Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 11:21:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,061,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.092179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.843.017.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tem kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Yên Thổ, xã Yên Thổ, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng (Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục ngoài nhà) 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063.885.628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, số điện thoại: 02063.885.127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, số điện thoại: 02063.885.127 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,742 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,457 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,457 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 107,04 | 1m3 |
| 6 | Cát lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,472 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,08 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 177,58 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 30x30cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | 100m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,246 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,062 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,328 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,328 | m2 |
| 16 | Đào móng kè- Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | 1m3 |
| 17 | Cát lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 19 | Bê tông khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,716 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ khung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 24 | Bạt dứa lót sân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 710 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,5 | m3 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,408 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,852 | m3 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,036 | m3 |
| 29 | Trát tường, láng trong rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,048 | m2 |
| 30 | Đào móng, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,633 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,919 | m3 |
| 32 | Xây móng gạch chỉ , dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,036 | m3 |
| 33 | Lấp đất móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,878 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền sân khấu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền sân khấu, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,653 | m3 |
| 36 | Lát sân khấu, gạch gốm Hạ Long KT 400x400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,568 | m2 |
| 37 | Đào móng Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 39 | Xây bậc gạch không nung vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 40 | Lát sân khấu, gạch gốm Hạ Long KT 400x400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,397 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | 1m3 |
| 44 | Lót cát móng trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 46 | Sản xuất cột thép bằng thép ống D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 52 | Sản xuất dầm giằng thép ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm giằng + cột treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 54 | Gia công lan can thép ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130,32 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,362 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 58 | Đào đất móng cột cờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng cột cờ M100, PC30, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 60 | Bê tông móng cột cờ M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 61 | Ống thép D76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 62 | Ống thép D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 63 | Giây cáp dày 4ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 64 | Bánh xe thép D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Ròng rọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Quả cầu INOX fi42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 67 | Thép bản 350x350x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,962 | kg |
| 68 | Chốt hãm fi 14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,387 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng = 1/3 KL đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,048 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,677 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,592 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,809 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,12 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,032 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,432 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà (= KL trát trong) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,032 | m2 |
| 32 | Sơn trụ má cửa = KL trát cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | m2 |
| 33 | Sơn trần = KL trát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà = KL trát ngoài + tường chắn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,241 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,731 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,582 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 40 | SX Cửa đi kính khuôn nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 41 | SX Cửa sổ kính khuôn nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Ống nhựa PPR-PN10 D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 51 | Tê thép tráng kẽm D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Rắc co PPR 90độ D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Van khóa nhựa D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Tê PPR D40 (1 đầu ren trong ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Tê PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Cút PPR 90độ D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Tê PPR D40x20x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Ống nhựa PPR-PN10 D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 59 | Cút PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Tê PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Nối thẳng PPR D20( 1 đầu ren trong ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Kép thép tráng kẽm D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 64 | Vòi xịt sàn vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 66 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi dày 8 ly gắn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| 69 | Ống nhựa PPR-PN10 D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 70 | Ống nhựa thoát nước PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 71 | Cút nhựa PVC 90 D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 74 | Cút nhựa PVC 90 D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Côn PVC D60x34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Ống nhựa thoát nước PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Cút PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Tê PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Phễu thoát nước sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,247 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,41 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lấp đất bể= 1/3 KL đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,082 | m3 |
| 89 | Ống nhựa thoát nước PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 90 | Cút nhựa PVC 90 D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% TC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,252 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,141 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,069 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,048 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,319 | m3 |
| 8 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,56 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,853 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,379 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,694 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,638 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,92 | m3 |
| 18 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 19 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 20 | Lát đá màu xanh Thanh Hóa bậc tam cấp, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,865 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,206 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,139 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,034 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,513 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,448 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,528 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,258 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,415 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép ống D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 37 | Tawcke rút thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 38 | Thép neo xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,867 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,046 | 100m2 |
| 41 | Đắp gờ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,8 | m |
| 42 | Úp sườn, máng tôn dày 0,4ly (Sultek) rộng 600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,41 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu thoát nước máng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Chếch nhựa Tiền Phong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,369 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,828 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,361 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 361,776 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,28 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 613,616 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 422,467 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 303,4 | m2 |
| 57 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,443 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.339,483 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 534,499 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường gạch 150x600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,656 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch lát 600x600mm, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 425,898 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,818 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi nhôm VP | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 67 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,56 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ nhôm VP | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,16 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 71 | Trát chân lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,271 | m2 |
| 72 | Sơn chân lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,271 | m2 |
| 73 | Lan can Inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,12 | kg |
| 74 | Bát INOX úp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 75 | Lắp dựng thép liên kết tay vịn cầu thang, lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần mặt vuông ánh sáng trắng 300x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x1,8w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 80 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 60A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 86 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt Mặt + đế bảng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng ATM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 94 | Chiết áp quạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 95 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 98 | Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1m3 |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 100 | Đế sứ lót chân kim (bầu sứ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m3 |
| 102 | Cọc tiếp địa L63x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | kg |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 104 | Bật sắt fi 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 105 | SX cửa đi nhôm pa nô kính sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,615 | m2 |
| 106 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 108 | Khóa cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.092179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.843.017.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1kW | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 150l | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 8T | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Còn tem kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi