Gói thầu: Gói thầu QT:6-XD:2: Thi công xây dựng (Gia cố tứ nón, đường đầu cầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu QT:6-XD:2: Thi công xây dựng (Gia cố tứ nón, đường đầu cầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 11:13:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,312,181,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): :+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,3 tỷ đồng; + Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh), không yêu cầu đối với nhà thầu độc lập) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào loại ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu QT:6-XD:2: Thi công xây dựng (Gia cố tứ nón, đường đầu cầu) Dự án thành phần 6, tỉnh Quảng Trị (QT:06-BCKTKT04), thuộc hợp phần cầu - Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. (2) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu; Khối lượng mời thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc chính của công trình, đối với các hạng mục thông thường, công việc phụ trợ (bãi đúc, đổ thải,…), nhà thầu phải phân bổ chi phí các hạng mục này trong đơn giá của các hạng mục công việc khác cho phù hợp (3) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu, thành viên còn lại phải thực hiện ≥ 35% giá trị gói thầu; (4) Nhà thầu phải là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tham gia đấu thầu theo Khoản 3, Điều 6 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (tiêu chí xác định theo Điều 6 của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải, Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024.39424015, Fax: 024.394.23291. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu thôn Ba Linh | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh | 2,3034 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh | 3,4825 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh | 0,9873 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh | 0,7362 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh | 0,1282 | tấn |
| 6 | Đào đá | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh | 0,6008 | m3 |
| 7 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh | 40,597 | m3 |
| 8 | Khoan cấy thép | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh | 15 | lỗ |
| 9 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh | 18,8757 | m3 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh | 1,5 | m |
| B | Cầu khe Săn Ruôi | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 8,752 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 6,7031 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 3,2279 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 2,505 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 0,3754 | tấn |
| 6 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 46,2422 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 56,9371 | m3 |
| 8 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 2,4131 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 7,945 | m3 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 4,5 | m |
| 11 | BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đường | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi | 4,779 | m3 |
| C | Cống Khe Rà Nghi | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 2,55 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 3,6246 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 1,2374 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 0,589 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 0,1561 | tấn |
| 6 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 46,95 | m3 |
| 7 | Khoan cấy thép | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 21 | lỗ |
| 8 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 40,125 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 4,9746 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 3,525 | m3 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 4,5 | m |
| 12 | Cọc tiêu BTCT | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi | 7 | cái |
| D | Cầu qua suối La La | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 12,7636 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 22,5592 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 6,1494 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 2,409 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 0,7108 | tấn |
| 6 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 104,9042 | m3 |
| 7 | Khoan cấy thép | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 11 | lỗ |
| 8 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 268,7556 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 23,4442 | m3 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 21 | m |
| 11 | Cọc tiêu BTCT | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 5 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựa | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La | 27 | rọ |
| 13 | BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độ | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu qua suối La La | 2,7 | m3 |
| 14 | BTXM 8MPa đá 2x4 lót móng | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu qua suối La La | 0,4125 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu qua suối La La | 2,475 | m3 |
| 16 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu qua suối La La | 0,1931 | tấn |
| E | Cống Tà Ry II (1) | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 13,3596 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 16,0049 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 5,5426 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 2,547 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 0,6167 | tấn |
| 6 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 231,9512 | m3 |
| 7 | Khoan cấy thép | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 34 | lỗ |
| 8 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 35,8546 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 17,1978 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 6,7304 | m3 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 3,9 | m |
| 12 | Cọc tiêu BTCT | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 21 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựa | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1) | 9 | rọ |
| F | Cầu Vực Leng | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 37,9136 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 14,8546 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 6,1709 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 7,2363 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 0,9837 | tấn |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 494 | m2 |
| 7 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 470,8701 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 358,9668 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 19,5578 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 17 | m3 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 22,5 | m |
| 12 | BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đường | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 1,62 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựa | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng | 172 | rọ |
| 14 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Vực Leng | 0,9 | m3 |
| G | Cầu bản 2-3 | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 36,5212 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 19,9277 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 7,8394 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 18,696 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 1,3063 | tấn |
| 6 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 361,8866 | m3 |
| 7 | Khoan cấy thép | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 32 | lỗ |
| 8 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 289,0868 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 23,1204 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 15,5953 | m3 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 3,3 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựa | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3 | 5 | rọ |
| 13 | Sữa chữa cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu bản 2-3 | 10 | cái |
| 14 | Sữa chữa cọc thủy chí | Chi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu bản 2-3 | 1 | cái |
| H | Cầu cây Khế | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế | 19,3914 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế | 3,9218 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế | 12,2452 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế | 1,0824 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế | 0,1694 | tấn |
| 6 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế | 40,4265 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế | 48,2551 | m3 |
| 8 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế | 4,0888 | m3 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế | 19,5 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựa | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế | 9 | rọ |
| 11 | Sữa chữa cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu cây Khế | 10 | cái |
| 12 | Sữa chữa cọc thủy chí | Chi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu cây Khế | 1 | cái |
| I | Cầu Khe Cam | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 12,042 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 15,1154 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 20,8751 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 2,532 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 0,5669 | tấn |
| 6 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 386,9683 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 304,1845 | m3 |
| 8 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 24,366 | m3 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 15 | m |
| 10 | BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đường | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 2,1654 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựa | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam | 15 | rọ |
| 12 | BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độ | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Cam | 2,664 | m3 |
| 13 | BTXM 8MPa đá 2x4 lót móng | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Cam | 0,444 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Cam | 3,867 | m3 |
| 15 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Cam | 0,2728 | tấn |
| 16 | Sữa chữa cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu Khe Cam | 35 | cái |
| 17 | Sữa chữa cọc thủy chí | Chi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu Khe Cam | 2 | cái |
| J | Cầu Khe Lư | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 8,5578 | m3 |
| 2 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 9,321 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 13,6886 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 1,5102 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 0,3553 | tấn |
| 6 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 120,0426 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 109,327 | m3 |
| 8 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 17,8616 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 3,7741 | m3 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 13,5 | m |
| 11 | BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đường | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 1,08 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựa | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư | 11 | rọ |
| 13 | BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độ | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Lư | 2,664 | m3 |
| 14 | BTXM 8MPa đá 2x4 lót móng | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Lư | 0,444 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Lư | 3,264 | m3 |
| 16 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Lư | 0,2728 | tấn |
| 17 | Sữa chữa cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu Khe Lư | 22 | cái |
| 18 | Sữa chữa cọc thủy chí | Chi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu Khe Lư | 2 | cái |
| K | Cầu Khe Móc | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Móc | 0,1296 | m3 |
| 2 | Sữa chữa cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu Khe Móc | 15 | cái |
| L | Cầu Đội 4 | |||
| 1 | BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Đội 4 | 2,4288 | m3 |
| 2 | BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói) | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Đội 4 | 0,0729 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Đội 4 | 24,288 | m3 |
| 4 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Đội 4 | 1,2 | m |
| M | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 3810/QĐ-TCĐBVN ngày 20/8/2021 | 1 | TB |
| N | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 3% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): :+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,3 tỷ đồng; + Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh), không yêu cầu đối với nhà thầu độc lập) | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào loại ≥ 0,8m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 2 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi