Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901421-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 11:38:00 đến ngày 2021-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,582,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 945.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử, thiết bị bếp...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.960.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 945.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị( bàn ghế, thiết bị điện tử, thiết bị bếp...) có giá trị tối thiểu 2.960.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : 01 người- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 ÷ 1,25m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc hoặc hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực hoặc hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc hoặc hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Ngọc Hòa 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ 4 TẦNG (DN1) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 67,8229 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,8085 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,0393 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,2563 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 8,327 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,1746 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,1746 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 86 | 1 mối nối |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 10,995 | 100m |
| 10 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 0,672 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,3125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,4316 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 10,507 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,0344 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1182 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7564 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,7781 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 30,33 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,5283 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,736 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,396 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,82 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 25,2149 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3254 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2119 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,5798 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3707 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 3,2115 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 29,3673 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,7107 | 100m3 |
| 34 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,443 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,7208 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 23,9992 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V | 3,8846 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9495 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1843 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,2926 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 26,0029 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,5236 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4752 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6505 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,348 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,6464 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,1364 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,504 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,0664 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 9,5167 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 13,5215 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 129,998 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5159 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,2065 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,023 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,1256 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,804 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,1546 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0357 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2834 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0499 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2857 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,2936 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,8343 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2097 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,1566 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,4636 | tấn |
| 72 | Bulong M12 | Chương V | 192 | cái |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4636 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 147,0048 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 50,402 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 143,486 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,6656 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,7934 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1094 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,737 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,8401 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,9637 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,75 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 456,33 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,2839 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,3388 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.404,61 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 396,7688 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,855 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 571,8268 | m2 |
| 91 | Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V | 1.086,69 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,34 | m |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.567,75 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 651,9527 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 68,0944 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V | 37,8304 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 926,3654 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V | 42,3492 | m2 |
| 99 | Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,341 | m2 |
| 100 | Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,341 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch giả đá vào chân tường | Chương V | 48,75 | m2 |
| 102 | Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1.197,85 | kg |
| 103 | Trụ đứng inox D102 cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Mũ chụp inox D120 | Chương V | 67 | cái |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 119,3265 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V | 35 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V | 16 | cái |
| 108 | Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu xám bạc (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V | 30,624 | m2 |
| 109 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,028 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,507 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,7365 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2118 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,8687 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4397 | m2 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,6196 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,292 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,0438 | m3 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4892 | m2 |
| 122 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Chương V | 511,9052 | kg |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 110,88 | m2 |
| 124 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 57,96 | m2 |
| 125 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 10,35 | m2 |
| 126 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở lùa (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 88,48 | m2 |
| 127 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở hất (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 7,92 | m2 |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 51,17 | m2 |
| 129 | Cửa mái bằng tôn | Chương V | 1,62 | m2 |
| 130 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,5748 | 100m2 |
| 131 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Chương V | 447,249 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,6272 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mm | Chương V | 22 | cái |
| 135 | Quả cầu chắn rác D125mm | Chương V | 9 | quả |
| 136 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 dày 1,2mm | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-100A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-75A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 400x300x150, dày 1.2mm | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Hộp điện mặt nhựa, để sắt lắp chìm loại E4FC 3/6L | Chương V | 14 | hộp |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-20A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-4.5KA | Chương V | 41 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 17 | cái |
| 150 | Đèn ốp trần bóng LED-1x18W | Chương V | 28 | bộ |
| 151 | Đèn cầu thang gắn tường loại trang trí bóng Led-1x12W | Chương V | 6 | bộ |
| 152 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi bóng LED - 2x18W | Chương V | 90 | bộ |
| 153 | Bộ đèn chiếu sáng bảng bóng LED - 1x18W | Chương V | 14 | bộ |
| 154 | Bộ đèn tuýp bóng LED - 2x18W, Lắp ốp tường, dài 1,2m | Chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-80W | Chương V | 39 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc bốn | Chương V | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực kèm 1 công tắc đơn | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 44 | cái |
| 162 | Hộp nối dây âm tường cho công tắc, ổ cắm, hộp nối dây | Chương V | 96 | hộp |
| 163 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 162 | m |
| 164 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 165 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 678 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.375 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x4mm2 | Chương V | 165 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Chương V | 678 | m |
| 169 | Ống luồn dây D16 | Chương V | 1.375 | m |
| 170 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 678 | m |
| 171 | Ống luồn dây D25 | Chương V | 165 | m |
| 172 | Ống luồn dây D32 | Chương V | 162 | m |
| 173 | Cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 174 | Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16 | Chương V | 15 | m |
| 175 | Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63xx6-L2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 176 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 178 | Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất | Chương V | 12 | m |
| 179 | Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mm | Chương V | 91 | m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại bản 40x4mm | Chương V | 91 | m |
| 181 | Chân bật D8 | Chương V | 36 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ 4 TẦNG (DN2) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 129,9531 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,466 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 17,3209 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,4917 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 15,9554 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,2537 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,2537 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 330 | 1 mối nối |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 21,0675 | 100m |
