắp đặt tê ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
146Lắp đặt tê PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
147Lắp đặt tê đều PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
148Lắp đặt tê đều PPR D25x25Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
149Lắp đặt tê đều PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
150Lắp đặt tê đều PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
151Lắp đặt tê đều PPR D20x20Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
152Lắp đặt cút ren PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ14cái
153Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
154Lắp đặt cút PPR D25Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
155Lắp đặt cút PPR D20Theo quy định Chương V, bản vẽ24cái
156Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
157Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
158Lắp đặt côn thu PPR D32x20Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
159Lắp nút bịt nhựa D20Theo quy định Chương V, bản vẽ14cái
160Lắp đặt ống nhựa UPVC D110-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,11100m
161Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,26100m
162Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,21100m
163Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,08100m
164Lắp đặt Y UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
165Lắp đặt Y UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
166Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
167Lắp đặt Y UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
168Lắp đặt Y UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ10cái
169Lắp đặt Y UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
170Lắp đặt chếch UPVC D110Theo quy định Chương V, bản vẽ20cái
171Lắp đặt chếch UPVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ24cái
172Lắp đặt chếch UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
173Lắp đặt chếch UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ16cái
174Lắp đặt cút UPVC D42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
175Lắp đặt cút UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ10cái
176Lắp đặt côn thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
177Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
178Lắp đặt côn thu UPVC D60x42Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
179Lắp đặt tê thu UPVC D110x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
180Lắp đặt tê thu UPVC D90x60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
181Lắp đặt tê thu UPVC D60Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
182Lắp nút bịt nhựa D110Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
183Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CSGT
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo quy định Chương V, bản vẽ83,57m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ187,22m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo quy định Chương V, bản vẽ80,44m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định Chương V, bản vẽ12,58m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường nhà vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ53,34m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ1,9776m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ1,9776m3
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo quy định Chương V, bản vẽ65,92m2
9Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ12,581m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ53,34m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ83,57m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ267,66m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
15Tháo dỡ vòi rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
17Tháo dỡ gương soiTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
22Lắp đặt gương soiTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
H HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ206,07m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ108,67m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ48,12m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ48,54m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường nhàTheo quy định Chương V, bản vẽ4,9m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ1,6032m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ1,6032m3
8Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ48,541m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM M75Theo quy định Chương V, bản vẽ4,9m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ206,07m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ156,79m2
I HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0346100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0257100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0089100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0089100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0089100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,242m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,645m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0382100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0145tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ0,432m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,072100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0124tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0628tấn
14Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ3,224m3
15Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,8956m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ25,14m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ9,4462m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ17,36m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng nhạt vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ6,5913m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ9,509m2
21Cổng xếp inox tự độngTheo quy định Chương V, bản vẽ7,6md
22Mô tơ cổng xếp inoxTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
23Thép hộp trang trí trên trụ cổngTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
24Lắp đặt chữ bằng hợp kim cắt nổi cao 120, dày 10mm " CÔNG AN HUYỆN SƠN HÒA+ ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN CỦNG SƠN, HUYỆN SƠN HÒA, TỈNH PHÚ YÊN"Theo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
J HẠNG MỤC: CÁNH CỔNG PHỤ
1Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ0,382m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ3,82m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ3,82m2
4Cổng phụ bằng thép hộpTheo quy định Chương V, bản vẽ2,66m2
K HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,8463100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,464100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3823100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,3823100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,3823100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ12,42m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ7,4685m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,449100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1446tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ18,3m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ4,704m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9408100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1685tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,8455tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ9,168m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2224100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7577tấn
18Xây gạch 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ5,88m3
19Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ11,832m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ138,49m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ428,91m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ567,4m2
23Sản xuất, lắp dựng lam bê tông + hoa sắt bảo vệ phía trênTheo quy định Chương V, bản vẽ139,05md
