Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901421-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210856091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 11:38:00 đến ngày 2021-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,582,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 945.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử, thiết bị bếp...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.960.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 945.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị( bàn ghế, thiết bị điện tử, thiết bị bếp...) có giá trị tối thiểu 2.960.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : 01 người- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Ngọc Hòa
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần xây dựng; + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần PCCC; + Đơn vị thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Chương Mỹ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ 4 TẦNG (DN1)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V67,8229m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,8085tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V9,0393tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V0,2563tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V8,327100m2
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,1746tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,1746tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Chương V861 mối nối
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIChương V10,995100m
10ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIChương V0,672100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,3125m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0231100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,4316100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,174100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,206100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V10,507m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,0344100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1182tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7564tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,7781tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V30,33m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,5283100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,736tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,396tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,82tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V25,2149m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3254100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2119tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,5798m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,3707100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V3,2115m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V29,3673m3
33Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,7107100m3
34Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,443100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,7208100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V23,9992m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V3,8846100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9495tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,1843tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,2926tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V26,0029m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,5236100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4752tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6505tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,348tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,6464tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,1364tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,504tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V52,0664m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V9,5167100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V13,5215tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V129,998m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5159100m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,2065tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V3,023m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,164100m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,1256tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,804m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0332100m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,1546m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0062tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0357tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2834m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2204100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0499tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2857tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,2936m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,8343100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,2097tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V10,1566m3
71Gia công xà gồ thépChương V1,4636tấn
72Bulong M12Chương V192cái
73Lắp dựng xà gồ thépChương V1,4636tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V147,0048m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V50,402m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V143,486m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,6656m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,7934m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1094m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,737m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,8401m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,9637m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,75m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V456,33m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,2839m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,3388m2
87Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V1.404,61m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V396,7688m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V107,855m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V571,8268m2
91Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75Chương V1.086,69m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V60,34m
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.567,75m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V651,9527m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V68,0944m2
96Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75Chương V37,8304m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V926,3654m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương V42,3492m2
99Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V37,341m2
100Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V37,341m2
101Công tác ốp gạch giả đá vào chân tườngChương V48,75m2
102Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304Chương V1.197,85kg
103Trụ đứng inox D102 cầu thangChương V1cái
104Mũ chụp inox D120Chương V67cái
105Lắp dựng lan can inoxChương V119,3265m2
106Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V35cái
107Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V16cái
108Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu xám bạc (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Chương V30,624m2
109Đào đất móng băng, rộng Chương V2,028m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0052100m2
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,507m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,7365m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,2118m2
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V117,8687m2
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V8,4397m2
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,6196m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0141100m3
118Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V0,0529100m3
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V5,292m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,0438m3
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600, vữa XM mác 75Chương V9,4892m2
122Sản xuất và gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Chương V511,9052kg
123Lắp dựng hoa sắt cửaChương V110,88m2
124Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V57,96m2
125Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V10,35m2
126Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở lùa (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V88,48m2
127Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở hất (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V7,92m2
128Sản xuất và lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmChương V51,17m2
129Cửa mái bằng tônChương V1,62m2
130Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,5748100m2
131Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungChương V447,249m2
132Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,6272100m2
133Lắp đặt ống UPVC Class2-D90Chương V1,6100m
134Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mmChương V22cái
135Quả cầu chắn rác D125mmChương V9quả
136Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 dày 1,2mmChương V1cái
137Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-100A-15KAChương V1cái
138Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-75A-15KAChương V1cái
139Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KAChương V4cái
140Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KAChương V4cái
141Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KAChương V1cái
142Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 400x300x150, dày 1.2mmChương V3cái
143Hộp điện mặt nhựa, để sắt lắp chìm loại E4FC 3/6LChương V14hộp
144Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KAChương V3cái
145Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KAChương V3cái
146Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KAChương V10cái
147Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-20A-6KAChương V5cái
148Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-4.5KAChương V41cái
149Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KAChương V17cái
150Đèn ốp trần bóng LED-1x18WChương V28bộ
151Đèn cầu thang gắn tường loại trang trí bóng Led-1x12WChương V6bộ
152Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi bóng LED - 2x18WChương V90bộ
153Bộ đèn chiếu sáng bảng bóng LED - 1x18WChương V14bộ
154Bộ đèn tuýp bóng LED - 2x18W, Lắp ốp tường, dài 1,2mChương V12bộ
155Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-80WChương V39cái
156Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V21cái
157Lắp đặt công tắc đôiChương V6cái
158Lắp đặt công tắc bốnChương V9cái
159Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực kèm 1 công tắc đơnChương V4cái
160Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cựcChương V2cái
161Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V44cái
162Hộp nối dây âm tường cho công tắc, ổ cắm, hộp nối dâyChương V96hộp
163Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V162m
164Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V165m
165Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V678m
166Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.375m
167Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x4mm2Chương V165m
168Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x2,5mm2Chương V678m
169Ống luồn dây D16Chương V1.375m
170Ống luồn dây D20Chương V678m
171Ống luồn dây D25Chương V165m
172Ống luồn dây D32Chương V162m
173Cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5mChương V3cọc
174Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16Chương V15m
175Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63xx6-L2,5mChương V6cọc
176Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V7cái
177Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V7cái
178Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đấtChương V12m
179Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mmChương V91m
180Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại bản 40x4mmChương V91m
181Chân bật D8Chương V36cái
B NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ 4 TẦNG (DN2)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V129,9531m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,466tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V17,3209tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V0,4917tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V15,9554100m2
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,2537tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,2537tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Chương V3301 mối nối
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIChương V21,0675100m
10ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIChương V1,304100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,2875m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0429100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,65100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2461100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3955100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V19,7227m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,4235100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2028tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,373tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,8834tấn
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V56,296m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,4442100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7574tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8252tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,4728tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V47,3261m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V6,3351m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,615100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V5,5239m3
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V48,0571m3
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V1,3499100m3
32Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,9486100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,3001100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V47,7706m3
35Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1039100m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,0128100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V0,999m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,0402100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,1263tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0561tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,5571m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,2603m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V21,8816m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V21,8816m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,857m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,05m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0504100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0777tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V7cái
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,223100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V0,0874100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,7217tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V7,8469tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,4051tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V42,4954m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V10,7628100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8015tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,664tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,2678tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V7,287tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,8703tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,5214tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V83,6029m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V17,4165100m2
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V24,0575tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V235,5744m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,0143100m2
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,4141tấn
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V5,7282m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2665100m2
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,204tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,9315m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0332100m2
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,1546m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0062tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0341tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2834m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2204100m2
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0499tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,2857tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,2936m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,8343100m2
83Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V1,2097tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V10,1566m3
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,4611tấn
86Gia công xà gồ thépChương V0,492tấn
87Bulong M16, L=5.6mChương V60cái
88Bulong M12, L=4.8mChương V48cái
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,4611tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V0,492tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V89,3332m2
92Ốp mái che tường bằng tấm hợp kim nhômChương V0,9456100m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,7445100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V81,7575m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V260,0685m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,261m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,1524m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,2914m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,5569m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,0001m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V19,6746m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,9875m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V819,3008m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V158,9982m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V160,4107m2
106Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V2.120,72m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V736,645m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V199,7576m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V944,3064m2
110Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75Chương V1.798,64m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V30,88m
112Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V96,34m
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5.800,06m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.138,71m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V133,049m2
116Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75Chương V101,177m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V1.652,35m2
118Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinhChương V87,7716m2
119Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V118,5688m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V607,64m2
121Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương V66,1824m2
122Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V60,381m2
123Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V60,381m2
124Công tác ốp gạch giả đá vào chân tườngChương V73,9875m2
125Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304Chương V1.450,07kg
126Trụ đứng inox D102 cầu thangChương V1cái
127Mũ chụp inox D120Chương V105cái
128Lắp dựng lan can inoxChương V143,725m2
129Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V50cái
130Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V22cái
131Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu xám bạc (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Chương V45,408m2
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0229100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,256m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,866m3
135Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0889100m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,5418m3
137Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V5,418m2
138Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304Chương V126,9277kg
139Lắp dựng lan can inoxChương V12,573m2
140Kẻ rãnh chống trượtChương V19,56m
141Đào đất móng băng, rộng Chương V17,27m3
142Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2112100m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0395100m2
144Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V4,8578m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V35,3536m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,4236m2
147Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V117,8687m2
148Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V72,277m2
149Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,2681m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,11100m3
151Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V0,1134100m3
152Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V11,34m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,2367m3
154Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600, vữa XM mác 75Chương V20,334m2
155Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304Chương V614,6126kg
156Lắp dựng hoa sắt cửaChương V143,28m2
157Thi công trần hợp kim nhômChương V127,8736m2
158Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V96,6m2
159Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V52,84m2
160Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ trượt (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V119,280.0
161Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ mở hất (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V17,78m2
162Sản xuất và lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmChương V105,515m2
163Cửa ra mái bằng tônChương V1,62m2
164Gia công khung thép gia cố vách kính VK2Chương V0,2705tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,232m2
166Lắp dựng khung thép gia cố vách kính VK2Chương V66,01m2
167Sản xuất xà gồ thépChương V2,5753tấn
168Bu lông M12Chương V312cái
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V269,5978m2
170Lắp dựng xà gồ thépChương V2,5753tấn
171Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,5188100m2
172Thi công, lắp đặt chữ mica biển hiệu trườngChương V1,813m2
173Gia công lắp dựng chi tiết chống thấm mái nhà ĐN2 giáp ĐN1 bằng tôn kẽm dày 1 lyChương V14,9037m2
174Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungChương V579,5415m2
175Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,7904100m2
176Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mmChương V0,2100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmChương V0,1100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmChương V0,75100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,54100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmChương V0,32100m
181Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V2cái
182Lắp đặt tê thu PPR D50x32mmChương V1cái
183Lắp đặt tê thu PPR D50x25mmChương V1cái
184Lắp đặt tê thu PPR D40x32mmChương V1cái
185Lắp đặt tê thu PPR D40x25mmChương V1cái
186Lắp đặt tê PPR D32Chương V4cái
187Lắp đặt tê thu PPR D32x20mmChương V36cái
188Lắp đặt tê thu PPR D25x20mmChương V44cái
189Lắp đặt côn thu PPR D50x40mmChương V2cái
190Lắp đặt côn thu PPR D40x32mmChương V2cái
191Lắp đặt côn thu PPR D32x25mmChương V4cái
192Lắp đặt côn thu PPR D32x20mmChương V4cái
193Lắp đặt côn thu PPR D25x20mmChương V4cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V6cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V8cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V24cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V8cái
198Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmChương V80cái
199Lắp đặt kép nối ren ngoài (kẽm) D15Chương V55cái
200Lắp đặt tê kẽm D15Chương V55cái
201Rắc co D50mmChương V1cái
202Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mmChương V2cái
203Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mmChương V8cái
204Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mmChương V4cái
205Lắp đặt van phao cơChương V1cái
206Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
207Lắp nút bịt có ren, đường kính nút bịt d=20mmChương V92cái
208Lắp đặt chậu xí bệtChương V44bộ
209Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V44bộ
210Lắp đặt LavaboChương V16bộ
211Xi phong chậu rửaChương V16cái
212Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V16bộ
213Lắp đặt chậu tiểu namChương V24bộ
214Xi phong tiểu namChương V24cái
215Van ấn xả tiểu namChương V24cái
216Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
217Lắp đặt gương soiChương V8cái
218Lắp đặt bể chứa nước bằng , dung tích bể 3m3Chương V2bể
219Lắp đặt ống UPVC Class2-D110Chương V0,9100m
220Lắp đặt ống UPVC Class2-D90Chương V0,15100m
221Lắp đặt ống UPVC Class2-D75Chương V0,8100m
222Lắp đặt ống UPVC Class2-D60Chương V0,3100m
223Lắp đặt ống UPVC Class2-D42Chương V0,16100m
224Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D110mmChương V8cái
225Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D90mmChương V8cái
226Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D110mmChương V60cái
227Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D90mmChương V8cái
228Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D75mmChương V44cái
229Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D110x75mmChương V4cái
230Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D75x42mmChương V44cái
231Nối thu lệch tâm - D110x60mmChương V4cái
232Nối thu lệch tâm - D90x75mmChương V8cái
233Lắp đặt cút UPVC - D42mmChương V40cái
234Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D110mmChương V60cái
235Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mmChương V4cái
236Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D75mmChương V80cái
237Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D42mmChương V40cái
238Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=110mmChương V16cái
239Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=90mmChương V12cái
240Lắp đặt măng sông D110Chương V22cái
241Lắp đặt măng sông D90Chương V4cái
242Lắp đặt măng sông D75Chương V20cái
243Lắp đặt măng sông D60Chương V7cái
244Lắp đặt phễu thu D75Chương V36cái
245Lắp đặt ống UPVC Class2-D90Chương V2,32100m
246Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mmChương V30cái
247Quả cầu chắn rác D125mmChương V15quả
248Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 dày 1,2mmChương V1cái
249Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-100A-15KAChương V1cái
250Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-75A-15KAChương V1cái
251Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-40A-10KAChương V4cái
252Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KAChương V4cái
253Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KAChương V1cái
254Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 400x300x150, dày 1.2mmChương V3cái
255Hộp điện mặt nhựa, để sắt lắp chìm loại E4FC 3/6LChương V21hộp
256Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-40A-10KAChương V3cái
257Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KAChương V3cái
258Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KAChương V16cái
259Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-20A-6KAChương V5cái
260Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-4.5KAChương V51cái
261Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KAChương V21cái
262Đèn ốp trần bóng LED-1x18WChương V54bộ
263Đèn ốp trần bóng LED-1x12WChương V12bộ
264Đèn cầu thang gắn tường loại trang trí bóng Led-1x12WChương V6bộ
265Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi bóng LED - 2x18WChương V135bộ
266Bộ đèn chiếu sáng bảng bóng LED - 1x18WChương V30bộ
267Bộ đèn tuýp bóng LED - 2x18W, Lắp ốp tường, dài 1,2mChương V23bộ
268Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-80WChương V72cái
269Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V15cái
270Lắp đặt công tắc đơnChương V8cái
271Lắp đặt công tắc đôiChương V7cái
272Lắp đặt công tắc bốnChương V15cái
273Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực kèm 1 công tắc đơnChương V4cái
274Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cựcChương V2cái
275Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V67cái
276Hộp nối dây âm tường cho công tắc, ổ cắm, hộp nối dâyChương V103hộp
277Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V183m
278Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V315m
279Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V1.061m
280Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V2.601m
281Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x4mm2Chương V315m
282Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x2,5mm2Chương V1.061m
283Ống luồn dây D16Chương V2.601m
284Ống luồn dây D20Chương V1.061m
285Ống luồn dây D25Chương V315m
286Ống luồn dây D32Chương V183m
287Cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5mChương V3cọc
288Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16Chương V15m
289Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63xx6-L2,5mChương V9cọc
290Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V9cái
291Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V9cái
292Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đấtChương V18m
293Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mmChương V102m
294Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại bản 40x4mmChương V18m
295Chân bật D8Chương V40cái
C NHÀ BẾP, ĂN + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V66,25m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,7665tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,8296tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V0,2504tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V8,1338100m2
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,1474tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,1474tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Chương V1681 mối nối
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIChương V10,74100m
10ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIChương V0,656100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,2625m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0226100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,6883100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,15100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3079100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V13,0333m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,7585100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1477tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5242tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,2225tấn
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V29,1m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,5758100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,2183tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6505tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,6889tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V34,7193m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,1867m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,3823100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V4,0824m3
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V34,4282m3
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,8811100m3
32Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0463100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,8073100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V31,8128m3
35Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1039100m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,0128100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V0,999m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,0402100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,1263tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0561tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,5571m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,2603m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,56m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,56m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,8816m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,8816m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,857m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,05m3
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0504100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0777tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V7cái
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,6507100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0023tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8999tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,0641tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V24,4411m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,5671100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6405tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4846tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,8723tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,163tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,6188tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,1484tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V52,0287m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V9,708100m2
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V13,9031tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V134,0725m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,6277100m2
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,2546tấn
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V3,4239m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,205100m2
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,157tấn
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,255m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0332100m2
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,1546m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0062tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0341tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2834m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1659100m2
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0374tấn
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,2143tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,7269m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,6348100m2
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V0,9072tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,6174m3
86Gia công xà gồ thépChương V1,8345tấn
87Bulong M12, L=4.8mChương V216cái
88Lắp dựng xà gồ thépChương V1,8345tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V184,7304m2
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V58,3792m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V125,0847m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,9792m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,3065m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,5734m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,6879m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,2399m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,6475m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,0775m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V408,34m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V145,7482m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,6168m2
102Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V1.148,61m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V392,221m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V131,045m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V580,9684m2
106Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75Chương V1.007,43m2
107Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V95,1m
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.260,27m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V610,705m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V111,0002m2
111Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75Chương V79,1282m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V830,9828m2
113Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V82,6446m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V504,546m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương V29,2896m2
116Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V60,381m2
117Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V60,381m2
118Công tác ốp gạch giả đá vào chân tườngChương V59,0775m2
119Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304Chương V1.346,86kg
120Trụ đứng inox D102 cầu thangChương V1cái
121Mũ chụp inox D120Chương V84cái
122Lắp dựng lan can inoxChương V139,97m2
123Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V45cái
124Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V22cái
125Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu xám bạc (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Chương V15,96m2
126Đào đất móng băng, rộng Chương V3,8103m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,015100m2
128Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,2701m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,8567m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,528m2
131Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V86,4392m2
132Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V20,0478m2
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0381100m3
134Sản xuất và gia công Gia công hoa sắt inox 304Chương V472,6689kg
135Lắp dựng hoa sắt cửaChương V111,96m2
136Thi công trần hợp kim nhômChương V89,6232m2
137Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V57,96m2
138Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V35,49m2
139Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V84,560.0
140Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ mở hất (cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V9,18m2
141Sản xuất và lắp dựng Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V48,31m2
142Cửa mái bằng tônChương V1,62m2
143Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,1947100m2
144Tôn úp máiChương V64,04md
145Gia công lắp dựng chi tiết chống thấm sàn tầng 2,3 sang hành lang cầu bằng tôn kẽm dày 1 lyChương V1,744m2
146Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungChương V496,4155m2
147Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,7788100m2
148Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mmChương V0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmChương V0,1100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmChương V1,01100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,54100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmChương V0,32100m
153Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V3cái
154Lắp đặt tê thu PPR D50x32mmChương V2cái
155Lắp đặt tê thu PPR D50x25mmChương V1cái
156Lắp đặt tê thu PPR D50x20mmChương V1cái
157Lắp đặt tê thu PPR D40x32mmChương V1cái
158Lắp đặt tê thu PPR D40x25mmChương V1cái
159Lắp đặt tê thu PPR D40x20mmChương V1cái
160Lắp đặt tê PPR D32Chương V3cái
161Lắp đặt tê thu PPR D32x20mmChương V27cái
162Lắp đặt tê thu PPR D25x20mmChương V33cái
163Lắp đặt côn thu PPR D50x40mmChương V2cái
164Lắp đặt côn thu PPR D40x32mmChương V2cái
165Lắp đặt côn thu PPR D32x25mmChương V3cái
166Lắp đặt côn thu PPR D25x20mmChương V9cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V6cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V12cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V18cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V10cái
171Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmChương V60cái
172Lắp đặt kép nối ren ngoài (kẽm) D15Chương V33cái
173Lắp đặt tê kẽm D15Chương V33cái
174Rắc co D50mmChương V1cái
175Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mmChương V2cái
176Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mmChương V6cái
177Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mmChương V3cái
178Lắp đặt van phao cơChương V1cái
179Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
180Lắp nút bịt có ren, đường kính nút bịt d=20mmChương V69cái
181Lắp đặt chậu xí bệtChương V33bộ
182Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V33bộ
183Lắp đặt LavaboChương V12bộ
184Xi phong chậu rửaChương V12cái
185Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V12bộ
186Lắp đặt chậu tiểu namChương V18bộ
187Xi phong tiểu namChương V18cái
188Van ấn xả tiểu namChương V18cái
189Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
190Lắp đặt gương soiChương V6cái
191Lắp đặt bể chứa nước bằng , dung tích bể 3m3Chương V2bể
192Lắp đặt ống UPVC Class2-D110Chương V0,82100m
193Lắp đặt ống UPVC Class2-D90Chương V0,46100m
194Lắp đặt ống UPVC Class2-D75Chương V0,75100m
195Lắp đặt ống UPVC Class2-D60Chương V0,3100m
196Lắp đặt ống UPVC Class2-D42Chương V0,12100m
197Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D110mmChương V6cái
198Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D90mmChương V6cái
199Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D110mmChương V50cái
200Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D90mmChương V6cái
201Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D75mmChương V33cái
202Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D110x75mmChương V3cái
203Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D75x42mmChương V30cái
204Nối thu lệch tâm - D110x60mmChương V4cái
205Nối thu lệch tâm - D90x75mmChương V6cái
206Lắp đặt cút thu UPVC - D60/42mmChương V12cái
207Lắp đặt cút UPVC - D42mmChương V30cái
208Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D110mmChương V45cái
209Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mmChương V4cái
210Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D75mmChương V60cái
211Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D42mmChương V30cái
212Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=110mmChương V6cái
213Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=90mmChương V6cái
214Lắp đặt măng sông D110Chương V41cái
215Lắp đặt măng sông D90Chương V12cái
216Lắp đặt măng sông D75Chương V18cái
217Lắp đặt măng sông D60Chương V7cái
218Lắp đặt phễu thu D75Chương V28cái
219Lắp đặt ống UPVC Class2-D90Chương V1,3100m
220Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mmChương V20cái
221Quả cầu chắn rác D125mmChương V10quả
222Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 dày 1,2mmChương V1cái
223Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-250A-18KAChương V1cái
224Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-225A-10KAChương V1cái
225Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-75A-15KAChương V1cái
226Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-75A-10KAChương V1cái
227Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KAChương V1cái
228Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KAChương V1cái
229Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 400x300x150, dày 1.2mmChương V2cái
230Hộp điện mặt nhựa, để sắt lắp chìm loại E4FC 3/6LChương V11hộp
231Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KAChương V2cái
232Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-75A-10KAChương V1cái
233Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KAChương V1cái
234Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-32A-6KAChương V3cái
235Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KAChương V5cái
236Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-20A-6KAChương V1cái
237Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-4.5KAChương V37cái
238Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KAChương V11cái
239Đèn ốp trần bóng LED-1x18WChương V27bộ
240Đèn ốp trần bóng LED-1x12WChương V18bộ
241Đèn cầu thang gắn tường loại trang trí bóng Led-1x12WChương V3bộ
242Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi bóng LED - 2x18WChương V54bộ
243Bộ đèn chiếu sáng bảng bóng LED - 1x18WChương V12bộ
244Bộ đèn tuýp bóng LED - 2x18W, Lắp ốp tường, dài 1,2mChương V20bộ
245Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-80WChương V35cái
246Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V18cái
247Lắp đặt công tắc đơnChương V6cái
248Lắp đặt công tắc đôiChương V7cái
249Lắp đặt công tắc bốnChương V6cái
250Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực kèm 1 công tắc đơnChương V3cái
251Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cựcChương V1cái
252Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V34cái
253Hộp nối dây âm tường cho công tắc, ổ cắm, hộp nối dâyChương V57hộp
254Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V115m
255Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V15m
256Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V131m
257Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V393m
258Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.170m
259Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x6mm2Chương V15m
260Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x4mm2Chương V115m
261Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x2,5mm2Chương V393m
262Ống luồn dây D16Chương V1.170m
263Ống luồn dây D20Chương V393m
264Ống luồn dây D25Chương V146m
265Ống luồn dây D32Chương V115m
266Cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5mChương V3cọc
267Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16Chương V15m
268Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63xx6-L2,5mChương V6cọc
269Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V7cái
270Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V7cái
271Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đấtChương V12m
272Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mmChương V88m
273Chân bật D8Chương V35cái
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V136,252m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V3,5658tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,0606m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,7064m3
5Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V515,2816m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V85,7808m2
7Phá dỡ đá lát bậc tam cấpChương V40,8322m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V176,3891m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.402,47m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V664,0232m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V6,18m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,3651100m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V515,2816m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,8553m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V102,7528m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V15,8082m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V25,024m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V816,228m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V664,0232m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V688,9916m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V176,3891m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V176,3891m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V176,3891m2
24Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304Chương V633,7301kg
25Trụ đứng inox D102 cầu thangChương V1cái
26Mũ chụp inox D120Chương V38cái
27Lắp dựng lan can inoxChương V69,4395m2
28Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng inox 304Chương V262,0992kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V60,48m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,18m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V40,48m2
32Cửa sổ 2 cánh mở lùa (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V60,48m2
33Vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mmChương V24,32m2
34Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,953100m2
35Hộp điện mặt nhựa, để sắt lắp chìm loại E4FC 3/6LChương V8hộp
36Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-50A-10KAChương V1cái
37Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KAChương V2cái
38Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KAChương V8cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-4.5KAChương V16cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KAChương V10cái
41Đèn ốp trần bóng LED-1x18WChương V11bộ
42Đèn cầu thang gắn tường loại trang trí bóng Led-1x12WChương V1bộ
43Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi bóng LED - 2x18WChương V48bộ
44Bộ đèn chiếu sáng bảng bóng LED - 1x18WChương V16bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-80WChương V32cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V24cái
47Lắp đặt công tắc đơnChương V1cái
48Lắp đặt công tắc bốnChương V8cái
49Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực kèm 1 công tắc đơnChương V1cái
50Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cựcChương V1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V24cái
52Hộp nối dây âm tường cho công tắc, ổ cắm, hộp nối dâyChương V35hộp
53Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V5m
54Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V130m
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V400m
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V830m
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x4mm2Chương V130m
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x2,5mm2Chương V400m
59Ống luồn dây D16Chương V530m
60Ống luồn dây D20Chương V400m
61Máng ghen luôn dây 39x18Chương V135m
62Máng ghen luôn dây 24x14Chương V300m
63Cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5mChương V3cọc
64Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16Chương V15m
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,5m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,5m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- NHÀ ĐỂ XE 01
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,112100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,68m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0552100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2624100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,6m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0744tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1279tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,92m3
9Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2484100m3
10Rải nilon chống thấmChương V138m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V16,56m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2398tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2398tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,6053tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,6053tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,3587tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,3587tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,2284m2
19Bulong M12-M16Chương V64cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,9821100m2
21Máng thu nước bằng tôn dày 1lyChương V46md
22Tôn bo cạnh máiChương V32,78md
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,09100m
24Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa D90Chương V2cái
26Đai giữ ốngChương V8cái
27Quả cầu chắn rác D90Chương V2quả
28Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V45m
29Lắp đặt các loại đèn bóng Led đui xoáy 1x10WChương V4bộ
30Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V45m
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- NHÀ ĐỂ XE 02
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,084100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,53m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0387100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1968100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6698tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0959tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,67m3
9Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1665100m3
10Rải nilon chống thấmChương V92,5m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,111m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2015tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2015tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,4868tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4868tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,269tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,269tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,0433m2
19Bulong M12-M16Chương V64cái
20Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmChương V0,79100m2
21Máng thu nước bằng tôn dày 1lyChương V38md
22Tôn bo cạnh máiChương V27,54md
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,09100m
24Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa D90Chương V2cái
26Đai giữ ốngChương V8cái
27Quả cầu chắn rác D90Chương V2quả
28Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V30m
29Lắp đặt các loại đèn bóng Led đui xoáy 1x10WChương V30bộ
30Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V35m
G CÁC HẠNG MỤC PHỤC TRỢ- SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Mua đá mạt để tôn nền sânChương V430,8759m3
2Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,5139100m3
3Rải nilon chống thấmChương V2.735,72m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V273,572m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V1.375,86m
6Lát gạch Terrazzo 400x400Chương V2.735,72m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,24m3
8Công tác ốp gạch KT 30x180x10 vào tường, vữa XM mác 75Chương V234,6m2
9Cây lộc vừng (D 1,3m: 10-15cm; h=2-3m)Chương V9cây
10Cây cây phượng vĩ (D 1,3m: 10-15cm; h=2-3m)Chương V8cây
H CÁC HẠNG MỤC PHỤC TRỢ-BỂ NGẦM PCCC, TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,7721100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9927100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V2,7794100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0392100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V8,928m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,6736tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1645tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V21,35m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,2035100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,3718tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,2456tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Chương V34,426m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0152100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0062tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0287tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,152m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,8401100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,4045tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0188tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V12,8724m3
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V201,744m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V201,744m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V320,35m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,52m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V74,7m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0024100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,003tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,06m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
31Băng cản nước V20Chương V2cuộn
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V201,744m2
33Sản xuất và gia công bậc inoxChương V6,4056kg
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0716100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0268tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1212tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8056m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,1771100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2149tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,3144m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0224100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0225tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,1898m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V6cái
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,857m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,4005m3
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V13,8876m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,6222m2
49Lát gạch lá nem KT 300x300 chống nóng, vữa XM mác 75Chương V13,5884m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V3,2407m3
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,71m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V3,904m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,7856m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,1508m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,224m2
56Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V8cái
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,9888m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,7856m2
59Sản xuất cửa bịt tôn bằng thép hìnhChương V2,4m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,4m2
61Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmChương V0,15100m
62Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmChương V2cái
63Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=32mmChương V2cái
64Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=32mmChương V2cái
65Lắp đặt cút PPR D32mmChương V6cái
66Rọ bơm D32Chương V2cái
67Rắc co D32Chương V2cái
68Lắp đặt Y lọc PPR D32Chương V2cái
69Cu/PVC (2x2,5)+(1x2,5)mm2-E6Chương V10m
70Cu/PVC (2x1,5)mm2Chương V10m
71Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương V332m
72Đèn huỳnh quang 1x36W/220V dài 1,2mChương V1bộ
73Công tắc đơn+hạt báo+hộp âm tườngChương V1cái
74Ổ cắm đôi + hộp âm tườngChương V1cái
75MCCB 2P-40AChương V1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
77Hộp điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại 8/12LChương V1hộp
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V332m
I CÁC HẠNG MỤC PHỤC TRỢ-BỂ LỌC NƯỚC SINH HOẠT, GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3499100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1045100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,2454100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,018100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,856m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V4,2m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,043100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2383tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,8312100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,7747tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V8,55m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0104100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0402tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,104m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,1669100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2401tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,4863m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,28m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,344m2
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V31,344m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V16,69m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,04m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V13,34m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0002100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0026tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,0338m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
29Băng cản nước V20Chương V2cuộn
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V41,28m2
31Sản xuất và lắp dựng bậc inox xuống bể phi 18Chương V10,5888kg
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,7633m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,7729m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0845m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0026100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,2182m2
38Nắp tôn bể nướcChương V7,44m2
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,0019100m3
40Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0038100m3
41Than hoạt tínhChương V1,0631m3
42Sản xuất lắp đặt dàn phun mưaChương V1bộ
43Ống chống thép đen D100Chương V0,02100m
44Ống vách thép đen D80Chương V0,4100m
45Ống hút thép đen D65Chương V0,48100m
46Cút thép D65Chương V1cái
47Van khóa D65Chương V1cái
48Van xả khí D15Chương V1cái
49Máy bơm nước sinh hoạt Q= 5 m3/h, H=40 mChương V1cái
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0039100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1235m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,2107m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,2822m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0034100m2
55Bê tông đá dăm mác 100Chương V0,0188m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,533m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,6405m2
58SX lắp dựng cửa lắp đậy tônChương V0,9292m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0113100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1413m3
61Khoan giếngChương V1cái
J CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V18,6m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V9,3m3
3Ống nhựa HDPE D32Chương V1,55100m
4Cút HDPE D32Chương V8cái
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9,3m3
K CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ-CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG
1Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC (4x150)mm2 cấp tủ điện tổngChương V50m
2Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 cấp tủ điện hộp điện nhà bảo vệ, chiếu sáng sânChương V3m
3Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V72m
4Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V99m
5Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2Chương V53m
6Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V77m
7Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)x(1x4)mm2Chương V55m
8Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V171m
9Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V53m
10Tủ điện tổng bằng tôn 1,5 ly sơn tĩnh điện, KT 1200x800x400mmChương V1cái
11Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-400AChương V1cái
12Bộ chống sét van hạ thế GZ-500VChương V1bộ
13Ampe kế giới hạn đo 0-500VChương V3cái
14Vôn kế giới hạn đo 0-500VChương V1cái
15Đèn báo tín hiệu phaChương V3cái
16Biến dòng tỷ số biến đổi 100/5AChương V3bộ
17Chuyển mạch vôn 500VChương V1cái
18Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-250AChương V1cái
19Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-125AChương V1cái
20Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-100AChương V2cái
21Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-75AChương V3cái
22Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCCB-2P-40AChương V1cái
23Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCCB-2P-25AChương V2cái
24Thanh cái đồng 30x5Chương V4m
25Đóng cọc tiếp địa D16-L2,5mChương V3cọc
26Kéo rải cáp đồng tiếp địa CU/PVC - M16Chương V8m
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,2m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,039100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2325m3
30Bu lông M16x350Chương V4bộ
31Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D65/50Chương V1,06100m
32Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D50/40Chương V4,96100m
33Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D32/25Chương V0,55100m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V27,9m3
35Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V18,6m3
36Rải gạch không nung báo hiệu cápChương V3,38181000v
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V18,6m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,4988100m3
39Lắp đèn pha Led 150WChương V5bộ
40Lắp đặt công tắc đơnChương V5cái
41Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2,5)mm2Chương V40m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V40m
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ
1Lắp đặt cống tròn BTCT D400 tải trọng HL-93 bằng cần cẩu 6T, đoạn cống dài 2,5mChương V6đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V5mối nối
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V5mối nối
4Đế cống D400Chương V15cái
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V15cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng Chương V2,1323100m3
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0944100m3
