Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | XL-01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 11:12:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,124,131,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách điện) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách cấp thoát nước) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách trắc đạc) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng (hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 14 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ cốp pha: 04 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm cát ≥ 120CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xà lan ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc, lực ép ≥ 80T (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Toàn bộ phần xây lắp Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế Ninh Hòa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. SĐT 02913 876929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,384 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,56 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,56 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,547 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,472 | m3 |
| 3 | Kẻ joint nền sân | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 610 | m |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,009 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,765 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,059 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,942 | m2 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,271 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,472 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch đất nung 60x120 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,389 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa pvc D200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,93 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,309 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107,725 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,318 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,385 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,099 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 23 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,494 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống inox d=49 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 31 | Cung cấp & lắp ròng rọc d=42 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,412 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,142 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,459 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,48 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,516 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,58 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,54 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,299 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,078 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,084 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,662 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,186 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,201 | 100m2 |
| 21 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,352 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,19 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,734 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,89 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 60x200, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,081 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 334,509 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,74 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,436 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,752 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 274,49 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,148 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 332,926 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,852 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | m |
| 36 | Lắp dựng cổng hàng rào | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,176 | m2 |
| 37 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,817 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,993 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chữ bảng hiệu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,744 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,074 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,537 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,992 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,171 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,458 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,76 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 148 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,48 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,912 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,912 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,688 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,576 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,216 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 18 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,343 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,618 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,86 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,241 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,903 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,606 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,29 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,602 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,427 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,528 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,414 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,511 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,499 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,571 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,246 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,814 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,494 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,924 | tấn |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 41 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,316 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,839 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,522 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,208 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,001 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,127 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,152 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,845 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,246 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,392 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,284 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,451 | tấn |
| 54 | Cung cấp lam thoáng Z dài 0.6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,476 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,251 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,558 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,888 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 62 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,051 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,235 | tấn |
| 65 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,48 | 100m |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,496 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,537 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,239 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,347 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,185 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,44 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,47 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 80 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,86 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,5 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,185 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,714 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75,935 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,44 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,333 | m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 192,272 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá chẻ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,96 | m2 |
| 89 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,119 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả, sơn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 95,264 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 657,067 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.134,645 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,04 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 159,59 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 300,1 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.791,712 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 540,73 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.675,375 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 657,067 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162,672 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 95,16 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 95,16 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,558 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,558 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 392,14 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 392,14 | m2 |
| 108 | Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao (chống thấm, chống cháy) khung nhôm 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 168,02 | m2 |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,814 | tấn |
| 110 | Xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.5 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 345,6 | m |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,085 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 130,394 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67,984 | m2 |
| 114 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,37 | m2 |
| 115 | Tay vịn inox tròn D76x1.2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,16 | m |
| 116 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bình chữa cháy bột AB-8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | tủ |
| 120 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m - 2x22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led đơn 0.6m - 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các đèn led âm trần - 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110 | hộp |
| 130 | Lắp đặt cáp điện CV25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp điện CV16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp điện CV10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp điện CV4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 140 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp điện CV2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 619 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp điện CV1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.476 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 801 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | hộp |
| 140 | Lắp đặt MCCB 2P 100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCCB 2P 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện TĐT, TD91 (6-8 đường) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 143 | đầu cose 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 144 | đầu cose 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 40(120)A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | máy |
| 149 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 150 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa D114-3.2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,26 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa D90-2.9mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,47 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa D60-2.8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,47 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa D34-2.0mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,56 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa D27-1.8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,47 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D21-1.6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,61 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt co D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt co D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt co D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt co D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt co D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt giảm D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt giảm D114/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt giảm D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 171 | Lắp đặt giảm D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt giảm D34/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt giảm D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 175 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi inox + tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt PVC D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 188 | Lắp đặt ngả ba cấp nước xí - vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 190 | Van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 192 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,094 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,094 | tấn |
| 10 | Bu lông D14, L=300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,2 | m |
| 13 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,239 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỐ THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,238 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,248 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,2 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠM LỌC NƯỚC SẠCH HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, gạch vỡ, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,102 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,51 | m2 |
| 3 | Xây gạch block không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,44 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,884 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,1 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,1 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,05 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,05 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,018 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | tấn |
| 18 | Lợp mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 19 | Che tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Lắp máng nước (tận dụng lại) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng lại) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,225 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,165 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,308 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,205 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,542 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào kẽm gai | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,012 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,757 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,61 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162,225 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,3 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,456 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,52 | m3 |
| 14 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,825 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,226 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,92 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,112 | m3 |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,92 | m3 |
| 22 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,06 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 24 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,246 | tấn |
| 27 | Tháo vách tole | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,18 | m2 |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,015 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,88 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,595 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,23 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,88 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,466 | m3 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,23 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,287 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,96 | m3 |
| 45 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,256 | m3 |
| 46 | Phá dỡ đài nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,768 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 48 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 49 | Tháo tấm cách nhiệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,2 | m2 |
| 52 | Tháo tấm che tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,057 | tấn |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,104 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách điện) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách cấp thoát nước) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách trắc đạc) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng (hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 30 | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 14 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ cốp pha: 04 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 9 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 3 | Máy bơm cát ≥ 120CV | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 4 | Xà lan ≥ 100T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 6 | Máy đào | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 8,5T | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) | 1 |
| 8 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) | 1 |
| 9 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) | 2 |
| 10 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 80T (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 11 | Máy ủi | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 13 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy cắt sắt | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 18 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 19 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 20 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi