Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 10:15:00 đến ngày 2021-09-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 823.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp khuôn viên phía trước và hệ thống thoát nước trường tiểu học và THCS phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ và vận chuyển cửa thép trường tiểu học và THCS đến nơi quy định | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,069 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,467 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,436 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,436 | m3 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,381 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,323 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,408 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,51 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,475 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,352 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,055 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,255 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,724 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,109 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,023 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,197 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,175 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,253 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,085 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,228 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,616 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,408 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,654 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,894 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,3 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,9 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,4 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120,094 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,275 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,275 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,011 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điện | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,4 | m2 |
| 40 | Bảng hiệu điện tử chạy chữ "TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN, HỌC SINH TÍCH CỰC" | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,12 | m2 |
| 41 | Dán chữ Aluminium ' TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI LĨNH, và các thông tin đi kèm" | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,034 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn lốp trần | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,243 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,381 | 1m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,323 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,408 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,51 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,475 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,352 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,055 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 59 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,255 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m3 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,815 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,107 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,017 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,109 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,023 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,197 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,175 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,253 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,085 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,228 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,616 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,408 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,654 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,894 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,21 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,93 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,4 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 130,175 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,275 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,275 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,011 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điện | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,4 | m2 |
| 86 | Bảng hiệu điện tử chạy chữ "TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN, HỌC SINH TÍCH CỰC" | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,12 | m2 |
| 87 | Dán chữ Aluminum "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HẢI LĨNH, và các thông tin đi kèm" | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,034 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn lốp trần | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,584 | 100m3 |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,487 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,69 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,029 | m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,216 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,432 | 100m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,538 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,154 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,132 | tấn |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,921 | m3 |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,715 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 312,477 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 119,112 | m2 |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 130,5 | m |
| 107 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,375 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 431,589 | m2 |
| 109 | Thi công khe giãn | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,563 | m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây + gốc đến vị trí bãi thải | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | ca |
| 4 | Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng nhân công (10%KL), đất C2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,083 | 1m3 |
| 5 | Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng máy (90%KL), đất C2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,02 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống,(đất K90 hệ số H=1,11,) cự ly vận chuyển trung bình khoảng 18km. | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 211,964 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,462 | 100m3 |
| 9 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,46 | m3 |
| 10 | Nilon lót tái sinh | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153,18 | m2 |
| 11 | Bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,71 | m3 |
| 12 | Bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,7 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,18 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,925 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,95 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thành rãnh | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,141 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,831 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 207 | 1cấu kiện |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,88 | m3 |
| 20 | Nilon lót tái sinh | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,8 | m2 |
| 21 | Bê tông hố đá M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,1 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,61 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan ĐK | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,114 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,089 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thành hố | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,798 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1cấu kiện |
| 28 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 29 | Nilon lót tái sinh | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | |
| 30 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,63 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,61 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,156 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | tấn |
| 34 | Cốt thép thành rãnh D | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,073 | tấn |
| 35 | Cốt thép thành rãnh D>10mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,109 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thành rãnh | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,375 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,075 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | 1cấu kiện |
| 39 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,59 | m3 |
| 40 | Nilon lót tái sinh | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102,12 | m2 |
| 41 | Ván khuôn bê tông mương | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,708 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,25 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,23 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thanh chống tường | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,095 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép thanh chống tường, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,052 | tấn |
| 46 | Bê tông thanh chống tường M250, đá 1x2 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,41 | m3 |
| 47 | Lắp đặt thanh chống tường | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55 | cái |
| D | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đào thi công rãnh đất (10% KL), đất C3 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,842 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy (90% KL), đất C3 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,706 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công tường chắn bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,709 | 1m3 |
| 4 | Đào đất thi công tường chắn bằng máy ( 90% KL ), đất C3 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,784 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất C3 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,655 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống,(đất K95 hệ số H=1,13) cự ly vận chuyển trung bình khoảng 18km. | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,817 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện nền đường, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg ( 10% KL ), độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,061 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện nền đường, tường chắn bằng máy( 90% KL ), độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,548 | 100m3 |
| 9 | Móng CPDD loại II dày 16cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,398 | 100m3 |
| 10 | Nilon lót tái sinh | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 284,57 | m2 |
| 11 | Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,54 | m3 |
| 12 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250# dày 18cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,22 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,14 | 10m |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Đệm móng BTXM đá 4x6 M150# dày 10cm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4 | m3 |
| 16 | Xây tường chắn đất bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75# | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,26 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,242 | 100m |
| 18 | Khe phòng lún 3 lớp giấy dầu 4 lớp nhựa đường | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,66 | m2 |
| 19 | Xây gờ chắn bánh bằng gạch, vữa XM M50 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,13 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 823.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cầm tay | Đặc điểm thiết bị: 70kg | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: 1kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị ≥ 7T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: 5kW | 1 |
| 8 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi