Gói thầu: Gói thầu QT:6-XD:2: Thi công xây dựng (Gia cố tứ nón, đường đầu cầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868225-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu QT:6-XD:2: Thi công xây dựng (Gia cố tứ nón, đường đầu cầu)
Số hiệu KHLCNT 20201131427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 11:13:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,312,181,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
:+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,3 tỷ đồng; + Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh), không yêu cầu đối với nhà thầu độc lập)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào loại ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu QT:6-XD:2: Thi công xây dựng (Gia cố tứ nón, đường đầu cầu)
Dự án thành phần 6, tỉnh Quảng Trị (QT:06-BCKTKT04), thuộc hợp phần cầu - Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
03 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng Thế giới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn giao thông Quảng Trị (Địa chỉ: Số 41 Lý Thường Kiệt – TP. Đông Hà – tỉnh Quảng Trị); Cơ quan lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án 4; Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng Đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. - Các doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ Công an được tham gia đấu thầu theo quy định của pháp Luật Việt Nam. Những doanh nghiệp phụ thuộc về tài chính và về tổ chức vào Bộ GTVT hoặc UBND tỉnh Quảng Trị sẽ không được tham gia đấu thầu dự án này.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. (2) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu; Khối lượng mời thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc chính của công trình, đối với các hạng mục thông thường, công việc phụ trợ (bãi đúc, đổ thải,…), nhà thầu phải phân bổ chi phí các hạng mục này trong đơn giá của các hạng mục công việc khác cho phù hợp (3) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu, thành viên còn lại phải thực hiện ≥ 35% giá trị gói thầu; (4) Nhà thầu phải là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tham gia đấu thầu theo Khoản 3, Điều 6 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (tiêu chí xác định theo Điều 6 của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải, Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024.39424015, Fax: 024.394.23291.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu thôn Ba Linh
1BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh2,3034m3
2BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh3,4825m3
3BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh0,9873m3
4BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh0,7362m3
5Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh0,1282tấn
6Đào đáChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh0,6008m3
7Đào đấtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh40,597m3
8Khoan cấy thépChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh15lỗ
9Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh18,8757m3
10Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu thôn Ba Linh1,5m
B Cầu khe Săn Ruôi
1BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi8,752m3
2BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi6,7031m3
3BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi3,2279m3
4BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi2,505m3
5Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi0,3754tấn
6Đào đấtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi46,2422m3
7Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi56,9371m3
8Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi2,4131m3
9Đá hộc xếp khanChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi7,945m3
10Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi4,5m
11BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đườngChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu khe Săn Ruôi4,779m3
C Cống Khe Rà Nghi
1BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi2,55m3
2BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi3,6246m3
3BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi1,2374m3
4BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi0,589m3
5Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi0,1561tấn
6Đào đấtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi46,95m3
7Khoan cấy thépChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi21lỗ
8Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi40,125m3
9Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi4,9746m3
10Đá hộc xếp khanChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi3,525m3
11Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi4,5m
12Cọc tiêu BTCTChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Khe Rà Nghi7cái
D Cầu qua suối La La
1BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La12,7636m3
2BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La22,5592m3
3BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La6,1494m3
4BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La2,409m3
5Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La0,7108tấn
6Đào đấtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La104,9042m3
7Khoan cấy thépChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La11lỗ
8Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La268,7556m3
9Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La23,4442m3
10Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La21m
11Cọc tiêu BTCTChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La5cái
12Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựaChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu qua suối La La27rọ
13BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu qua suối La La2,7m3
14BTXM 8MPa đá 2x4 lót móngChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu qua suối La La0,4125m3
15Đá dăm đệmChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu qua suối La La2,475m3
16Cốt thép các loạiChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu qua suối La La0,1931tấn
E Cống Tà Ry II (1)
1BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)13,3596m3
2BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)16,0049m3
3BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)5,5426m3
4BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)2,547m3
5Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)0,6167tấn
6Đào đấtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)231,9512m3
7Khoan cấy thépChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)34lỗ
8Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)35,8546m3
9Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)17,1978m3
10Đá hộc xếp khanChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)6,7304m3
11Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)3,9m
12Cọc tiêu BTCTChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)21cái
13Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựaChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cống Tà Ry II (1)9rọ
F Cầu Vực Leng
1BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng37,9136m3
2BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng14,8546m3
3BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng6,1709m3
4BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng7,2363m3
5Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng0,9837tấn
6Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng494m2
7Đào đấtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng470,8701m3
8Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng358,9668m3
9Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng19,5578m3
10Đá hộc xếp khanChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng17m3
11Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng22,5m
12BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đườngChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng1,62m3
13Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựaChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Vực Leng172rọ
14Đá dăm đệmChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Vực Leng0,9m3
G Cầu bản 2-3
1BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-336,5212m3
2BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-319,9277m3
3BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-37,8394m3
4BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-318,696m3
5Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-31,3063tấn
6Đào đấtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3361,8866m3
7Khoan cấy thépChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-332lỗ
8Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-3289,0868m3
9Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-323,1204m3
10Đá hộc xếp khanChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-315,5953m3
11Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-33,3m
12Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựaChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu bản 2-35rọ
13Sữa chữa cọc tiêuChi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu bản 2-310cái
14Sữa chữa cọc thủy chíChi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu bản 2-31cái
H Cầu cây Khế
1BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế19,3914m3
2BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế3,9218m3
3BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế12,2452m3
4BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế1,0824m3
5Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế0,1694tấn
6Đào đấtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế40,4265m3
7Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế48,2551m3
8Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế4,0888m3
9Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế19,5m
10Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựaChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu cây Khế9rọ
11Sữa chữa cọc tiêuChi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu cây Khế10cái
12Sữa chữa cọc thủy chíChi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu cây Khế1cái
I Cầu Khe Cam
1BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam12,042m3
2BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam15,1154m3
3BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam20,8751m3
4BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam2,532m3
5Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam0,5669tấn
6Đào đấtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam386,9683m3
7Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam304,1845m3
8Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam24,366m3
9Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam15m
10BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đườngChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam2,1654m3
11Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựaChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Cam15rọ
12BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Cam2,664m3
13BTXM 8MPa đá 2x4 lót móngChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Cam0,444m3
14Đá dăm đệmChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Cam3,867m3
15Cốt thép các loạiChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Cam0,2728tấn
16Sữa chữa cọc tiêuChi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu Khe Cam35cái
17Sữa chữa cọc thủy chíChi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu Khe Cam2cái
J Cầu Khe Lư
1BTXM 16MPa đá 2x4 (chân khay, tường chắn, khóa mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư8,5578m3
2BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư9,321m3
3BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư13,6886m3
4BTXM 20MPa đá 1x2 (giằng)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư1,5102m3
5Cốt thép các loại (mái taluy, tường chắn, giằng mái)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư0,3553tấn
6Đào đấtChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư120,0426m3
7Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư109,327m3
8Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư17,8616m3
9Đá hộc xếp khanChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư3,7741m3
10Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư13,5m
11BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đườngChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư1,08m3
12Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2x1x1m bọc nhựaChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Lư11rọ
13BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Lư2,664m3
14BTXM 8MPa đá 2x4 lót móngChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Lư0,444m3
15Đá dăm đệmChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Lư3,264m3
16Cốt thép các loạiChi tiết tại HSMT phần bản giảm tải cầu Khe Lư0,2728tấn
17Sữa chữa cọc tiêuChi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu Khe Lư22cái
18Sữa chữa cọc thủy chíChi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu Khe Lư2cái
K Cầu Khe Móc
1Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Khe Móc0,1296m3
2Sữa chữa cọc tiêuChi tiết tại HSMT phần sữa chữa cọc tiêu, cột thủy chí cầu Khe Móc15cái
L Cầu Đội 4
1BTXM 16MPa đá 1x2 (ốp mái, rãnh gờ tiêu năng, bậc lên xuống, gia cố bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Đội 42,4288m3
2BTXM 8MPa đá 2x4 (lót móng, bù xói)Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Đội 40,0729m3
3Phá dỡ BTXMChi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Đội 424,288m3
4Ống nhựa thoát nước PVC D34Chi tiết tại HSMT phần tứ nón, đường đầu cầu Đội 41,2m
M Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 3810/QĐ-TCĐBVN ngày 20/8/20211TB
N Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng gói thầuChi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 3% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
:+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,3 tỷ đồng; + Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh), không yêu cầu đối với nhà thầu độc lập) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)55
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)33
5 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)33
6 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào loại ≥ 0,8m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
2 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->