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7107100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,4215100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,612100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V25,704m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V60,7596m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,6928100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4015tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V22,8888m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V209,17m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,996100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,6037tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V15,3m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V326cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,0666m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0829100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,0666m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V8,2072m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3119100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1581tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,5496m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V33,4824m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1361100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4799tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,5128m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V14cấu kiện
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V101,6784m2
34Nắp gang thu nước KT960x530x70Chương V14cái
M CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- CỔNG, NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3488100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2651100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0679100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0348100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0229100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8295m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1917100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0184tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2416tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,6622m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7905m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1138100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0254tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1455tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2514m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0616100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0123tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0712tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,7128m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,3092m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,3156100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2361tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,1386m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1974100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0807tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1413tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,8168tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,5783m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,3424100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1669tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,589m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0279100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0081tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0053tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1634m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,3321m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,02m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V4,8704m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,0194m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,9437m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,4933m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V22,53m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V34,24m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,686m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,35m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V30,7m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V167,893m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V67,62m
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0023100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,063m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,2363m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,386m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,225m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V7,7284m2
56Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V1,98m2
57Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mmChương V5,967m2
58Sản xuất và lắp dựng biển hiệu trường bằng chữ Inox gương vàng (thiết kế theo BVTC)Chương V1ht
59Gia công cửa sắtChương V0,34tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,438m2
61Lắp dựng cửa khung sắtChương V14,498m2
62Bản lề cổngChương V6cái
63Bánh xe cổngChương V5cái
64Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2Chương V8m
65Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2Chương V30m
66Lắp đặt hộp điện phòng kiểu sino 4 modulChương V1hộp
67Lắp đặt công tắc đơn 1P - 10A - 220AChương V2cái
68Lắp đặt công tắc đôi 1P - 10A - 220AChương V1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-20A-220VChương V2cái
70Lắp đặt bộ đèn tuýp bóng Led - 1x18W, lắp ốp tường, dài 1.2mChương V1bộ
71Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x18WChương V3bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
75Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V38m
77Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V1cái
78Ống PVC D90Chương V0,1100m
79Chếch PVC D90Chương V4cái
80Quả cầu chắn rác D125Chương V2cái
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,89100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,7512100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,1388100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,361100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,396100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,4401m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,608100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1317tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7018tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,1528m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,0944100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,7552m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V20,5065m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V53,7247m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,2892100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,6409100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2534tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0699tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8678tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V14,1812m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V10,9583m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,2484100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2885tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,583tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V12,3662m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V17,8452m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V68,4848m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.245,18m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V351,486m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V260,77m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V240m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.857,43m2
O NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3189100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0288100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,936m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,3609m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,8829m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0213100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4485m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0928100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0216m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0379tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0758tấn
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1627100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1562100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8802m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0119100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,3728m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1097tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,1184tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,1761m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0485100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1038tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,912m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V10cấu kiện
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,0092m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V15,0092m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V4,812m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,4832m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0532100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,039tấn
30Gia công xà gồ thépChương V0,0704tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,9248m2
32Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0704tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,7845m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1466m3
35Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0113100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,1264m3
37Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V11,4514m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300X600 mmChương V40,23m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,626m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,39m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,479m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V4m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,626m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,869m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,98m2
46Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,44m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1125100m2
48Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V40m
49Lắp đặt công tắc 2 cựcChương V2cái
50Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V-12W D300Chương V6bộ
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V40m
52Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V3bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
54Lắp đặt hộp đựng giấyChương V3cái
55Dây cấp xí bệtChương V3cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V3bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
58Xifong chậu rửaChương V2bộ
59Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
60Lắp đặt gương soiChương V2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V2cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
63Lắp đặt vòi rửa D25Chương V2bộ
64Ống nhựa PPR D32Chương V0,15100m
65Ống nhựa PPR D25Chương V0,07100m
66Ống nhựa PPR D20Chương V0,05100m
67Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
68Tê nhựa PPR D25Chương V2cái
69Cút nhựa PPR D25Chương V2cái
70Tê thu nhựa PPR D25x20Chương V4cái
71Cút thu nhựa PPR D32x25Chương V1cái
72Cút thu nhựa PPR D25x20Chương V3cái
73Lắp đặt cút ren trong D20Chương V6cái
74Lắp đặt cút ren ngoài D20Chương V2cái
75Lắp đặt tê kẽm D15Chương V3cái
76Lắp đặt rắc co 32mmChương V1cái
77Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V2cái
78Lắp đặt van phaoChương V1cái
79Lắp đặt van điệnChương V1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,17100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,05100m
83Lắp đặt cút PVC D110Chương V5cái
84Lắp đặt chếch PVC D110Chương V5cái
85Lắp đặt thập PVC D110Chương V1cái
86Lắp đặt tê PVC D110Chương V1cái
87Lắp đặt Y đều PVC D110Chương V1cái
88Lắp đặt côn thu PVC D110x42Chương V2cái
89Lắp đặt tê PVC D60Chương V2cái
90Lắp đặt cút PVC D60Chương V5cái
91Lắp đặt cút PVC D42Chương V10cái
92Lắp đặt tê thu PVC D60x42Chương V1cái
93Lắp đặt cút thu PVC D60x42Chương V1cái
94Lắp đặt phễu thoát sàn d76Chương V2cái
P HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,42100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V1,315100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V2,66100m
5Lắp bích thép D100mmChương V54Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Chương V2Bích
7Lắp đặt côn thép đen D65/50Chương V20cái
8Lắp đặt côn thép đen D100/65Chương V5cái
9Lắp đặt kép thép đen D65Chương V18cái
10Lắp đặt kép thép đen D50Chương V18cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V25cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V8cái
13Lắp đặt cút thép đen D100Chương V15cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Chương V20cái
15Lắp đặt tê thép đen D100Chương V8cái
16Lắp đặt tê thép đen D100/65Chương V6cái
17Thử áp lực đường ống Chương V1,835100m
18Thử áp lực đường ống D100Chương V2,66100m
19Đai treo, giữ ống D65Chương V4Cái
20Đai treo ống D100Chương V4Cái
21Giá đỡ ốngChương V4Cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
23Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V3cái
24Lắp đặt van một chiều D65Chương V1cái
25Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V4cái
26Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V1cái
27Lắp đặt van ren D25Chương V2cái
28Lắp đặt van một chiều D25Chương V2cái
29Y lọc rác D100Chương V3cái
30Rọ hút D100Chương V2cái
31Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V1Cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
34Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1tủ
35Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnChương V1máy
36Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselChương V1máy
37Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V120m
38Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V40m
39Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V18hộp
40Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Chương V1hộp
41Phá dỡ tường bê tông không cốt thépChương V2,3409m3
42Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V18cái
43Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V18cái
44Lăng phun D13Chương V18cái
45Khớp nối ren trong D50Chương V18cái
46Khớp nối đầu vòi D50Chương V36cái
47Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V2cái
48Lăng phun D16Chương V2cái
49Khớp nối ren trong D65Chương V2cái
50Khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
51Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V18Cái
52Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V96cái
53Kệ đựng bình chữa cháyChương V30hộp
54Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V1cái
55Trụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V181 lỗ khoan
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3100m2
58Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4Chương V210m
59Đào đất cấp 3 đặt đường ốngChương V182m3
60Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V1,82100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V1,82100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,05m3
63Băng tan cuốn ốngChương V95Cuộn
64Đay cuốn ốngChương V8Kg
65Bulong+đai ốc M16Chương V300Bộ
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V252m2
67Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V1tủ
68Ắc quy dự phòng 24VDCChương V2bộ
69Đóng cọc tiếp địaChương V1cọc
70Dây tiếp địaChương V30m
71Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V159bộ
72Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V21bộ
73Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khóiChương V180bộ
74Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V20bộ
75Vỏ hộp tổ hợpChương V15hộp
76Chuông báo cháyChương V15bộ
77Nút ấn báo cháy thườngChương V15bộ
78Đèn báo cháyChương V15bộ
79Đèn báo cháy phòngChương V47bộ
80Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V5hộp
81Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V2.470m
82Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2Chương V98m
83Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V2.470m
84Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V0,98100m
85Hộp chia ngả PVCChương V195Cái
86Tê PVC D20Chương V250Cái
87Cút PVC D20Chương V350Cái
88Măng xông PVC D20Chương V832Cái
89Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V1.647Cái
90Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V74bộ
91Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V18bộ
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V11m
93Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2Chương V715m
94Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V715m
95Hộp chia ngả PVCChương V92Cái
96Tê PVC D20Chương V120Cái
97Cút PVC D20Chương V255Cái
98Măng xông PVC D20Chương V238Cái
99Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V478Cái
100Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1Bộ
Q PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ghen hộp H24x14Chương V200m
2Lắp đặt ghen hộp H39x18Chương V180m
3Cáp mạng UTP4PAIS CAT5EChương V136,510 m
4Hộp KT 110x110x50Chương V26cái
5Lắp đặt ổ mạng ĐƠN (1 nhân RJ45+ Mặt)Chương V26cái
6Lắp đặt ghen hộp H60x40mmChương V336m
7Lắp đặt ghen hộp H39x18mmChương V35m
8Ống ghen D16 luồn cápChương V515m
9Cáp mạng UTP4PAIS CAT5EChương V24110 m
10Hộp KT 110x110x50Chương V83cái
11Lắp đặt ổ mạng ĐƠN (1 nhân RJ45+ Mặt)Chương V83cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn đường kính 16Chương V40m
13Cáp điện thoại 2x2x0.5Chương V2510 m
14Lắp đặt tủ kỹ thuật 150x250x300Chương V1tủ
15Lắp đặt ổ mạng ĐƠN (1 nhân RJ45+ Mặt)Chương V6cái
R MUA SẮM THIẾT BỊ TẠI CƠ SỞ
1PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Bộ bàn ghế giáo viên:Chương V22Bộ
2PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Bảng chống lóa mặt từ Hàn QuốcChương V22Chiếc
3PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Tủ để đồ cá nhân của học sinhChương V22Bộ
4PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Tủ đựng thiết bị dùng chungChương V22Chiếc
5PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viênChương V22Bộ
6VĂN PHÒNG ( KẾ TOÁN)- Bàn ghế làm việcChương V2Bộ
7VĂN PHÒNG ( KẾ TOÁN)- Bảng lịch công tácChương V2Chiếc
8VĂN PHÒNG ( KẾ TOÁN)- Tủ tài liệuChương V2Chiếc
9VĂN PHÒNG ( KẾ TOÁN)- Két sắtChương V1Chiếc
10PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Bộ bàn ghế làm việc phòng 01 hiệu trưởng và 02 phòng hiệu phóChương V3Bộ
11PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Bàn ghế tiếp kháchChương V3Bộ
12PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Bảng lịch công tácChương V3Chiếc
13PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Tủ tài liệu lãnh đạoChương V3Chiếc
14PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Cây nước nóng lạnhChương V3Cây
15PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC (HỌC SINH) KHUYẾT TẬT -Bộ bàn ghế giáo viên:Chương V1Bộ
16PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC (HỌC SINH) KHUYẾT TẬT -Bàn ghế thay đổi chiều cao cho học sinhChương V5Bộ
17PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC (HỌC SINH) KHUYẾT TẬT -Bảng chống lóa mặt từ Hàn QuốcChương V1Chiếc
18PHÒNG Y TẾ -Bàn làm việcChương V2Chiếc
19PHÒNG Y TẾ -Ghế dùng cho Nhân viênChương V2Chiếc
20PHÒNG Y TẾ -Tủ đựng tài liệuChương V1Chiếc
21PHÒNG Y TẾ -GhếChương V6Chiếc
22PHÒNG Y TẾ -Bảng lịch thông báo (bảng từ)Chương V1Chiếc
23PHÒNG Y TẾ -Ghế đôn GD05AS-PVCChương V5Chiếc
24PHÒNG Y TẾ -Giường Inox + đệm+ ga trảiChương V2Chiếc
25PHÒNG Y TẾ -Tủ thuốc, đồ dùng y tếChương V1Chiếc
26PHÒNG Y TẾ -Cân sức khỏe có thước đo chiều cao TZ120Chương V1Chiếc
27PHÒNG Y TẾ -Cáng cứu thương bằng nhômChương V1Chiếc
28PHÒNG Y TẾ -Bảng đo thị lực mắt chữ ZUChương V1Chiếc
29PHÒNG Y TẾ -Ống nghe 2 mặt rung, ống nghe hình chữ y (Microlife ST-77)Chương V1Chiếc
30PHÒNG Y TẾ -Máy đo huyết ápChương V1Chiếc
31PHÒNG Y TẾ -Nhiệt kế thủy ngânChương V2Chiếc
32PHÒNG Y TẾ -Trang thiết bị cấp cứu ban đầu gồm có bông băng, cồn, bóp bóng thổi ngạt, đè lưỡi, bình oxy, hộp chống shockChương V1Chiếc
33PHÒNG Y TẾ -Cọc truyền nướcChương V2Chiếc
34PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Tủ đựng đồ cá nhân 18 ngănChương V2Chiếc
35PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Khẩu hiệu: Thư viện là kho tàng chứa tất cả của cải tinh thần của loài người.Chương V1Bộ
36PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Nội qui phòng đọcChương V1chiếc
37PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Cốc uống nướcChương V30Cái
38KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Bàn cho thủ thưChương V1Chiếc
39KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Ghế cho thủ thưChương V1Chiếc
40KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Giá đựng tạp chí, sách - Giá đựng tạp chí, sách loại 1 GTV101Chương V2cái
41KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Giá đựng tạp chí, sách - Giá sách kiểu 2Chương V2Chiếc
42KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Giá đựng tạp chí, sách - Giá sách kiểu 3Chương V1Chiếc
43KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Nội qui kho sáchChương V1cái
44KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Tủ đựng thiết bịChương V1Chiếc
45PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN (28,08m2)-Bàn đọc sách kiểu 1Chương V6Bộ
46PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN (28,08m2)-Ghế phòng đọcChương V24Bộ
47PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN (28,08m2)-Tủ đựng đồ cá nhân 18 ngănChương V1Chiếc
48KHO LƯƠNG THỰC + KHO THỰC PHẨM -Gía thanh inox 4 tầngChương V2Chiếc
49KHO LƯƠNG THỰC + KHO THỰC PHẨM -Tủ lạnh lưu mẫu 165 lítChương V1Chiếc
50KHO LƯƠNG THỰC + KHO THỰC PHẨM -Hộp đựng mẫu lưu thức ănChương V10Chiếc
51KHO LƯƠNG THỰC + KHO THỰC PHẨM -Thùng đựng hàng khô 30 LChương V5Chiếc
52KHO LƯƠNG THỰC + KHO THỰC PHẨM -Thùng đựng hàng khô 50 LChương V5Chiếc
53KHU VỰC BẾP -KHU SƠ CHẾ -Bàn sơ chế Inox có giá nan dưới có thành sauChương V2Chiếc
54KHU VỰC BẾP -KHU SƠ CHẾ -Bàn chậu đôi rửa bátChương V2Chiếc
55KHU VỰC BẾP -KHU SƠ CHẾ -Bàn chặt Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sauChương V1Chiếc
56KHU VỰC BẾP -KHU SƠ CHẾ -Giá để chậu rổChương V1Chiếc
57KHU CHẾ BIẾN - Máy xay thịt công nghiệpChương V1Chiếc
58KHU CHẾ BIẾN - Máy cắt củ quảChương V1Chiếc
59KHU CHẾ BIẾN - Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sauChương V1Chiếc
60KHU VỰC BẾP NẤU - Bàn Inox có thành chắn sau để gia vịChương V1Chiếc
61KHU VỰC BẾP NẤU - Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trườngChương V1Chiếc
62KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sángChương V1cái
63KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Quạt ly tâmChương V1Chiếc
64KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Giá đỡ quạtChương V1Chiếc
65KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽmChương V10m
66KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Tủ điện sơn tĩnh điện kèm đèn + nút bấm TH302015Chương V1Chiếc
67KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Tiêu âm đường ống (dài 4m)Chương V2Chiếc
68KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Vật tư phụChương V1bộ
69KHU VỰC BẾP NẤU - Vật tư điện: Ghen tròn chống cháy + cút phù hợp ...Chương V1hệ thống
70KHU VỰC BẾP NẤU - Đấu nối thiết bị cần cấp thoát nước vào đầu nguồn chờ sẵn;Bếp từ x 3 chiếc, chậu rửa đôi x 2 chiếcChương V6Công
71KHU VỰC BẾP NẤU - Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt ...Chương V1hệ thống
72KHU VỰC BẾP NẤU - Tủ để bát đĩa 6 tầngChương V2Chiếc
73KHU VỰC BẾP NẤU - Tủ cơm 50KgChương V1Chiếc
74KHU VỰC BẾP NẤU - Tủ cơm công nghiệp 100kgChương V1Chiếc
75KHU VỰC BẾP NẤU - Bếp từ công nghiệp đôi mặt phẳngChương V1Chiếc
76KHU VỰC BẾP NẤU - Bếp Từ Công Nghiệp Đôi Mặt Lõm Liền ChảoChương V2Chiếc
77KHU VỰC BẾP NẤU - Giá để xoong nồiChương V2Chiếc
78KHU VỰC SOẠN CHIA - Tủ sấy bát đĩaChương V2Chiếc
79KHU VỰC SOẠN CHIA - Bàn Inox soạn chia thực phẩm chínChương V2Chiếc
80KHU VỰC SOẠN CHIA - Bàn sơ chế có lót gỗ - thực phẩm chínChương V1Chiếc
81KHU VỰC SOẠN CHIA - Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sauChương V1Chiếc
82KHU VỰC SOẠN CHIA - Xe đẩy thực phẩm 2 tầngChương V2Chiếc
83KHU VỰC SOẠN CHIA - Xe đẩy thực phẩm 1 tầngChương V2Chiếc
84KHU VỰC SOẠN CHIA - Bảng lịch thông báoChương V2Chiếc
85KHU VỰC SOẠN CHIA - Khay đựng cơm và thức ăn 5 ngănChương V800Chiếc
86KHU VỰC SOẠN CHIA - Thìa ăn inoxChương V800Chiếc
87PHÒNG ĂN -Bàn ănChương V36Chiếc
88PHÒNG ĂN -Ghế ngồi ăn cơmChương V216Chiếc
89PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN -Bàn họp nhỏChương V3Chiếc
90PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN -Ghế gấpChương V6Chiếc
91PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN -Tủ để đồChương V3Chiếc
92PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN -Cây nước nóng.Chương V3Chiếc
93PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Bàn cho khán đàiChương V10Chiếc
94PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Ghế khán đàiChương V40Chiếc
95PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Tủ đựng đồ dùng thể thaoChương V1Chiếc
96PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Giá đựng dụng cụ TDTTChương V1bộ
97PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Bảng thông báo di độngChương V1Chiếc
98PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Trụ bóng rổ + Bóng rổChương V2Bộ
99PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Trụ Cầu Lông + lưới + 04 đôi vợtChương V2Bộ
100PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Bàn bóng bàn thi đấu + 04 vợtChương V2Bộ
101PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Dây kéo co thiếu nhi (đường kính 35mm)Chương V2Dây
102PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Bàn đạp tập chạy képChương V5Chiếc
103PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Bàn cờ vua cho học sinhChương V6Bộ
104PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Còi trọng tài (F193).Chương V2Chiếc
105PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Đồng hồ bấm giâyChương V2Chiếc
106PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Cờ phát lệnhChương V2Chiếc
107PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Đệm nhảyChương V2Chiếc
108PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dâyChương V1Bộ
109PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Khung thành bóng đá mini 5 ngườiChương V2Chiếc
110PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Logo thể thao ( 9 biểu tượng thể thao hoặc ảnh vận động viên tiêu biểu)Chương V1Bộ
111PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG - Quạt gió công nghiệpChương V6Chiếc
112PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Bàn biểu diễn cho giáo viên Công nghệ:Chương V1chiếc
113PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Ghế giáo viênChương V1cái
114PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Ảnh các nhà khoa học + Khung.Chương V6chiếc
115PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V1chiếc
116PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Cốc uống nướcChương V10Cái
117PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Tủ y tế treo tườngChương V1chiếc
118PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Bộ đổi nguồn điện 1 chiều, xoay chiềuChương V9Bộ
119PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Bảng công tácChương V2Chiếc
120PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Bàn phòng hội đồngChương V20Chiếc
121PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Ghế phòng hội đồngChương V40Chiếc
122PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Tivi SmartChương V1Bộ
123PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Bộ phông trang trí (tính theo m2 vải):Chương V1Bộ
124PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Tủ để trang thiết bịChương V2Chiếc
125PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Cây nước nóng lạnhChương V1Cây
126PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Bục tượng BácChương V1Bộ
127PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Bàn ghế làm việcChương V2Bộ
128PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Tủ tài liệuChương V2Chiếc
129PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Giá kệ để đồChương V2Chiếc
130B PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -ộ trống và kèn dùng cho sinh hoạt độiChương V1Bộ
131PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Giá để trống 02 khoangChương V1Chiếc
132PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Bảng lịch thông báoChương V1Chiếc
133PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Tủ để trang phụcChương V1Chiếc
134PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Bàn ghế làm việcChương V2Bộ
135PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Tủ tài liệuChương V2Chiếc
136PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Giá kệ để đồChương V2Chiếc
137PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Tủ trưng bàyChương V1Chiếc
138PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Giá trang tríChương V1Chiếc
139PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Kệ trang tríChương V1Chiếc
140PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bàn ghế Giáo viênChương V1Bộ
141PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bảng chống lóa mặt từ Hàn QuốcChương V1Chiếc
142PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)Chương V1Bộ
143PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viênChương V1Bộ
144PHÒNG TIN HỌC - Bàn ghế Giáo viênChương V1Bộ
145PHÒNG TIN HỌC - Bảng chống lóa mặt từ Hàn QuốcChương V1Chiếc
146PHÒNG TIN HỌC - Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)Chương V1Bộ
147PHÒNG TIN HỌC - Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viênChương V1Bộ
148PHÒNG ÂM NHẠC -Bàn ghế Giáo viênChương V1Bộ
149PHÒNG ÂM NHẠC -Bảng chống lóa mặt từ Hàn QuốcChương V1Chiếc
150PHÒNG ÂM NHẠC -Giá, Tủ đựng dụng cụ âm nhạc -Tủ đựng dụng cụ âm nhạcChương V1Chiếc
151PHÒNG ÂM NHẠC -Giá, Tủ đựng dụng cụ âm nhạc -Giá thiết bị âm nhạcChương V1Chiếc
152PHÒNG ÂM NHẠC -Bộ nhạc cụ (trống, đàn ghi ta, piano)Chương V1Bộ
153PHÒNG ÂM NHẠC -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)Chương V1Bộ
154PHÒNG MỸ THUẬT -Bàn ghế Giáo viênChương V1Bộ
155PHÒNG MỸ THUẬT -Bảng chống lóa mặt từ Hàn QuốcChương V1Chiếc
156PHÒNG MỸ THUẬT -Giá, Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật -Tủ đựng dụng cụ mỹ thuậtChương V1Chiếc
157PHÒNG MỸ THUẬT -Giá, Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật -Giá thiết bị mỹ thuậtChương V1Chiếc
158PHÒNG MỸ THUẬT -Thiết bị, dụng cụ mỹ thuậtChương V1Bộ
159PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO GIÁO VIÊN- Tủ sách:Chương V1Chiếc
160PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO GIÁO VIÊN- Giá sách hai mặt:Chương V1Chiếc
161PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO GIÁO VIÊN- Giá báo, tạp chí:Chương V1Chiếc
162PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO HỌC SINH -Tủ sáchChương V1Chiếc
163PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO HỌC SINH -Giá sách hai mặtChương V1Chiếc
164PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO HỌC SINH -Giá báo, tạp chíChương V1Chiếc
165PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO HỌC SINH -Tủ mục lụcChương V1Chiếc
166PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO HỌC SINH -Cây nước nóng lạnhChương V1Cây
S CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 48m.c.n, Q = 22.5l/s.Chương V1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 48m.c.n, Q = 22.5l/s.Chương V1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhChương V1cái
T THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 Kênh (DS-7616NI-K2) :Chương V2C
2HDD WD Purple WD40PURX 4TBChương V2C
3Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ (DS-2CD2021-IAX)Chương V26C
4Màn hình quan sát Bảo vệ : Tivi Full HD 49" 49N5500Chương V1C
5Màn hình quan sát Bảo vệ : Tivi Full HD 43" 43N5500Chương V2C
6Switch Cisco C2960L-24PS-APChương V2C
7Khối điều khiển Camera (P.Hiệu Trưởng)Chương V1C
8Thiết bị UPS Online 1000VA (P.H.Trưởng) :Chương V1C
9Thiết bị UPS Online 2000VA (P.Bảo vệ) :Chương V1C
10Tủ rack 15U + PDU (D600) - Phòng Bảo vệChương V1C
11Patch Panel 1U 24P + Cat 5+ Shielded Modular Jack.Chương V2C
12Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 métChương V2C
13Cáp tín hiệu HDMI 10m Vention VAA-B02-L1000, dẹt, chuẩn 1.4Chương V3C
14Cáp tín hiệu HDMI 3m Vention VAA-B02-L300, dẹt, chuẩn 1.4Chương V1C
15Bộ chia HDMI 1 ra 2 Vention ACBG0Chương V1C
16Loa thông báo- Loa nén 30W BOSCH LBC-3493/12Chương V2chiếc
17Loa thông báo- Mixer Amplifier 120W BOSCH PLE-1ME120-EUChương V1chiếc
18Loa thông báo- Thông số kỹ thuật TOA PM-660Chương V1chiếc
19Loa thông báo- RU-8012DB/RU-850LTHChương V1Bộ
20Loa thông báo- Dây cáp loa (GB-103)Chương V150m
21Loa thông báo- Tủ rack 15U (D1000)Chương V1chiếc
22Mạng máy tính - tivi -Switch Cisco C2960L-16PS-APChương V4chiếc
23Mạng máy tính - Switch CISCO WS-C3560CX-12PC-SChương V4chiếc
24Mạng máy tính - Switch Cisco C2960L-24PS-APChương V6chiếc
25Mạng máy tính - Tủ rack 10U + PDU (D600) - Phòng Bảo vệChương V11chiếc
26Mạng máy tính - Patch Panel 1U 24P + Cat 5+ Shielded Modular Jack.Chương V14chiếc
27Mạng máy tính - Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 métChương V11chiếc
28Điện thoại -Phiến điện thoại 10 đôiChương V1chiếc
29Điện thoại -Giá đỡ phiến điện thoại inox (Block 10 phiến)Chương V1chiếc
U THIẾT BỊ MUA SẮM BỔ SUNG
1NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ 4 TẦNG ĐN1- PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5Chương V7Chiếc
2PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V7Chiếc
3PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96Chương V7Chiếc
4PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) - MBG8.1Chương V126Bộ
5PHÒNG Y TẾ - Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17)Chương V1Bộ
6PHÒNG Y TẾ - Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTUChương V1Bộ
7PHÒNG KẾ TOÁN -Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17)Chương V1Bộ
8PHÒNG KẾ TOÁN -Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTUChương V1Bộ
9PHÒNG HIỆU TRƯỞNG -Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17)Chương V1Bộ
10PHÒNG HIỆU TRƯỞNG -Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTUChương V1Bộ
11PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, hình vuông) (gỗ cao su) - TVB 1.2Chương V10Bộ
12PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (gỗ cao su) - TVG2.1Chương V40Bộ
13NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ 4 TẦNG ĐN2- PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG- Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5Chương V15Chiếc
14PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG- Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V15Chiếc
15PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG- Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96Chương V15Chiếc
16PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG- Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) - MBG8.1. (Tận dụng 200 bộ bàn ghế)Chương V70Bộ
17PHÒNG HIỆU PHÓ - Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17)Chương V2Bộ
18PHÒNG HIỆU PHÓ - Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTUChương V2Bộ
19PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17)Chương V2Bộ
20PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTUChương V2Bộ
21PHÒNG ĐOÀN ĐỘI - Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17)Chương V1Bộ
22PHÒNG ĐOÀN ĐỘI - Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTUChương V1Bộ
23NHÀ BẾP, ĂN + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG - PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN - Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17)Chương V3Bộ
24PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN -Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTUChương V3Bộ
25PHÒNG ÂM NHẠC -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5Chương V1Chiếc
26PHÒNG ÂM NHẠC -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V1Chiếc
27PHÒNG ÂM NHẠC -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96Chương V1Chiếc
28PHÒNG ÂM NHẠC -Bàn để đàn (gỗ cao su) - AN1.1Chương V18Bộ
29PHÒNG ÂM NHẠC -Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (gỗ cao su) - NG1.1 ( dùng cho cả phòng ngoại ngữ và nhạc,tin học)Chương V36Bộ
30PHÒNG MỸ THUẬT -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5Chương V1Chiếc
31PHÒNG MỸ THUẬT -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V1Chiếc
32PHÒNG MỸ THUẬT -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96Chương V1Chiếc
33PHÒNG MỸ THUẬT -Bàn mỹ thuật 1 chỗ (gỗ cao su) - MTB1.1Chương V36Bộ
34PHÒNG MỸ THUẬT -Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (gỗ cao su) - NG1.1 ( dùng cho cả phòng ngoại ngữ và nhạc,tin học)Chương V36Bộ
35PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5Chương V1Chiếc
36PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V1Chiếc
37PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96Chương V1Chiếc
38PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5Chương V1Chiếc
39PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V1Chiếc
40PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96Chương V1Chiếc
41PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ -Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) LCB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên)Chương V9Chiếc
42PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ -Ghế học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) HSG1.1 Mặt ghế bằng nhựa ABSChương V36Chiếc
43PHÒNG NGOẠI NGỮ -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5Chương V1Chiếc
44PHÒNG NGOẠI NGỮ -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V1Chiếc
45PHÒNG NGOẠI NGỮ -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96Chương V1Chiếc
46PHÒNG NGOẠI NGỮ -Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ MDF) - NB2.1Chương V18Bộ
47PHÒNG NGOẠI NGỮ -Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (gỗ cao su) - NG1.1 ( dùng cho cả phòng ngoại ngữ và nhạc,tin học)Chương V36Bộ
48PHÒNG TIN HỌC -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5Chương V1Chiếc
49PHÒNG TIN HỌC -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V1Chiếc
50PHÒNG TIN HỌC -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96Chương V1Chiếc
51PHÒNG TIN HỌC -Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (gỗ cao su) - TB1.1Chương V18Bộ
52PHÒNG TIN HỌC -Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (gỗ cao su) - NG1.1 ( dùng cho cả phòng ngoại ngữ và nhạc,tin học)Chương V36Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 945.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử, thiết bị bếp...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.960.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 945.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị( bàn ghế, thiết bị điện tử, thiết bị bếp...) có giá trị tối thiểu 2.960.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 02 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
8 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị 1 : 01 người- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực3
2 Ô tô cần trục ≥ 6T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
3 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc hoặc hoá đơn2
4 Máy ép cọc ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực hoặc hoá đơn1
5 Máy lu rung bánh lốp ≥ 18T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc hoặc hoá đơn1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt3
8 Đầm bàn Sử dụng tốt3
9 Đầm dùi Sử dụng tốt3
10 Đầm cóc Sử dụng tốt3
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
14 Máy khoan Sử dụng tốt2
15 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->