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,8013100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2603100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,541100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,541100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,541100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ8,806m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ45,288m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ50,949m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ5,661m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2516100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3254tấn
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0086100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,304100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9368100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5241100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4127100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,4127100m3/ 1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,4127100m3/ 1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ13,485m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ11,927m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,847100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4612tấn
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ19,02m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ5,568m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ1,1136100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1712tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0009tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ6,34m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7133100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5637tấn
31Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ2,784m3
32Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ19,02m3
33Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ19,337m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ126,324m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ687,89m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ814,214m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V, bản vẽ1,92m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,384100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0408tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2784tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ2,356m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2651100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1978tấn
44Xây gạch 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ0,96m3
45Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ7,068m3
46Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ7,1858m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ43,56m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ256,286m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ299,846m2
M HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO KHU TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0101100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0032100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0069100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0069100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0069100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1125m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,576m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0576100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0056tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1874tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1874tấn
12Bolong M12 dài 300Theo quy định Chương V, bản vẽ36cái
13Gia công hàng ràoTheo quy định Chương V, bản vẽ0,3511tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ44,712m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ30,384m2
16Cổng tiếp dân bằng thép hộpTheo quy định Chương V, bản vẽ2,66m2
N HẠNG MỤC: SÂN ĐIỀU LỆNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ53,4m3
2Lát gạch Terrazzo 40x40x3Theo quy định Chương V, bản vẽ534m2
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ27,135m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ5,427m3
5Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ35,376m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ160,8m2
7Công tác ốp gạch lá dừa bồn hoaTheo quy định Chương V, bản vẽ168,84m2
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1872100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ9,6m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,384100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0624100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1248100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1248100m3/ 1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1248100m3/ 1km
9Bu lông M24x750Theo quy định Chương V, bản vẽ32cái
10Thép 40x4 L=300mmTheo quy định Chương V, bản vẽ109,44kg
11Ecu và long đenTheo quy định Chương V, bản vẽ32cái
12Lắp đặt ống nhựa F50mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,12100m
13Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định Chương V, bản vẽ8cọc
14Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200MMTheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định Chương V, bản vẽ16m
16Cột đèn côn liền cần đơn H=8mTheo quy định Chương V, bản vẽ8Cột
17Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VTheo quy định Chương V, bản vẽ8hộp
18Lắp đặt aptomat 6A -250VTheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
19Choá đèn + bóng cao áp 250WTheo quy định Chương V, bản vẽ8Bộ
20Bu lông M6 bắt bảng điệnTheo quy định Chương V, bản vẽ32cái
21Bu lông M6 bắt tiếp địaTheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ450m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo quy định Chương V, bản vẽ4,5100m
24Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
25TimerTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
26Lắp đặt CONTACTOR 1P-32ATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
27Lắp đặt cầu đấu 3 pha 32ATheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
28Vỏ tủ điện 600x400x200Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ35m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x35)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ35m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ95m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ95m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ250m
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ250m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ135m
36Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ135m
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ95m
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ95m
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ95m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2.5)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ95m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ60m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ60m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Theo quy định Chương V, bản vẽ0,35100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo quy định Chương V, bản vẽ0,95100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo quy định Chương V, bản vẽ1,95100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo quy định Chương V, bản vẽ1,35100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE D30Theo quy định Chương V, bản vẽ3,45100m
48Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ6,2024100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ109,35m3
50Rải Gạch bê tôngTheo quy định Chương V, bản vẽ12.150viên
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ4,6251100m3
52Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.5mTheo quy định Chương V, bản vẽ1.215m
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ1,0935100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ1,0935100m3/ 1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ1,0935100m3/ 1km
56Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-160A 36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
57Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-160A 25KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
58Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100AF63AT 36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
59Lắp đặt các aptomat MCCB 4P-125A 36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
60Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A 25KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
61Lắp đặt CONTACTOR 3P-25KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
62Tụ bù 10KVATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
63Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150A/5ATheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
64Lắp đặt các loại đồng hồ đo kỹ thuật sốTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
65Chống sét PRO, FIXED 3P+N, 400V, IMAX=36KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
66Bảo vệ chạm đất quá dòngTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
67Bộ điều khiển tụ bùTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
68Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A 25KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
69Lắp đặt các aptomat MCB 3P-50A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
70Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
71Lắp đặt các aptomat MCB 2P-63A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
72Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
73Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A 10KATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
74Lắp đặt đèn báo phaTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
75Lắp đặt cầu trì 2ATheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
P HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 100KVA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ4,056m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ3,12m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,1144100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0094100m3
5Cột BTLT L12Theo quy định Chương V, bản vẽ2cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ2cột
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ1,2tấn
8Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2tấn
9Gia công hệ khung dànTheo quy định Chương V, bản vẽ0,9072tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,9072tấn
11Bu lông M12X40Theo quy định Chương V, bản vẽ0,7Kg
12Bu lông M16X50Theo quy định Chương V, bản vẽ6,2Kg
13Bu lông M20X350Theo quy định Chương V, bản vẽ26,94Kg
14Bu lông D10 KT40Theo quy định Chương V, bản vẽ1,86Kg
15Bu lông + đai ốc+ đếm D20 KT340Theo quy định Chương V, bản vẽ7,2Kg
16Bu lông D18 KT160Theo quy định Chương V, bản vẽ7Kg
17Bu lông + đai ốc+ đếm M16X250Theo quy định Chương V, bản vẽ1,3Kg
18Bu lông M20X280Theo quy định Chương V, bản vẽ2,9Kg
19Bu lông + đai ốc M12X40Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6Kg
20Bu lông + đai ốc M20X300Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6Kg
21Bu lông + đai ốc M20X320Theo quy định Chương V, bản vẽ3,88Kg
22Bu lông + đai ốc M10X35Theo quy định Chương V, bản vẽ0,24Kg
23Bu lông + đai ốc M16X60Theo quy định Chương V, bản vẽ1,68Kg
24Bu lông + đai ốc M16X120Theo quy định Chương V, bản vẽ0,62Kg
25Bu lông + đai ốc M10X40Theo quy định Chương V, bản vẽ8,9Kg
26Bu lông + đai ốc+ đếm M20X400Theo quy định Chương V, bản vẽ2,2Kg
27Bu lông + đai ốc+ đếm M16X40Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9Kg
28Bu lông M14X50Theo quy định Chương V, bản vẽ1Kg
29Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo quy định Chương V, bản vẽ31 bộ
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo quy định Chương V, bản vẽ2,110 sứ
31Lắp đặt cầu dao phụ tải 600A-24KvTheo quy định Chương V, bản vẽ11 bộ
32Lắp đặt chống sét van Zno 22KvTheo quy định Chương V, bản vẽ13 pha
33Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kgTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
34Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE-35mm2-12,7/24KVTheo quy định Chương V, bản vẽ27m
35Máng cáp hạ thế nhúng nóngTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
36Lắp đặt dây dẫn CVV(3x95+1x70)mm2-600VTheo quy định Chương V, bản vẽ40m
37Lắp đặt dây dẫn M50Theo quy định Chương V, bản vẽ2,5m
38Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,5m mạ kẽmTheo quy định Chương V, bản vẽ6cọc
39Kéo rải dây tiếp địa D10 mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định Chương V, bản vẽ25m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 xoắnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,06100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 xoắnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,06100m
42Kéo rải dây nối đất D10Theo quy định Chương V, bản vẽ0,28m
43Kéo rải dây nối đất D40X4Theo quy định Chương V, bản vẽ48,01m
44Dây tiếp địa lên cột 25x4Theo quy định Chương V, bản vẽ22m
45Gia công và đóng cọc tiếp đất L63X63X6Theo quy định Chương V, bản vẽ6cọc
46Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50mm2-24KvaTheo quy định Chương V, bản vẽ150m
47Cột điện đỡ dây điệnTheo quy định Chương V, bản vẽ4cột
48Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ4cột
49Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ1,2tấn
50Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2tấn
51Chi phí vận chuyển lắp đặt vật tư phụTheo quy định Chương V, bản vẽ1toàn bộ
Q HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 100KVA
1Thí nghiệm máy biến ápTheo quy định Chương V, bản vẽ1máy
2Thí nghiệm cầu chì tự rơi 27kv-100ATheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
3Thí nghiệm van chống sét hạ thế 22kvaTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
4Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
5Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo quy định Chương V, bản vẽ7bộ
6Thí nghiệm cápTheo quy định Chương V, bản vẽ10sợi
7Thí nghiệm AptomatTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
8Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kvTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
9Thí nghiệm công tơ điệnTheo quy định Chương V, bản vẽ1máy
10Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm)Theo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
R HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0621100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0207100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0414100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0414100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0414100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6919m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3247m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0617100m2
9Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,4829m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ6,372m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ1,08m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,192m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0096100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0137tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ3cấu kiện
16Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3475100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,059100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2885100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,059100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,059100m3/ 1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,059100m3/ 1km
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,65100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,53100m
24Đai khởi thủy D110x63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x50Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
27Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
28Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
29Lắp đặt van khóa nước D50Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
30Lắp đặt van khóa nước D63Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
31Lắp đặt van 2 chiều D50Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
32Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,8918100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,6446100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2472100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ1,2472100m3/ 1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ1,2472100m3/ 1km
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ17,12m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ17,12m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V, bản vẽ0,32100m2
40Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ38,72m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ176m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ64m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ13,92m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ1,5088tấn
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,8768100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ320cấu kiện
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2965100m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định Chương V, bản vẽ11,0803m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1857100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1857100m3/ 1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1857100m3/ 1km
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ2,1517m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ2,1517m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2883m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,2087100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,96m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,2381tấn
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0544100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ16cấu kiện
60Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ7,3864m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ27,52m2
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo quy định Chương V, bản vẽ12đoạn ống
63Đế cống D400Theo quy định Chương V, bản vẽ36cái
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ12cấu kiện
65Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4158100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3781100m3
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LÀM VIỆC
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ13bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ26bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ13bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ7hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ7bộ
6Lắp đặt van góc D50-PN16Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
7Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16BARTheo quy định Chương V, bản vẽ8cuộn
8Lăng phun chữa cháy D50/19mmTheo quy định Chương V, bản vẽ8chiếc
9Lắp đặt ống thép đen D65Theo quy định Chương V, bản vẽ0,45100m
10Lắp đặt ống thép đen D50Theo quy định Chương V, bản vẽ0,12100m
11Lắp đặt tê thép D65x50Theo quy định Chương V, bản vẽ8cái
12Lắp đặt cút thép D65Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
13Lắp đặt cút thép D50Theo quy định Chương V, bản vẽ12cái
14Lắp đặt van xả khíTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
16Lắp đặt van khóa D15Theo quy định Chương V, bản vẽ2cái
17Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1200x700x200x0.8mmTheo quy định Chương V, bản vẽ8hộp
T HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ2bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ4bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
U HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ2bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ4bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ2hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
V HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ1bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ2bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
W HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ4bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ8bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ4hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ4bộ
X HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CSGT
1Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định Chương V, bản vẽ1bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo quy định Chương V, bản vẽ2bình
3Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x180x0.6mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1hộp
5Nút ấn báo cháy thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
Y HẠNG MỤC: PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1116100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0372100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0744100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0744100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,0744100m3/ 1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V, bản vẽ1,2442m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5386m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0999100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo quy định Chương V, bản vẽ0,046tấn
10Xây gạch 5x9x19, xây móng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ2,4594m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ11,328m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ2,56m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,2m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V, bản vẽ0,012100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0355tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V, bản vẽ8cấu kiện
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ1,1248100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1406100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,9842100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ0,1406100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1406100m3/ 1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ0,1406100m3/ 1km
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,9100m
24Tê thép D100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
25Cút thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
26Van khóa D 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
27Van hai chiều thép D100Theo quy định Chương V, bản vẽ4cái
28Van thép D 100Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
29Gioăng cao su rỗng D100Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ3cái
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định Chương V, bản vẽ1,08m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo quy định Chương V, bản vẽ0,42m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0168100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0057tấn
35Tê thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
36Cút thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
37Van khóa D 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ3cái
38Cút thép 100x100Theo quy định Chương V, bản vẽ6cái
39Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ12cái
40Mối nối lồng DN100Theo quy định Chương V, bản vẽ3bộ
41Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo quy định Chương V, bản vẽ0,054100m
42Trụ cứu hỏaTheo quy định Chương V, bản vẽ3trụ
43Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
44Rọ hút nối bích D100Theo quy định Chương V, bản vẽ2chiếc
45Rọ hút nối bích D65Theo quy định Chương V, bản vẽ1chiếc
46Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN100Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
Z HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 200M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V, bản vẽ4,1405100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V, bản vẽ1,4964100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định Chương V, bản vẽ2,6441100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ2,6441100m3/ 1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ2,6441100m3/ 1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định Chương V, bản vẽ12,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V, bản vẽ79,7462m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ2,1745100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định Chương V, bản vẽ1,0655100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,3373tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ7,9994tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định Chương V, bản vẽ1,1573tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ0,7693m2
14Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ4,172m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ230,3m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V, bản vẽ262,51m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định Chương V, bản vẽ262,51m2
18Mạch ngừng thi công bằng băng cản nướcTheo quy định Chương V, bản vẽ90md
19Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định Chương V, bản vẽ1,813m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V, bản vẽ0,028m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0056100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0012tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ13,873m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V, bản vẽ17,715m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ17,715m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ13,873m2
27Lắp đặt cửa khung sắt hộp 30x60x2 sơn giả gỗ (Bao gồm phụ kiện)Theo quy định Chương V, bản vẽ2m2
28Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0238tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V, bản vẽ0,0238tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V, bản vẽ1,584m2
31Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0616100m2
32Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
33Lắp đặt đèn tuyp led máng đơn 1x18wTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
34Kéo cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo quy định Chương V, bản vẽ5m
AA HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ Ở TẬP THỂ DOANH TRẠI+ ĂN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ164,55m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ9,18m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ43,4504m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ72,9753m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ22,9979m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ53,8316m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,5899100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ5,1624m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ144,586m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ144,586m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ144,586m3
AB HẠNG MỤC: PHÁ Ở TẬP THỂ DOANH TRẠI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định Chương V, bản vẽ25,9m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V, bản vẽ19,28m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ1,552m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ16,173m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ5,402m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định Chương V, bản vẽ8,5722m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,0975100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ1,1758m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ24,3028m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ24,3028m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ24,3028m3
AC HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo quy định Chương V, bản vẽ31,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ13,1456m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ92,9344m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định Chương V, bản vẽ23,011m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V, bản vẽ0,4368100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định Chương V, bản vẽ20,669m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V, bản vẽ126,749m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ126,749m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định Chương V, bản vẽ126,749m3
AD PHẦN THIẾT BỊ (Thiết bị phần này nếu như chưa được tính lắp đặt ở các phần trên thì nhà thầu dự thầu cả phần lắp đặt)
1Điều hòa phòng lãnh đạo 12000 BTUTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
2Điều hòa phòng họp giao ban 18000 BTUTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
3Điều hòa phòng họp đơn vị 24000 BTUTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
4Trạm biến áp 100KVATheo quy định Chương V, bản vẽ1Trạm
5Máy bơm sinh hoạt chính: động cơ điện Q=8m3/hTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
6Máy bơm sinh hoạt dự phòng: động cơ diezeel Q=8m3/hTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
7Bơm bù áp: động cơ điện Q=1m3/h, H=35mTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
8Máy bơm chữa cháy: động cơ điện Q=17.5l/s, H=50m, P=25KwTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
9Máy bơm chữa cháy: động cơ diezeel Q=17.5l/s, H=50m, P=25KwTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
10Bơm bù áp: động cơ điện Q=1.5l/s, H=55m, P=3.5KwTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
11Bàn hội trườngTheo quy định Chương V, bản vẽ8cái
12Ghế phòng hội trườngTheo quy định Chương V, bản vẽ180cái
13Bục để tượng bác, gỗ N3Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
14Bục thuyết trình, gỗ N3Theo quy định Chương V, bản vẽ1cái
15Loa treo hội trường sân khấuTheo quy định Chương V, bản vẽ4cái
16Cục đẩyTheo quy định Chương V, bản vẽ2cái
17Vang sốTheo quy định Chương V, bản vẽ1cái
18Micro không dâyTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
19Loa subTheo quy định Chương V, bản vẽ2bộ
20Máy chiếuTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
21Màn chiếu 150 ichTheo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
22Rèm phông màn, bảng chữ, khẩu hiệu, biểu tượng, công an hiệu… trang trí hội trường (Nhà thầu cần chào đúng với giá trị 150 triệu đồng cho công việc này, nội dung thiết kế chi tiết sẽ được Chủ đầu tư xác định theo thực tế công trình thi công xây dựng)Theo quy định Chương V, bản vẽ1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5881996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.176399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cấp công trình tương đương công trình dân dụng cấp III (có hạng mục chính của gói thầu là công trình có kết cấu nhà hoặc dạng nhà 02 tầng trở lên) thuộc lực lượng an ninh, quốc phòng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.078.264.800 VNĐSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.078.264.800 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.078.264.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc lực lượng quốc phòng, an ninh của: 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).85
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần xây dựng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).55
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần cấp thoát nước) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hệ thống cấp thoát nước hoặc tương đương) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc bồi dưỡng thi công hệ thống PCCC hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
5 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công phần điện và trạm biến áp) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành: Cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Trạm biến áp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ≥02 Trạm biến áp có công suất ≥75KVA.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
6 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
7 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (máy) - Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa.3
2 Xe ô tô tự đổ (chiếc) - Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát2
3 Máy đào (chiếc) - Dung tích gầu: ≥ 0,8 (m3), để đào móng1
4 Máy vận thăng hoặc máy tời vận chuyển lên cao (máy) - Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư1
5 Giáo thép (bộ) - 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công300
6 Ván khuôn (m2) - Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình600
7 Đầm dùi (cái) - Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông2
8 Máy cắt uốn sắt thép (bộ) Để uốn, cắt cốt thép1
9 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (bộ) Để dẫn cao độ, tim, trục1
10 Máy đầm cóc hoặc đầm bàn (cái) Để đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->