Gói thầu: gói thầu số 5: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 5: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:59:00 đến ngày 2021-09-09 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,033,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,400,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10018E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.377.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.446.754.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng Điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng Điện trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng người làm việc trên cao, | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥12m (hoặc tải cẩu có giỏ nâng người) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 5: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước Khu dân cư khu phố 5- Liên Hương (Trước Phòng Tài chính- Kế hoạch) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4, thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3850868) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: đường Phan Bội Châu Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90. dày 4.3mm (4m/ống) | Tại Chương V | 3,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7.7mm (4m/ống) | Tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 80mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van gang D80BB hai chiều | Tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang D80BB một chiều | Tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU gang D80BB | Tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D114/90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D90.45o | Tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D90.90o | Tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Tại Chương V | 3,12 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước D90 | Tại Chương V | 3,12 | 100m |
| 15 | Chi phí thử áp lực và súc xả ống | Tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công (10%) | Tại Chương V | 12,77 | m3 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống. hố van bằng máy 90%đất đào | Tại Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 18 | Đào móng hố van. trụ đỡ. bụ đỡ | Tại Chương V | 5,92 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Tại Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng. đá 4*6 M100 | Tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 21 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 1,57 | m3 |
| 22 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 23 | Bêtông cốt thép tấm đan đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 24 | Lắp đặt nắp đan hố van | Tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | SXLD cốt thép tấm đan fi | Tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | SX Lắp Bu lông - ê cu M14 | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 27 | SXLD kết cấu thép vỏ bao che | Tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V | 1,39 | m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van | Tại Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bục đỡ. cọc báo | Tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Láng nền. tạo dốc hố van vữa M75 | Tại Chương V | 2,28 | m2 |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ M14b: | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14-gh: | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 14m (trụ đơn) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ đỡ dây trung hòa | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ xà lệch thẳng loại phải | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà néo thẳng và góc 3 pha | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà 2m néo dừng cuối trụ đơn | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà bắt FCO | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dây sứ và phụ kiện | Tại Chương V | 1 | T/bộ |
| 10 | Phần Thiết bị | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0.4 kV. | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống Bộ tụ bù hạ thế - 400V -90KVAR | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | FCO 24kV - 100A-12kA 150KV BIL Polymer | Tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Dây chì cho FCO - 10K | Tại Chương V | 3 | sợi |
| 6 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đc (MCCB) 3 cực 690V-400A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 220/380V - 5A gián tiếp | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | TI hạ thế 400/5A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn. lắp trên cột 15-22 kv | Tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt sứ tăng cường cho FCO + Bass | Tại Chương V | 3 | sứ |
| 11 | Chân sứ đỉnh dài 870mm (lọai thẳng) | Tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Chụp cách điện Polymer cho MBA (loại 120mm) | Tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Chụp cách điện Polymer cho LA (loại 120mm) | Tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Chụp cách điện Polymer cho FCO (loại 120mm) | Tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp & Lắp đặt Giàn đà đỡ MBA trụ ghép | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đà sắt sắt L6x75x75- 2.4m (đỡ sứ đứng. LA. FCO) | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Thanh chống đà - PL 60x6 - 0.92m | Tại Chương V | 4 | Cây |
| 18 | Boulon M16-350/60 bắt đà đỡ sứ đứng | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Long đền vuông D.18 - 60x60x6 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đà sắt L6x75x75- 2.8 m (Đỡ Thùng KT) | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Boulon M16-400/60 bắt đà đỡ thùng KT | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Long đền vuông D.18 - 60x60x6 | Tại Chương V | 8 | Cái |
| 23 | Thùng kiểm tính 2 ngăn - kt: 650x900x500 (C-R-S) | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Ổ khóa thùng trạm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Biển báo nguy hiểm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Boulon M16-60/50 bắt thùng KT | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Long đền vuông D.18 - 60x60x6 | Tại Chương V | 8 | Cái |
| 28 | Cáp đồng bọc CX.25 - 24kV | Tại Chương V | 21 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc 600V-CV.240(3 sợi) | Tại Chương V | 24 | m |
| 30 | Cáp đồng bọc 600V-CV.120(1 sợi) | Tại Chương V | 8 | m |
| 31 | Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu điện áp) | Tại Chương V | 2 | m |
| 32 | Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu dòng điện) | Tại Chương V | 2 | m |
| 33 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | Tại Chương V | 56 | m |
| 34 | Đào đất rãnh tiếp địa | Tại Chương V | 4 | m3 |
| 35 | Đắp đất tiếp địa | Tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 36 | Cọc tiếp địa và kẹp - D.16 x 2.4m | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Đầu cosse áptômát - tiết diện 240 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | Tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | Tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Kẹp quai ép - tiết diện 50mm2 (loại vặn ty) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Kẹp hotline | Tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Kẹp splitbolt - A/M 50 mm2 (t/địa l/lại đến t/tính lưới) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 45 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2ong | Tại Chương V | 8 | m |
| 46 | Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | Tại Chương V | 3 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (4m/ống)_ (8 ống) | Tại Chương V | 32 | m |
| 49 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại chữ T) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Đai Inox cùm ống nhực F.21 (có khóa đai) | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Bracket bắt FCO + LA | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Băng keo cách điện hạ thế | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 54 | Thí nghiệm. hiệu chỉnh máy biến áp 250KVA | Tại Chương V | 1 | máy |
| 55 | Thí nghiệm. hiệu chỉnh LA 12KV | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm. hiệu chỉnh FCO 240KV-100A | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm. hiệu chỉnh Aptomat | Tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Thí nghiệm. hiệu chỉnh LBFCO 240KV-100A | Tại Chương V | 3 | bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 8.5m 2đà cản (M.8aa) | Tại Chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng trụ đổ bê tông (M.bt) | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8.5m - F300 | Tại Chương V | 18 | Trụ |
| 5 | Phần dây và phụ kiện | Tại Chương V | 1 | T Bộ |
| E | CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ | |||
| 1 | Cần đèn đơn trên trụ BTLT | Tại Chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn led 50w | Tại Chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Phần tủ điều khiển | Tại Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Phần tiếp địa | Tại Chương V | 3 | BỘ |
| 5 | Phần dây và phụ kiện | Tại Chương V | 1 | T Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10018E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.377.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.446.754.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ cao đẳng Điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ. | 2 | 1 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng Điện trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | 0,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 5 | Xe nâng người làm việc trên cao, | chiều cao nâng ≥12m (hoặc tải cẩu có giỏ nâng người) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi