Gói thầu: Xây dựng Nhà Kho, nhà xe, bể nước và cải tạo nâng cấp các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà Kho, nhà xe, bể nước và cải tạo nâng cấp các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 11:55:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,710,638,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liêndanh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình nhà xưởng Công nghiệp; trong đó có có hạng mục: Thi công nhà Công nghiệp, điện công nghiệp, bể nước ngầm. + Tương tự về qui môcông việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợpđồng tương tự ≥ 4,7 tỷ đồng (đối với thành viên liên danhxét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm đượcxác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thànhviên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danhđáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thànhviên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mànhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danhhoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầuthực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhàthầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụvới nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư vềviệc sử dụng nhà thầu phụ. + Tài liệu chứng minh tuân theoyêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phầnđính kèm của E-HSMT).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥4.700.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng, Công ngiệp.b/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng, Công nghiệp đảm bảo chất lượng, tiến độ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu nàytrở lên.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình Công nghiệp tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng công trình Dân dụng, Công ngiệp.b/ Đã làm Phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng, Công ngiệp có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng. Có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình Dân dụng, Công ngiệp;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình XD Dân dụng, Công nghiệp.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về QL chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình XD Dân dụng, Công nghiệp, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữuvà thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký,giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký,giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ô tô ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký,giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông XM ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm phù hợp với tính chất của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà Kho, nhà xe, bể nước và cải tạo nâng cấp các công trình phụ trợ Đầu tư xây dựng và cải tạo quy hoạch lại Nhà máy May 2 - Tổng công ty CP Dệt May Nam Định 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp, và các tài liệu liên quan chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định như: Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình, dân dụng và Công nghiệp Hạng III; -Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty CP Dệt May Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty CP dệt may Nam Định; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty CP dệt may Nam Định, SĐT: 0945849191; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT đầu tư tổng Công ty CP dệt may Nam Định, SĐT: 0945605026. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT đầu tư tổng Công ty CP dệt may Nam Định, SĐT: 0945605026. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty CP dệt may Nam Định, SĐT: 0945849191( Ông Phạm Ngọc Kỳ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà kho nguyên phụ liệu (24x42m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 35,8248 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1,5258 | 100m3 |
| 3 | Đào móng giằng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 47,8234 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài 2,5m, Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 40,1625 | 100m |
| 5 | Vét bùn, đất vỡ đầu cọc bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 6,426 | m3 |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 6,426 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 6,426 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 16,3813 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2448 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8888 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,9585 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,522 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,4553 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,736 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 7,0499 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,2564 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,0753 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,8438 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng móng, bê tông M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 8,4599 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,7691 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8551 | tấn |
| 25 | Đắp đất K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7892 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 1,2845 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải phá BT đi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,3582 | 100m3 |
| 28 | Đệm lớp đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,0539 | 100m3 |
| 29 | Ni long lót nền | Theo thiết kế được duyệt | 1.026,96 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền cũ | Theo thiết kế được duyệt | 154,044 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 205,392 | m3 |
| 32 | Đánh Xika mặt nền 3,5kg /m2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.026,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,695 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0909 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,3802 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1182 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1986 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 52,8106 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng tường, bê tông M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 5,5229 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3021 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,8551 | tấn |
| 42 | Ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,5083 | 100m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 300,854 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 316,574 | m2 |
| 45 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,872 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 47 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 300,85 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 349,044 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa L80x6 | Theo thiết kế được duyệt | 310,4832 | kg |
| 50 | Gia công cửa đi khung thép huỳnh tôn, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 34,8 | m2 |
| 51 | Thay kính vào cửa tận dụng | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 52 | Sơn tĩnh điện cửa tận dụng | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 53 | Thay gioăng cao su, bản lề hỏng | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 54 | Sen hoa cửa sơn mạ tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 583,2 | kg |
| 55 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế được duyệt | 78 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 57 | Gia công cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 9,24 | tấn |
| 58 | Lắp cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 9,24 | tấn |
| 59 | Bulong neo | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cụm |
| 60 | Gia công vì kèo thép | Theo thiết kế được duyệt | 8,85 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép | Theo thiết kế được duyệt | 8,85 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 7,89 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 7,89 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 360 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt LD 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,35 | 100m2 |
| 66 | Thưng vách bằng tôn xốp cách nhiệt LD 0,40mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,498 | 100m2 |
| 67 | Úp nóc, xối, chân | Theo thiết kế được duyệt | 221,4 | m |
| 68 | Máng Inox 304 dày 0.3mm | Theo thiết kế được duyệt | 181,44 | kg |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 70 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 3.064 | cái |
| 71 | Chèn Xika chân cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 14 | điểm |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo thiết kế được duyệt | 10,08 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 7,92 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 32 A | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 16 A | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 10 A | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2( từ tủ tổng ra đến dãy kệ hàng) | Theo thiết kế được duyệt | 516,7 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 làm dây tiếp đất cho ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt | 110,6 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp cho bóng đèn và ổ cắm phụ từ tủ tổng đến đầu dãy kệ hàng | Theo thiết kế được duyệt | 274,2 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cấp cho ổ cắm phụ ( quạt....) | Theo thiết kế được duyệt | 359,52 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 ( cấp cho bóng điện) trên cao | Theo thiết kế được duyệt | 359,52 | m |
| 83 | Thanh treo Inox treo bóng đèn | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn chống cháy có chụp | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 85 | Lắp Trunking 15x20 cm bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 86,95 | m |
| 86 | Lắp Trunking 5x7 cm bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 307,8 | m |
| 87 | Giá treo Trunking | Theo thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 88 | Cáp treo trunking | Theo thiết kế được duyệt | 255 | m |
| 89 | Tủ điện 300x200x100 ( 1 cho quạt trần) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2,5+1x1,5mm2 ra quạt | Theo thiết kế được duyệt | 94 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Chân sứa kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 168 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 98 | Bật sắt liên kết dây dẫn với tường tường | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 99 | Kẹp đo điện trở | Theo thiết kế được duyệt | 3 | mối |
| 100 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, L2m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 101 | Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 26,88 | 1m3 |
| 102 | Lấp đất rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 26,88 | m3 |
| B | Nhà xe công nhân | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 47,32 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,4732 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 16,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5999 | tấn |
| 8 | Lấp hoàn trả hố móng, mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 7 | công |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 34,9747 | m3 |
| 10 | Nilong chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 1.165,824 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 144,12 | m3 |
| 12 | Đánh mặt nền bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1.165,824 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn | Theo thiết kế được duyệt | 3,3468 | 100m |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2009 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 1,2009 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6376 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,6376 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 4,0921 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,0921 | tấn |
| 20 | Lợp tôn liên doanh 0,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,108 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 1.820,16 | cái |
| 22 | Máng nước Inox 304 dày 0.3 | Theo thiết kế được duyệt | 345,6 | kg |
| 23 | Tấm ốp sườn, úp nóc dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 299,2 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa. Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa .Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 10 A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện tổng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | Sân + phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 231 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 19,404 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 8 | công |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 231 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, thay thế tấm đan hỏng | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 8 | Đào móng rãnh thoát nước, bồn hoa Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 18,08 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bồn hoa + rãnh nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả | Theo thiết kế được duyệt | 6,4373 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,1287 | 100m3 |
| 13 | Xây bồn hoa bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 14 | Trát tường bồn hoa, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 15 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 17 | Trát tường trong lần 1 dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 18 | Đánh màu rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 26,4 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,128 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0706 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 23 | Làm cốt nền hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 24 | Bê tông nền bản trượt và hoàn trả mặt bằng, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 6,75 | m3 |
| 25 | Cạo rỉ hảng rào thép, cổng | Theo thiết kế được duyệt | 55,8576 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 55,8576 | 1m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 262,884 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 145,188 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 117,696 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế được duyệt | 255,177 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 2.200,1042 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 33 | Quét nước xi măng tạo kết dính | Theo thiết kế được duyệt | 2.200,1042 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.627,9792 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 669,136 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 2.200,1042 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 13,79 | m3 |
| 38 | Đào móng Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 8,379 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 5,5301 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3352 | 100m2 |
| 41 | Xây tường bồn hoa bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 22,1206 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 172,6074 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,7832 | m3 |
| 44 | Đào móng Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,1 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 1,155 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 47 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,7538 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 54,075 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m3 |
| 50 | Đào móng băng Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 11 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 7,26 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 53 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 29,04 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 226,6 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt | 75,6 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 75,6 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 529,55 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 0,2148 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,3872 | 100m3 |
| 60 | Bê tông mặt đường bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 173,6625 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ + vệ sinh bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 242 | cấu kiện |
| 62 | Sơn bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 218 | cấu kiện |
| 63 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn sơn màu 18x22x100cm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 242 | 1cấu kiện | |
| 65 | Đào móng rãnh thoát nước Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 34,2 | 1m3 |
| 66 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,484 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng rãnh nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất hoàn trả | Theo thiết kế được duyệt | 11,4 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 70 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 5,016 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 73 | Đánh màu rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 68,4 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,384 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,258 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,2117 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 72 | 1cấu kiện |
| D | Cải tạo nhà cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà cầu | Theo thiết kế được duyệt | 44,064 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo thiết kế được duyệt | 0,4406 | 100m2 |
| 3 | Máng Inox 304 dày 0,3 | Theo thiết kế được duyệt | 25,92 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa. Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 5 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 5,004 | m3 |
| 7 | Đào xúc làm lại cốt nền khu nhà cầu | Theo thiết kế được duyệt | 13,344 | 1m3 |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 5,634 | m3 |
| 9 | Vệ sinh, sơn lại cột kèo, tường chắn | Theo thiết kế được duyệt | 25 | công |
| E | Bể nước 300m3 | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 5,0336 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2,5m Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 96,9 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 15,504 | m3 |
| 4 | Phủ cát đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 15,504 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 15,504 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 32,6964 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bể M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 21,648 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 24,8798 | m3 |
| 9 | Ngâm bể bằng nước xi măng (5kg/m3) | Theo thiết kế được duyệt | 1.366,56 | kg |
| 10 | Băng cản nước mạch ngừng | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 11 | Ván khuôn bể | Theo thiết kế được duyệt | 4,0296 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,3301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,4983 | tấn |
| 14 | Đắp đất K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1192 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 3,535 | 100m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 9,9198 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bể Sika Topseanl 107 | Theo thiết kế được duyệt | 96,8 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 228,8 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 228,8 | m2 |
| 20 | Đánh màu bể | Theo thiết kế được duyệt | 365,12 | m2 |
| 21 | Nắp bể bằng Inox + khóa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liêndanh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình nhà xưởng Công nghiệp; trong đó có có hạng mục: Thi công nhà Công nghiệp, điện công nghiệp, bể nước ngầm. + Tương tự về qui môcông việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợpđồng tương tự ≥ 4,7 tỷ đồng (đối với thành viên liên danhxét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm đượcxác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thànhviên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danhđáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thànhviên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mànhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danhhoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầuthực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhàthầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụvới nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư vềviệc sử dụng nhà thầu phụ. + Tài liệu chứng minh tuân theoyêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phầnđính kèm của E-HSMT).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥4.700.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng, Công ngiệp.b/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng, Công nghiệp đảm bảo chất lượng, tiến độ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu nàytrở lên.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình Công nghiệp tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng công trình Dân dụng, Công ngiệp.b/ Đã làm Phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng, Công ngiệp có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng. Có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 3 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình Dân dụng, Công ngiệp;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình XD Dân dụng, Công nghiệp.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về QL chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình XD Dân dụng, Công nghiệp, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữuvà thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng ≥ 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký,giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký,giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | 2 |
| 4 | Cần cẩu ô tô ≥ 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký,giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông XM ≥ 250lít | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đặc điểm thiết bị: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm phù hợp với tính chất của gói thầu. | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 11 | Máy Kinh vĩ | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 12 | Máy Thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 13 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 15 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi