Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900905-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210844851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 11:21:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,061,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.092179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.843.017.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 8T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tem kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Yên Thổ, xã Yên Thổ, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng (Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục ngoài nhà)
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063.885.628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Kiến Nam, Địa chỉ: Tổ 13, phường Tân Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Chi nhánh Công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình Lương Sắm, địa chỉ: Khu 2, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH UCE, Địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH UCE, Địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063.885.628


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063.885.628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, số điện thoại: 02063.885.127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, số điện thoại: 02063.885.127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,742100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,285100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,457100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,457100m3/1km
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật107,041m3
6Cát lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,472m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,08m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật177,58m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 30x30cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,365100m
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,246m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,062m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,256m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,328m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật108,328m2
16Đào móng kè- Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,841m3
17Cát lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,04m3
19Bê tông khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,716m3
20Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
21Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6tấn
22Ván khuôn gỗ khungChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,506100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,6m2
24Bạt dứa lót sânChương V- Yêu cầu kỹ thuật710m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,5m3
26Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,4081m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,852m3
28Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,036m3
29Trát tường, láng trong rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,048m2
30Đào móng, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6331m3
31Bê tông lót móng, M100, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,919m3
32Xây móng gạch chỉ , dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,036m3
33Lấp đất móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,878m3
34Đắp đất nền sân khấuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,227100m3
35Bê tông nền sân khấu, M150, PC30, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,653m3
36Lát sân khấu, gạch gốm Hạ Long KT 400x400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,568m2
37Đào móng Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,841m3
38Bê tông lót, M100, PC30, đá 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
39Xây bậc gạch không nung vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
40Lát sân khấu, gạch gốm Hạ Long KT 400x400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,7m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m2
42Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,397m2
43Đào móng cột, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2241m3
44Lót cát móng trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
45Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,668m3
46Sản xuất cột thép bằng thép ống D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
47Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
48Sản xuất vì kèo thép ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
50Sản xuất xà gồ thép hộpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
52Sản xuất dầm giằng thép ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
53Lắp dựng dầm giằng + cột treoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
54Gia công lan can thép ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật130,32kg
55Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,3621m2
57Lợp mái che bằng tôn chống nóng 0,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,792100m2
58Đào đất móng cột cờChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1631m3
59Bê tông lót móng cột cờ M100, PC30, đá 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025m3
60Bê tông móng cột cờ M200, PC30, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
61Ống thép D76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
62Ống thép D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,104100m
63Giây cáp dày 4lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
64Bánh xe thép D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Ròng rọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Quả cầu INOX fi42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2quả
67Thép bản 350x350x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,962kg
68Chốt hãm fi 14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3871m3
2Đắp cát lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,376m3
4Lấp đất móng = 1/3 KL đàoChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,048m3
5Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,144m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,572m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,462m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,677m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,938m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,554m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,616m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,092m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,592m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,809m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,12m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,032m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,432m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,124m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
31Sơn tường trong nhà (= KL trát trong)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,032m2
32Sơn trụ má cửa = KL trát cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,124m2
33Sơn trần = KL trát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
34Sơn tường ngoài nhà = KL trát ngoài + tường chắn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật51,241m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,731m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,596m2
37Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5821m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
40SX Cửa đi kính khuôn nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
41SX Cửa sổ kính khuôn nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1m
44Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
50Ống nhựa PPR-PN10 D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
51Tê thép tráng kẽm D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Rắc co PPR 90độ D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Van khóa nhựa D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Tê PPR D40 (1 đầu ren trong )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Tê PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Cút PPR 90độ D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Tê PPR D40x20x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Ống nhựa PPR-PN10 D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
59Cút PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Tê PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
61Nối thẳng PPR D20( 1 đầu ren trong )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Kép thép tráng kẽm D15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
64Vòi xịt sàn vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
66Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt gương soi dày 8 ly gắn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01100 m
69Ống nhựa PPR-PN10 D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
70Ống nhựa thoát nước PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
71Cút nhựa PVC 90 D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Tê nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Ống nhựa thoát nước PVC D34Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
74Cút nhựa PVC 90 D34Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Côn PVC D60x34Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Ống nhựa thoát nước PVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
77Cút PVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Tê PVC D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
79Phễu thoát nước sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2471m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
82Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,912m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,41m2
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
88Lấp đất bể= 1/3 KL đàoChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,082m3
89Ống nhựa thoát nước PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
90Cút nhựa PVC 90 D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Tê nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
C NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% TC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,2521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,091100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,141m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,069100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,048tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,319m3
8Cát lót móng đầm chặtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,67m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,56m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,985m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,853m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,379100m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,694100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,032tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,638m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,92m3
18Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,34m2
19Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,34m2
20Lát đá màu xanh Thanh Hóa bậc tam cấp, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,865m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,206100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,34tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,139m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,034100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,938tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,513tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,125tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,448m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,528100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,93tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,258m3
33Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,415m3
34Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,782tấn
35Gia công cột bằng thép ống D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,407tấn
36Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,407tấn
37Tawcke rút thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
38Thép neo xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,867tấn
40Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,046100m2
41Đắp gờ, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,8m
42Úp sườn, máng tôn dày 0,4ly (Sultek) rộng 600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,41m
43Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,056100m
44Lắp đặt phễu thu thoát nước mángChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Chếch nhựa Tiền PhongChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,369m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,828m3
48Ván khuôn gỗ lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,671100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,214tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,402tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,361m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật361,776m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật152,28m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật613,616m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật422,467m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật303,4m2
57Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,443m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.339,483m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật534,499m2
60Ốp chân tường gạch 150x600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,656m2
61Lát nền, sàn gạch lát 600x600mm, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật425,898m2
62Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,795tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,8181m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật95,04m2
65Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
66Phụ kiện cửa đi nhôm VPChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
67Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật118,56m2
68Phụ kiện cửa sổ nhôm VPChương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,16m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,293m3
71Trát chân lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,271m2
72Sơn chân lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,271m2
73Lan can Inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198,12kg
74Bát INOX úpChương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
75Lắp dựng thép liên kết tay vịn cầu thang, lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
76Lắp đặt đèn ốp trần mặt vuông ánh sáng trắng 300x300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
77Lắp đặt đèn Led đôi 2x1,8wChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
78Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
79Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2tủ
80Lắp đặt Aptomat 1 pha 60AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt Aptomat 1 pha 30AChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật220m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật320m
86Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
87Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
88Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật12hộp
89Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
92Lắp đặt Mặt + đế bảng điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật28hộp
93Lắp đặt hộp đựng ATMChương V- Yêu cầu kỹ thuật15hộp
94Chiết áp quạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
95Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật75m
98Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật231m3
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
100Đế sứ lót chân kim (bầu sứ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
101Đắp đất hoàn trảChương V- Yêu cầu kỹ thuật23m3
102Cọc tiếp địa L63x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85,8kg
103Gia công, đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cọc
104Bật sắt fi 10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
105SX cửa đi nhôm pa nô kính sơn tĩnh điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,615m2
106SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,34m
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
108Khóa cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.092179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.843.017.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW1
2 Máy đào 0,8m31
3 Đầm dùi 1,5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
6 Máy trộn bê tông 250l1
7 Máy trộn bê tông 150l1
8 Ô tô tự đổ 8T1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
10 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Còn tem kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->