Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900581-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210601053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí tự chủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 11:15:00 đến ngày 2021-09-10 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,359,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Xây dựng + Thiết bị
Công trình trụ sở tạm Viện kiểm sát nhân dân thành phố Thủ Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí tự chủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SaCa;- Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật phần thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Trường Giang Việt Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát;- Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư thiết kế Xây dựng Apollo


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo mẫu phụ lục tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN theo mẫu C11-TS của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành kèm theo công văn số 2326/BHXH-BT ngày 27/06/2019. của BHXH Việt Nam hoặc các quy định tương đương khác của Cục thuế hoặc nhà thầu là thành viên của hội doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ/2.Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (của nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ). Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thi công:- Hợp đồng nguyên tắc ký kết giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ.- Giấy đăng ký kinh doanh phù hợp của nhà thầu phụ.- Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy./3.Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên./4.Tài liệu về hợp đồng tương tự/5.Tài liệu về nhân sự dự kiến - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia- Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với nhân sự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự./6.Tài liệu về năng lực tài chính- Báo cáo tài chính năm 2018 đến 2020./7.Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư/8.Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu phù hợp theo quy định.Trường hợp nhà thầu không đính kèm các tài liệu chứng minh khi nộp thầu nêu trên nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu và khi nhà thầu trúng thầu phải xuất trình các tài liệu chứng minh phải xuất trình khi được mời thương thảo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 38 243 894
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,3112100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V của E-HSMT1,0449100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2663100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,1552100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT6,304m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,2912100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1866tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,334tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT18,408m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,272100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT1,92m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT0,3804100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT5,754m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT1,6656100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4403tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,6958tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT16,656m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,1312100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5993tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT2,562tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT14,4m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8011100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,8886100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5492tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT3,8554tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT28,8858m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4849100m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT1,544100m2
29Rải lớp ni lon chống mất nước xi măng dổ bê tông nền tầng 1Mô tả theo chương V của E-HSMT3,2373100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT7,8731tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0547tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT61,5091m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V của E-HSMT0,6123100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,072tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5801tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT6,5889m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V của E-HSMT1,004100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1506tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4993tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT4,156m3
41Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT46,666m3
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây hộp gen ngoài nhà chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT1,7576m3
43Xây gạch không nung 4x8x18, xây hộp gen trong nhà chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8208m3
44Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,0183m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT394,44m2
46Trát hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT21,97m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT772,21m2
48Trát hộp gen trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT10,26m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT203,31m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT289,469m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT154,4m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V của E-HSMT416,41m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V của E-HSMT782,47m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, dạ cầu thangMô tả theo chương V của E-HSMT647,179m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT416,41m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT1.429,649m2
57Lăn bu sắt tạo nhám, kẻ ron nền ram dốcMô tả theo chương V của E-HSMT6,48m2
58Lát đá granite đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT9,585m2
59Lát đá granite đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT26,964m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT497,94m2
61Lát đá granite ngạch cửa màu xám, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT16,392m2
62Lát nền, sàn, gạc ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT46,81m2
63Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT123,27m2
64Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường ngoài nhàMô tả theo chương V của E-HSMT33,363m2
65CCLD cửa đi khung nhôm kính khung nhôm kính an toàn dày 6.38 ly hệ 1000 (bao gồm khung cửa, ổ khóa, tay nắm, chốt cửa và các phụ kiện khác)Mô tả theo chương V của E-HSMT76,95m2
66CCLD cửa sổ khung nhôm kính khung nhôm kính an toàn dày 6.38 ly hệ 1000 (bao gồm khung cửa, ổ khóa, tay nắm, chốt cửa và các phụ kiện khác)Mô tả theo chương V của E-HSMT70,68m2
67CCLD vách khung nhôm nhôm hệ 1000 kính an toàn dày 6.38mmMô tả theo chương V của E-HSMT11,88m2
68CCLD lan can Inox cầu thangMô tả theo chương V của E-HSMT7,038m2
69CCLD lan can Inox ram dốcMô tả theo chương V của E-HSMT9,72m2
70Gia công xà gồ, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V của E-HSMT4,6792tấn
71Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V của E-HSMT4,6792tấn
72CCLD bu lông D12Mô tả theo chương V của E-HSMT168cái
73CCLD bu lông D14Mô tả theo chương V của E-HSMT4cái
74CCLD bu lông D20Mô tả theo chương V của E-HSMT16cái
75CCLD bu lông D18Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
76Lợp mái tole dày 0.45 ly màu xanh có lớp cách nhiệtMô tả theo chương V của E-HSMT3,17100m2
77Úp nóc đỉnh mái toleMô tả theo chương V của E-HSMT25m
78Diềm biên cạnh mái toleMô tả theo chương V của E-HSMT25,36m
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT111,4123m2
80CCLD máng xối tole phẳng dày 0.7 ly (bao gồm thép hộp đỡ máng xối và các phụ kiện khác)Mô tả theo chương V của E-HSMT51m
81CCLD quả cầu chắn rác Inox D120Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
82CCLD vách ngăn Lamina phòng vệ sinh (bao gồm phụ kiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT22,88m2
83CCLD cửa tấm lamina phòng vệ sinh (bao gồm phụ kiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT11,44m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn gói)Mô tả theo chương V của E-HSMT47,06m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi (trọn gói)Mô tả theo chương V của E-HSMT494,08m2
86Làm vách ngăn tường bằng tấm thạch cao 2 mặt, sơn bả hoàn thiện (trọn gói)Mô tả theo chương V của E-HSMT329,29m2
87Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước máiMô tả theo chương V của E-HSMT1100m
88Kẻ ron tường lõm 30x30 sâu 30Mô tả theo chương V của E-HSMT222,4m
89Lắp đặt ống PVC D200Mô tả theo chương V của E-HSMT0,85100m
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT7,733100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V của E-HSMT6100m2
B HỐ GA, BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3309100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0472100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,0312100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,6m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,0296100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1088tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,392m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0896100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,896m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V của E-HSMT0,1916100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,2118tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT1,6116m3
13Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT8,5189m3
14Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, , xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8091m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT121,52m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT50,65m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT8,195m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V của E-HSMT172,17m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả theo chương V của E-HSMT17cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện KT600X800x350Mô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn báo pha 3 màuMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt cầu chì bảo vệMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt Volt SwitchMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt Ampe SwitchMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt tủ điện chứa 7 module âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT12bộ
9Lắp đặt tủ điện chứa 9 module âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P-100KAMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5 kAMô tả theo chương V của E-HSMT28bộ
12Lắp đặt MCB 1 cực 16A/4.5 kAMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
13Lắp đặt MCB 1 cực 20A/4.5 kAMô tả theo chương V của E-HSMT14bộ
14Lắp đặt MCB 1 cực 25A/4.5 kAMô tả theo chương V của E-HSMT3bộ
15Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6 kAMô tả theo chương V của E-HSMT13bộ
16Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6 kAMô tả theo chương V của E-HSMT13bộ
17Lắp đặt RCBO 2 cực 25A/6kA/30mAMô tả theo chương V của E-HSMT13bộ
18Lắp đặt MCB 3P 10KA/ 63AMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
19Lắp đặt MCCB 3P / 80A/ 15KAMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, mặt nạ, đế âmMô tả theo chương V của E-HSMT75bộ
21Lắp đặt quạt đảo gắn tườngMô tả theo chương V của E-HSMT20bộ
22Lắp đặt quạt hút gió âm trầnMô tả theo chương V của E-HSMT19bộ
23Lắp đặt bộ đèn Panel led 300x1200-40W âm trầnMô tả theo chương V của E-HSMT22bộ
24Lắp đặt bộ đèn led tròn 14W âm trầnMô tả theo chương V của E-HSMT52bộ
25Lắp đặt Bộ đèn ống dài 1,2m, bóng đèn led 20WMô tả theo chương V của E-HSMT3bộ
26Lắp đặt Mặt nạ 1 lỗ + Đế âmMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
27Lắp đặt Mặt nạ 2 lỗ + Đế âmMô tả theo chương V của E-HSMT7bộ
28Lắp đặt Mặt nạ 3 lỗ + Đế âmMô tả theo chương V của E-HSMT13bộ
29Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10AMô tả theo chương V của E-HSMT55bộ
30Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10AMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
31Lắp đặt dây CV-1.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT1.000m
32Lắp đặt dây CV-2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT200m
33Lắp đặt dây CV-4.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT1.000m
34Lắp đặt cáp CVV (3c)-2x6mm2+E6mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT300m
35Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch caoMô tả theo chương V của E-HSMT150m
36Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch caoMô tả theo chương V của E-HSMT150m
37Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch caoMô tả theo chương V của E-HSMT100m
38Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1.0 kèm ty treo nổi trần, áp tườngMô tả theo chương V của E-HSMT50m
39Lắp đặt cáp điện CXV (4C)-16mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT120m
40Tạo lỗ khoan D60 sâu 20mMô tả theo chương V của E-HSMT1lỗ
41Lắp đặt Dây cáp đồng trần 25 mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT30m
42Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch caoMô tả theo chương V của E-HSMT5m
43Đo kiểm ttra hệ thốngMô tả theo chương V của E-HSMT1Hệ thống
44Lắp đặt cầu dao đảo 3P-100AMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
45CCLD vật tư phụ phần cấp điệnMô tả theo chương V của E-HSMT1
D VẬT TƯ THÔNG TIN:
1Lắp đặt mặt chứa 2 ổ cắm RJ45 (1 mạng điện thoại, 1 mạng lan)Mô tả theo chương V của E-HSMT48bộ
2Lắp đặt Cáp mạng 5E (mạng lan và net)Mô tả theo chương V của E-HSMT650m
3Lắp đặt Cáp mạng 5E (mạng điện thoại IP)Mô tả theo chương V của E-HSMT650m
4Lắp đặt Cáp mạng 5E (mạng Camera IP - POE)Mô tả theo chương V của E-HSMT150m
5Lắp đặt cáp quang 8FO từ phòng Sever nhà hiện hữu qua tủ MDF nhà xây mớiMô tả theo chương V của E-HSMT80m
6Lắp đặt ống luồn dây nhựa D25 đi âmMô tả theo chương V của E-HSMT400m
7Lắp đặt máng cáp thông tin 150x75x1 kèm theo phụ kiện treo, nối, rẽMô tả theo chương V của E-HSMT50m
8Lắp đặt cáp từ nhà cung cấp dịch vụ vào tủ MDF nhà xây mớiMô tả theo chương V của E-HSMT40m
9Lắp đặt Mặt chứa 1 ổ cắm RJ45 ( mạng lan)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
10CCLD vật tư phụ (bấm đầu cáp, dán nhẵn lô cáp)Mô tả theo chương V của E-HSMT1
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (TB)Mô tả theo chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT15 đèn
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT15 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V của E-HSMT15 nút
5Lắp đặt Hộp báo cháy tổ hợpMô tả theo chương V của E-HSMT5hộp
6Lắp đặt Đầu dò khóiMô tả theo chương V của E-HSMT0,1410 đầu
7Lắp đặt Điện trở cuối tuyếnMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt ống luồn D20 PVC (chống cháy)Mô tả theo chương V của E-HSMT50m
9Lắp đặt ống luồn D25 PVC (chống cháy)Mô tả theo chương V của E-HSMT50m
10Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm² CU/PVC/PVCMô tả theo chương V của E-HSMT200m
11Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm² CU/PVC/PVCMô tả theo chương V của E-HSMT100m
12Vật tư phụ báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT1
13Lắp đặt Đèn Led 2x5W/2020 chiếu sáng sự cố gắn tường, kèm nguồn dự phòng 2HMô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
14Lắp đặt Đèn 10W/2020 thoát hiểm EXIT gắn trần (2 mặt chỉ 2 hướng, kèm nguồn dự phòng 2HMô tả theo chương V của E-HSMT0,45 đèn
15Lắp đặt Đèn 10W/2020 thoát hiểm EXIT gắn trần (1 mặt chỉ 1 hướng, kèm nguồn dự phòng 2H)Mô tả theo chương V của E-HSMT0,45 đèn
16Lắp đặt Cáp điện CVV(2C) -1,5mm² CU/PVC/PVCMô tả theo chương V của E-HSMT80m
17Lắp đặt ống luồn D20 PVC (chống cháy)Mô tả theo chương V của E-HSMT80m
18Vật tư phụ chiếu sáng sự cố, EXITMô tả theo chương V của E-HSMT1
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (ĐI DÂY VÀ ỐNG)
1Lắp đặt dây CV-4.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT400m
2Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch caoMô tả theo chương V của E-HSMT200m
3Lắp đặt ống uPVC D21 - PN10Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7100m
4Vật tư phụ phần máy điều hòa không khíMô tả theo chương V của E-HSMT1
G HT CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D42 - PN10Mô tả theo chương V của E-HSMT0,26100m
2Lắp đặt ống uPVC D34 - PN10Mô tả theo chương V của E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt ống uPVC D27 - PN10Mô tả theo chương V của E-HSMT0,9100m
4Lắp đặt ống uPVC D21 - PN10Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt van khóa D34Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt van khóa D27Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt tê uPVC D34x34Mô tả theo chương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt tê uPVC D27x27Mô tả theo chương V của E-HSMT16cái
9Lắp đặt tê uPVC D27x21Mô tả theo chương V của E-HSMT22cái
10Lắp đặt tê uPVC D21x21Mô tả theo chương V của E-HSMT16cái
11Lắp đặt cút uPVC 90 độ D34Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
12Lắp đặt cút uPVC 90 độ D27Mô tả theo chương V của E-HSMT20cái
13Lắp đặt cút uPVC 90 độ D21Mô tả theo chương V của E-HSMT24cái
14Lắp đặt cút uPVC 90 độ ren trong D21Mô tả theo chương V của E-HSMT22cái
15Lắp đặt cút uPVC 90 độ ren ngoài D21Mô tả theo chương V của E-HSMT10cái
16Lắp đặt nút bịt ren trong D21Mô tả theo chương V của E-HSMT20cái
17Lắp đặt Bộ sen tắm Inox (loại di động)Mô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
18Lắp đặt ống nhựa mềm D20; L=0.4m chịu ápMô tả theo chương V của E-HSMT20bộ
19Lắp đặt lavaboMô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
20Lắp đặt vòi rửa lavabo (trọn bộ)Mô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
21CCLD bộ 5 mónMô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
22Lắp đặt van góc DN15Mô tả theo chương V của E-HSMT20cái
23Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V của E-HSMT1bể
24Lắp đặt van phao D25Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt máy bơm SH Q = 5m3/h; H=16m (TB)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt ống uPVC D168 - PN6Mô tả theo chương V của E-HSMT0,34100m
27Lắp đặt ống uPVC D114 - PN6Mô tả theo chương V của E-HSMT0,24100m
28Lắp đặt ống uPVC D90 - PN6Mô tả theo chương V của E-HSMT0,32100m
29Lắp đặt ống uPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3100m
30Lắp đặt ống uPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V của E-HSMT0,12100m
31Lắp đặt cút uPVC 45 độ D114Mô tả theo chương V của E-HSMT8cái
32Lắp đặt cút uPVC 45 độ D90Mô tả theo chương V của E-HSMT8cái
33Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60Mô tả theo chương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt tê uPVC 45 độ D114x144 (tê chữ Y)Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
35Lắp đặt tê uPVC 45 độ D90x90 (tê chữ Y)Mô tả theo chương V của E-HSMT14cái
36Lắp đặt tê uPVC 45 độ D60x60 (tê chữ Y)Mô tả theo chương V của E-HSMT8cái
37Lắp đặt tê uPVC 45 độ D90x60 (tê chữ Y)Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
38Lắp đặt tê uPVC 45 độ D60x42 (tê chữ Y)Mô tả theo chương V của E-HSMT10cái
39Lắp đặt nút uPVC D114 bịt đầu ốngMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
40Lắp đặt nút uPVC D90 bịt đầu ốngMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
41Lắp đặt côn giảm D114x90Mô tả theo chương V của E-HSMT4cái
42Lắp đặt côn giảm D90x60Mô tả theo chương V của E-HSMT10cái
43Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Mô tả theo chương V của E-HSMT10cái
44CCLD Si phông (Phễu thoát sàn)Mô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
45Lắp đặt Bồn cầu sứ tráng menMô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
46Lắp đặt vòi rửa bồn cầuMô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V của E-HSMT6bộ
48CCLD Si phông (chậu tiểu nam)Mô tả theo chương V của E-HSMT6bộ
49Lắp đặt thông tắc D114Mô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
50Lắp đặt thông tắc D90Mô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
H THIÊT BỊ
1Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả theo chương V của E-HSMT24Cái
2Máy bơm SH Q = 5m3/h; H=16m (TB)Mô tả theo chương V của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện 1 - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống cấp thoát nước 1 - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5 tấn Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
2 Đầm cóc Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
3 Máy trộn Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4 Đầm dùi Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
5 Máy cắt sắt Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
6 Máy hàn Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
7 Máy cắt gạch Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
8 Máy khoan Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
9 Máy đào Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
11 Dàn giáo Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->