Gói thầu: THI CÔNG CẢI TẠO CÔNG TRÌNH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803542-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu THI CÔNG CẢI TẠO CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20210723350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của BIDV và Chi phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:50:00 đến ngày 2021-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,947,339,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 08 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đáp ứng yêu cầu là CHT hạng III chuyên ngành dân dụng trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy và an toàn lao động-- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này(công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự.- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành điện (01 người), đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc có chuyên môn phù hợp, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề.- Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về công việc nề, lái xe máy, hàn, điện kỷ thuật, cấp thoát nước thi công có tay nghề đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài công suất ≥ 710w
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đánh mài, đánh bóng và cắt các loại sắt tròn, sắt hộp….
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tải trọng 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Dùng để vận chuyển hàng hóa, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan lỗ trên bề mặt vật liệu khác nhau
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn các phối liệu như nước, xi măng, cát và các chất phụ gia khác
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Định vị tim cọc phục vụ ép cọc định vị tim trục để xây tường, thi công Khảo sát hiện trạng, tính san lấp dẫn truyền mốc phục vụ thi công chuyển điểm thiết kế ra thực địa trong xây dựng dân dụng và thiết kế bố tríĐo diện tíchĐo gián tiếp khoảng cáchĐo giao hộiCác công tác đo đạc tuyến đườngĐo góc Đo tọa độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ
E-CDNT 1.2 THI CÔNG CẢI TẠO CÔNG TRÌNH
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Chi nhánh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ của BIDV và Chi phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý công trình Trụ sở Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 41 Hùng Vương, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Số điện thoại: 0234.3823377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lý Thường Kiệt, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 41 HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG PHÚ HỘI THANH PHỐ HUẾ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý công trình Trụ sở Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 41 Hùng Vương, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Số điện thoại: 0234.3823377


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý công trình Trụ sở Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 41 Hùng Vương, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Số điện thoại: 0234.3823377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc – Ngân hàng TMCP ĐT&PT Việt Nam; Địa chỉ: 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý tài sản nội ngành – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 16, Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Kiểm tra & Giám sát– Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Tầng 16, Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo khu các WC các tầng
1Phá dỡ tưường xây gạch chiều dày tưường <=11cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,195m3
2Tháo dỡ gạch ốp tưườngMô tả kỹ thuật theo chương V609,987m2
3Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V259,314m2
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,6461m2
5Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V178,78m2
6Đục mở tường làm cửa tường xây gạch dày <=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2751 m2
7Tháo dỡ vách ngăn tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V19,333m2
8Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Tháo dỡ Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
10Tháo dỡ Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
11Tháo dỡ Chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ...Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Tháo dỡ hệ thống điện nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V195công
14V/chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ôtô 5 1tấnMô tả kỹ thuật theo chương V351ca
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V53,433m3
16Xây tưường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20); Dày <= 10cm,Cao <=6m,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,191 m3
17Bê tông xà, dầm, giằng tường bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1041 m3
18Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V22,081 m2
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086Tấn
20Trát tưường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V667,2711 m2
21Ôp tường, trụ, cột Gạch granit 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V768,2531 m2
22Lát nền, sàn Gạch granit 30x60cm , XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,5671 m2
23Quét dung dịch chống thấm sàn (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,9561 m2
24Đóng trần thạch cao khung nổi 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V198,941m2
25Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm, kính mờ 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,15m2
26Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
27Lắp dựng vách ngăn HPL+PKMô tả kỹ thuật theo chương V257,307m2
28Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnMô tả kỹ thuật theo chương V348,2571m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,2571m2
30Đục lỗ thông sàn bê tông tiết diện lỗ <=0.04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V961 Lỗ
31Bê tông sàn mái có chống thấm lỗ sàn bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61 m3
32Công làm một số công tác khácMô tả kỹ thuật theo chương V178công
33Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V191,11 m2
34Lát đá mặt bệ các loại (Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3951 m2
35Gia công LD khung sắt V40x40x3mm thép V40x40x3mm:1.884 kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5081 tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,4571m2
37Tủ đựng bằng tấm Compact+PKMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt đèn Led Panel cảm biến âm trần, KT :D110mm,9WMô tả kỹ thuật theo chương V681 Bộ
39Lắp đặt đèn Led Panel cảm biến gắn nổi trần, KT :D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 Bộ
40Lắp đặt công tắc đơn âm tưường 10A-250V+m.che+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
41Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5041m
42LĐ ống nhựa uốn nguội được D16mm+PKMô tả kỹ thuật theo chương V2071 m
43Lđặt quạt âm trần 1 chiều Q=280m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44LĐ ống nhựa PVC d100Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
45LĐ ống thông gió mềm không cách nhiệt d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 m
46LĐ cút nhựa PVC d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
47Lắp đặt cửa lưới kt 150x150mm +lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cửa
48Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <=10cm, Cao <=28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3571m3
B Hạng mục: Cải tạo HT cấp thoát nước toàn nhà
1Lắp đặt chậu xí bệt Inax +PKMô tả kỹ thuật theo chương V541 Bộ
2Lắp đặt Lavabo Inax âm bàn+ 1 vòi InaxMô tả kỹ thuật theo chương V271 Bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam Inax cảm ứng+PK (cho tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 Bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam Inax+PK (cho các tầng trừ tầng 1, 2))Mô tả kỹ thuật theo chương V161 Bộ
5Lắp đặt van xả ấn bồn tiểu Inax UF-4VSMô tả kỹ thuật theo chương V161 Bộ
6Lắp đặt phụ kiện bồn tiểu nam Inax AF-105Mô tả kỹ thuật theo chương V161 Bộ
7Gioăng nối tưường Inax UF-13AWPMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Lắp vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
9Lắp thanh treo khăn InaxMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Lắp gưương soi kt 0.8x1m+kệMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
11Lắp kệ treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
12Lắp hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh InaxMô tả kỹ thuật theo chương V81 Bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh V=30lMô tả kỹ thuật theo chương V81 Bộ
15Lắp đặt máy sấy tay KS-370Mô tả kỹ thuật theo chương V141 Bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR d=60x8.6mm nối bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V1261 m
17Lắp đặt ống nhựa PPR d=50x6.9mm nối bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V1101 m
18Lắp đặt ống nhựa PPR d=32x2.9mm nối bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V751 m
19Lắp đặt ống nhựa PPR d=2.5x2.8mm nối bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V2151 m
20Lắp đặt ống nhựa PPR d=20x3.4mm nối bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V1201 m
21LĐặt tê nhựa giảm PPR d90/63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22LĐặt tê nhựa giảm PPR d63/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23LĐặt tê nhựa giảm PPR d63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
24LĐặt tê nhựa giảm PPR d50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
25LĐặt cút nhựa PPR d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
26LĐặt tê nhựa PPR d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
27LĐặt cút nhựa PPR d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
28LĐặt cút nhựa giảm PPR d63/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29LĐặt tê nhựa PPR d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
30LĐặt tê nhựa giảm PPR d32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31LĐặt cút nhựa giảm PPR d25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
32LĐặt cút nhựa ren trong PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V196Cái
33LĐặt tê nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
34LĐặt cút nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
35LĐặt tê nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
36Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
37Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
38LĐặt cút nhựa PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
39LĐặt nút bít ren ngoài nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V196Cái
40Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
41Lắp đặt van khóa 1 chiều d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42LĐặt tê nhựa giảm PPR d25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
43Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
44Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
45Lắp đặt van 1 chiều d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Lắp đặt van 1 chiều d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
47LĐặt măng sông nhựa PPR d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
48LĐặt măng sông nhựa PPR d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
49LĐặt măng sông nhựa PPR d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
50LĐặt măng sông nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
51LĐặt măng sông nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
52Lắp đặt van giảm áp D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
53Lắp đặt van giảm áp D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
54LĐ ống nhựa PVC d=140x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V981 m
55LĐ ống nhựa PVC d=114x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3601 m
56LĐ ống nhựa PVC d=90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1061 m
57LĐ ống nhựa PVC d=60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1261 m
58LĐ ống nhựa PVC d=42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V301 m
59LĐ lơi nhựa PVC d140mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
60LĐ Y nhựa PVC d140mm, 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
61LĐ côn giảm nhựa PVC d140/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
62LĐ lơi nhựa PVC d114mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V148Cái
63LĐ Y nhựa PVC d114mm, 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
64LĐ côn giảm nhựa PVC d114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
65LĐ lơi nhựa PVC d90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
66LĐ Y nhựa PVC d90mm, 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
67LĐ cút nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
68LĐ côn giảm nhựa PVC d90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
69LĐ côn giảm nhựa PVC d114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
70LĐ côn giảm nhựa PVC d140/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
71LĐ lơi nhựa PVC d60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
72LĐ cút nhựa PVC d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
73LĐ chếch nhựa PVC d60mm, 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
74LĐ côn giảm nhựa PVC d60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
75LĐ côn giảm nhựa PVC d90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
76LĐ lơi nhựa PVC d42mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
77LĐ côn giảm nhựa PVC d114/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
78LĐ nút bít nhựa PVC d140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
79LĐ nút bít nhựa PVC d114mmMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
80LĐ nút bít nhựa PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
81LĐ nút bít nhựa PVC d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
82LĐ nút bít nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
83Lắp xi phông nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
84Lắp phễu thu inox d120mmMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
85LĐ tê nhựa PVC d140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
86LĐ tê nhựa PVC d114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
87LĐ cút nhựa PVC d114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
88Ty treo ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V200Cái
89Phá dỡ nền gạch ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V33,61 m2
90Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,61 m3
91Đắp cát móng đường ống công trình = thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3521 m3
92Dải băng tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V56m
93Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4081 m3
94Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (hoàn trả) Gạch xi măng 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,61 m2
95Phá dỡ nền gạch ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V21,61 m2
96Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,481 m3
97Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0481 m3
98Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (hoàn trả) Gạch xi măng 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,61 m2
99Hút hầm bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
C Hạng mục: CảI tạo các phòng làm việc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m3
2Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,741 m2
3Phá lớp vữa trát Tưường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
4Tháo dỡ Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V56,278m2
8Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,3251 m2
9Lát nền, sàn Gạch Granit 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3251 m2
10Lát đá granit tự nhiên,nền ,sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,91 m2
11Đóng trần phẳng thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V277,2721m2
12Trát tưường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m2
13Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnMô tả kỹ thuật theo chương V439,5071m2
14Sơn dầm, trần, cột, tưường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nưước phủMô tả kỹ thuật theo chương V583,9271m2
15ốp gỗ tưường bên trong, gỗ MDF +PK khung th hộp 30x60x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,0831 m2
16Đóng trần bằng tấm tiêu âm đục lỗ+khung xưương kt 600x600x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,5121 m2
17Lô gỗ thưương hiệu chữ inox vàng dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm cao, Kính CL 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
19Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Phụ kiện KK: cửa đi 01 cỏnh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Lắp dựng cửa đi 1-2 cánh , nhôm kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
22Lắp dựng vách nhôm Alu dày 3mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,99m2
23Lắp dựng cửa đi gỗ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V16,905m2
24Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính CL8mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m2
25TrảI thảmMô tả kỹ thuật theo chương V112m2
26Đóng trần phẳng thạch cao 60x60cm (kh.gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,581m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V228,58m2
28Sơn dầm, trần, cột, tưường trong nhà 1 nưước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,131m2
29Đóng vách ngăn bằng gỗ ván MDF Khung xưương th hộp 3x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3631 m2
30Làm tưường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao 2 lớp, khung sắt 30x60x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,841m2
31GCLD khung sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641 tấn
32Lắp đặt đèn Led Panel cảm biến âm trần, KT :D110mm,9WMô tả kỹ thuật theo chương V291 Bộ
33Lắp đặt đèn Led Panel âm trần, KT 600x600mm,50WMô tả kỹ thuật theo chương V231 Bộ
34Lắp đặt đèn Led dây, công suất 5W/mMô tả kỹ thuật theo chương V35m
35Lắp đặt công tắc ba âm tưường 10A-250V+m.che+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V+m.che+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Lắp đặt công tắc đôi âm tưường 10A-250V+m.che+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V+m.che+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
40Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
41Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3491m
42Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2301m
43LĐ ống nhựa uốn nguội được D20mm+PKMô tả kỹ thuật theo chương V1051 m
44LĐ ống nhựa uốn nguội được D16mm+PKMô tả kỹ thuật theo chương V641 m
45Tháo dỡ lắp lại hệ thống điện tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V45công
46Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 08 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đáp ứng yêu cầu là CHT hạng III chuyên ngành dân dụng trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy và an toàn lao động-- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này(công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)83
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự.- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành điện (01 người), đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)53
3 Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc có chuyên môn phù hợp, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)53
5 Công nhân kỹ thuât 15 - Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề.- Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về công việc nề, lái xe máy, hàn, điện kỷ thuật, cấp thoát nước thi công có tay nghề đáp ứng yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài công suất ≥ 710w Dùng để đánh mài, đánh bóng và cắt các loại sắt tròn, sắt hộp….3
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Dùng để cắt gạch3
3 Ô tô tải trọng 5 tấn trở lên Dùng để vận chuyển hàng hóa, vật liệu2
4 Máy khoan cầm tay 0,62kW Dùng để khoan lỗ trên bề mặt vật liệu khác nhau3
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Dùng để trộn các phối liệu như nước, xi măng, cát và các chất phụ gia khác3
6 Máy toàn đạc Định vị tim cọc phục vụ ép cọc định vị tim trục để xây tường, thi công Khảo sát hiện trạng, tính san lấp dẫn truyền mốc phục vụ thi công chuyển điểm thiết kế ra thực địa trong xây dựng dân dụng và thiết kế bố tríĐo diện tíchĐo gián tiếp khoảng cáchĐo giao hộiCác công tác đo đạc tuyến đườngĐo góc Đo tọa độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->