Gói thầu: gói thầu số 5: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842155-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 5: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210830942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:59:00 đến ngày 2021-09-09 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,033,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,400,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10018E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.377.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.446.754.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng Điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng Điện trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng người làm việc trên cao,
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥12m (hoặc tải cẩu có giỏ nâng người)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 5: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước
Khu dân cư khu phố 5- Liên Hương (Trước Phòng Tài chính- Kế hoạch)
90 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4, thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3850868)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn & Quản lý dự án Việt Long; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn tư vấn - Xây dựng Đức Thuận; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Triệu Tín . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Triệu Tín


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4, thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3850868)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4, thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3850868)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: đường Phan Bội Châu Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D90. dày 4.3mm (4m/ống)Tại Chương V3,12100m
2Lắp đặt ống PVC D168 dày 7.7mm (4m/ống)Tại Chương V0,3100m
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 80mmTại Chương V1cái
4Lắp đặt van gang D80BB hai chiềuTại Chương V1cái
5Lắp đặt van gang D80BB một chiềuTại Chương V1cái
6Lắp đặt BU gang D80BBTại Chương V4cái
7Lắp đặt tê PVC D114/90Tại Chương V1cái
8Lắp đặt cút PVC D90.45oTại Chương V1cái
9Lắp đặt cút PVC D90.90oTại Chương V1cái
10Lắp đặt mối nối mềm D114Tại Chương V2cái
11Lắp đặt mối nối mềm D90Tại Chương V2cái
12Lắp đặt nút bịt PVC D90Tại Chương V1cái
13Thử áp lực đường ống nhựa D90Tại Chương V3,12100m
14Khử trùng ống nước D90Tại Chương V3,12100m
15Chi phí thử áp lực và súc xả ốngTại Chương V1,98m3
16Đào đất đặt đường ống bằng thủ công (10%)Tại Chương V12,77m3
17Đào đất đặt đường ống. hố van bằng máy 90%đất đàoTại Chương V1,15100m3
18Đào móng hố van. trụ đỡ. bụ đỡTại Chương V5,92m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cócTại Chương V1,19100m3
20Bê tông lót móng. đá 4*6 M100Tại Chương V0,41m3
21Bê tông hố van đá 1x2 M200Tại Chương V1,57m3
22Bê tông bục đỡ đá 1x2 M200Tại Chương V0,19m3
23Bêtông cốt thép tấm đan đá 1x2 M200Tại Chương V0,18m3
24Lắp đặt nắp đan hố vanTại Chương V3cái
25SXLD cốt thép tấm đan fiTại Chương V0,02tấn
26SX Lắp Bu lông - ê cu M14Tại Chương V6bộ
27SXLD kết cấu thép vỏ bao cheTại Chương V0,02tấn
28Sơn sắt thép các loại 3 nướcTại Chương V1,39m2
29SXLD tháo dỡ ván khuôn hố vanTại Chương V0,13100m2
30SXLD tháo dỡ ván khuôn bục đỡ. cọc báoTại Chương V0,02100m2
31Láng nền. tạo dốc hố van vữa M75Tại Chương V2,28m2
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng trụ M14b:Tại Chương V1Móng
2Móng trụ M14-gh:Tại Chương V2Móng
3Trụ BTLT 14m (trụ đơn)Tại Chương V5Bộ
4Bộ đỡ dây trung hòaTại Chương V5Bộ
5Bộ xà lệch thẳng loại phảiTại Chương V1Bộ
6Bộ xà néo thẳng và góc 3 phaTại Chương V1Bộ
7Xà 2m néo dừng cuối trụ đơnTại Chương V2Bộ
8Xà bắt FCOTại Chương V1Bộ
9Dây sứ và phụ kiệnTại Chương V1T/bộ
10Phần Thiết bịTại Chương V3Bộ
C TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0.4 kV. Tại Chương V11 máy
2Lắp đặt hệ thống Bộ tụ bù hạ thế - 400V -90KVARTại Chương V1bộ
3Lắp đặt chống sét van Tại Chương V3cái
4FCO 24kV - 100A-12kA 150KV BIL PolymerTại Chương V3cái
5Dây chì cho FCO - 10KTại Chương V3sợi
6Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đc (MCCB) 3 cực 690V-400ATại Chương V1cái