| 10 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 1,304 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,2875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,65 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2461 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3955 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 19,7227 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,4235 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,373 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,8834 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 56,296 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,4442 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7574 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8252 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,4728 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 47,3261 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,3351 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,615 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 5,5239 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 48,0571 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 1,3499 | 100m3 |
| 32 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,9486 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,3001 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 47,7706 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 0,999 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,1263 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,5571 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2603 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 21,8816 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 21,8816 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,857 | m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,05 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | cái |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,223 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7217 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 7,8469 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,4051 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 42,4954 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 10,7628 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8015 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,664 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2678 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,287 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,8703 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,5214 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 83,6029 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 17,4165 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 24,0575 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 235,5744 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,0143 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,4141 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,7282 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2665 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,204 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,9315 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,1546 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0341 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2834 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0499 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,2857 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,2936 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,8343 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 1,2097 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,1566 | m3 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,4611 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,492 | tấn |
| 87 | Bulong M16, L=5.6m | Chương V | 60 | cái |
| 88 | Bulong M12, L=4.8m | Chương V | 48 | cái |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,4611 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,492 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 89,3332 | m2 |
| 92 | Ốp mái che tường bằng tấm hợp kim nhôm | Chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,7445 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 81,7575 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 260,0685 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,261 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,1524 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,2914 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,5569 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,0001 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 19,6746 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,9875 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 819,3008 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,9982 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,4107 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.120,72 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 736,645 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 199,7576 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 944,3064 | m2 |
| 110 | Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V | 1.798,64 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,88 | m |
| 112 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 96,34 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.800,06 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.138,71 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 133,049 | m2 |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V | 101,177 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.652,35 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Chương V | 87,7716 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V | 118,5688 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 607,64 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V | 66,1824 | m2 |
| 122 | Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,381 | m2 |
| 123 | Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,381 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch giả đá vào chân tường | Chương V | 73,9875 | m2 |
| 125 | Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1.450,07 | kg |
| 126 | Trụ đứng inox D102 cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Mũ chụp inox D120 | Chương V | 105 | cái |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 143,725 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V | 50 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V | 22 | cái |
| 131 | Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu xám bạc (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V | 45,408 | m2 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,256 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,866 | m3 |
| 135 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,5418 | m3 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,418 | m2 |
| 138 | Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 126,9277 | kg |
| 139 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,573 | m2 |
| 140 | Kẻ rãnh chống trượt | Chương V | 19,56 | m |
| 141 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 17,27 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 4,8578 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 35,3536 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4236 | m2 |
| 147 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,8687 | m2 |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,277 | m2 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,2681 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 11,34 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,2367 | m3 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,334 | m2 |
| 155 | Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 614,6126 | kg |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 143,28 | m2 |
| 157 | Thi công trần hợp kim nhôm | Chương V | 127,8736 | m2 |
| 158 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 96,6 | m2 |
| 159 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 52,84 | m2 |
| 160 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ trượt (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 119,28 | 0.0 |
| 161 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ mở hất (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 17,78 | m2 |
| 162 | Sản xuất và lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 105,515 | m2 |
| 163 | Cửa ra mái bằng tôn | Chương V | 1,62 | m2 |
| 164 | Gia công khung thép gia cố vách kính VK2 | Chương V | 0,2705 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,232 | m2 |
| 166 | Lắp dựng khung thép gia cố vách kính VK2 | Chương V | 66,01 | m2 |
| 167 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 2,5753 | tấn |
| 168 | Bu lông M12 | Chương V | 312 | cái |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 269,5978 | m2 |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,5753 | tấn |
| 171 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,5188 | 100m2 |
| 172 | Thi công, lắp đặt chữ mica biển hiệu trường | Chương V | 1,813 | m2 |
| 173 | Gia công lắp dựng chi tiết chống thấm mái nhà ĐN2 giáp ĐN1 bằng tôn kẽm dày 1 ly | Chương V | 14,9037 | m2 |
| 174 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Chương V | 579,5415 | m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,7904 | 100m2 |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê thu PPR D50x32mm | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê thu PPR D50x25mm | Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê thu PPR D40x32mm | Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25mm | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20mm | Chương V | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20mm | Chương V | 44 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40mm | Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25mm | Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20mm | Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Chương V | 80 | cái |
| 199 | Lắp đặt kép nối ren ngoài (kẽm) D15 | Chương V | 55 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê kẽm D15 | Chương V | 55 | cái |
| 201 | Rắc co D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt có ren, đường kính nút bịt d=20mm | Chương V | 92 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 44 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V | 44 | bộ |
| 210 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 211 | Xi phong chậu rửa | Chương V | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 24 | bộ |
| 214 | Xi phong tiểu nam | Chương V | 24 | cái |
| 215 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng , dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 219 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D110 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D75 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D42 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 224 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D110mm | Chương V | 60 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D75mm | Chương V | 44 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D110x75mm | Chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D75x42mm | Chương V | 44 | cái |
| 231 | Nối thu lệch tâm - D110x60mm | Chương V | 4 | cái |
| 232 | Nối thu lệch tâm - D90x75mm | Chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút UPVC - D42mm | Chương V | 40 | cái |
| 234 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D110mm | Chương V | 60 | cái |
| 235 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D75mm | Chương V | 80 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D42mm | Chương V | 40 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 16 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông D75 | Chương V | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông D60 | Chương V | 7 | cái |
| 244 | Lắp đặt phễu thu D75 | Chương V | 36 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Chương V | 2,32 | 100m |
| 246 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mm | Chương V | 30 | cái |
| 247 | Quả cầu chắn rác D125mm | Chương V | 15 | quả |
| 248 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 dày 1,2mm | Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-100A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-75A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 254 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 400x300x150, dày 1.2mm | Chương V | 3 | cái |
