Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900710-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210883386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 10:15:00 đến ngày 2021-09-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,176,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 823.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp khuôn viên phía trước và hệ thống thoát nước trường tiểu học và THCS phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hải Lĩnh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23/LK3/ Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, thị xã Nghi SƠn Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23/LK3/ Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, thị xã Nghi


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hải Lĩnh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ và vận chuyển cửa thép trường tiểu học và THCS đến nơi quy địnhYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu13,069m3
4Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,467m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu18,436m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu18,436m3
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,243100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3811m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3231m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,408m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu5,51m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,016tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,475tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,352m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,015tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,055tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
13Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,255m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,09100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,724m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,107100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,016tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,09tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,109100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,023tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,197tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,175m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,253100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,085tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,228tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu4,616m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu9,408m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,654m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu44m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu39,894m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu25,3m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu10,9m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu32,4m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu120,094m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu27,275m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu27,275m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu46,011m2
39Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điệnYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu13,4m2
40Bảng hiệu điện tử chạy chữ "TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN, HỌC SINH TÍCH CỰC"Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu3,12m2
41Dán chữ Aluminium ' TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI LĨNH, và các thông tin đi kèm"Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1tb
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,034100m2
43Lắp đặt đèn lốp trầnYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
45Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,243100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3811m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3231m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,408m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu5,51m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,016tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,475tấn
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,352m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,015tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,055tấn
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
59Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,255m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,09100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m3
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,815m3
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,107100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,017tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,09tấn
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,109100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,023tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,197tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,175m3
70Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,253100m2
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,085tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,228tấn
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu4,616m3
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu9,408m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,654m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu44m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu39,894m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu25,21m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu10,93m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu32,4m
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu130,175m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu27,275m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu27,275m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu46,011m2
85Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điệnYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu13,4m2
86Bảng hiệu điện tử chạy chữ "TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN, HỌC SINH TÍCH CỰC"Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu3,12m2
87Dán chữ Aluminum "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HẢI LĨNH, và các thông tin đi kèm"Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1tb
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,034100m2
89Lắp đặt đèn lốp trầnYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
91Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,584100m3
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4871m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu5,69m3
96Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu28,029m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,216100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,432100m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,538m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,154100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,132tấn
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu17,921m3
103Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu4,715m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu312,477m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu119,112m2
106Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu130,5m
107Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu26,375m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu431,589m2
109Thi công khe giãnYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,563m
C RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu7gốc
3Vận chuyển cây + gốc đến vị trí bãi thảiYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca
4Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng nhân công (10%KL), đất C2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu37,0831m3
5Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng máy (90%KL), đất C2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu3,337100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,02100m3
7Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống,(đất K90 hệ số H=1,11,) cự ly vận chuyển trung bình khoảng 18km.Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu211,964m3
8Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu3,462100m3
9Đệm đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu19,46m3
10Nilon lót tái sinhYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu153,18m2
11Bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu48,71m3
12Bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu16,7m3
13Cốt thép tấm đan ĐK Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,18tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,925tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu5,95m2
16Ván khuôn thành rãnhYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu6,141100m2
17Ván khuôn tấm đanYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,831100m2
18Lắp dựng tấm đanYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2071cấu kiện
19Đệm móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,88m3
20Nilon lót tái sinhYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu14,8m2
21Bê tông hố đá M200, đá 1x2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu6,1m3
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,61m3
23Cốt thép tấm đan ĐK Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,114tấn
24Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,089tấn
25Ván khuôn thành hốYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,798100m2
26Ván khuôn tấm đanYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m2
27Lắp dựng tấm đanYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu101cấu kiện
28Đệm đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m3
29Nilon lót tái sinhYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu9,6
30Bê tông rãnh M200, đá 1x2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu3,63m3
31Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,61m3
32Cốt thép tấm đan ĐK Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,156tấn
33Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08tấn
34Cốt thép thành rãnh DYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,073tấn
35Cốt thép thành rãnh D>10mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,109tấn
36Ván khuôn thành rãnhYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,375100m2
37Ván khuôn tấm đanYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,075100m2
38Lắp dựng tấm đanYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu121cấu kiện
39Đệm đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu11,59m3
40Nilon lót tái sinhYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu102,12m2
41Ván khuôn bê tông mươngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu3,708100m2
42Bê tông mương M200, đá 1x2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu32,25m3
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu3,23m2
44Ván khuôn thanh chống tườngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,095100m2
45Cốt thép thanh chống tường, ĐK ≤10mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,052tấn
46Bê tông thanh chống tường M250, đá 1x2Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,41m3
47Lắp đặt thanh chống tườngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu55cái
D MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đào thi công rãnh đất (10% KL), đất C3Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu7,8421m3
2Đào khuôn đường bằng máy (90% KL), đất C3Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,706100m3
3Đào đất thi công tường chắn bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu8,7091m3
4Đào đất thi công tường chắn bằng máy ( 90% KL ), đất C3Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,784100m3
5Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất C3Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu1,655100m3
6Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống,(đất K95 hệ số H=1,13) cự ly vận chuyển trung bình khoảng 18km.Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu68,817m3
7Đắp đất hoàn thiện nền đường, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg ( 10% KL ), độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,061100m3
8Đắp đất hoàn thiện nền đường, tường chắn bằng máy( 90% KL ), độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,548100m3
9Móng CPDD loại II dày 16cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,398100m3
10Nilon lót tái sinhYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu284,57m2
11Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu8,54m3
12Mặt đường BTXM đá 1x2 M250# dày 18cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu51,22m3
13Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãnYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu8,1410m
14Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m2
15Đệm móng BTXM đá 4x6 M150# dày 10cmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4m3
16Xây tường chắn đất bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75#Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu7,26m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu0,242100m
18Khe phòng lún 3 lớp giấy dầu 4 lớp nhựa đườngYêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu4,66m2
19Xây gờ chắn bánh bằng gạch, vữa XM M50Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu2,13m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo chương V Hồ sơ mời thầu37,95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 823.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: 70kg1
2 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: 1,5kW1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: 1kW1
4 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị ≥ 250L1
5 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị ≥ 7T1
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: 23kW1
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: 5kW1
8 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->