7Điện kế 3 pha 220/380V - 5A gián tiếpTại Chương V1cái
8TI hạ thế 400/5ATại Chương V3cái
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn. lắp trên cột 15-22 kvTại Chương V3cái
10Lắp đặt sứ tăng cường cho FCO + BassTại Chương V3sứ
11Chân sứ đỉnh dài 870mm (lọai thẳng)Tại Chương V3cái
12Chụp cách điện Polymer cho MBA (loại 120mm)Tại Chương V3cái
13Chụp cách điện Polymer cho LA (loại 120mm)Tại Chương V3cái
14Chụp cách điện Polymer cho FCO (loại 120mm)Tại Chương V3cái
15Cung cấp & Lắp đặt Giàn đà đỡ MBA trụ ghépTại Chương V1bộ
16Đà sắt sắt L6x75x75- 2.4m (đỡ sứ đứng. LA. FCO)Tại Chương V2Cái
17Thanh chống đà - PL 60x6 - 0.92mTại Chương V4Cây
18Boulon M16-350/60 bắt đà đỡ sứ đứngTại Chương V2Cái
19Long đền vuông D.18 - 60x60x6Tại Chương V4Cái
20Đà sắt L6x75x75- 2.8 m (Đỡ Thùng KT)Tại Chương V2Cái
21Boulon M16-400/60 bắt đà đỡ thùng KTTại Chương V4Cái
22Long đền vuông D.18 - 60x60x6Tại Chương V8Cái
23Thùng kiểm tính 2 ngăn - kt: 650x900x500 (C-R-S)Tại Chương V1Cái
24Ổ khóa thùng trạmTại Chương V2Cái
25Biển báo nguy hiểmTại Chương V2Cái
26Boulon M16-60/50 bắt thùng KTTại Chương V4Cái
27Long đền vuông D.18 - 60x60x6Tại Chương V8Cái
28Cáp đồng bọc CX.25 - 24kVTại Chương V21m
29Cáp đồng bọc 600V-CV.240(3 sợi)Tại Chương V24m
30Cáp đồng bọc 600V-CV.120(1 sợi)Tại Chương V8m
31Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu điện áp)Tại Chương V2m
32Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu dòng điện)Tại Chương V2m
33Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)Tại Chương V56m
34Đào đất rãnh tiếp địaTại Chương V4m3
35Đắp đất tiếp địaTại Chương V4,4m3
36Cọc tiếp địa và kẹp - D.16 x 2.4mTại Chương V6bộ
37Đầu cosse áptômát - tiết diện 240Tại Chương V3cái
38Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)Tại Chương V3cái
39Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )Tại Chương V3cái
40Kẹp quai ép - tiết diện 50mm2 (loại vặn ty)Tại Chương V4cái
41Kẹp hotlineTại Chương V3cái
42Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)Tại Chương V2cái
43Kẹp splitbolt - A/M 50 mm2 (t/địa l/lại đến t/tính lưới)Tại Chương V2cái
44Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2Tại Chương V9cái
45Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2ongTại Chương V8m
46Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45)Tại Chương V4cái
47Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon)Tại Chương V3cái
48Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (4m/ống)_ (8 ống)Tại Chương V32m
49Co ống nhựa PVC F.21 (loại chữ T)Tại Chương V4cái
50Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)Tại Chương V4cái
51Đai Inox cùm ống nhực F.21 (có khóa đai)Tại Chương V6bộ
52Bracket bắt FCO + LATại Chương V3bộ
53Băng keo cách điện hạ thếTại Chương V2cuộn
54Thí nghiệm. hiệu chỉnh máy biến áp 250KVATại Chương V1máy
55Thí nghiệm. hiệu chỉnh LA 12KVTại Chương V3bộ
56Thí nghiệm. hiệu chỉnh FCO 240KV-100ATại Chương V3bộ
57Thí nghiệm. hiệu chỉnh Aptomat Tại Chương V1cái
58Thí nghiệm. hiệu chỉnh LBFCO 240KV-100ATại Chương V3bộ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng trụ 8.5m 2đà cản (M.8aa)Tại Chương V10Móng
2Móng trụ đổ bê tông (M.bt)Tại Chương V4Móng
3Tiếp địaTại Chương V3Bộ
4Trụ BTLT 8.5m - F300Tại Chương V18Trụ
5Phần dây và phụ kiệnTại Chương V1T Bộ
E CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ
1Cần đèn đơn trên trụ BTLTTại Chương V14Bộ
2Bộ đèn led 50wTại Chương V14Bộ
3Phần tủ điều khiểnTại Chương V1Tủ
4Phần tiếp địaTại Chương V3BỘ
5Phần dây và phụ kiệnTại Chương V1T Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10018E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.377.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.446.754.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng Điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.21
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ trung cấp xây dựng Điện trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kW1
2 Máy khoan cầm tay 0,5 kW1
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW1
5 Xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥12m (hoặc tải cẩu có giỏ nâng người)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->