Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901160-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210852815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 11:12:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,124,131,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách điện) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách cấp thoát nước) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách trắc đạc) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng (hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 14 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ cốp pha: 04 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm cát ≥ 120CV
- Đặc điểm thiết bị (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xà lan ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc, lực ép ≥ 80T (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)
- Đặc điểm thiết bị (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
E-CDNT 1.2 XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế Ninh Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười - khu Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. SĐT 02913 876929
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên; Địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV ĐTXD Thiên Phú Hồng Dân; Địa chỉ: Số 97, Ấp Đầu Sấu Đông, Xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn lập dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Đại Phát Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Kinh Xáng, Xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH thương mại xây dựng Trương Gia Tuấn; Địa chỉ: Khu 3, ấp Nội ô, Thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười - khu Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. SĐT 02913 876929


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. SĐT 02913 876929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,384100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V của HSMT4,56100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT4,56100m3
B  HẠNG MỤC: SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Trải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT4,547100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT45,472m3
3Kẻ joint nền sânTheo quy định tại Chương V của HSMT610m
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,009tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,765m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT7,059m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT22,942m2
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,119100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,119100m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,271m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT8,472m2
12Công tác ốp gạch đất nung 60x120Theo quy định tại Chương V của HSMT3,389m2
13Lắp đặt ống nhựa pvc D200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,22100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,323100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,129100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,93m3
17Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,309m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT107,725m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT16,318m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,385m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,099tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,082100m2
23Trải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,277100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT54cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,083m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,034100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,144m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,014100m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,494m3
30Lắp đặt ống inox d=49Theo quy định tại Chương V của HSMT0,06100m
31Cung cấp & lắp ròng rọc d=42Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT11,412m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,142100m2
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,571100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,459tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT1,48tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT0,516tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,58100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT21mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,54m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,084100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,034100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,62m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,173100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,299tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT3,078m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,615100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,084tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,662tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT11,186m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,201100m2
21Trải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,17100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,352tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,19tấn
24Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,734m3
25Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT11,89m3
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 60x200, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT10,081m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT334,509m2
28Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,74m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT58,436m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,752m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT274,49m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT58,148m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT332,926m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT0,852m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT28m
36Lắp dựng cổng hàng ràoTheo quy định tại Chương V của HSMT10,176m2
37Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo quy định tại Chương V của HSMT21,817m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT31,993m2
39Cung cấp và lắp đặt chữ bảng hiệuTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT70,744m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT7,074100m2
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT3,537100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT2,992tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT9,171tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT5,458tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT17,76100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT148mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT1,48m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,545100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT3,912m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,912m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT15,688m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,828100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,576tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT9,216m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,922100m2
18Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,307100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,343tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,618tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,402100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT6,86m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,687100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,241tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,903tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT7,606m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT7,29m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,379100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,602100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,427tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,528tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,414tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,511tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT65,499m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,571100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,246tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,814tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,494tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,924tấn
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,071100m3
41Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,316100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT22,839m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,021100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,522tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT29,208m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT3,001100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,127tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT10,152m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,845100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,246tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,392tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,284tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,451tấn
54Cung cấp lam thoáng Z dài 0.6mTheo quy định tại Chương V của HSMT36cái
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT36cái
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,476m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,448100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,251tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,558tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,888m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,189100m2
62Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,094100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,051tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,235tấn
65Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,48100m
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,07100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,028100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,496m3
69Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,537m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,239m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,347m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT2,185m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,44m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,008100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,47m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,014100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,027tấn
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
80Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT6,86m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT62,5m2
82Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT66,185m3
83Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT12,714m3
84Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT75,935m3
85Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT14,44m3
86Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,333m3
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT192,272m2
88Công tác ốp đá chẻTheo quy định tại Chương V của HSMT21,96m2
89Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT6,119m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả, sơn)Theo quy định tại Chương V của HSMT95,264m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT657,067m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.134,645m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT81,04m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT159,59m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT300,1m2
96Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.791,712m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT540,73m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.675,375m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT657,067m2
100Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT162,672m
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT80m
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT95,16m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT95,16m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT40,558m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT40,558m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT392,14m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT392,14m2
108Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao (chống thấm, chống cháy) khung nhôm 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT168,02m2
109Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,814tấn
110Xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.5Theo quy định tại Chương V của HSMT345,6m
111Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,085100m2
112Lắp dựng cửa đi kính khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT130,394m2
113Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT67,984m2
114Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT83,37m2
115Tay vịn inox tròn D76x1.2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT32,16m
116Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
117Lắp đặt bình chữa cháy bột AB-8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
118Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quyTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
119Tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT4tủ
120Lắp đặt đèn led đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT21bộ
121Lắp đặt đèn led đôi 1.2m - 2x22WTheo quy định tại Chương V của HSMT24bộ
122Lắp đặt đèn led đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
123Lắp đặt các đèn led âm trần - 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
124Lắp đặt quạt xoay gắn trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
125Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT72cái
126Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
127Lắp đặt MCB 2P 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
128Lắp đặt ổ cắm ba 10ATheo quy định tại Chương V của HSMT39cái
129Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT110hộp
130Lắp đặt cáp điện CV25mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
131Lắp đặt cáp điện CV16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT12m
132Lắp đặt cáp điện CV10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT104m
133Lắp đặt cáp điện CV4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT140m
134Lắp đặt cáp điện CV2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT619m
135Lắp đặt cáp điện CV1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.476m
136Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20Theo quy định tại Chương V của HSMT801m
137Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25Theo quy định tại Chương V của HSMT162m
138Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32Theo quy định tại Chương V của HSMT12m
139Lắp đặt hộp nối dây 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT19hộp
140Lắp đặt MCCB 2P 100ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
141Lắp đặt MCCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
142Lắp đặt tủ điện TĐT, TD91 (6-8 đường)Theo quy định tại Chương V của HSMT2tủ
143đầu cose 25mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
144đầu cose 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
145Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT75cái
146Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
147Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 40(120)ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
148Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT4máy
149Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
150Lắp đặt quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
151Lắp đặt ống nhựa D114-3.2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,26100m
152Lắp đặt ống nhựa D90-2.9mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,47100m
153Lắp đặt ống nhựa D60-2.8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,47100m
154Lắp đặt ống nhựa D34-2.0mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,56100m
155Lắp đặt ống nhựa D27-1.8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,47100m
156Lắp đặt ống nhựa D21-1.6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,61100m
157Lắp đặt co D114Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
158Lắp đặt co D90Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
159Lắp đặt co D60Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
160Lắp đặt co D34Theo quy định tại Chương V của HSMT26cái
161Lắp đặt co D27Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
162Lắp đặt co D21Theo quy định tại Chương V của HSMT62cái
163Lắp đặt tê D114Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
164Lắp đặt tê D90Theo quy định tại Chương V của HSMT22cái
165Lắp đặt tê D34Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
166Lắp đặt tê D27Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
167Lắp đặt tê D21Theo quy định tại Chương V của HSMT14cái
168Lắp đặt giảm D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
169Lắp đặt giảm D114/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
170Lắp đặt giảm D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT25cái
171Lắp đặt giảm D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
172Lắp đặt giảm D34/27Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
173Lắp đặt giảm D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
174Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
175Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
176Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
177Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
178Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
179Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
180Lắp đặt vòi inox + tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
181Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
182Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
183Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
184Lắp nút bịt PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
185Lắp nút bịt PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
186Lắp nút bịt PVC D34Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
187Lắp nút bịt PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT27cái
188Lắp đặt ngả ba cấp nước xí - vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
190Van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
191Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo quy định tại Chương V của HSMT11cái
192Lắp đặt đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,008100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,003100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,162m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,216m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,023100m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,094tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,094tấn
10Bu lông D14, L=300Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
11Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
12Xà gồ thép hộp 40x80x1.2Theo quy định tại Chương V của HSMT53,2m
13Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,043100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT24,239m2
F HẠNG MỤC: HỐ THU NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,026100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,432m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,302m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,007100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,238m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,016100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cấu kiện
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,248m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,2m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT2,4m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠM LỌC NƯỚC SẠCH HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, gạch vỡ, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT1,102m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT5,51m2
3Xây gạch block không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,144m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,44m2
5Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,884m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT22,1m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT22,1m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT11,05m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT11,05m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,04tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT0,018tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,028tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,024tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029tấn
18Lợp máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,154100m2
19Che tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,09100m2
20Lắp máng nước (tận dụng lại)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m2
21Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng lại)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,4m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,4m2
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT4,225m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,165m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT2,308m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT8,205m2
5Tháo dỡ song sắt hàng ràoTheo quy định tại Chương V của HSMT18,542m2
6Tháo dỡ hàng rào kẽm gaiTheo quy định tại Chương V của HSMT81,012m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,067100m3
8Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của HSMT1,757100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT0,61tấn
10Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT162,225m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT46,3m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT38,456m3
13Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT2,52m3
14Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,825m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,428100m3
16Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của HSMT0,774100m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT0,226tấn
18Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT57,6m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,92m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT12,112m3
21Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,92m3
22Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT4,06m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,181100m3
24Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của HSMT0,234100m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT0,075tấn
26Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,246tấn
27Tháo vách toleTheo quy định tại Chương V của HSMT0,478100m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,18m2
29Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m2
30Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT0,015tấn
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,88m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT2,595m3
33Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,23m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,028100m3
35Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của HSMT0,059100m2
36Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02tấn
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,88m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT2,466m3
39Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,23m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,027100m3
41Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT1cấu kiện
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT0,287m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,848100m3
44Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,96m3
45Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,256m3
46Phá dỡ đài nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,768m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,021100m3
48Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của HSMT0,117100m2
49Tháo tấm cách nhiệtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,077100m2
50Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT0,024tấn
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT19,2m2
52Tháo tấm che tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,09100m2
53Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,057tấn
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT1,104m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách điện) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách cấp thoát nước) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách trắc đạc) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng (hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Đội ngũ công nhân có tay nghề 30 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 14 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ cốp pha: 04 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
9 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 5 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)1
3 Máy bơm cát ≥ 120CV (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)1
4 Xà lan ≥ 100T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định1
5 Máy vận thăng (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)1
6 Máy đào (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định)1
7 Máy lu ≥ 8,5T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định)1
8 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định)1
9 Xe tải, tải trọng ≥ 2T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định)2
10 Máy ép cọc, lực ép ≥ 80T (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)1
11 Máy ủi (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)1
12 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua)1
13 Máy hàn (kèm theo tài liệu để chứng minh)1
14 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu để chứng minh)1
15 Máy cắt sắt (kèm theo tài liệu để chứng minh)1
16 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu để chứng minh)1
17 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu để chứng minh)1
18 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu để chứng minh)1
19 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu để chứng minh)1
20 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->