| 255 | Hộp điện mặt nhựa, để sắt lắp chìm loại E4FC 3/6L | Chương V | 21 | hộp |
| 256 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KA | Chương V | 16 | cái |
| 259 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-20A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-4.5KA | Chương V | 51 | cái |
| 261 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 21 | cái |
| 262 | Đèn ốp trần bóng LED-1x18W | Chương V | 54 | bộ |
| 263 | Đèn ốp trần bóng LED-1x12W | Chương V | 12 | bộ |
| 264 | Đèn cầu thang gắn tường loại trang trí bóng Led-1x12W | Chương V | 6 | bộ |
| 265 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi bóng LED - 2x18W | Chương V | 135 | bộ |
| 266 | Bộ đèn chiếu sáng bảng bóng LED - 1x18W | Chương V | 30 | bộ |
| 267 | Bộ đèn tuýp bóng LED - 2x18W, Lắp ốp tường, dài 1,2m | Chương V | 23 | bộ |
| 268 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-80W | Chương V | 72 | cái |
| 269 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 15 | cái |
| 270 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 7 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc bốn | Chương V | 15 | cái |
| 273 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực kèm 1 công tắc đơn | Chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực | Chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 67 | cái |
| 276 | Hộp nối dây âm tường cho công tắc, ổ cắm, hộp nối dây | Chương V | 103 | hộp |
| 277 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 183 | m |
| 278 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 315 | m |
| 279 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 1.061 | m |
| 280 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 2.601 | m |
| 281 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x4mm2 | Chương V | 315 | m |
| 282 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Chương V | 1.061 | m |
| 283 | Ống luồn dây D16 | Chương V | 2.601 | m |
| 284 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 1.061 | m |
| 285 | Ống luồn dây D25 | Chương V | 315 | m |
| 286 | Ống luồn dây D32 | Chương V | 183 | m |
| 287 | Cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 288 | Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16 | Chương V | 15 | m |
| 289 | Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63xx6-L2,5m | Chương V | 9 | cọc |
| 290 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 291 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 292 | Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất | Chương V | 18 | m |
| 293 | Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mm | Chương V | 102 | m |
| 294 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại bản 40x4mm | Chương V | 18 | m |
| 295 | Chân bật D8 | Chương V | 40 | cái |
| C | NHÀ BẾP, ĂN + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 66,25 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,7665 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,8296 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,2504 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 8,1338 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,1474 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,1474 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 168 | 1 mối nối |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 10,74 | 100m |
| 10 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 0,656 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,2625 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,6883 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3079 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 13,0333 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,7585 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1477 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5242 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,2225 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 29,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,5758 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2183 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6505 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,6889 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 34,7193 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,1867 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3823 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 4,0824 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 34,4282 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,8811 | 100m3 |
| 32 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0463 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,8073 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 31,8128 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 0,999 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,1263 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,5571 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2603 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,56 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,56 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,8816 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,8816 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,857 | m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,05 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | cái |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,6507 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0023 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8999 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,0641 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 24,4411 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,5671 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6405 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4846 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8723 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,163 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,6188 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,1484 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,0287 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 9,708 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 13,9031 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 134,0725 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,6277 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,2546 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4239 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,157 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,255 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,1546 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0341 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2834 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,2143 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,7269 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,6348 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 0,9072 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,6174 | m3 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,8345 | tấn |
| 87 | Bulong M12, L=4.8m | Chương V | 216 | cái |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8345 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 184,7304 | m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 58,3792 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 125,0847 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,9792 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,3065 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,5734 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,6879 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,2399 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 15,6475 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,0775 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 408,34 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,7482 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,6168 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.148,61 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 392,221 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,045 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 580,9684 | m2 |
| 106 | Trát trần, cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V | 1.007,43 | m2 |
| 107 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 95,1 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.260,27 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 610,705 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 111,0002 | m2 |
| 111 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V | 79,1282 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 830,9828 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V | 82,6446 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 504,546 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V | 29,2896 | m2 |
| 116 | Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,381 | m2 |
| 117 | Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,381 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch giả đá vào chân tường | Chương V | 59,0775 | m2 |
| 119 | Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1.346,86 | kg |
| 120 | Trụ đứng inox D102 cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Mũ chụp inox D120 | Chương V | 84 | cái |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 139,97 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V | 45 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V | 22 | cái |
| 125 | Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu xám bạc (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V | 15,96 | m2 |
| 126 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 3,8103 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,2701 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,8567 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,528 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,4392 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,0478 | m2 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 134 | Sản xuất và gia công Gia công hoa sắt inox 304 | Chương V | 472,6689 | kg |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 111,96 | m2 |
| 136 | Thi công trần hợp kim nhôm | Chương V | 89,6232 | m2 |
| 137 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 57,96 | m2 |
| 138 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 35,49 | m2 |
| 139 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt (cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 84,56 | 0.0 |
| 140 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ mở hất (cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 9,18 | m2 |
| 141 | Sản xuất và lắp dựng Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 48,31 | m2 |
| 142 | Cửa mái bằng tôn | Chương V | 1,62 | m2 |
| 143 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,1947 | 100m2 |
| 144 | Tôn úp mái | Chương V | 64,04 | md |
| 145 | Gia công lắp dựng chi tiết chống thấm sàn tầng 2,3 sang hành lang cầu bằng tôn kẽm dày 1 ly | Chương V | 1,744 | m2 |
| 146 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Chương V | 496,4155 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,7788 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Chương V | 1,01 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê thu PPR D50x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê thu PPR D50x25mm | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê thu PPR D50x20mm | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê thu PPR D40x32mm | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25mm | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thu PPR D40x20mm | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20mm | Chương V | 27 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20mm | Chương V | 33 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40mm | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25mm | Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | Chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Chương V | 60 | cái |
| 172 | Lắp đặt kép nối ren ngoài (kẽm) D15 | Chương V | 33 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê kẽm D15 | Chương V | 33 | cái |
| 174 | Rắc co D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt có ren, đường kính nút bịt d=20mm | Chương V | 69 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 33 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V | 33 | bộ |
| 183 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 184 | Xi phong chậu rửa | Chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 187 | Xi phong tiểu nam | Chương V | 18 | cái |
| 188 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng , dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 192 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D110 | Chương V | 0,82 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D75 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 197 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D110mm | Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D90mm | Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D110mm | Chương V | 50 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y đều 45 độ UPVC - D90mm | Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D75mm | Chương V | 33 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D110x75mm | Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y thu 45 độ UPVC - D75x42mm | Chương V | 30 | cái |
| 204 | Nối thu lệch tâm - D110x60mm | Chương V | 4 | cái |
| 205 | Nối thu lệch tâm - D90x75mm | Chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút thu UPVC - D60/42mm | Chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút UPVC - D42mm | Chương V | 30 | cái |
| 208 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D110mm | Chương V | 45 | cái |
| 209 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D75mm | Chương V | 60 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D42mm | Chương V | 30 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V | 41 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông D75 | Chương V | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông D60 | Chương V | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu D75 | Chương V | 28 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống UPVC Class2-D90 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC - D90mm | Chương V | 20 | cái |
| 221 | Quả cầu chắn rác D125mm | Chương V | 10 | quả |
| 222 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 dày 1,2mm | Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-250A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-225A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-75A-15KA | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-75A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 400x300x150, dày 1.2mm | Chương V | 2 | cái |
| 230 | Hộp điện mặt nhựa, để sắt lắp chìm loại E4FC 3/6L | Chương V | 11 | hộp |
| 231 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-75A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-32A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-4.5KA | Chương V | 37 | cái |
| 238 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 11 | cái |
| 239 | Đèn ốp trần bóng LED-1x18W | Chương V | 27 | bộ |
| 240 | Đèn ốp trần bóng LED-1x12W | Chương V | 18 | bộ |
| 241 | Đèn cầu thang gắn tường loại trang trí bóng Led-1x12W | Chương V | 3 | bộ |
| 242 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi bóng LED - 2x18W | Chương V | 54 | bộ |
| 243 | Bộ đèn chiếu sáng bảng bóng LED - 1x18W | Chương V | 12 | bộ |
| 244 | Bộ đèn tuýp bóng LED - 2x18W, Lắp ốp tường, dài 1,2m | Chương V | 20 | bộ |
| 245 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-80W | Chương V | 35 | cái |
| 246 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 7 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc bốn | Chương V | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực kèm 1 công tắc đơn | Chương V | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực | Chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 34 | cái |
| 253 | Hộp nối dây âm tường cho công tắc, ổ cắm, hộp nối dây | Chương V | 57 | hộp |
| 254 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 115 | m |
| 255 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 256 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 131 | m |
| 257 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 393 | m |
| 258 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.170 | m |
| 259 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 260 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x4mm2 | Chương V | 115 | m |
| 261 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Chương V | 393 | m |
| 262 | Ống luồn dây D16 | Chương V | 1.170 | m |
| 263 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 393 | m |
| 264 | Ống luồn dây D25 | Chương V | 146 | m |
| 265 | Ống luồn dây D32 | Chương V | 115 | m |
| 266 | Cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 267 | Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16 | Chương V | 15 | m |
| 268 | Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63xx6-L2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 269 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 270 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 271 | Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất | Chương V | 12 | m |
| 272 | Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mm | Chương V | 88 | m |
| 273 | Chân bật D8 | Chương V | 35 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 136,252 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 3,5658 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,0606 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,7064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V | 515,2816 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 85,7808 | m2 |
| 7 | Phá dỡ đá lát bậc tam cấp | Chương V | 40,8322 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 176,3891 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.402,47 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 664,0232 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 6,18 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,3651 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 515,2816 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,8553 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,7528 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,8082 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,024 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 816,228 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 664,0232 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 688,9916 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 176,3891 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 176,3891 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 176,3891 | m2 |
| 24 | Sản xuất và gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 633,7301 | kg |
| 25 | Trụ đứng inox D102 cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Mũ chụp inox D120 | Chương V | 38 | cái |
| 27 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 69,4395 | m2 |
| 28 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 | Chương V | 262,0992 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 60,48 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,18 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 40,48 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa (cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 60,48 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 24,32 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,953 | 100m2 |
| 35 | Hộp điện mặt nhựa, để sắt lắp chìm loại E4FC 3/6L | Chương V | 8 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P-30A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-25A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-4.5KA | Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Đèn ốp trần bóng LED-1x18W | Chương V | 11 | bộ |
| 42 | Đèn cầu thang gắn tường loại trang trí bóng Led-1x12W | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi bóng LED - 2x18W | Chương V | 48 | bộ |
| 44 | Bộ đèn chiếu sáng bảng bóng LED - 1x18W | Chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-80W | Chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc bốn | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực kèm 1 công tắc đơn | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 24 | cái |
| 52 | Hộp nối dây âm tường cho công tắc, ổ cắm, hộp nối dây | Chương V | 35 | hộp |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 5 | m |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 130 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 830 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x4mm2 | Chương V | 130 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 59 | Ống luồn dây D16 | Chương V | 530 | m |
| 60 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 400 | m |
| 61 | Máng ghen luôn dây 39x18 | Chương V | 135 | m |
| 62 | Máng ghen luôn dây 24x14 | Chương V | 300 | m |
| 63 | Cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 64 | Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16 | Chương V | 15 | m |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,5 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,5 | m2 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- NHÀ ĐỂ XE 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0744 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1279 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,92 | m3 |
| 9 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon chống thấm | Chương V | 138 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,56 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2398 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2398 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,6053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6053 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,3587 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,3587 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,2284 | m2 |
| 19 | Bulong M12-M16 | Chương V | 64 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,9821 | 100m2 |
| 21 | Máng thu nước bằng tôn dày 1ly | Chương V | 46 | md |
| 22 | Tôn bo cạnh mái | Chương V | 32,78 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | quả |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn bóng Led đui xoáy 1x10W | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 45 | m |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- NHÀ ĐỂ XE 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6698 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0959 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,67 | m3 |
| 9 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon chống thấm | Chương V | 92,5 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,111 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2015 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4868 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4868 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,269 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,269 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,0433 | m2 |
| 19 | Bulong M12-M16 | Chương V | 64 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 21 | Máng thu nước bằng tôn dày 1ly | Chương V | 38 | md |
| 22 | Tôn bo cạnh mái | Chương V | 27,54 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | quả |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn bóng Led đui xoáy 1x10W | Chương V | 30 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 35 | m |
| G | CÁC HẠNG MỤC PHỤC TRỢ- SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Mua đá mạt để tôn nền sân | Chương V | 430,8759 | m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,5139 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống thấm | Chương V | 2.735,72 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 273,572 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 1.375,86 | m |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 2.735,72 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,24 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch KT 30x180x10 vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 234,6 | m2 |
| 9 | Cây lộc vừng (D 1,3m: 10-15cm; h=2-3m) | Chương V | 9 | cây |
| 10 | Cây cây phượng vĩ (D 1,3m: 10-15cm; h=2-3m) | Chương V | 8 | cây |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤC TRỢ-BỂ NGẦM PCCC, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,7721 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9927 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 2,7794 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6736 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1645 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,2035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3718 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2456 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,426 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0287 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,152 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,8401 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4045 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0188 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,8724 | m3 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 201,744 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 201,744 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 320,35 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,52 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,7 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,003 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,06 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 31 | Băng cản nước V20 | Chương V | 2 | cuộn |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 201,744 | m2 |
| 33 | Sản xuất và gia công bậc inox | Chương V | 6,4056 | kg |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0268 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1212 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8056 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2149 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,3144 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0225 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1898 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,857 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,4005 | m3 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V | 13,8876 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,6222 | m2 |
| 49 | Lát gạch lá nem KT 300x300 chống nóng, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,5884 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,2407 | m3 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,71 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,904 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,7856 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,1508 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,224 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,9888 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,7856 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa bịt tôn bằng thép hình | Chương V | 2,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Rọ bơm D32 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Rắc co D32 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cu/PVC (2x2,5)+(1x2,5)mm2-E6 | Chương V | 10 | m |
| 70 | Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 71 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 332 | m |
| 72 | Đèn huỳnh quang 1x36W/220V dài 1,2m | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Công tắc đơn+hạt báo+hộp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Ổ cắm đôi + hộp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 75 | MCCB 2P-40A | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Hộp điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại 8/12L | Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 332 | m |
| I | CÁC HẠNG MỤC PHỤC TRỢ-BỂ LỌC NƯỚC SINH HOẠT, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3499 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,2454 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,856 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2383 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,8312 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7747 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 8,55 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0402 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,104 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1669 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2401 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 2,4863 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,28 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,344 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 31,344 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,69 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,34 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0026 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0338 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Băng cản nước V20 | Chương V | 2 | cuộn |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 41,28 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bậc inox xuống bể phi 18 | Chương V | 10,5888 | kg |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7633 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,7729 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0845 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,2182 | m2 |
| 38 | Nắp tôn bể nước | Chương V | 7,44 | m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 41 | Than hoạt tính | Chương V | 1,0631 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt dàn phun mưa | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Ống chống thép đen D100 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Ống vách thép đen D80 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Ống hút thép đen D65 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 46 | Cút thép D65 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van khóa D65 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Van xả khí D15 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 5 m3/h, H=40 m | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1235 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2107 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,2822 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm mác 100 | Chương V | 0,0188 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,533 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6405 | m2 |
| 58 | SX lắp dựng cửa lắp đậy tôn | Chương V | 0,9292 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,1413 | m3 |
| 61 | Khoan giếng | Chương V | 1 | cái |
| J | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 18,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V | 9,3 | m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 1,55 | 100m |
| 4 | Cút HDPE D32 | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,3 | m3 |
| K | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ-CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC (4x150)mm2 cấp tủ điện tổng | Chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 cấp tủ điện hộp điện nhà bảo vệ, chiếu sáng sân | Chương V | 3 | m |
| 3 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V | 72 | m |
| 4 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V | 99 | m |
| 5 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Chương V | 53 | m |
| 6 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V | 77 | m |
| 7 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)x(1x4)mm2 | Chương V | 55 | m |
| 8 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V | 171 | m |
| 9 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V | 53 | m |
| 10 | Tủ điện tổng bằng tôn 1,5 ly sơn tĩnh điện, KT 1200x800x400mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-400A | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ chống sét van hạ thế GZ-500V | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ampe kế giới hạn đo 0-500V | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo tín hiệu pha | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Biến dòng tỷ số biến đổi 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Chuyển mạch vôn 500V | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-250A | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-125A | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-100A | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB-3P-75A | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCCB-2P-40A | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCCB-2P-25A | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng 30x5 | Chương V | 4 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa D16-L2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 26 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa CU/PVC - M16 | Chương V | 8 | m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2325 | m3 |
| 30 | Bu lông M16x350 | Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V | 1,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D50/40 | Chương V | 4,96 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D32/25 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V | 27,9 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 18,6 | m3 |
| 36 | Rải gạch không nung báo hiệu cáp | Chương V | 3,3818 | 1000v |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 18,6 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,4988 | 100m3 |
| 39 | Lắp đèn pha Led 150W | Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 40 | m |
| L | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400 tải trọng HL-93 bằng cần cẩu 6T, đoạn cống dài 2,5m | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 4 | Đế cống D400 | Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 15 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng | Chương V | 2,1323 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7107 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,4215 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 25,704 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,7596 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,6928 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4015 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,8888 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 209,17 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,6037 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,3 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 326 | cấu kiện |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,0666 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,0666 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2072 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3119 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1581 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,5496 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,4824 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,4799 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5128 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,6784 | m2 |
| 34 | Nắp gang thu nước KT960x530x70 | Chương V | 14 | cái |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- CỔNG, NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3488 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8295 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2416 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,6622 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7905 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0254 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1455 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2514 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0123 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0712 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7128 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,3092 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2361 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,1386 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0807 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1413 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,8168 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,5783 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1669 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,589 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0081 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0053 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1634 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,3321 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,02 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 4,8704 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,0194 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,9437 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,4933 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,53 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,24 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,686 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,35 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 30,7 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 167,893 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,62 | m |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,063 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2363 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,386 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,225 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7284 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 1,98 | m2 |
| 57 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V | 5,967 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng biển hiệu trường bằng chữ Inox gương vàng (thiết kế theo BVTC) | Chương V | 1 | ht |
| 59 | Gia công cửa sắt | Chương V | 0,34 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,438 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 14,498 | m2 |
| 62 | Bản lề cổng | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Bánh xe cổng | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp điện phòng kiểu sino 4 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn 1P - 10A - 220A | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi 1P - 10A - 220A | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-20A-220V | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ đèn tuýp bóng Led - 1x18W, lắp ốp tường, dài 1.2m | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x18W | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 38 | m |
| 77 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Chếch PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Quả cầu chắn rác D125 | Chương V | 2 | cái |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,89 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,7512 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,1388 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,4401 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1317 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7018 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,1528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,0944 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,7552 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,5065 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 53,7247 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,2892 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,6409 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2534 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0699 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8678 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,1812 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,9583 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,2484 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2885 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,583 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 12,3662 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 17,8452 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 68,4848 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.245,18 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 351,486 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,77 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 240 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.857,43 | m2 |
| O | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3189 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3609 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,8829 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4485 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0216 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1627 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1562 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8802 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,3728 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1097 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1184 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1761 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1038 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,912 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,0092 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,0092 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,812 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4832 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,039 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0704 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,9248 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0704 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,7845 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1466 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,1264 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 11,4514 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300X600 mm | Chương V | 40,23 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,626 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,39 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,479 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 4 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,626 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,869 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,98 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,44 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V-12W D300 | Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Xifong chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Cút thu nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cút thu nhựa PPR D25x20 | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren ngoài D20 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê kẽm D15 | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van điện | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt thập PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y đều PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PVC D110x42 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thu PVC D60x42 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút thu PVC D60x42 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thoát sàn d76 | Chương V | 2 | cái |
| P | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 1,315 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 2,66 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V | 54 | Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | Bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép đen D65 | Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống | Chương V | 1,835 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 2,66 | 100m |
| 19 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đai treo ống D100 | Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Giá đỡ ống | Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Y lọc rác D100 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V | 18 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Chương V | 2,3409 | m3 |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 18 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 18 | cái |
| 44 | Lăng phun D13 | Chương V | 18 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 18 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 36 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 18 | Cái |
| 52 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 96 | cái |
| 53 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 30 | hộp |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3 | 100m2 |
| 58 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V | 2 | 10m |
| 59 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 182 | m3 |
| 60 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V | 1,82 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 1,82 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,05 | m3 |
| 63 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 95 | Cuộn |
| 64 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 65 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 252 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 68 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 70 | Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 159 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 21 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Chương V | 180 | bộ |
| 74 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 20 | bộ |
| 75 | Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 15 | hộp |
| 76 | Chuông báo cháy | Chương V | 15 | bộ |
| 77 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V | 15 | bộ |
| 78 | Đèn báo cháy | Chương V | 15 | bộ |
| 79 | Đèn báo cháy phòng | Chương V | 47 | bộ |
| 80 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 2.470 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Chương V | 98 | m |
| 83 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 2.470 | m |
| 84 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 0,98 | 100m |
| 85 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 195 | Cái |
| 86 | Tê PVC D20 | Chương V | 250 | Cái |
| 87 | Cút PVC D20 | Chương V | 350 | Cái |
| 88 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 832 | Cái |
| 89 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.647 | Cái |
| 90 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 74 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 11 | m |
| 93 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Chương V | 715 | m |
| 94 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 715 | m |
| 95 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 92 | Cái |
| 96 | Tê PVC D20 | Chương V | 120 | Cái |
| 97 | Cút PVC D20 | Chương V | 255 | Cái |
| 98 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 238 | Cái |
| 99 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 478 | Cái |
| 100 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | Bộ |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ghen hộp H24x14 | Chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ghen hộp H39x18 | Chương V | 180 | m |
| 3 | Cáp mạng UTP4PAIS CAT5E | Chương V | 136,5 | 10 m |
| 4 | Hộp KT 110x110x50 | Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ mạng ĐƠN (1 nhân RJ45+ Mặt) | Chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt ghen hộp H60x40mm | Chương V | 336 | m |
| 7 | Lắp đặt ghen hộp H39x18mm | Chương V | 35 | m |
| 8 | Ống ghen D16 luồn cáp | Chương V | 515 | m |
| 9 | Cáp mạng UTP4PAIS CAT5E | Chương V | 241 | 10 m |
| 10 | Hộp KT 110x110x50 | Chương V | 83 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ mạng ĐƠN (1 nhân RJ45+ Mặt) | Chương V | 83 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn đường kính 16 | Chương V | 40 | m |
| 13 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V | 25 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 150x250x300 | Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ổ mạng ĐƠN (1 nhân RJ45+ Mặt) | Chương V | 6 | cái |
| R | MUA SẮM THIẾT BỊ TẠI CƠ SỞ | |||
| 1 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Bộ bàn ghế giáo viên: | Chương V | 22 | Bộ |
| 2 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Chương V | 22 | Chiếc |
| 3 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Tủ để đồ cá nhân của học sinh | Chương V | 22 | Bộ |
| 4 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Tủ đựng thiết bị dùng chung | Chương V | 22 | Chiếc |
| 5 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | Chương V | 22 | Bộ |
| 6 | VĂN PHÒNG ( KẾ TOÁN)- Bàn ghế làm việc | Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | VĂN PHÒNG ( KẾ TOÁN)- Bảng lịch công tác | Chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | VĂN PHÒNG ( KẾ TOÁN)- Tủ tài liệu | Chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | VĂN PHÒNG ( KẾ TOÁN)- Két sắt | Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Bộ bàn ghế làm việc phòng 01 hiệu trưởng và 02 phòng hiệu phó | Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Bàn ghế tiếp khách | Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Bảng lịch công tác | Chương V | 3 | Chiếc |
| 13 | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Tủ tài liệu lãnh đạo | Chương V | 3 | Chiếc |
| 14 | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Cây nước nóng lạnh | Chương V | 3 | Cây |
| 15 | PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC (HỌC SINH) KHUYẾT TẬT -Bộ bàn ghế giáo viên: | Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC (HỌC SINH) KHUYẾT TẬT -Bàn ghế thay đổi chiều cao cho học sinh | Chương V | 5 | Bộ |
| 17 | PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC (HỌC SINH) KHUYẾT TẬT -Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | PHÒNG Y TẾ -Bàn làm việc | Chương V | 2 | Chiếc |
| 19 | PHÒNG Y TẾ -Ghế dùng cho Nhân viên | Chương V | 2 | Chiếc |
| 20 | PHÒNG Y TẾ -Tủ đựng tài liệu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | PHÒNG Y TẾ -Ghế | Chương V | 6 | Chiếc |
| 22 | PHÒNG Y TẾ -Bảng lịch thông báo (bảng từ) | Chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | PHÒNG Y TẾ -Ghế đôn GD05AS-PVC | Chương V | 5 | Chiếc |
| 24 | PHÒNG Y TẾ -Giường Inox + đệm+ ga trải | Chương V | 2 | Chiếc |
| 25 | PHÒNG Y TẾ -Tủ thuốc, đồ dùng y tế | Chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | PHÒNG Y TẾ -Cân sức khỏe có thước đo chiều cao TZ120 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | PHÒNG Y TẾ -Cáng cứu thương bằng nhôm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | PHÒNG Y TẾ -Bảng đo thị lực mắt chữ ZU | Chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | PHÒNG Y TẾ -Ống nghe 2 mặt rung, ống nghe hình chữ y (Microlife ST-77) | Chương V | 1 | Chiếc |
| 30 | PHÒNG Y TẾ -Máy đo huyết áp | Chương V | 1 | Chiếc |
| 31 | PHÒNG Y TẾ -Nhiệt kế thủy ngân | Chương V | 2 | Chiếc |
| 32 | PHÒNG Y TẾ -Trang thiết bị cấp cứu ban đầu gồm có bông băng, cồn, bóp bóng thổi ngạt, đè lưỡi, bình oxy, hộp chống shock | Chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | PHÒNG Y TẾ -Cọc truyền nước | Chương V | 2 | Chiếc |
| 34 | PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Tủ đựng đồ cá nhân 18 ngăn | Chương V | 2 | Chiếc |
| 35 | PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Khẩu hiệu: Thư viện là kho tàng chứa tất cả của cải tinh thần của loài người. | Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Nội qui phòng đọc | Chương V | 1 | chiếc |
| 37 | PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Cốc uống nước | Chương V | 30 | Cái |
| 38 | KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Bàn cho thủ thư | Chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Ghế cho thủ thư | Chương V | 1 | Chiếc |
| 40 | KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Giá đựng tạp chí, sách - Giá đựng tạp chí, sách loại 1 GTV101 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Giá đựng tạp chí, sách - Giá sách kiểu 2 | Chương V | 2 | Chiếc |
| 42 | KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Giá đựng tạp chí, sách - Giá sách kiểu 3 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Nội qui kho sách | Chương V | 1 | cái |
| 44 | KHO SÁCH+ THỦ THƯ -Tủ đựng thiết bị | Chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN (28,08m2)-Bàn đọc sách kiểu 1 | Chương V | 6 | Bộ |
| 46 | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN (28,08m2)-Ghế phòng đọc | Chương V | 24 | Bộ |
| 47 | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN (28,08m2)-Tủ đựng đồ cá nhân 18 ngăn | Chương V | 1 | Chiếc |
| 48 | KHO LƯƠNG THỰC + KHO THỰC PHẨM -Gía thanh inox 4 tầng | Chương V | 2 | Chiếc |
| 49 | KHO LƯƠNG THỰC + KHO THỰC PHẨM -Tủ lạnh lưu mẫu 165 lít | Chương V | 1 | Chiếc |
| 50 | KHO LƯƠNG THỰC + KHO THỰC PHẨM -Hộp đựng mẫu lưu thức ăn | Chương V | 10 | Chiếc |
| 51 | KHO LƯƠNG THỰC + KHO THỰC PHẨM -Thùng đựng hàng khô 30 L | Chương V | 5 | Chiếc |
| 52 | KHO LƯƠNG THỰC + KHO THỰC PHẨM -Thùng đựng hàng khô 50 L | Chương V | 5 | Chiếc |
| 53 | KHU VỰC BẾP -KHU SƠ CHẾ -Bàn sơ chế Inox có giá nan dưới có thành sau | Chương V | 2 | Chiếc |
| 54 | KHU VỰC BẾP -KHU SƠ CHẾ -Bàn chậu đôi rửa bát | Chương V | 2 | Chiếc |
| 55 | KHU VỰC BẾP -KHU SƠ CHẾ -Bàn chặt Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | Chương V | 1 | Chiếc |
| 56 | KHU VỰC BẾP -KHU SƠ CHẾ -Giá để chậu rổ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 57 | KHU CHẾ BIẾN - Máy xay thịt công nghiệp | Chương V | 1 | Chiếc |
| 58 | KHU CHẾ BIẾN - Máy cắt củ quả | Chương V | 1 | Chiếc |
| 59 | KHU CHẾ BIẾN - Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | Chương V | 1 | Chiếc |
| 60 | KHU VỰC BẾP NẤU - Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị | Chương V | 1 | Chiếc |
| 61 | KHU VỰC BẾP NẤU - Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 62 | KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng | Chương V | 1 | cái |
| 63 | KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Quạt ly tâm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 64 | KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Giá đỡ quạt | Chương V | 1 | Chiếc |
| 65 | KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | Chương V | 10 | m |
| 66 | KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Tủ điện sơn tĩnh điện kèm đèn + nút bấm TH302015 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 67 | KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Tiêu âm đường ống (dài 4m) | Chương V | 2 | Chiếc |
| 68 | KHU VỰC BẾP NẤU - Hệ thống thông gió, hút mùi - Vật tư phụ | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | KHU VỰC BẾP NẤU - Vật tư điện: Ghen tròn chống cháy + cút phù hợp ... | Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | KHU VỰC BẾP NẤU - Đấu nối thiết bị cần cấp thoát nước vào đầu nguồn chờ sẵn;Bếp từ x 3 chiếc, chậu rửa đôi x 2 chiếc | Chương V | 6 | Công |
| 71 | KHU VỰC BẾP NẤU - Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt ... | Chương V | 1 | hệ thống |
| 72 | KHU VỰC BẾP NẤU - Tủ để bát đĩa 6 tầng | Chương V | 2 | Chiếc |
| 73 | KHU VỰC BẾP NẤU - Tủ cơm 50Kg | Chương V | 1 | Chiếc |
| 74 | KHU VỰC BẾP NẤU - Tủ cơm công nghiệp 100kg | Chương V | 1 | Chiếc |
| 75 | KHU VỰC BẾP NẤU - Bếp từ công nghiệp đôi mặt phẳng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 76 | KHU VỰC BẾP NẤU - Bếp Từ Công Nghiệp Đôi Mặt Lõm Liền Chảo | Chương V | 2 | Chiếc |
| 77 | KHU VỰC BẾP NẤU - Giá để xoong nồi | Chương V | 2 | Chiếc |
| 78 | KHU VỰC SOẠN CHIA - Tủ sấy bát đĩa | Chương V | 2 | Chiếc |
| 79 | KHU VỰC SOẠN CHIA - Bàn Inox soạn chia thực phẩm chín | Chương V | 2 | Chiếc |
| 80 | KHU VỰC SOẠN CHIA - Bàn sơ chế có lót gỗ - thực phẩm chín | Chương V | 1 | Chiếc |
| 81 | KHU VỰC SOẠN CHIA - Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | Chương V | 1 | Chiếc |
| 82 | KHU VỰC SOẠN CHIA - Xe đẩy thực phẩm 2 tầng | Chương V | 2 | Chiếc |
| 83 | KHU VỰC SOẠN CHIA - Xe đẩy thực phẩm 1 tầng | Chương V | 2 | Chiếc |
| 84 | KHU VỰC SOẠN CHIA - Bảng lịch thông báo | Chương V | 2 | Chiếc |
| 85 | KHU VỰC SOẠN CHIA - Khay đựng cơm và thức ăn 5 ngăn | Chương V | 800 | Chiếc |
| 86 | KHU VỰC SOẠN CHIA - Thìa ăn inox | Chương V | 800 | Chiếc |
| 87 | PHÒNG ĂN -Bàn ăn | Chương V | 36 | Chiếc |
| 88 | PHÒNG ĂN -Ghế ngồi ăn cơm | Chương V | 216 | Chiếc |
| 89 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN -Bàn họp nhỏ | Chương V | 3 | Chiếc |
| 90 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN -Ghế gấp | Chương V | 6 | Chiếc |
| 91 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN -Tủ để đồ | Chương V | 3 | Chiếc |
| 92 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN -Cây nước nóng. | Chương V | 3 | Chiếc |
| 93 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Bàn cho khán đài | Chương V | 10 | Chiếc |
| 94 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Ghế khán đài | Chương V | 40 | Chiếc |
| 95 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Tủ đựng đồ dùng thể thao | Chương V | 1 | Chiếc |
| 96 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Giá đựng dụng cụ TDTT | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Bảng thông báo di động | Chương V | 1 | Chiếc |
| 98 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Trụ bóng rổ + Bóng rổ | Chương V | 2 | Bộ |
| 99 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Trụ Cầu Lông + lưới + 04 đôi vợt | Chương V | 2 | Bộ |
| 100 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Bàn bóng bàn thi đấu + 04 vợt | Chương V | 2 | Bộ |
| 101 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Dây kéo co thiếu nhi (đường kính 35mm) | Chương V | 2 | Dây |
| 102 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Bàn đạp tập chạy kép | Chương V | 5 | Chiếc |
| 103 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Bàn cờ vua cho học sinh | Chương V | 6 | Bộ |
| 104 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Còi trọng tài (F193). | Chương V | 2 | Chiếc |
| 105 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Đồng hồ bấm giây | Chương V | 2 | Chiếc |
| 106 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Cờ phát lệnh | Chương V | 2 | Chiếc |
| 107 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Đệm nhảy | Chương V | 2 | Chiếc |
| 108 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Khung thành bóng đá mini 5 người | Chương V | 2 | Chiếc |
| 110 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Logo thể thao ( 9 biểu tượng thể thao hoặc ảnh vận động viên tiêu biểu) | Chương V | 1 | Bộ |
| 111 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG - Quạt gió công nghiệp | Chương V | 6 | Chiếc |
| 112 | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Bàn biểu diễn cho giáo viên Công nghệ: | Chương V | 1 | chiếc |
| 113 | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Ghế giáo viên | Chương V | 1 | cái |
| 114 | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Ảnh các nhà khoa học + Khung. | Chương V | 6 | chiếc |
| 115 | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V | 1 | chiếc |
| 116 | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Cốc uống nước | Chương V | 10 | Cái |
| 117 | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Tủ y tế treo tường | Chương V | 1 | chiếc |
| 118 | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ -Bộ đổi nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | Chương V | 9 | Bộ |
| 119 | PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Bảng công tác | Chương V | 2 | Chiếc |
| 120 | PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Bàn phòng hội đồng | Chương V | 20 | Chiếc |
| 121 | PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Ghế phòng hội đồng | Chương V | 40 | Chiếc |
| 122 | PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Tivi Smart | Chương V | 1 | Bộ |
| 123 | PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Bộ phông trang trí (tính theo m2 vải): | Chương V | 1 | Bộ |
| 124 | PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Tủ để trang thiết bị | Chương V | 2 | Chiếc |
| 125 | PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Cây nước nóng lạnh | Chương V | 1 | Cây |
| 126 | PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG -Bục tượng Bác | Chương V | 1 | Bộ |
| 127 | PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Bàn ghế làm việc | Chương V | 2 | Bộ |
| 128 | PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Tủ tài liệu | Chương V | 2 | Chiếc |
| 129 | PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Giá kệ để đồ | Chương V | 2 | Chiếc |
| 130 | B PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -ộ trống và kèn dùng cho sinh hoạt đội | Chương V | 1 | Bộ |
| 131 | PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Giá để trống 02 khoang | Chương V | 1 | Chiếc |
| 132 | PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Bảng lịch thông báo | Chương V | 1 | Chiếc |
| 133 | PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Tủ để trang phục | Chương V | 1 | Chiếc |
| 134 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Bàn ghế làm việc | Chương V | 2 | Bộ |
| 135 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Tủ tài liệu | Chương V | 2 | Chiếc |
| 136 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Giá kệ để đồ | Chương V | 2 | Chiếc |
| 137 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Tủ trưng bày | Chương V | 1 | Chiếc |
| 138 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Giá trang trí | Chương V | 1 | Chiếc |
| 139 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Kệ trang trí | Chương V | 1 | Chiếc |
| 140 | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bàn ghế Giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 141 | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 142 | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic) | Chương V | 1 | Bộ |
| 143 | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 144 | PHÒNG TIN HỌC - Bàn ghế Giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 145 | PHÒNG TIN HỌC - Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 146 | PHÒNG TIN HỌC - Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic) | Chương V | 1 | Bộ |
| 147 | PHÒNG TIN HỌC - Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 148 | PHÒNG ÂM NHẠC -Bàn ghế Giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 149 | PHÒNG ÂM NHẠC -Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 150 | PHÒNG ÂM NHẠC -Giá, Tủ đựng dụng cụ âm nhạc -Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 151 | PHÒNG ÂM NHẠC -Giá, Tủ đựng dụng cụ âm nhạc -Giá thiết bị âm nhạc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 152 | PHÒNG ÂM NHẠC -Bộ nhạc cụ (trống, đàn ghi ta, piano) | Chương V | 1 | Bộ |
| 153 | PHÒNG ÂM NHẠC -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic) | Chương V | 1 | Bộ |
| 154 | PHÒNG MỸ THUẬT -Bàn ghế Giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 155 | PHÒNG MỸ THUẬT -Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 156 | PHÒNG MỸ THUẬT -Giá, Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật -Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật | Chương V | 1 | Chiếc |
| 157 | PHÒNG MỸ THUẬT -Giá, Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật -Giá thiết bị mỹ thuật | Chương V | 1 | Chiếc |
| 158 | PHÒNG MỸ THUẬT -Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật | Chương V | 1 | Bộ |
| 159 | PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO GIÁO VIÊN- Tủ sách: | Chương V | 1 | Chiếc |
| 160 | PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO GIÁO VIÊN- Giá sách hai mặt: | Chương V | 1 | Chiếc |
| 161 | PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO GIÁO VIÊN- Giá báo, tạp chí: | Chương V | 1 | Chiếc |
| 162 | PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO HỌC SINH -Tủ sách | Chương V | 1 | Chiếc |
| 163 | PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO HỌC SINH -Giá sách hai mặt | Chương V | 1 | Chiếc |
| 164 | PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO HỌC SINH -Giá báo, tạp chí | Chương V | 1 | Chiếc |
| 165 | PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO HỌC SINH -Tủ mục lục | Chương V | 1 | Chiếc |
| 166 | PHÒNG ĐỌC - PHÒNG ĐỌC DÙNG CHO HỌC SINH -Cây nước nóng lạnh | Chương V | 1 | Cây |
| S | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 48m.c.n, Q = 22.5l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 48m.c.n, Q = 22.5l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | cái |
| T | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 Kênh (DS-7616NI-K2) : | Chương V | 2 | C |
| 2 | HDD WD Purple WD40PURX 4TB | Chương V | 2 | C |
| 3 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ (DS-2CD2021-IAX) | Chương V | 26 | C |
| 4 | Màn hình quan sát Bảo vệ : Tivi Full HD 49" 49N5500 | Chương V | 1 | C |
| 5 | Màn hình quan sát Bảo vệ : Tivi Full HD 43" 43N5500 | Chương V | 2 | C |
| 6 | Switch Cisco C2960L-24PS-AP | Chương V | 2 | C |
| 7 | Khối điều khiển Camera (P.Hiệu Trưởng) | Chương V | 1 | C |
| 8 | Thiết bị UPS Online 1000VA (P.H.Trưởng) : | Chương V | 1 | C |
| 9 | Thiết bị UPS Online 2000VA (P.Bảo vệ) : | Chương V | 1 | C |
| 10 | Tủ rack 15U + PDU (D600) - Phòng Bảo vệ | Chương V | 1 | C |
| 11 | Patch Panel 1U 24P + Cat 5+ Shielded Modular Jack. | Chương V | 2 | C |
| 12 | Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét | Chương V | 2 | C |
| 13 | Cáp tín hiệu HDMI 10m Vention VAA-B02-L1000, dẹt, chuẩn 1.4 | Chương V | 3 | C |
| 14 | Cáp tín hiệu HDMI 3m Vention VAA-B02-L300, dẹt, chuẩn 1.4 | Chương V | 1 | C |
| 15 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 Vention ACBG0 | Chương V | 1 | C |
| 16 | Loa thông báo- Loa nén 30W BOSCH LBC-3493/12 | Chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Loa thông báo- Mixer Amplifier 120W BOSCH PLE-1ME120-EU | Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Loa thông báo- Thông số kỹ thuật TOA PM-660 | Chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Loa thông báo- RU-8012DB/RU-850LTH | Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Loa thông báo- Dây cáp loa (GB-103) | Chương V | 150 | m |
| 21 | Loa thông báo- Tủ rack 15U (D1000) | Chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Mạng máy tính - tivi -Switch Cisco C2960L-16PS-AP | Chương V | 4 | chiếc |
| 23 | Mạng máy tính - Switch CISCO WS-C3560CX-12PC-S | Chương V | 4 | chiếc |
| 24 | Mạng máy tính - Switch Cisco C2960L-24PS-AP | Chương V | 6 | chiếc |
| 25 | Mạng máy tính - Tủ rack 10U + PDU (D600) - Phòng Bảo vệ | Chương V | 11 | chiếc |
| 26 | Mạng máy tính - Patch Panel 1U 24P + Cat 5+ Shielded Modular Jack. | Chương V | 14 | chiếc |
| 27 | Mạng máy tính - Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét | Chương V | 11 | chiếc |
| 28 | Điện thoại -Phiến điện thoại 10 đôi | Chương V | 1 | chiếc |
| 29 | Điện thoại -Giá đỡ phiến điện thoại inox (Block 10 phiến) | Chương V | 1 | chiếc |
| U | THIẾT BỊ MUA SẮM BỔ SUNG | |||
| 1 | NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ 4 TẦNG ĐN1- PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5 | Chương V | 7 | Chiếc |
| 2 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V | 7 | Chiếc |
| 3 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96 | Chương V | 7 | Chiếc |
| 4 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) - MBG8.1 | Chương V | 126 | Bộ |
| 5 | PHÒNG Y TẾ - Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17) | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | PHÒNG Y TẾ - Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTU | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | PHÒNG KẾ TOÁN -Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17) | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | PHÒNG KẾ TOÁN -Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTU | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG -Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17) | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG -Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTU | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, hình vuông) (gỗ cao su) - TVB 1.2 | Chương V | 10 | Bộ |
| 12 | PHÒNG ĐỌC HỌC SINH -Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (gỗ cao su) - TVG2.1 | Chương V | 40 | Bộ |
| 13 | NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ 4 TẦNG ĐN2- PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG- Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5 | Chương V | 15 | Chiếc |
| 14 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG- Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V | 15 | Chiếc |
| 15 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG- Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96 | Chương V | 15 | Chiếc |
| 16 | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG- Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) - MBG8.1. (Tận dụng 200 bộ bàn ghế) | Chương V | 70 | Bộ |
| 17 | PHÒNG HIỆU PHÓ - Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17) | Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | PHÒNG HIỆU PHÓ - Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTU | Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17) | Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTU | Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI - Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17) | Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI - Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTU | Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | NHÀ BẾP, ĂN + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG - PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN - Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU loại 1 chiều ( Cấu hình 17) | Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN -Phụ kiện lắp đặt điều hòa treo tường 18000-24000BTU | Chương V | 3 | Bộ |
| 25 | PHÒNG ÂM NHẠC -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | PHÒNG ÂM NHẠC -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | PHÒNG ÂM NHẠC -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | PHÒNG ÂM NHẠC -Bàn để đàn (gỗ cao su) - AN1.1 | Chương V | 18 | Bộ |
| 29 | PHÒNG ÂM NHẠC -Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (gỗ cao su) - NG1.1 ( dùng cho cả phòng ngoại ngữ và nhạc,tin học) | Chương V | 36 | Bộ |
| 30 | PHÒNG MỸ THUẬT -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 31 | PHÒNG MỸ THUẬT -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | PHÒNG MỸ THUẬT -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | PHÒNG MỸ THUẬT -Bàn mỹ thuật 1 chỗ (gỗ cao su) - MTB1.1 | Chương V | 36 | Bộ |
| 34 | PHÒNG MỸ THUẬT -Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (gỗ cao su) - NG1.1 ( dùng cho cả phòng ngoại ngữ và nhạc,tin học) | Chương V | 36 | Bộ |
| 35 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 36 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 37 | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 38 | PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 40 | PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 41 | PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ -Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) LCB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) | Chương V | 9 | Chiếc |
| 42 | PHÒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ -Ghế học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) HSG1.1 Mặt ghế bằng nhựa ABS | Chương V | 36 | Chiếc |
| 43 | PHÒNG NGOẠI NGỮ -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | PHÒNG NGOẠI NGỮ -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | PHÒNG NGOẠI NGỮ -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 46 | PHÒNG NGOẠI NGỮ -Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ MDF) - NB2.1 | Chương V | 18 | Bộ |
| 47 | PHÒNG NGOẠI NGỮ -Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (gỗ cao su) - NG1.1 ( dùng cho cả phòng ngoại ngữ và nhạc,tin học) | Chương V | 36 | Bộ |
| 48 | PHÒNG TIN HỌC -Máy chiếu đa năng công nghệ DLP Cấu hình 5 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 49 | PHÒNG TIN HỌC -Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 50 | PHÒNG TIN HỌC -Cấu hình 6: Màn chiếu điện 96x96 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 51 | PHÒNG TIN HỌC -Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (gỗ cao su) - TB1.1 | Chương V | 18 | Bộ |
| 52 | PHÒNG TIN HỌC -Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (gỗ cao su) - NG1.1 ( dùng cho cả phòng ngoại ngữ và nhạc,tin học) | Chương V | 36 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 945.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử, thiết bị bếp...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.960.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 945.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị( bàn ghế, thiết bị điện tử, thiết bị bếp...) có giá trị tối thiểu 2.960.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 02 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị | 1 | : 01 người- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô cần trục | ≥ 6T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,8m3 ÷ 1,25m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc hoặc hoá đơn | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực hoặc hoá đơn | 1 |
| 5 | Máy lu rung bánh lốp | ≥ 18T, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc hoặc hoá đơn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi